HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7510
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7510
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 22
Câu 1: Chỉ báo: HH1.2 Cấp độ: Hiểu Yêu cầu cần đạt: Trình bày được phương pháp tách kim loại...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
51 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 22
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-2025-de-22-dethichuan.pdf
Số lượng
51 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
51 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 51 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 51 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 22 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7510 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chỉ báo: HH1.2
Cấp độ: Hiểu
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được phương pháp tách kim loại hoạt động mạnh như sodium, magnesium, nhôm (aluminium); Phương pháp tách kim loại hoạt động trung bình như kẽm (zinc), sắt (iron); Phương pháp tách kim loại kém hoạt động như đồng (copper).
Nội dung: Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
(1) CuO + CO to Cu + CO2
(2) 2CuSO4 + 2H2O dpdd 2Cu + O2 + 2H2SO4
(3) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
(4) Fe2O3 + 3C to 3CO + 2Fe
Số phản ứng có thể được dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là
Cấp độ: Hiểu
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được phương pháp tách kim loại hoạt động mạnh như sodium, magnesium, nhôm (aluminium); Phương pháp tách kim loại hoạt động trung bình như kẽm (zinc), sắt (iron); Phương pháp tách kim loại kém hoạt động như đồng (copper).
Nội dung: Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
(1) CuO + CO to Cu + CO2
(2) 2CuSO4 + 2H2O dpdd 2Cu + O2 + 2H2SO4
(3) Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu
(4) Fe2O3 + 3C to 3CO + 2Fe
Số phản ứng có thể được dùng để điều chế kim loại bằng phương pháp nhiệt luyện là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 2:
Chỉ báo: HH1.1
Cấp độ: Biết
Yêu cầu cần đạt: Nêu được khả năng tan trong nước của các hợp chất nhóm IA.
Nội dung: Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường
Cấp độ: Biết
Yêu cầu cần đạt: Nêu được khả năng tan trong nước của các hợp chất nhóm IA.
Nội dung: Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường
A.
Na.
B.
Mg.
C.
Fe.
D.
Be.
Câu 3:
Chỉ báo: HH1.4
Cấp độ: hiểu
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được cấu tạo, tính chất và ứng dụng một số tơ tự nhiên (bông, sợi, len lông cừu, tơ tằm..), tơ nhân tạo (tơ tổng hợp như nylon-6,6; capron; nitron hay olon,.. và tơ bán tổng hợp như visco, cellulose acetate..).
Nội dung: Trong 7 loại tơ sau: tơ nylon-6,6, tơ tằm, tơ acetate, tơ capron, sợi bông, tơ enang (nylon-7), tơ visco. Số tơ thuộc loại tơ tổng hợp là
Cấp độ: hiểu
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được cấu tạo, tính chất và ứng dụng một số tơ tự nhiên (bông, sợi, len lông cừu, tơ tằm..), tơ nhân tạo (tơ tổng hợp như nylon-6,6; capron; nitron hay olon,.. và tơ bán tổng hợp như visco, cellulose acetate..).
Nội dung: Trong 7 loại tơ sau: tơ nylon-6,6, tơ tằm, tơ acetate, tơ capron, sợi bông, tơ enang (nylon-7), tơ visco. Số tơ thuộc loại tơ tổng hợp là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 4:
Chỉ báo: HH3.3
Cấp độ: vận dụng
Yêu cầu cần đạt: Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng của glucose (với copper(II) hydroxide, nước bromine, thuốc thử Tollens);
Nội dung:
Thí nghiệm: glucose bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
+ Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch AgNO3 1\% vào ống nghiệm sạch.
+ Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch ammonia 5\%, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Dung dịch thu được là thuốc thử Tollens.
+ Bước 3: Thêm tiếp khoảng 2 mL dung dịch glucose 2\% lắc đều. Sau đó, ngâm ống nghiệm vào cốc thủy tinh chứa nước nóng trong vài phút.
Phát biểu nào sau đây sai?
Cấp độ: vận dụng
Yêu cầu cần đạt: Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng của glucose (với copper(II) hydroxide, nước bromine, thuốc thử Tollens);
Nội dung:
Thí nghiệm: glucose bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
+ Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch AgNO3 1\% vào ống nghiệm sạch.
+ Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch ammonia 5\%, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Dung dịch thu được là thuốc thử Tollens.
+ Bước 3: Thêm tiếp khoảng 2 mL dung dịch glucose 2\% lắc đều. Sau đó, ngâm ống nghiệm vào cốc thủy tinh chứa nước nóng trong vài phút.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate.
B.
Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.
C.
Sau bước 3, có lớp bạc (silver) kim loại bám trên thành ống nghiệm.
D.
Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử.
Câu 5:
Chỉ báo: HH1.3
Cấp độ: hiểu
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được khái niệm về nguyên tố hoá học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử.
Nội dung: Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton, 16 neutron, 15 electron được kí hiệu là
Cấp độ: hiểu
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được khái niệm về nguyên tố hoá học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử.
Nội dung: Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton, 16 neutron, 15 electron được kí hiệu là
A.
1516P.
B.
1531P.
C.
1631P.
D.
1630P.
Câu 6:
Chỉ báo: HH1.1
Cấp độ: Biết
Yêu cầu cần đạt: Nêu được nguyên tử trung tâm; phối tử; liên kết cho nhận giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất.
Nội dung: Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2−, [Fe(CO)5] lần lượt là
Cấp độ: Biết
Yêu cầu cần đạt: Nêu được nguyên tử trung tâm; phối tử; liên kết cho nhận giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất.
