HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6859
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6859
Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Yên Định 1 - Thanh Hóa (Mã Đề 101)
Câu 1: Nguyên hàm của hàm số f(x) = x 4 + x 2 là:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Yên Định 1 - Thanh Hóa (Mã Đề 101)
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-2026-mon-toan-thpt-yen-dinh-1-thanh-hoa-ma-de-101-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Yên Định 1 - Thanh Hóa (Mã Đề 101) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6859 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nguyên hàm của hàm số f(x)=x4+x2 là:
A.
x4+x2+C
B.
4x3+2x+C
C.
51x5+31x3+C
D.
x5+x3+C.
Câu 2:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho vectơ u=(3;0;1). Độ dài của véc tơ u bằng:
A.
∣u∣=3.
B.
∣u∣=10.
C.
∣u∣=4.
D.
∣u∣=10.
Câu 3:
Cho hàm số y=f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
[IMAGE:img_q3_sign_table]
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
[IMAGE:img_q3_sign_table]
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là:
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
2.
Câu 4:
Cho hình chóp là S.ABCD, có đáy ABCD hình bình hành. Khẳng định nào sau đây đúng?
[IMAGE:img_q4_pyramid]
[IMAGE:img_q4_pyramid]
A.
SB−SA+AD=0.
B.
SB−SA+AD=AB.
C.
SB−SA+AD=AC.
D.
SB−SA+AD=SC.
Câu 5:
Xét mẫu số liệu ghép nhóm như sau:
Khi đó, khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
| Nhóm | [a1;a2) | [a2;a2) | … | [am;am+1) |
|---|---|---|---|---|
| **Tần số** | n1 | n2 | … | nm |
Khi đó, khoảng biến thiên của mẫu số liệu ghép nhóm trên là:
A.
R=am+1−am.
B.
R=am+1−a1.
C.
R=am−a1.
D.
R=am+1−a2.
Câu 6:
Nếu ∫02f(x)dx=3 thì ∫02[2x−f(x)]dx bằng:
A.
−2.
B.
7.
C.
1.
D.
10.
Câu 7:
Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ (xem hình dưới). Đường thẳng AB song song với mặt phẳng nào sau đây?
[IMAGE:img_q7_box]
[IMAGE:img_q7_box]
A.
(A′B′C′D′).
B.
(CC′A′A).
C.
(AA′D′D).
D.
(BB′C′C).
Câu 8:
Số nghiệm của phương trình log3(x2+4x)+log315=0 là:
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 9:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai vectơ a=(1;1;0),b=(3;−1;0). Tọa độ véc tơ u=2a−b là:
A.
u(4;0;0).
B.
u(7;−1;0).
C.
u(1;−3;0).
D.
u(−1;3;0).
Câu 10:
Tập nghiệm của phương trình sinx=0 là:
A.
S={k2π∣k∈Z}.
B.
S={2π+kπk∈Z}.
C.
S={kπ∣k∈Z}.
D.
S={2π+k2πk∈Z}.
Câu 11:
Cho cấp số nhân (un) với các số hạng u1=−21;u2=1. Công bội q của cấp số nhân là:
A.
q=±2.
B.
q=−2.
C.
q=1033.
D.
q=2.
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) xác định trên R∖{−6} và có bảng biến thiên như sau
[IMAGE:img_q12_bbt]
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
[IMAGE:img_q12_bbt]
Hàm số y=f(x) đồng biến trên khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
(−7;−6).
B.
(−6;+∞).
C.
(−10;1).
D.
(0;+∞).
Câu 13:
Một ô tô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều với vận tốc v(t)=5t (m/s); trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ khi ô tô bắt đầu chuyển động. Đi được 6 (s) người lái xe phát hiện chướng ngại vật và phanh gấp, ô tô tiếp tục chuyển động chậm dần đều với gia tốc a=−5 (m/s2).
a.
Quãng đường ô tô chuyển động được trong 6 giây đầu tiên là 80 m.
b.
Quãng đường S (đơn vị: mét) mà ô tô chuyển động được kể từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi dừng lại được tính theo công thức S=∫612(60−5t)dt.
c.
Vận tốc của ô tô tại thời điểm t=6 (s) là 30 (m/s).
d.
Quãng đường ô tô chuyển động được kể từ lúc bắt đầu chuyển động cho đến khi dừng lại là 170 m.
Câu 14:
Khi khảo sát một nhóm học sinh có 50 em về các môn thể thao các em yêu thích. Người ta thấy rằng có 31 em thích chơi đá bóng, 12 em thích chơi cầu lông, 5 em vừa thích chơi đá bóng và vừa thích chơi cầu lông. Chọn ngẫu nhiên một học sinh trong nhóm học sinh đó.
a.
Xác suất để học sinh đó thích chơi đá bóng và không thích chơi cầu lông bằng 2512.
b.
Xác suất để học sinh đó thích chơi cầu lông là 256.
c.
Xác suất để học sinh đó thích chơi đá bóng là 5019.
d.
Xác suất để học sinh đó thích chơi đá bóng hoặc thích chơi cầu lông bằng 2519.
Câu 15:
Cho hàm số y=x+1x2+2x−1.
a.
Tập xác định D=R∖{1}.
b.
Đạo hàm y′=0⇔x=1.
c.
Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại (−1−2;0),(−1+2;0).
d.
Giá trị của hàm số tại x=1 là y=1.
