HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8115
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8115
Đề Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1, 2026-2027 - Toán 11 - THPT Ngô Quyền - Đề Số 4
Câu 1: Trên đường tròn lượng giác, hai góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm biểu diễn?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
17 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1, 2026-2027 - Toán 11 - THPT Ngô Quyền - Đề Số 4
de-on-tap-kiem-tra-giua-hoc-ky-1-2026-2027-toan-11-thpt-ngo-quyen-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
17 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
17 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 17 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 17 câu) | Đề Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1, 2026-2027 - Toán 11 - THPT Ngô Quyền - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8115 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trên đường tròn lượng giác, hai góc lượng giác nào sau đây có cùng điểm biểu diễn?
A.
−4π và 43π.
B.
2π và 23π.
C.
π và −π.
D.
43π và −43π.
Câu 2:
Cho giá trị lượng giác tanα=3. Hãy tính giá trị lượng giác của biểu thức tan(α−3π).
A.
1−333+3.
B.
1+333−3.
C.
1+31−3.
D.
1+331−3.
Câu 3:
Đồ thị của hàm số nào sau đây đối xứng với đồ thị hàm số y=cosx qua trục hoành?
A.
y=−sinx.
B.
y=cosx.
C.
y=sinx.
D.
y=−cosx.
Câu 4:
Phương trình lượng giác sin2x=sin3x có họ nghiệm là:
A.
x=k2π; x=5π+5k2π (k∈Z).
B.
x=5π+5k2π (k∈Z).
C.
x=k2π; x=5π+k2π (k∈Z).
D.
x=k2π (k∈Z).
Câu 5:
Cho dãy số (un) xác định bởi công thức un=nn+1. Tính số hạng u3.
A.
5.
B.
45.
C.
56.
D.
34.
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un). Biết u1=31 và u8=26. Tính công sai d của cấp số cộng:
A.
d=310.
B.
d=311.
C.
d=103.
D.
d=113.
Câu 7:
Cho cấp số nhân (un) có công bội bằng 2 và u3=7. Giá trị của tích u1⋅u5 bằng:
A.
14.
B.
28.
C.
78.
D.
49.
Câu 8:
Thống kê quãng đường đi bộ mỗi ngày (đơn vị: km) của một nhóm người cao tuổi thu được bằng số liệu ghép nhóm sau:
Giá trị đại diện của nhóm [3;4) bằng:
| Quãng đường (km) | [1;2) | [2;3) | [3;4) | [4;5) | [5;6) | [6;7) |
| Số người | 6 | 15 | 28 | 12 | 4 | 6 |
A.
3.
B.
4.
C.
3,5.
D.
1.
Câu 9:
Cho hàm số f(x)=tan2x−1. Khi đó:
a.
Giá trị của hàm số tại x=8π bằng 0.
b.
Giá trị của hàm số tại x=3π bằng −3−1.
c.
Hàm số đã cho là một hàm số tuần hoàn.
d.
Có đúng 3 giá trị x thuộc khoảng (0;π) thỏa mãn hàm số đạt giá trị bằng −2.
Câu 10:
Một nhà hát có 25 hàng ghế với 16 ghế ở hàng thứ nhất, 18 ghế ở hàng thứ hai, 20 ghế ở hàng thứ ba và cứ tiếp tục theo quy luật đó, tức là hàng sau nhiều hơn hàng liền trước nó 2 ghế. Khi đó:
a.
Hàng ghế thứ 10 có 35 ghế.
b.
Tổng số ghế có trong nhà hát là 1000 ghế.
c.
Số ghế ở mỗi hàng của nhà hát lập thành một cấp số cộng với số hạng đầu u1=16, công sai d=2.
d.
Số ghế ở mỗi hàng của nhà hát lập thành một cấp số nhân với số hạng đầu u1=16, công bội q=2.
Câu 11:
Cho sinα=23 và 2π<α<π. Tính giá trị lượng giác của biểu thức P=cos(α+3π).
Câu 12:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1=2 và công sai d=5. Tính giá trị của u4.
Câu 13:
Một con lắc dao động tắt dần chậm với biên độ ban đầu là 20 cm, biết cứ sau mỗi chu kỳ biên độ con lắc giảm đi một lượng bằng 5\% biên độ của lần dao động ngay trước đó. Hỏi sau 6 lần dao động biên độ con lắc còn lại bao nhiêu centimét? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). [Hình cần kiểm tra lại: p10_f1]
Câu 14:
Tìm cân nặng trung bình của học sinh lớp 11A cho bởi bảng số liệu ghép nhóm sau:
(Làm tròn kết quả đến hàng phần mười).
| Cân nặng (kg) | [40,5; 45,5) | [45,5; 50,5) | [50,5; 55,5) | [55,5; 60,5) | [60,5; 65,5) | [65,5; 70,5] |
| Số học sinh | 10 | 7 | 16 | 4 | 2 | 3 |
Câu 15:
Giải phương trình lượng giác: tan(2x+10∘)=tan60∘.
Câu 16:
Một công ty trả lương cho anh A theo phương thức sau: Mức lượng quý đầu tiên là 4,5 triệu đồng/quý (một năm chia thành 4 quý). Kể từ quý tiếp theo, mỗi quý được tăng thêm 0,3 triệu đồng. Hỏi tổng số tiền lương anh A nhận được sau ba năm làm việc là bao nhiêu?
Câu 17:
Trong một nghiên cứu, các nhà khoa học ghi lại tuổi thọ của một loài côn trùng và cho kết quả bởi bảng sau:
Hãy cho biết tuổi thọ trung bình của loài côn trùng trên (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
| Tuổi (ngày) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100] |
| Số lượng | 6 | 12 | 23 | 31 | 39. |
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Tập Kiểm Tra Giữa Học Kỳ 1, 2026-2027 - Toán 11 - THPT Ngô Quyền - Đề Số 4 — Mã đề: 8115 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.