Nội dung: Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2−, [Fe(CO)5] lần lượt là
A.
4 và 5.
B.
5 và 6.
C.
2 và 5.
D.
1 và 2.
Câu 7:
Chỉ báo: HH3.1
Cấp độ: vận dụng
Yêu cầu cần đạt: Nêu được bản chất và ý nghĩa của quá trình lưu hoá cao su.
Nội dung: Tiến hành lưu hoá cao su thiên nhiên theo tỉ lệ khối lượng giữa polyisoprene và sulfur (S) tương ứng là 97 : 3. Giả thiết sulfur (S) cộng vào nối đôi C=C trong polymer và cứ k mắt xích có một cầu nối –S–S–. Giá trị của k là bao nhiêu?
Cấp độ: vận dụng
Yêu cầu cần đạt: Nêu được bản chất và ý nghĩa của quá trình lưu hoá cao su.
Nội dung: Tiến hành lưu hoá cao su thiên nhiên theo tỉ lệ khối lượng giữa polyisoprene và sulfur (S) tương ứng là 97 : 3. Giả thiết sulfur (S) cộng vào nối đôi C=C trong polymer và cứ k mắt xích có một cầu nối –S–S–. Giá trị của k là bao nhiêu?
A.
10.
B.
20.
C.
30.
D.
40.
Câu 8:
Chỉ báo: HH1.1
Cấp độ: Biết
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được các yếu tố dịch chuyển cân bằng
Nội dung: Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
Cấp độ: Biết
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được các yếu tố dịch chuyển cân bằng
Nội dung: Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
A.
Nhiệt độ.
B.
Áp suất.
C.
Nồng độ.
D.
Chất xúc tác.
Câu 9:
Chỉ báo: HH2.2
Cấp độ: vận dụng
Yêu cầu cần đạt: Thực hiện được (hoặc quan sát video, hoặc qua mô tả) thí nghiệm của phenol với sodium hydroxide, sodium carbonate, với nước bromine, với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc; mô tả hiện tượng thí nghiệm, giải thích được tính chất hoá học của phenol.
Nội dung: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH)
(a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b) Phenol phản ứng được với dung dịch nước bromine tạo nên kết tủa trắng.
(c) Phenol có tính acid nhưng yếu hơn (thể hiện tính acid yếu hơn cả tính acid của H2CO3).
(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2.
(e) Phenol là một alcohol thơm.
Số phát biểu đúng là
Cấp độ: vận dụng
Yêu cầu cần đạt: Thực hiện được (hoặc quan sát video, hoặc qua mô tả) thí nghiệm của phenol với sodium hydroxide, sodium carbonate, với nước bromine, với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc; mô tả hiện tượng thí nghiệm, giải thích được tính chất hoá học của phenol.
Nội dung: Cho các phát biểu sau về phenol (C6H5OH)
(a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b) Phenol phản ứng được với dung dịch nước bromine tạo nên kết tủa trắng.
(c) Phenol có tính acid nhưng yếu hơn (thể hiện tính acid yếu hơn cả tính acid của H2CO3).
(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO3 tạo CO2.
(e) Phenol là một alcohol thơm.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 10:
Chỉ báo: HH1.1
Cấp độ: Biết
Yêu cầu cần đạt: Nêu được khái niệm về lipid, chất béo, acid béo
Nội dung: Methyl acrylate là một chất kích thích mạnh, có thể gây chóng mặt, đau đầu, hoa mắt và khó thở khi tiếp xúc với da hoặc hít phải. Ester này có công thức cấu tạo thu gọn là
Cấp độ: Biết
Yêu cầu cần đạt: Nêu được khái niệm về lipid, chất béo, acid béo
Nội dung: Methyl acrylate là một chất kích thích mạnh, có thể gây chóng mặt, đau đầu, hoa mắt và khó thở khi tiếp xúc với da hoặc hít phải. Ester này có công thức cấu tạo thu gọn là
A.
CH3COOC2H5.
B.
CH3COOCH3.
C.
C2H5COOCH3.
D.
CH2=CHCOOCH3.
Câu 11:
Chỉ báo: HH1.1
Cấp độ: biết
Yêu cầu cần đạt: Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí của amine (trạng thái, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khả năng hoà tan).
Nội dung: Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
Cấp độ: biết
Yêu cầu cần đạt: Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí của amine (trạng thái, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khả năng hoà tan).
Nội dung: Amine nào sau đây ở trạng thái lỏng ở điều kiện thường?
A.
Aniline.
B.
Methylamine.
C.
Ethylamine.
D.
Dimethylamine.
Câu 12:
Chỉ báo: HH2.2
Cấp độ: hiểu
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của tinh bột (phản ứng thuỷ phân, phản ứng với iodine);
Nội dung: Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là
Cấp độ: hiểu
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của tinh bột (phản ứng thuỷ phân, phản ứng với iodine);
Nội dung: Polymer thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh. Ở nhiệt độ thường, X tạo với dung dịch iodine hợp chất có màu xanh tím. Polymer X là
A.
tinh bột.
B.
cellulose.
C.
saccharose.
D.
glicogen.
Câu 13:
Chỉ báo: HH1.4
Cấp độ: hiểu
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của aldehyde, ketone: Phản ứng khử (với NaBH4 hoặc LiAlH4); Phản ứng oxi hoá aldehyde (với nước bromine, thuốc thử Tollens, Cu(OH)2/OH−); Phản ứng cộng vào nhóm carbonyl (với HCN); Phản ứng tạo iodoform.
