HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9925
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9925
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 11 - Đề 1 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Vũ Thị Thành)
Câu 1: Với a là số thực dương tùy ý, 7(7a) bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 11 - Đề 1 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Vũ Thị Thành)
de-on-tap-giua-hoc-ky-2-2025-2026-toan-11-de-1-thpt-thuan-thanh-so-2-gv-vu-thi-thanh-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 11 - Đề 1 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Vũ Thị Thành) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9925 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Với a là số thực dương tùy ý, log7(7a) bằng
A.
1−log7a
B.
1+log7a
C.
1+a
D.
a
Câu 2:
Hai biến cố A và B được gọi là xung khắc khi và chỉ khi
A.
A∩B=ϕ
B.
A∪B=Ω
C.
A∩B=Ω
D.
A∪B=ϕ
Câu 3:
Mẫu số liệu (T) được mô tả dưới dạng bảng thống kê sau:
Số lượng thí sinh có ít nhất một môn học có điểm từ 6 đến dưới 7 là:
| Tổng điểm | < 6 | [6; 7) | [7; 8) | … | [28; 29) | [29; 30] |
| Số thí sinh | 23 | 69 | 192 | … | 216 | 12 |
Số lượng thí sinh có ít nhất một môn học có điểm từ 6 đến dưới 7 là:
A.
192.
B.
56.
C.
69.
D.
23.
Câu 4:
Rút gọn biểu thức P=(a2−2)2+2a5+1⋅a2−5 với a là số thực dương khác 1.
A.
a
B.
a3
C.
a5
D.
a4
Câu 5:
Gieo 2 con xúc xắc cân đối và đồng chất. Có bao nhiêu khả năng để "Tổng số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc chia hết cho 5"
A.
7
B.
3
C.
4
D.
5
Câu 6:
Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9”; B là biến cố “Rút được tấm thẻ ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15”. Số phần tử của A∪B là
A.
12.
B.
13.
C.
10.
D.
11.
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
AB⊥(SAD)
B.
SA⊥(SBD)
C.
BD⊥(SAC)
D.
AD⊥(SAB)
Câu 8:
Trong không gian, cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau khi đó
A.
Hai đường thẳng a và b chéo nhau.
B.
Hai đường thẳng a và b song song nhau.
C.
Hai đường thẳng a và b có thể cắt nhau hoặc chéo nhau.
D.
Hai đường thẳng a và b luôn cắt nhau.
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, BC=a,BA=4a,SB=5a. Biết SB⊥BC và SB⊥BA. Tính góc giữa hai đường thẳng SC và DA.
A.
82,71∘
B.
69,61∘
C.
65,91∘
D.
77,71∘
Câu 10:
Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Góc phẳng nhị diện [D,SA,B] là BSD.
B.
Góc phẳng nhị diện [S,AC,B] là SOB.
C.
Góc phẳng nhị diện [S,AB,C] là SBC.
D.
Góc phẳng nhị diện [D,SA,C] là DAC.
Câu 11:
Cho a,b>0; α,β∈R. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
aβaα=aα+β
B.
(aα)β=aαβ
C.
aαbβ=(ab)αβ
D.
aα+β=aα+aβ
Câu 12:
Kết quả khảo sát cân nặng của 25 quả cam ở lô hàng A được cho ở bảng sau:
Nhóm chứa mốt là nhóm nào
| Cân nặng (g) | [150;155) | [155;160) | [160;165) | [165;170) | [170;175) |
| Số quả cam ở lô hàng A | 1 | 3 | 7 | 10 | 4 |
Nhóm chứa mốt là nhóm nào
A.
[155;160)
B.
[170;175)
C.
[150;155)
D.
[165;170)
Câu 13:
Công thức logx=11,8+1,5M cho biết mối liên hệ giữa năng lượng x tạo ra (tính theo erg, 1 erg tương đương 10−7 jun) với độ lớn M theo thang Richter của một trận động đất.
a.
Trận động đất có độ lớn 2 độ Richter tạo ra năng lượng khoảng 6,3.1034 erg.
b.
Người ta ước lượng rằng một trận động đất có độ lớn khoảng từ 4 đến 6 độ Richter. Năng lượng do trận động đất đó tạo ra nằm trong khoảng 1017,8≤x≤1020,8 erg.
c.
Trận động đất có độ lớn 3 độ Richter tạo ra năng lượng khoảng 2.109 jun.
d.