Câu 16:
Trong không gian Oxyz, một con chim bồ câu xuất phát từ O(0;0;0) di chuyển với véctơ vận tốc v1=(1;2;2). Cùng lúc đó, một con chim én cũng bắt đầu di chuyển từ A(0;0;5) với véctơ vận tốc v2=(0;3;4). Tồn tại một vùng không gian nguy hiểm, nơi mà người ta thường xuyên săn bắn chim có dạng mặt cầu (S):(x−2)2+(y−4)2+(z−4)2=16. Biết rằng đơn vị độ dài trên mỗi trục tọa độ là 1,5 meˊt và đơn vị đo thời gian là giây.
[IMAGE:img_q16_birds]
[IMAGE:img_q16_birds]
a.
Tốc độ di chuyển của chim bồ câu là 4,5 (m/s).
b.
Chim én và chim bồ câu không va chạm nhau trong quá trình bay.
c.
Thời gian mà bồ câu di chuyển trong vùng không gian nguy hiểm nhiều hơn 3 giây.
d.
Trong quá trình bay, chim én cách vùng nguy hiểm không quá 0,5 meˊt.
Câu 17:
Có hai hộp đựng bi, các viên bi có cùng kích thước và cùng khối lượng. Hộp I đựng 9 viên bi mỗi viên bi đánh một số là 1,2,3,4,5,6,7,8,9; Hộp II đựng 8 viên bi mỗi viên bi đánh một số là 1,2,3,4,5,6,7,8. Bạn Hoa và Bình tham gia trò chơi như sau: Bạn Hoa chọn ngẫu nhiên ba viên bi trong hộp I và sắp xếp các số trên viên bi theo thứ tự giảm dần để tạo thành một số gồm ba chữ số. Bạn Bình chọn ngẫu nhiên ba viên bi trong hộp II và sắp xếp các số trên viên bi theo thứ tự giảm dần để tạo thành một số gồm ba chữ số. Hoa sẽ là người thắng cuộc nếu số của Hoa lớn hơn số của Bình. Biết xác suất Hoa là người thắng cuộc bằng ba, a∈N,b∈N∗; ba là phân số tối giản. Tính giá trị của T=a+2b?
Câu 18:
Hình 1 là một tác phẩm dự thi của nhà thiết kế sân khấu trong một cuộc thi thiết kế sân khấu ngoài trời tổ chức tại một quảng trường. Khi mở rộng sân khấu trung tâm, ta được Hình 2. Quá trình thiết kế sân khấu trung tâm được mô tả như sau:
[IMAGE:img_q18_stage]
Bước 1. Vẽ hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 2 và lấy trung điểm của bốn cạnh lần lượt là E,F,G,H.
Bước 2. Vẽ đồ thị của các hàm bậc hai đi qua ba điểm B,C,H và hàm bậc hai đi qua ba điểm F,D,A.
Bước 3. Tương tự như Bước 2, vẽ đồ thị của các hàm bậc hai đi qua ba điểm A,B,G và ba điểm C,D,E.
Biết rằng: Diện tích phần tô đen trong Hình 2 được cho bởi công thức: 3p2+q.
Hãy tính giá trị của p−3q (với p,q là các số nguyên).
[IMAGE:img_q18_stage]
Bước 1. Vẽ hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng 2 và lấy trung điểm của bốn cạnh lần lượt là E,F,G,H.
Bước 2. Vẽ đồ thị của các hàm bậc hai đi qua ba điểm B,C,H và hàm bậc hai đi qua ba điểm F,D,A.
Bước 3. Tương tự như Bước 2, vẽ đồ thị của các hàm bậc hai đi qua ba điểm A,B,G và ba điểm C,D,E.
Biết rằng: Diện tích phần tô đen trong Hình 2 được cho bởi công thức: 3p2+q.
Hãy tính giá trị của p−3q (với p,q là các số nguyên).
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, AC=103, góc ABC=30∘, góc giữa SC và mặt phẳng (ABC) bằng 60∘. Cạnh bên SA vuông góc với đáy. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 20:
Một hộ gia đình chuyên làm thịt trâu sấy khô để bán, mỗi ngày hộ đó sản xuất được x kg thịt, (1≤x≤20). Tổng chi phí sản xuất x kg thịt trâu khô, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí: C(x)=x3−9x2+345x+450. Giả sử hộ gia đình này bán hết số thịt làm ra mỗi ngày với giá 750 nghıˋn đoˆˋng/kg. Gọi L(x) là lợi nhuận thu được khi bán x kg thịt trâu sấy khô. Hỏi lợi nhuận tối đa mà hộ gia đình này thu được trong một ngày (kết quả tính theo đơn vị nghìn đồng)?
Câu 21:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(5;0;0),B(4;3;0) và điểm C nằm trên trục Oz. Gọi H là trực tâm tam giác ABC. Khi C di chuyển trên trục Oz thì H luôn thuộc một đường tròn cố định. Tính bán kính của đường tròn đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).
Câu 22:
Bác Bình có một mảnh đất rộng 6 ha. Bác dự tính trồng cà chua và bắp cho mùa vụ sắp tới. Nếu trồng bắp thì bác Bình cần mười ngày để trồng một ha. Nếu trồng cà chua thì bác Bình cần hai mươi ngày để trồng một ha. Biết rằng mỗi ha bắp sau thu hoạch bán được 30 triệu đồng, mỗi ha cà chua sau thu hoạch bán được 50 triệu đồng và bác Bình chỉ còn 100 ngày để canh tác cho kịp mùa vụ. Số tiền nhiều nhất mà bác Bình có thể thu được sau mùa vụ này là bao nhiêu (kết quả theo đơn vị triệu đồng)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề ôn thi Tốt Nghiệp THPT 2026 Môn Toán THPT Yên Định 1 - Thanh Hóa (Mã Đề 101) — Mã đề: 6859 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.