HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5832
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5832
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 10 - Đề 1 (GV: Nguyễn Minh Hằng, THPT Thuận Thành Số 2)
Câu 1: Cho số gần đúng a = 8\,141\,378 với độ chính xác d = 300. Hãy viết quy tròn số a.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
24 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 10 - Đề 1 (GV: Nguyễn Minh Hằng, THPT Thuận Thành Số 2)
de-on-tap-giua-hoc-ky-2-2025-2026-toan-10-de-1-gv-nguyen-minh-hang-thpt-thuan-thanh-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
24 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 24 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 24 câu) | Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 10 - Đề 1 (GV: Nguyễn Minh Hằng, THPT Thuận Thành Số 2) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5832 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho số gần đúng a=8141378 với độ chính xác d=300. Hãy viết quy tròn số a.
A.
8 141 400 .
B.
8 142 400 .
C.
8 141 000 .
D.
8 141 300 .
Câu 2:
Thống kê điểm kiểm tra một tiết môn toán của một nhóm 12 học sinh lớp 10A ta được 1; 2; 2; 4; 4; 5; 6; 7; 7; 7; 9; 10. Tim một của mẫu số liệu.
A.
7 .
B.
1 .
C.
5,5 .
D.
10 .
Câu 3:
Trung tâm kiểm soát bệnh thành phố Đà Nẵng công bố số lượng ca nhiễm dương tính tính từ 12 giờ ngày 17/08 đến 12h ngày 18/08/2021 tại các quận Sơn Trà, Thanh Khê, Liên Chiểu, Cẩm Lệ, Hải Châu, Ngũ Hành Sơn và huyện Hoà Vang lần lượt như sau: 17; 24; 7; 23; 39; 19; 5. Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu trên.
A.
7 .
B.
19 .
C.
24 .
D.
17 .
Câu 4:
Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của 10 trẻ sơ sinh (đơn vị kg): 2,977 — 3,155 — 3,920 — 3,412 — 4,236; 2,593 — 3,270 — 3,813 — 4,042 — 3,387. Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là
A.
0,384 .
B.
0,194 .
C.
1,643 .
D.
3 .
Câu 5:
Sản lượng lúa (tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng phân bố tần số sau đây:
Phương sai của mẫu số liệu là:
| Sản lượng | 20 | 21 | 22 | 23 | 24 |
| Tần số | 5 | 8 | 11 | 10 | 6 |
A.
sx2=1,5
B.
sx2=1,24
C.
sx2=1,54
D.
sx2=22,1
Câu 6:
Trong một trường THPT, khối 10 có 280 học sinh nam và 325 học sinh nữ. Nhà trường cần chọn một học sinh ở khối 10 đi dự đại hội của học sinh thành phố. Hỏi nhà trường có bao nhiêu cách chọn?
A.
45 .
B.
605 .
C.
325 .
D.
280 .
Câu 7:
Một đội thi đấu cầu lông gồm 9 vận động viên nam và 11 vận động viên nữ. Số cách cử ngẫu nhiên hai vận động viên thi đấu đối nam – nữ là
A.
20 .
B.
9 .
C.
99 .
D.
11 .
Câu 8:
Từ các chữ số 1, 2, 3 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau đôi một?
A.
9 .
B.
6 .
C.
8 .
D.
3 .
Câu 9:
Số cách chọn 3 bạn học sinh đi học bơi từ một nhóm 7 bạn học sinh là:
A.
5 .
B.
70 .
C.
210 .
D.
35 .
Câu 10:
Mật khẩu của một chiếc điện thoại quy định gồm 4 kí tự, mỗi kí tự là một chữ số. Số các mật khẩu khác nhau có thể tạo ra là
A.
9999 .
B.
6561 .
C.
10 000 .
D.
9 000 .
Câu 11:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:2x−3y+5=0. Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng d là
A.
n=(2;−3).
B.
n=(3;2).
C.
n=(3;−2).
D.
n=(2;3).
Câu 12:
Xét vị trí tương đối của 2 đường thẳng d1:x−y−1=0, d2:2x−2y−1=0
A.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
B.
Vuông góc.