Nội dung: Cho các phản ứng hoá học sau:
(a) CH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr.
(b) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3.
(c) CH3CHO + H2 Ni, to CH3CH2OH.
(d) 2CH3CHO + O2 xuˊc taˊc, to 2CH3COOH.
Số phản ứng trong đó acetaldehyde thể hiện tính khử là
Cấp độ: hiểu
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của aldehyde, ketone: Phản ứng khử (với NaBH4 hoặc LiAlH4); Phản ứng oxi hoá aldehyde (với nước bromine, thuốc thử Tollens, Cu(OH)2/OH−); Phản ứng cộng vào nhóm carbonyl (với HCN); Phản ứng tạo iodoform.
Nội dung: Cho các phản ứng hoá học sau:
(a) CH3CHO + Br2 + H2O CH3COOH + 2HBr.
(b) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3COONH4 + 2Ag↓ + 2NH4NO3.
(c) CH3CHO + H2 Ni, to CH3CH2OH.
(d) 2CH3CHO + O2 xuˊc taˊc, to 2CH3COOH.
Số phản ứng trong đó acetaldehyde thể hiện tính khử là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 14:
Chỉ báo: HH1.4
Cấp độ: hiểu
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của ester (phản ứng thuỷ phân) và của chất béo (phản ứng hydrogen hoá chất béo lỏng, phản ứng oxi hoá chất béo bởi oxygen không khí).
Nội dung: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong chế biến thực phẩm, người ta hydrogen hoá chất béo lỏng để được chất béo rắn.
(b) Do có chứa liên kết đôi C=C trong phân tử nên chất béo không no bị oxi hoá chậm bởi oxygen trong không khí.
(c) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.
(d) Ở nhiệt độ thường, chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thường ở thể rắn.
Số phát biểu đúng là
Cấp độ: hiểu
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của ester (phản ứng thuỷ phân) và của chất béo (phản ứng hydrogen hoá chất béo lỏng, phản ứng oxi hoá chất béo bởi oxygen không khí).
Nội dung: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong chế biến thực phẩm, người ta hydrogen hoá chất béo lỏng để được chất béo rắn.
(b) Do có chứa liên kết đôi C=C trong phân tử nên chất béo không no bị oxi hoá chậm bởi oxygen trong không khí.
(c) Phản ứng thuỷ phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.
(d) Ở nhiệt độ thường, chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thường ở thể rắn.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 15:
Chỉ báo: HH1.1
Cấp độ: biết
Yêu cầu cần đạt: Nêu được khái niệm về amino acid, amino acid thiên nhiên, amino acid trong cơ thể;
Nội dung: α-amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số
Cấp độ: biết
Yêu cầu cần đạt: Nêu được khái niệm về amino acid, amino acid thiên nhiên, amino acid trong cơ thể;
Nội dung: α-amino acid là amino acid có nhóm amino gắn với carbon ở vị trí số
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 16:
Chỉ báo: HH3.3
Cấp độ: vận dụng
Yêu cầu cần đạt: Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng của dung dịch methylamine (hoặc ethylamine) với quỳ tím (chất chỉ thị), với HCl, với iron(III) chloride (FeCl3), với copper(II) hydroxide (Cu(OH)2); phản ứng của aniline với nước bromine; mô tả được các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất hoá học của amine.
Nội dung: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Nhỏ vài giọt aniline vào ống nghiệm chứa khoảng 10 ml nước cất, lắc đều hỗn hợp.
- Bước 2: Nhỏ từ từ từng giọt acid HCl đặc vào ống nghiệm, vừa nhỏ vừa lắc đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất.
- Bước 3: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NaOH có pha phenolphtalein vào dung dịch trên.
Cho các phát biểu sau:
a. Sau bước 1, quan sát được aniline không tan, tách thành lớp mỏng nổi lên mặt nước.
b. Sau bước 2 aniline tác dụng với HCl tạo thành muối tan trong nước.
c. Ở bước 3, khi nhỏ dung dịch NaOH có pha phenolphtalein vào thì xuất hiện màu hồng.
d. Sau bước 3, thu được dung dịch đồng nhất có màu hồng.
Số phát biểu đúng là:
Cấp độ: vận dụng
Yêu cầu cần đạt: Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng của dung dịch methylamine (hoặc ethylamine) với quỳ tím (chất chỉ thị), với HCl, với iron(III) chloride (FeCl3), với copper(II) hydroxide (Cu(OH)2); phản ứng của aniline với nước bromine; mô tả được các hiện tượng thí nghiệm và giải thích được tính chất hoá học của amine.
Nội dung: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
- Bước 1: Nhỏ vài giọt aniline vào ống nghiệm chứa khoảng 10 ml nước cất, lắc đều hỗn hợp.
- Bước 2: Nhỏ từ từ từng giọt acid HCl đặc vào ống nghiệm, vừa nhỏ vừa lắc đều đến khi thu được dung dịch đồng nhất.
- Bước 3: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NaOH có pha phenolphtalein vào dung dịch trên.
Cho các phát biểu sau:
a. Sau bước 1, quan sát được aniline không tan, tách thành lớp mỏng nổi lên mặt nước.
b. Sau bước 2 aniline tác dụng với HCl tạo thành muối tan trong nước.
c. Ở bước 3, khi nhỏ dung dịch NaOH có pha phenolphtalein vào thì xuất hiện màu hồng.
d. Sau bước 3, thu được dung dịch đồng nhất có màu hồng.
