HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5834
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5834
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 10 - Đề 3 (GV: Nguyễn Ngọc Anh, THPT Thuận Thành Số 2)
Câu 1: Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây a = 17658 16.
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 10 - Đề 3 (GV: Nguyễn Ngọc Anh, THPT Thuận Thành Số 2)
de-on-tap-giua-hoc-ky-2-2025-2026-toan-10-de-3-gv-nguyen-ngoc-anh-thpt-thuan-thanh-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 10 - Đề 3 (GV: Nguyễn Ngọc Anh, THPT Thuận Thành Số 2) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5834 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hãy viết số quy tròn của số a với độ chính xác d được cho sau đây a=17658±16.
A.
17700.
B.
17800.
C.
17600.
D.
18000.
Câu 2:
Cho bảng phân bố tần số về sản lượng chè thu được trong 1 năm (kg/sao) của 20 hộ gia đình
Số trung bình của bảng số liệu trên là
| Sản lượng | 111 | 112 | 113 | 114 | 115 | 116 | 117 |
| Tần số | 1 | 3 | 4 | 5 | 4 | 2 | 1 |
A.
114.
B.
114,5.
C.
113,9.
D.
113,5.
Câu 3:
Tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên trong một công ty du lịch lần lượt là: 6,5 ; 8,4 ; 6,9 ; 7,2 2,5 ; 6,7 ; 3,0 (đơn vị: triệu đồng). Số tiền đại diện cho tiền lương hàng tháng của 7 nhân viên là:
A.
6,7 triệu đồng.
B.
7 triệu đồng
C.
5,9 triệu đồng.
D.
6 triệu đồng.
Câu 4:
Cho mẫu số liệu {10;8;6;2;4}. Độ lệch chuẩn của mẫu là:
A.
2,8.
B.
8.
C.
6.
D.
2,4.
Câu 5:
Điều tra năng suất lúa của 7 hec ta trồng lúa của hai vùng A và B ta thu được mẫu số liệu sau:
Khẳng định nào dưới đây là SAI?
| Vùng A | 41 | 44 | 45 | 47 | 51 | 53 | 54 |
| Vùng B | 43 | 44 | 47 | 48 | 50 | 51 | 52 |
A.
Năng suất trung bình của hai vùng A và B là như nhau.
B.
Khoảng tứ phân vị của vùng A lớn hơn khoảng tứ phân vị của vùng B.
C.
Vùng A trồng lúa ổn định hơn vùng B.
D.
Khoảng biến thiên ở vùng A lớn hơn khoảng biến thiên của vùng B.
Câu 6:
Từ X={0,1,2,3,4,5} chọn ra số các số chia hết cho 5 có 3 chữ số khác nhau. Số các số này là:
A.
36.
B.
40.
C.
32.
D.
320.
Câu 7:
Một trường trung học phổ thông có 26 học sinh giỏi khối 12 và 43 học sinh giỏi khối 11, 59 học sinh giỏi khối 10. Vậy nhà trường có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh giỏi để đi dự trại hè?
A.
23
B.
128
C.
43
D.
69
Câu 8:
Có bao nhiêu cách chọn 2 học sinh từ một tổ gồm có 9 học sinh giữ chức danh tổ trưởng và tổ phó?
A.
29.
B.
C92.
C.
92.
D.
A92.
Câu 9:
Một tổ có 6 học sinh nam và 9 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh nam và 1 học sinh nữ đi lao động?
A.
C61+C91.
B.
C61C151.
C.
C61+C151.
D.
C61.C91.
Câu 10:
Sắp xếp năm bạn học sinh A, B, C, D, E vào một chiếc ghế dài có 5 chỗ ngồi. Số cách sắp xếp sao cho bạn C luôn ngồi chính giữa là
A.
120.
B.
24.
C.
60.
D.
16.
Câu 11:
Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng d1:x+5=0 và d2:2x+y=0.
A.
Trùng nhau.
B.
Song song.
C.
Vuông góc.
D.
Cắt nhau nhưng không vuông góc.
Câu 12:
Hai đường thẳng d1:mx+y=m+1 và d2:x+my=2 song song khi và chỉ khi:
A.
m=2 .
