HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9927
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9927
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 11 - Đề 3 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Nguyễn Thanh Giang)
Câu 1: Đo chiều cao (tính bằng: cm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết q...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 11 - Đề 3 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Nguyễn Thanh Giang)
de-on-tap-giua-hoc-ky-2-2025-2026-toan-11-de-3-thpt-thuan-thanh-so-2-gv-nguyen-thanh-giang-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 11 - Đề 3 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Nguyễn Thanh Giang) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9927 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đo chiều cao (tính bằng: cm) của 500 học sinh trong một trường THPT ta thu được kết quả như sau:
Giá trị đại diện của nhóm [162;166) là
| Chiều cao | [150;154) | [154;158) | [158;162) | [162;166) | [166;170) |
| Số học sinh | 25 | 50 | 200 | 175 | 50 |
Giá trị đại diện của nhóm [162;166) là
A.
162
B.
164
C.
166
D.
4
Câu 2:
Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Nhóm chứa tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu trên là
A.
[40;60)
B.
[20;40)
C.
[60;80)
D.
[80;100)
Câu 3:
Cho hai biến cố A và B. Biến cố “A hoặc B xảy ra” được gọi là
A.
Biến cố giao của A và B
B.
Biến cố đối của A
C.
Biến cố hợp của A và B
D.
Biến cố đối của B
Câu 4:
Hai xạ thủ tham gia thi đấu bắn súng, mỗi người bắn vào bia của mình một viên đạn một cách độc lập với nhau. Gọi A và B lần lượt là các biến cố “Người thứ nhất bắn trúng bia”; “Người thứ hai bắn trúng bia”. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Hai biến cố A và B bằng nhau
B.
Hai biến cố A và B đối nhau
C.
Hai biến cố A và B độc lập với nhau
D.
Hai biến cố A và B không độc lập với nhau
Câu 5:
Một cầu thủ sút bóng vào cầu môn hai lần, biết xác suất sút vào cầu môn là 31. Tính xác suất để cầu thủ sút bóng hai lần đều không vào cầu môn?
A.
91
B.
94
C.
92
D.
34
Câu 6:
Hình 5 gợi nền hình ảnh một số cặp đường thẳng vuông góc với nhau. Hai cặp đường thẳng vuông góc với nhau là


A.
b và d; c và d
B.
a và b; a và c
C.
a và b; b và c
D.
b và c; c và a
Câu 7:
Cho hình chóp S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Gọi I và J lần lượt là trung điểm của SC và BC. Góc giữa hai đường thẳng IJ và SC bằng
A.
60∘
B.
45∘
C.
90∘
D.
30∘
Câu 8:
Cho điểm M và mặt phẳng (α) có bao nhiêu đường thẳng đi qua điểm M và vuông góc với mặt phẳng (α)?
A.
2
B.
Vô số
C.
0
D.
1
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA=2a. Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD là α. Khi đó tanα bằng
A.
2
B.
32
C.
2
D.
22
Câu 10:
Điều kiện xác định của x−7 là:
A.
x∈R
B.
x=0
C.
x≥0
D.
x>0
Câu 11:
Biểu thức P=3x5x2x=xα (với x>0), giá trị của α là
A.
21
B.
25
C.
29
D.
23
Câu 12:
Với mọi số thực dương a,b,x,y và a,b=1, mệnh đề nào sau đây sai?
A.
logax1=logax1
B.
loga(xy)=logax+logay
C.
logba⋅logax=logbx
D.
logayx=logax−logay
Câu 13:
Công thức logx=11,8+1,5M cho biết mối liên hệ giữa năng lượng x tạo ra (tính theo erg, 1 erg tương đương 10−7 jun) với độ lớn M theo thang Richter của một trận động đất. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Trận động đất có độ lớn 2 độ Richter tạo ra năng lượng khoảng 6,3.1034 erg.
b.
Trận động đất có độ lớn 3 độ Richter tạo ra năng lượng khoảng 2.109 (J)
c.
Trận động đất có độ lớn 5 độ Richter tạo ra năng lượng gấp 100 lần so với trận động đất có độ lớn 3 độ Richter.
d.
Người ta ước lượng rằng một trận động đất có độ lớn khoảng từ 4 đến 6 độ Richter. Năng lượng do trận động đất đó tạo ra nằm trong khoảng 1017,8≤x≤1020,8 erg.
Câu 14:
Cho tứ diện ABCD có AB,AC,AD đôi một vuông góc với nhau. Biết rằng AB=AC=a, AD=a3
a.
AC⊥(ABD)
b.
(CD,(ABD))=30∘
c.
Góc phẳng nhị diện [A,BC,D]≈87,79∘
d.
Góc phẳng nhị diện [C,AB,D]=90∘
Câu 15:
Bảng sau cho ta cân nặng của học sinh một lớp 11:
Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11 đó.
| Cân nặng (kg) | [40,5; 45,5) | [45,5; 50,5) | [50,5; 55,5) | [55,5; 60,5) | [60,5; 65,5) |
| Số học sinh | 10 | 7 | 16 | 4 | 2 |
Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11 đó.
Câu 16:
Một hộ đựng 7 quả cầu màu trắng và 3 quả cầu màu đỏ. Lấy ngẫu nhiên từ hộ ra 4 quả cầu. Tính xác suất để trong 4 quả cầu lấy được có đúng 2 quả cầu màu đỏ.
Câu 17:
Một chiếc thang có dạng hình thang cân cao 6m, hai chân thang cách nhau 80cm, hai ngọn thang cách nhau 60cm. Thang được dựa vào bờ tường như hình bên. Tính góc tạo giữa đường thẳng chân tường và cạnh cột thang (tính gần đúng theo đơn vị độ, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 18:
Giả sử một lọ nuôi cấy có 100 con vi khuẩn lúc ban đầu và số lượng vi khuẩn tăng gấp đôi sau mỗi 2 giờ. Khi đó số vi khuẩn N sau t (giờ) sẽ là N=100⋅22t (con). Hỏi sau 321 giờ sẽ có bao nhiêu con vi khuẩn?
Câu 19:
Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau từ 21 số nguyên dương đầu tiên. Tính xác suất của các biến cố:
a) B: "Hai số được chọn là số lẻ."
b) C: "Tổng hai số được chọn là số chẵn."
a) B: "Hai số được chọn là số lẻ."
b) C: "Tổng hai số được chọn là số chẵn."
Câu 20:
Cho hai số thực dương a,b. Rút gọn biểu thức A=6a+6ba31b+b31a ta thu được A=ambn. Tích của m.n bằng?
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O và SO vuông góc với đáy. Biết AC=23a,BD=2a,SO=3a.
a) Chứng minh AC vuông góc với mặt phẳng (SBD).
b) Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD).
c) Gọi M là trung điểm của SA. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng MO và AD.
a) Chứng minh AC vuông góc với mặt phẳng (SBD).
b) Tính góc giữa SC và mặt phẳng (ABCD).
c) Gọi M là trung điểm của SA. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng MO và AD.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Giữa Học Kỳ 2 2025-2026 - Toán 11 - Đề 3 (THPT Thuận Thành Số 2, GV: Nguyễn Thanh Giang) — Mã đề: 9927 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.