Số phát biểu đúng là:
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 17:
Chỉ báo: HH1.1
Cấp độ: biết
Yêu cầu cần đạt: Nêu được giá trị thế điện cực chuẩn là đại lượng đánh giá khả năng khử giữa các dạng khử, khả năng oxi hoá giữa các dạng oxi hoá trong điều kiện chuẩn.
Nội dung: Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử ...(1)... và dạng oxi hoá có tính oxi hoá ...(2)... Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là
Cấp độ: biết
Yêu cầu cần đạt: Nêu được giá trị thế điện cực chuẩn là đại lượng đánh giá khả năng khử giữa các dạng khử, khả năng oxi hoá giữa các dạng oxi hoá trong điều kiện chuẩn.
Nội dung: Trong nước, thế điện cực chuẩn của kim loại Mn+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử ...(1)... và dạng oxi hoá có tính oxi hoá ...(2)... Cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là
A.
càng mạnh và càng yếu.
B.
càng mạnh và càng mạnh.
C.
càng yếu và càng yếu.
D.
càng yếu và càng mạnh.
Câu 18:
Chỉ báo: HH 1.1
Cấp độ: biết
Yêu cầu cần đạt: Nêu được ưu nhược điểm chính một số loại pin khác như acquy (accu), pin nhiên liệu; pin mặt trời.
Nội dung: Acquy chì là một loại acquy đơn giản, gồm bản cực dương bằng PbO2, bản cực âm bằng Pb, cả hai điện cực được đặt vào dung dịch H2SO4 loãng. Loại acquy này có thể sạc lại nhiều lần. Đây cũng là loại acquy được sử dụng phổ biến trên các dòng xe máy hiện nay với nhiều ưu điểm vượt trội. Nhược điểm của acquy chì là
Cấp độ: biết
Yêu cầu cần đạt: Nêu được ưu nhược điểm chính một số loại pin khác như acquy (accu), pin nhiên liệu; pin mặt trời.
Nội dung: Acquy chì là một loại acquy đơn giản, gồm bản cực dương bằng PbO2, bản cực âm bằng Pb, cả hai điện cực được đặt vào dung dịch H2SO4 loãng. Loại acquy này có thể sạc lại nhiều lần. Đây cũng là loại acquy được sử dụng phổ biến trên các dòng xe máy hiện nay với nhiều ưu điểm vượt trội. Nhược điểm của acquy chì là
A.
dễ sản xuất, giá thành thấp.
B.
gây ô nhiễm môi trường.
C.
có khả năng trữ một lượng điện lớn trong bình ắc quy.
D.
hoạt động ổn định.
Câu 19:
Tơ, cao su, keo dán... là những vật liệu polymer có ứng dụng rộng rãi trong đời sống.
a.
Keo dán là vật liệu có khả năng kết dính bề mặt của 2 vật liệu rắn với nhau mà không làm thay đổi bản chất vật liệu.
b.
Vải làm từ tơ nylon-6 bền trong môi trường base hoặc môi trường acid.
c.
Đoạn mạch tơ nylon-6 có khối lượng phân tử là 15000 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nylon-6 khoảng 133.
d.
Chất dẻo PVC được điều chế theo sơ đồ:
CH4H=20%C2H2H=90%C2H3ClH=80%PVC
Khí CH4 chiếm 80\% thể tích khí thiên nhiên, vậy từ 10.000 m³ (điều kiện chuẩn) khí thiên nhiên thì có thể điều chế được khoảng 1,45 tấn PVC.
CH4H=20%C2H2H=90%C2H3ClH=80%PVC
Khí CH4 chiếm 80\% thể tích khí thiên nhiên, vậy từ 10.000 m³ (điều kiện chuẩn) khí thiên nhiên thì có thể điều chế được khoảng 1,45 tấn PVC.
Câu 20:
Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng bauxite theo hai giai đoạn chính:
Giai đoạn 1: Tinh chế quặng bauxite.
Giai đoạn 2: Điện phân nóng chảy Al2O3
[Hình cần kiểm tra lại: p147_f1]
Sơ đồ thùng điện phân
Giai đoạn 1: Tinh chế quặng bauxite.
Giai đoạn 2: Điện phân nóng chảy Al2O3
[Hình cần kiểm tra lại: p147_f1]
Sơ đồ thùng điện phân
a.
Thành phần chính của quặng bauxite là Al2O3.2H2O.
b.
Để tách được kim loại Al ra khỏi quặng người ta dùng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3.
c.
Tại cathode xảy ra quá trình khử Al3+, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa ion O2−.
d.
Để thu được 1.8 tấn Al tinh khiết thì cần 6.8 tấn quặng bauxite chứa 35\% Al2O3 về khối lượng. Hiệu suất cả quá trình là 80\%.
Câu 21:
Nitric acid (HNO3) là một trong ba acid chính của ngành công nghiệp hóa chất hiện đại.
a.
Trong phân tử HNO3 có 1 liên kết cho nhận.
b.
HNO3 là một acid mạnh và có tính oxi khử mạnh.
c.
Trong hóa học hữu cơ, dung dịch nitric acid 68\% được sử dụng để chế tạo thuốc nổ, ví dụ như trinitrotoluene (TNT).
d.
Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia theo sơ đồ chuyển hoá sau:
NH3+O2NO+O2NO2+O2, +H2OHNO3
Để điều chế 200 000 tấn nitric acid có nồng độ 60\% cần dùng 33660 tấn ammonia (Biết rằng hiệu suất của phản ứng sản xuất nitric acid theo sơ đồ trên là 96,2\%).