B.
m=±1 .
C.
m=1 .
D.
m=−1 .
Câu 13:
Từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Có thể lập được 5 số có một chữ số.
b.
Có thể lập được 20 số có hai chữ số.
c.
Có thể lập được 60 số có ba chữ số khác nhau.
d.
Có thể lập được 32 số có ba chữ số khác nhau không nhỏ hơn 342.
Câu 14:
Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tọa độ đỉnh A(4;3); B(2;−3); C(1;1).
a.
Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm M(−1;−3)
b.
AB=(−2;−6) .
c.
Phương trình tổng quát của đường thẳng BC có một vecto pháp tuyến là u=(4;1)
d.
Phương trình tham số của đường thẳng qua 2 điểm A, B là: {x=4−2ty=3+6t
Câu 15:
Trong 6 tháng đầu năm, số sản phẩm bán ra mỗi tháng của một cửa hàng đều tăng khoảng 25\% so với tháng trước đó. Biết rằng, trong bảng dưới đây, số sản phẩm bán ra của một tháng bị nhập sai. Vậy tháng đó là tháng mấy?
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 |
| Số sản phẩm bán ra | 145 | 180 | 225 | 279 | 390 | 435 |
Câu 16:
Cho 10 điểm phân biệt A1,A2,...,A10 trong đó có 4 điểm A1,A2,A3,A4 thẳng hàng, ngoài ra không có 3 điểm nào thẳng hàng. Hỏi có bao nhiêu tam giác có 3 đỉnh được lấy trong 10 điểm trên?
Câu 17:
Cho 3 đường thẳng d1:2x+y−1=0 ; d2:x+2y+1=0 và d3:mx−y−7=0. Để ba đường thẳng này đồng quy thì giá trị m thỏa mãn là
Câu 18:
Hai bạn An và Bình cùng học chung Trường trung học phổ thông Thuận Thành số 2. Nhà An tại vị trí điểm A(4;−1), trường học của hai bạn tại vị trí điểm C(10;7) cùng trên một con đường thẳng. Mỗi ngày An đi học chạy xe ngang khu vực nhà Bình tại vị trí điểm B(5;1) nằm trên con đường vuông góc với con đường đi đến trường (minh họa như hình bên dưới). Để tiện cho việc An cùng đón đến trường, Bình đi một đoạn từ nhà ra đường. Bình phải đi một đoạn đường bao nhiêu đơn vị độ dài để đi cùng xe với An đến trường? (Biết rằng đơn vị độ dài tính bằng kilômêt). 

Câu 19:
(1,0 điểm) Tâm lấy ngẫu nhiên 5 hạt từ một mâm trộn lẫn hạt gạo và hạt thóc. Tâm đếm thử xem có bao nhiêu hạt gạo trong số 5 hạt được lấy ra rồi trả lại vào mâm. Lặp lại phép việc làm trên 1000 lần, Tâm ghi lại kết quả ở bảng sau:
Hãy tìm số trung bình, tử phân vị và mốt của bảng kết quả trên.
| Số hạt gạo | 0 | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| Số lần | 78 | 259 | 346 | 230 | 77 | 10 |
Câu 20:
(1,0 điểm) Từ 5 bông hồng vàng, 3 bông hồng trắng, 4 bông hồng đỏ (các bông hồng xem như đôi một khác nhau). Người ta muốn chọn ra 1 bó hoa hồng gồm 7 bông. Có bao nhiêu cách chọn: a) 1 bó hoa trong đó có đúng một bông hồng đỏ. b) 1 bó hoa trong đó có ít nhất 3 bông hồng vàng và ít nhất 3 bông hồng đỏ.
Câu 21:
(1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng Δ có phương trình x−3y−5=0 và hai điểm A(2;3), B(1;1). a) Tính góc giữa đường thẳng Δ và đường thẳng AB. b) Viết phương trình đường thẳng d song song với Δ và cách Δ một khoảng bằng 10.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 10 - Đề 3 (GV: Nguyễn Ngọc Anh, THPT Thuận Thành Số 2) — Mã đề: 5834 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.