HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2813
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2813
Đề Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 2
Câu 1: Tính giá trị biểu thức: A = 25 - 1 2 8 4 2 2 -3 16
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 2
de-on-tap-hoc-ky-ii-toan-11-thpt-pham-phu-thu-2025-2026-de-so-2-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 2 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2813 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính giá trị biểu thức: A=2−3⋅1625−21⋅8⋅42
A.
12,8.
B.
4.
C.
16.
D.
32.
Câu 2:
Cho a>0,a=1 và b>0. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
logab=c⇔ab=c.
B.
logab=c⇔ac=b.
C.
logab=c⇔bc=a.
D.
logab=c⇔ab=ca.
Câu 3:
Nghiệm của phương trình log2(x+3)=4 là
A.
x=13.
B.
x=16.
C.
x=8.
D.
x=1.
Câu 4:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, cạnh bên SA vuông góc với (ABC).

Khẳng định nào sau đây đúng?

Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
SA⊥SB.
B.
SB⊥SC.
C.
SA⊥AC.
D.
AC⊥BC.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật và SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây không đúng?


A.
BC⊥(SAD).
B.
SA⊥(ABCD).
C.
BC⊥(SAB).
D.
CD⊥(SAD).
Câu 6:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ cạnh a. Khoảng cách giữa hai đường thẳng AB′ và CD′ bằng


A.
2a2.
B.
a.
C.
a2.
D.
2a.
Câu 7:
Thể tích của khối lăng trụ có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng S là
A.
V=21h.S.
B.
V=61h.S.
C.
V=h.S.
D.
V=31h.S.
Câu 8:
Thể tích của khối chóp có chiều cao bằng 3a và diện tích đáy bằng a2 là
A.
V=3a3.
B.
V=a3.
C.
V=31a3.
D.
V=9a3.
Câu 9:
Biến cố giao của hai biến cố A và B là biến cố
A.
cả A và B đều xảy ra.
B.
cả A và B đều không xảy ra.
C.
A xảy ra và B không xảy ra.
D.
A hoặc B xảy ra.
Câu 10:
Biến cố hợp của hai biến cố A và B là biến cố
A.
cả A và B đều xảy ra.
B.
cả A và B đều không xảy ra.
C.
A xảy ra và B không xảy ra.
D.
A hoặc B xảy ra.
Câu 11:
Cho hai biến cố A và B. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
P(A∪B)=P(A)+P(B)−P(AB).
B.
P(A∪B)=P(A)+P(B).
C.
P(A∪B)=P(A)−P(B).
D.
P(A∪B)=P(A).P(B).
Câu 12:
Trong một cuộc thi bắn súng, xác suất bắn trúng mục tiêu trong mỗi lượt bắn của An và Bình lần lượt là 0,6 và 0,3. Giả sử việc bắn trúng mục tiêu của An và Bình là hoàn toàn độc lập. Tính xác suất để cả An và Bình cùng bắn trúng mục tiêu trong 1 lượt bắn.
A.
0,18.
B.
0,9.
C.
0,5.
D.
0,2.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA⊥(ABCD), SA=2a.


A.
CD⊥SA.
B.
Hình chiếu của SB lên mặt phẳng (ABCD) là DB.
C.
(SAC)⊥(ABCD).
D.
Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC) bằng 52a.
Câu 14:
Lớp 11C của trường THPT Phạm Phú Thứ có 44 học sinh, trong đó có 10 bạn giỏi Văn, 8 bạn giỏi Toán và 6 bạn giỏi cả hai môn Văn và Toán. Chọn ngẫu nhiên một học sinh của lớp 11C. Xét hai biến cố:
A: “Học sinh đó học giỏi môn Văn”;
B: “Học sinh đó học giỏi môn Toán”;
C: “Học sinh đó học giỏi cả hai môn Văn và Toán”.
A: “Học sinh đó học giỏi môn Văn”;
B: “Học sinh đó học giỏi môn Toán”;
C: “Học sinh đó học giỏi cả hai môn Văn và Toán”.
A.
Hai biến cố A và B là xung khắc.
B.
Biến cố C là biến cố giao của hai biến cố A và B.
C.
P(A)=225.
D.
Xác suất để học sinh đó học giỏi môn Văn hoặc môn Toán là P(A∪B)=229.
Câu 15:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có tất cả các cạnh đều bằng 5. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (A′B′C′).
Câu 16:
Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 3 và chiều cao bằng 6. Tính thể tích khối chóp đã cho.
Câu 17:
Cho A và B là hai biến cố xung khắc, biết rằng P(A)=0,35 và P(B)=0,45. Tính xác suất của biến cố A∪B.
Câu 18:
Trong một khảo sát, xác suất để một người sử dụng ứng dụng mua sắm trực tuyến là P(A)=0,7, xác suất để người đó sử dụng ứng dụng đặt đồ ăn là P(B)=0,6 và xác suất để người đó sử dụng ít nhất một trong hai ứng dụng là P(A∪B)=0,9. Tính xác suất để một người sử dụng cả hai ứng dụng trên.
Câu 19:
Cho hàm số y=log3(2x−1)−log31(x−2).
a) Tính giá trị của hàm số tại x=5.
b) Tìm tập xác định của hàm số.
a) Tính giá trị của hàm số tại x=5.
b) Tìm tập xác định của hàm số.
Câu 20:
Có hai hộ đựng các quả cầu có cùng kích thước và khối lượng. Hộ I có 5 quả cầu màu đỏ và 3 quả cầu màu xanh. Hộ II có 4 quả cầu màu đỏ và 6 quả cầu màu xanh. Lấy ngẫu nhiên 1 quả cầu từ mỗi hộ. Tính xác suất để:
a) Hai quả cầu đều màu đỏ;
b) Hai quả cầu khác màu.
a) Hai quả cầu đều màu đỏ;
b) Hai quả cầu khác màu.
Câu 21:
Người ta định đào một cái hầm có dạng hình chóp cụt tứ giác đều có hai cạnh đáy là 14 m và 10 m. Mặt bên tạo với đáy nhỏ thành một góc nhị diện có số đo bằng 135°. Tính số mét khối đất cần phải di chuyển ra khỏi hầm.


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Học Kỳ II Toán 11 THPT Phạm Phú Thứ 2025-2026 - Đề Số 2 — Mã đề: 2813 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.