NH3+O2NO+O2NO2+O2, +H2OHNO3
Để điều chế 200 000 tấn nitric acid có nồng độ 60\% cần dùng 33660 tấn ammonia (Biết rằng hiệu suất của phản ứng sản xuất nitric acid theo sơ đồ trên là 96,2\%).
Câu 22:
Vào mùa mưa khí hậu ẩm ướt, đặc biệt ở các vùng mưa lũ dễ phát sinh một số bệnh như ghẻ nở. Người bị bệnh khi đó được khuyên nên bôi vào các vị trí ghẻ nở một loại thuốc thông dụng là DEP. Thuốc DEP có thành phần hoá học quan trọng là diethyl phthalate 

a.
Công thức cấu tạo thu gọn của diethyl phthalate là C6H4(COOC2H5)2.
b.
Cho 1 mol diethyl phthalate tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì dùng hết 2 mol NaOH.
c.
Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol diethyl phthalate trong môi trường acid thu được 1 mol acid C6H4(COOH)2 và 1 mol ethyl alcohol.
d.
Phần trăm khối lượng nguyên tố carbon trong phân tử diethyl phthalate là 64,86%.
Câu 23:
(Câu 1 PHẦN III nằm ở trang 149, không được cung cấp.)
Câu 24:
(Câu 2 PHẦN III nằm ở trang 149, không được cung cấp.)
Câu 25:
(Câu 3 PHẦN III nằm ở trang 149, không được cung cấp.)
Câu 26:
Chỉ báo: HH3.1
Cấp độ: Vận Dụng
Yêu cầu cần đạt: - Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số amine theo danh pháp thế, danh pháp gốc – chức, tên thông thường của một số amine hay gặp.
Nội dung: Nicotine là amine rất độc, có nhiều trong khói thuốc lá, có khả năng gây tăng huyết áp và nhịp tim, gây sốc vừa động mạnh vành và suy giảm trí nhớ. Công thức cấu tạo của nicotine cho ở hình bên. Xác định số nguyên tử carbon trong một phân tử nicotine.
[Hình cần kiểm tra lại: p149_f1]
Cấp độ: Vận Dụng
Yêu cầu cần đạt: - Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số amine theo danh pháp thế, danh pháp gốc – chức, tên thông thường của một số amine hay gặp.
Nội dung: Nicotine là amine rất độc, có nhiều trong khói thuốc lá, có khả năng gây tăng huyết áp và nhịp tim, gây sốc vừa động mạnh vành và suy giảm trí nhớ. Công thức cấu tạo của nicotine cho ở hình bên. Xác định số nguyên tử carbon trong một phân tử nicotine.
[Hình cần kiểm tra lại: p149_f1]
Câu 27:
Chỉ báo: HH3.3
Cấp độ: Vận Dụng
Yêu cầu cần đạt: Tính được ΔrH2980 của một phản ứng dựa vào bảng số liệu năng lượng liên kết, nhiệt tạo thành cho sẵn, vận dụng công thức:
ΔrH2980=∑Eb(cd)−∑Eb(sp) vaˋ ΔrH2980=∑ΔfH2980(sp)−∑ΔfH2980(cd)
Eb(cd), Eb(sp) là tổng năng lượng liên kết trong phân tử chất đầu và sản phẩm phản ứng.
Nội dung: Xăng sinh học E5 (chứa 5\% ethanol về thể tích, còn lại là xăng, giả thiết chỉ là octane). Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol ethanol tỏa ra lượng nhiệt là 1365,0 kJ và 1 mol octane tỏa ra lượng nhiệt là 5928,7 kJ. Trung bình, một chiếc xe máy di chuyển được 1 km thì cần một nhiệt lượng chuyển thành công cơ học có độ lớn là 211,8 kJ. Nếu xe máy đó đã sử dụng 4,6 lít xăng E5 ở trên thì quãng đường di chuyển được là bao nhiêu km, biết hiệu suất sử dụng nhiên liệu của động cơ là 25\%; khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/mL, của octan là 0,7 g/mL (đáp án làm tròn đến số nguyên).
Cấp độ: Vận Dụng
Yêu cầu cần đạt: Tính được ΔrH2980 của một phản ứng dựa vào bảng số liệu năng lượng liên kết, nhiệt tạo thành cho sẵn, vận dụng công thức:
ΔrH2980=∑Eb(cd)−∑Eb(sp) vaˋ ΔrH2980=∑ΔfH2980(sp)−∑ΔfH2980(cd)
Eb(cd), Eb(sp) là tổng năng lượng liên kết trong phân tử chất đầu và sản phẩm phản ứng.
Nội dung: Xăng sinh học E5 (chứa 5\% ethanol về thể tích, còn lại là xăng, giả thiết chỉ là octane). Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol ethanol tỏa ra lượng nhiệt là 1365,0 kJ và 1 mol octane tỏa ra lượng nhiệt là 5928,7 kJ. Trung bình, một chiếc xe máy di chuyển được 1 km thì cần một nhiệt lượng chuyển thành công cơ học có độ lớn là 211,8 kJ. Nếu xe máy đó đã sử dụng 4,6 lít xăng E5 ở trên thì quãng đường di chuyển được là bao nhiêu km, biết hiệu suất sử dụng nhiên liệu của động cơ là 25\%; khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/mL, của octan là 0,7 g/mL (đáp án làm tròn đến số nguyên).
Câu 28:
Chỉ báo: HH3.3
Cấp độ: Vận Dụng
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được sự hình thành phức chất aqua của ion kim loại chuyển tiếp và H2O trong dung dịch nước.