C.
Trùng nhau.
D.
Song song.
Câu 13:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai điểm A(1;1), B(4;2) và đường thẳng d có phương trình: x−y+2=0.
a.
Đường thẳng AB có một vectơ chỉ phương là u=(3;1).
b.
Phương trình tổng quát của đường thẳng AB là x−3y+2=0.
c.
Đường thẳng AB cắt đường thẳng d tại điểm I(2;0).
d.
Điểm M(a;b) nằm trên d (a>0) sao cho tam giác MAB có diện tích bằng 4. Khi đó a.b=8.
Câu 14:
Một tổ có 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ.
a.
Số cách xếp 3 học sinh nữ trên thành một hàng ngang là 33 (cách).
b.
Số cách chọn 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ từ tổ trên là 15 (cách).
c.
Lập một nhóm 4 học sinh trong đó có ít nhất 2 nữ, số cách là 30 (cách).
d.
Xếp 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ trên thành một hàng ngang sao cho không có 2 học sinh nữ nào đứng cạnh nhau thì số cách là 5!.A63 (cách).
Câu 15:
Bảng số liệu về sản lượng chè thu được trong một năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình được thống kê trong bảng dưới đây:
Tìm trung vị của mẫu số liệu.
| 111 | 112 | 112 | 113 | 114 | 114 | 115 | 114 | 115 | 116 |
| 112 | 113 | 113 | 114 | 115 | 114 | 113 | 117 | 113 | 115 |
Câu 16:
Để tổ chức bữa tiệc, người ta chọn thực đơn gồm một món khai vị, một món chính, và một món tráng miệng. Nhà hàng đưa ra danh sách: khai vị có 2 loại, món chính có 4 loại, tráng miệng có 5 loại. Hỏi có thể thiết kế bao nhiêu thực đơn khác nhau.
Câu 17:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng d:2x−y+8=0 và đường thẳng Δ:{x=1+3ty=−5+mt. Với giá trị nào của m thì d và Δ vuông góc với nhau?
Câu 18:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh B(−12;1), đường phân giác trong góc A có phương trình d:x+2y−5=0. G(31;32) là trọng tâm tam giác ABC. Khi đó đường thẳng BC có dạng x+ay+b=0. Tính a+b.
Câu 19:
Cho bảng phân bố tần số khối lượng 30 quả trứng gà của một rổ trứng gà:
Biết khối lượng trung bình của quả trứng gà là 36,5 g. Tìm tứ phân vị thứ ba Q3 trong mẫu số liệu thống kê trên.
| Khối lượng (g) | 25 | 30 | 35 | x | 45 | 50 | Cộng |
| Tần số | 3 | 5 | 10 | 6 | 4 | 2 | 30 |
Câu 20:
Có 8 bạn nam và 9 bạn nữ xếp thành 1 hàng dọc, hỏi có bao nhiêu cách xếp?
Câu 21:
Cho các chữ số: 1, 2, 3, 5, 6, 9. Từ các chữ số trên có thể lập được bao nhiêu số có 4 chữ số đôi một khác nhau và nhỏ hơn 6256?
Câu 22:
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I(−1;2) và vuông góc với đường thẳng có phương trình 2x−y+4=0.
Câu 23:
Cho hai đường thẳng song song d1:5x−7y+4=0 và d2:5x−7y+6=0. Viết phương trình đường thẳng song song và cách đều d1 và d2.
Câu 24:
Gắn hệ trục Oxy vào trò chơi bắn trứng (như hình vẽ). Để quả trứng bắn từ vị trí A đến B thì hoặc bắn thẳng (nếu không vướng chướng ngại vật) hoặc bắn đập vào tường (nếu đường thẳng AB bị vật cản) sao cho góc tới bằng góc phản xạ. Phương trình đường thẳng AM (M trên trục Oy) sao cho quả trứng được bắn từ vị trí A(2;0) đến vị trí B(1;5) có dạng 5x+ay+b=0. Tính a+b? [Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 10 - Đề 1 (GV: Nguyễn Minh Hằng, THPT Thuận Thành Số 2) — Mã đề: 5832 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.