Trận động đất có độ lớn 5 độ Richter tạo ra năng lượng gấp 100 lần so với trận động đất có độ lớn 3 độ Richter.
Câu 14:
Một tấm cầu độc kê bậc thềm được làm bằng cao su như hình vẽ sau. Biết BCFE là hình vuông có cạnh bằng 1m và AB=0,3m. Khi đó:


a.
sinBCA=0,5
b.
(BF,(ACFD))≈15,25∘
c.
(BC,(ACFD))≈17,46∘
d.
BF=2m
Câu 15:
Giả sử số tiền gốc là A, lãi suất là r%/ kì hạn gửi (có thể là tháng, quý hay năm) thì tổng số tiền nhận được cả gốc và lãi sau n kì hạn gửi là A(1+r)n. Bà Hạnh gửi 100 triệu vào tài khoản định kỳ tính lãi kép với lãi suất là 8%/ năm. Số tiền lãi bà Hạnh thu được sau 10 năm có dạng 1a5,8b2 triệu đồng, với a;b là các số tự nhiên. Tính giá trị T=ab+1
Câu 16:
Trong một trận đấu bóng đá quan trọng ở vòng đấu loại trực tiếp, khi trận đấu buộc phải giải quyết bằng loạt sút luân lưu 11m, huấn luyện viên đội X đưa danh sách lần lượt 5 cầu thủ có xác suất sút luân lưu 11m thành công là 0,8;0,8;0,76;0,72;0,68. Tìm xác suất để chỉ có cầu thủ cuối cùng sút trượt luân lưu. Kết quả làm tròn đến hàng phần mười
Câu 17:
Bác Minh có một khối gỗ có kích thước như hình vẽ. Biết ABCD, A′B′C′D′, A′B′BA, CDD′C′ là các hình chữ nhật, A′D′DA, B′C′CB là các hình thang vuông. Bác Minh muốn làm đẹp khối gỗ đó bằng cách cắt khối gỗ theo mặt phẳng (P) đi qua C và song song với mặt phẳng (A′B′C′D′).
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Khi đó, bác Minh cần đặt mép BC của khối gỗ tạo với lưỡi cắt của máy cắt một góc bao nhiêu độ? (Kết quả làm tròn đến độ)
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Khi đó, bác Minh cần đặt mép BC của khối gỗ tạo với lưỡi cắt của máy cắt một góc bao nhiêu độ? (Kết quả làm tròn đến độ)
Câu 18:
Tổng hợp tiền lương tháng của một số nhân viên văn phòng được ghi lại như sau (đơn vị: triệu đồng):
Hãy tìm tứ phân vị thứ nhất của số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên?
| Lương tháng (triệu đồng) | [6;8) | [8; 10) | [10; 12) | [12; 14) |
| Số nhân viên | 3 | 6 | 8 | 7 |
Hãy tìm tứ phân vị thứ nhất của số liệu ở bảng tần số ghép nhóm trên?
Câu 19:
Tính A=24.23−2.35.3−434.3−2+25.2−4
Câu 20:
Một nhà xuất bản phát hành hai cuốn sách A và B. Thống kê cho thấy có 60% người mua sách A ; 70% người mua sách B ; 50% người mua cả sách A và sách B. Chọn ngẫu nhiên một người mua. Gọi A là biến cố: “người đó mua quyển sách A”, B là biến cố: “người đó mua quyển sách B”.
a) Hai biến cố A và B có độc lập không? Vì sao?
b) Tính xác suất để người mua đó mua ít nhất một trong hai sách A hoặc B.
a) Hai biến cố A và B có độc lập không? Vì sao?
b) Tính xác suất để người mua đó mua ít nhất một trong hai sách A hoặc B.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh bằng a; SA vuông góc với đáy và SA=a3.
a) Chứng minh tam giác SBC là tam giác vuông.
b) Biết rằng AB=a, tính góc giữa đường thẳng SB với mặt phẳng (SAC).
c) Tìm cosin góc giữa SB và AC.
a) Chứng minh tam giác SBC là tam giác vuông.
b) Biết rằng AB=a, tính góc giữa đường thẳng SB với mặt phẳng (SAC).
c) Tìm cosin góc giữa SB và AC.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 11 - Đề 1 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Vũ Thị Thành) — Mã đề: 9925 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.