Nội dung: Cho các phức chất: [Co(NH3)6]Cl3, [Cr(H2O)6]Cl3, [Ni(CO)4], Na[BF4], FH2+, K4[Fe(CN)6], Fe(CO)5. Có bao nhiêu phức ion?
Cấp độ: Vận Dụng
Yêu cầu cần đạt: Trình bày được sự hình thành phức chất aqua của ion kim loại chuyển tiếp và H2O trong dung dịch nước.
Nội dung: Cho các phức chất: [Co(NH3)6]Cl3, [Cr(H2O)6]Cl3, [Ni(CO)4], Na[BF4], FH2+, K4[Fe(CN)6], Fe(CO)5. Có bao nhiêu phức ion?
Câu 29:
(hiểu) Cho phương trình hóa học của phản ứng sau:
(1) CuO+COt0Cu+CO2
(2) 2CuSO4+2H2Odpdd2Cu+O2+2H2SO4
(3) Fe+CuSO4→FeSO4+Cu
(4) Fe2O3+3Ct03CO+2Fe
(1) CuO+COt0Cu+CO2
(2) 2CuSO4+2H2Odpdd2Cu+O2+2H2SO4
(3) Fe+CuSO4→FeSO4+Cu
(4) Fe2O3+3Ct03CO+2Fe
Câu 30:
Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
A.
Na.
B.
Mg
C.
Fe
D.
Be
Câu 31:
(hiểu) Trong 7 loại tơ sau: tơ nylon-6,6, tơ tằm, tơ acetate, tơ capron, sợi bông, tơ enang (nylon-7), tơ visco. Số tơ thuộc loại tơ tổng hợp là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 32:
Thí nghiệm: glucose bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
+ Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch AgNO₃ 1% vào ống nghiệm sạch.
+ Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch dung dịch ammonia 5%, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Dung dịch thu được là thuốc thử Tollens.
+ Bước 3: Thêm tiếp khoảng 2 mL dung dịch glucose 2% lắc đều. Sau đó, ngâm ống nghiệm vào cốc thủy tinh chứa nước nóng trong vài phút.
Phát biểu nào sau đây sai?
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
+ Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch AgNO₃ 1% vào ống nghiệm sạch.
+ Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch dung dịch ammonia 5%, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết. Dung dịch thu được là thuốc thử Tollens.
+ Bước 3: Thêm tiếp khoảng 2 mL dung dịch glucose 2% lắc đều. Sau đó, ngâm ống nghiệm vào cốc thủy tinh chứa nước nóng trong vài phút.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là ammonium gluconate.
B.
Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của polyalcohol.
C.
Sau bước 3, có lớp bạc (silver) kim loại bám trên thành ống nghiệm.
D.
Trong phản ứng ở bước 3, glucose đóng vai trò là chất khử.
Câu 33:
(hiểu) Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton, 16 neutron, 15 electron được kí hiệu là
A.
1516P.
B.
1531P.
C.
1631P.
D.
1630P.
Câu 34:
(biết) Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [PtCl4]2−, [Fe(CO)5] lần lượt là
A.
4 và 5.
B.
5 và 6.
C.
2 và 5.
D.
1 và 2
Câu 35:
(vận dụng) Tiến hành lưu hoá cao su thiên nhiên theo tỉ lệ khối lượng giữa polyisoprene và sulfur (S) tương ứng là 97: 3. Giả thiết sulfur (S) cộng vào nối đôi C=C trong polymer và cứ k mắt xích có một cầu nối –S–S–. Giá trị của k là bao nhiêu?
A.
10.
B.
20.
C.
30.
D.
40.
Câu 36:
(biết) Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
A.
Nhiệt độ.
B.
Áp suất.
C.
Nồng độ.
D.
Chất xúc tác.
Câu 37:
(vận dụng) Cho các phát biểu sau về phenol (C₆H₅OH)
(a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b) Phenol phản ứng được với dung dịch nước bromine tạo nên kết tủa trắng.
(c) Phenol có tính acid nhưng yếu hơn nấc thứ nhất tính acid của H₂CO₃.
(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO₃ tạo CO₂.
(e) Phenol là một alcohol thơm.
Số phát biểu đúng là
(a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na.
(b) Phenol phản ứng được với dung dịch nước bromine tạo nên kết tủa trắng.
(c) Phenol có tính acid nhưng yếu hơn nấc thứ nhất tính acid của H₂CO₃.
(d) Phenol phản ứng được với dung dịch KHCO₃ tạo CO₂.
(e) Phenol là một alcohol thơm.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 38:
(biết) Methyl acrylate là một chất kích thích mạnh, có thể gây chóng mặt, đau đầu, hoa mắt và khó thở khi tiếp xúc với da hoặc hít phải. Ester này có công thức cấu tạo thu gọn là
A.
CH₃COOC₂H₅.
B.
CH₃COOCH₃.
C.
C₂H₅COOCH₃.
D.
CH₂=CHCOOCH₃
Câu 39:
(biết) Amine nào sau đây có chứa vòng benzene?
A.
Aniline.
B.
Methylamine.
C.
Ethylamine.
D.
Propylamine.
Câu 40:
(hiểu) Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác acid) thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là
A.
Tinh bột và glucose.
B.
Cellulose và saccharose.
C.
Cellulose và fructose.
D.
Tinh bột và saccharose.
Câu 41:
(hiểu) Cho các phản ứng hóa học sau:
(a) CH3CHO+Br2+H2OCH3COOH+2HBr.
(b) CH3CHO+2AgNO3+3NH3+H2Ot0CH3COONH4+2Ag↓+2NH4NO3.
(c) CH3CHO+H2Ni, t0CH3CH2OH.
(d) 2CH3CHO+O2xuˊc taˊc, t02CH3COOH.
Số phản ứng trong đó acetaldehyde thể hiện tính khử là
(a) CH3CHO+Br2+H2OCH3COOH+2HBr.
(b) CH3CHO+2AgNO3+3NH3+H2Ot0CH3COONH4+2Ag↓+2NH4NO3.
(c) CH3CHO+H2Ni, t0CH3CH2OH.
(d) 2CH3CHO+O2xuˊc taˊc, t02CH3COOH.
Số phản ứng trong đó acetaldehyde thể hiện tính khử là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 42:
(hiểu) Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo được gọi chung là triglyceride.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.
(d) Ở nhiệt độ thường, chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thường ở thể rắn.
(a) Chất béo được gọi chung là triglyceride.
(b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường acid là phản ứng thuận nghịch.
(d) Ở nhiệt độ thường, chất béo chứa nhiều gốc acid béo không no thường ở thể rắn.
Câu 43:
[Hình cần kiểm tra lại: p154_f1]
Sơ đồ thùng điện phân
a) Thành phần chính của quặng bauxite là Al2O3.2H2O.
(Chỉ báo: HH1.1, Cấp độ: Biết — Nêu được khái quát trạng thái tự nhiên của kim loại và một số quặng, mỏ kim loại phổ biến.)
b) Để tách được kim loại Al ra khỏi quặng người ta dùng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3.
(Chỉ báo: HH2.1, Cấp độ: Hiểu — Trình bày được phương pháp tách kim loại hoạt động mạnh như sodium, magnesium, nhôm (aluminium).)
c) Tại cathode xảy ra quá trình khử Al3+, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa ion O2−
(Chỉ báo: HH2.2, Cấp độ: Hiểu — Giải thích được phương pháp tách kim loại hoạt động mạnh như sodium, magnesium, nhôm (aluminium).)
d) Để thu được 1,8 tấn Al tinh khiết thì cần 6.8 tấn quặng bauxite chứa 35\% Al2O3 về khối lượng. Hiệu suất cả quá trình là 80\%.
(Chỉ báo: HH3.1, Cấp độ: Vận Dụng — Trình bày được phương pháp tách kim loại hoạt động mạnh như sodium, magnesium, nhôm (aluminium).)
Sơ đồ thùng điện phân
a) Thành phần chính của quặng bauxite là Al2O3.2H2O.
(Chỉ báo: HH1.1, Cấp độ: Biết — Nêu được khái quát trạng thái tự nhiên của kim loại và một số quặng, mỏ kim loại phổ biến.)
b) Để tách được kim loại Al ra khỏi quặng người ta dùng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3.
(Chỉ báo: HH2.1, Cấp độ: Hiểu — Trình bày được phương pháp tách kim loại hoạt động mạnh như sodium, magnesium, nhôm (aluminium).)
c) Tại cathode xảy ra quá trình khử Al3+, tại anode xảy ra quá trình oxi hóa ion O2−
(Chỉ báo: HH2.2, Cấp độ: Hiểu — Giải thích được phương pháp tách kim loại hoạt động mạnh như sodium, magnesium, nhôm (aluminium).)
d) Để thu được 1,8 tấn Al tinh khiết thì cần 6.8 tấn quặng bauxite chứa 35\% Al2O3 về khối lượng. Hiệu suất cả quá trình là 80\%.
(Chỉ báo: HH3.1, Cấp độ: Vận Dụng — Trình bày được phương pháp tách kim loại hoạt động mạnh như sodium, magnesium, nhôm (aluminium).)
Câu 44:
Nitric acid (HNO3) là một trong ba acid chính của ngành công nghiệp hóa chất hiện đại.
a) Trong phân tử HNO3 có 1 liên kết cho nhận.
(Yêu cầu cần đạt: Nêu được cấu tạo của HNO3.)
b) HNO3 là một acid mạnh và có tính oxi khử mạnh.
(Yêu cầu cần đạt: Nêu được tính acid của nitric acid.)
c) Trong hóa học hữu cơ, dung dịch nitric acid 68\% được sử dụng để chế tạo thuốc nổ, ví dụ như trinitrotoluene(TNT).
(Yêu cầu cần đạt: Nêu được tính oxi hoá mạnh trong một số ứng dụng thực tiễn quan trọng của nitric acid.)
d) Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia theo sơ đồ chuyển hoá sau:
NH3+O2NO+O2NO2+O2+H2OHNO3
Để điều chế 200 000 tấn nitric acid có nồng độ 60\% cần dùng 33660 tấn ammonia (Biết rằng hiệu suất của phản ứng sản xuất nitric acid theo sơ đồ trên là 96,2\%).
(Yêu cầu cần đạt: Trình bày được ứng dụng của ammonia (chất làm lạnh; sản xuất phân bón như: đạm, ammophos; sản xuất nitric acid; làm dung môi...).)
a) Trong phân tử HNO3 có 1 liên kết cho nhận.
(Yêu cầu cần đạt: Nêu được cấu tạo của HNO3.)
b) HNO3 là một acid mạnh và có tính oxi khử mạnh.
(Yêu cầu cần đạt: Nêu được tính acid của nitric acid.)
c) Trong hóa học hữu cơ, dung dịch nitric acid 68\% được sử dụng để chế tạo thuốc nổ, ví dụ như trinitrotoluene(TNT).
(Yêu cầu cần đạt: Nêu được tính oxi hoá mạnh trong một số ứng dụng thực tiễn quan trọng của nitric acid.)
d) Trong công nghiệp, người ta sản xuất nitric acid (HNO3) từ ammonia theo sơ đồ chuyển hoá sau:
NH3+O2NO+O2NO2+O2+H2OHNO3
Để điều chế 200 000 tấn nitric acid có nồng độ 60\% cần dùng 33660 tấn ammonia (Biết rằng hiệu suất của phản ứng sản xuất nitric acid theo sơ đồ trên là 96,2\%).
(Yêu cầu cần đạt: Trình bày được ứng dụng của ammonia (chất làm lạnh; sản xuất phân bón như: đạm, ammophos; sản xuất nitric acid; làm dung môi...).)
Câu 45:
Vào mùa mưa khí hậu ẩm ướt, đặc biệt ở các vùng mưa lũ dễ phát sinh một số bệnh như ghẻ nớt. Người bị bệnh khi đó được khuyên nên bôi vào các vị trí ghẻ nớt một loại thuốc thông dụng là DEP. Thuốc DEP có thành phần hoá học quan trọng là diethyl phtalate
[Hình cần kiểm tra lại: p154_f2]
a)(biết) Công thức cấu tạo thu gọn của diethyl phtalate là C6H4(COOC2H5)2
b)(hiểu) Cho 1 mol diethyl phtalate tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì dùng hết 2 mol NaOH.
(Chỉ báo: HH3.2, Cấp độ: Vận Dụng — Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của ester (phản ứng thuỷ phân) và của chất béo (phản ứng hydrogen hoá chất béo lỏng, phản ứng oxi hoá chất béo bởi oxygen không khí).)
c) Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol diethyl phtalate trong môi trường acid thu được 1 mol acid C6H4(COOH)2 và 1 mol ethyl alcohol.
(Chỉ báo: HH2.4, Cấp độ: Vận Dụng — Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số ester đơn giản (số nguyên tử C trong phân tử ≤ 5) và thường gặp.)
d) Phần trăm khối lượng nguyên tố carbon trong phân tử diethyl phtalate là 64,86\%.
[Hình cần kiểm tra lại: p154_f2]
a)(biết) Công thức cấu tạo thu gọn của diethyl phtalate là C6H4(COOC2H5)2
b)(hiểu) Cho 1 mol diethyl phtalate tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thì dùng hết 2 mol NaOH.
(Chỉ báo: HH3.2, Cấp độ: Vận Dụng — Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của ester (phản ứng thuỷ phân) và của chất béo (phản ứng hydrogen hoá chất béo lỏng, phản ứng oxi hoá chất béo bởi oxygen không khí).)
c) Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol diethyl phtalate trong môi trường acid thu được 1 mol acid C6H4(COOH)2 và 1 mol ethyl alcohol.
(Chỉ báo: HH2.4, Cấp độ: Vận Dụng — Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số ester đơn giản (số nguyên tử C trong phân tử ≤ 5) và thường gặp.)
d) Phần trăm khối lượng nguyên tố carbon trong phân tử diethyl phtalate là 64,86\%.
Câu 46:
Điện phân 200 mL dung dịch CuSO4 nồng độ x mol/L với điện cực trơ. Sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 g so với dung dịch ban đầu. Cho 16,8 g bột sắt vào Y, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 12,4 g kim loại. Giá trị của x là bao nhiêu?
(Chỉ báo: HH3.1, Cấp độ: Vận Dụng)
(Chỉ báo: HH3.1, Cấp độ: Vận Dụng)
Câu 47:
Để tráng một số lượng gương soi có diện tích bề mặt 0,35 m2 với độ dày 0,1 μm người ta đun nóng dung dịch chứa 30,6 gam glucose với một lượng dung dịch silver nitrate trong ammonia. Biết khối lượng riêng của silver là 10,49 g/cm3, hiệu suất phản ứng tráng gương là 80\% (tính theo glucose). Số lượng gương soi tối đa sản xuất được là (kết quả lấy phần nguyên gần nhất; cho nguyên tử khối H = 1; C = 12; Ag = 108).
(Chỉ báo: HH3.1, Cấp độ: Vận Dụng)
(Chỉ báo: HH3.1, Cấp độ: Vận Dụng)
Câu 48:
Ở 20°C, độ tan của NaCl trong nước là 35,9 g trong 100 g nước. Ở nhiệt độ này, dung dịch NaCl bão hoà có nồng độ a\%.Giá trị của a là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến phần mười).
(Chỉ báo: HH2.4, Cấp độ: Hiểu)
(Chỉ báo: HH2.4, Cấp độ: Hiểu)
Câu 49:
Nicotine là amine rất độc, có nhiều trong khói thuốc lá, có khả năng gây tăng huyết áp và nhịp tim, gây sốc vừa động mạnh vành và suy giảm trí nhớ. Công thức cấu tạo của nicotine cho ở hình bên. Xác định số nguyên tử carbon trong một phân tử nicotine. [Hình cần kiểm tra lại: p149_f1]
(Chỉ báo: HH3.1, Cấp độ: Vận Dụng)
(Chỉ báo: HH3.1, Cấp độ: Vận Dụng)
Câu 50:
Xăng sinh học E5 (chứa 5% ethanol về thể tích, còn lại là xăng, giả thiết chỉ là octane). Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol ethanol tỏa ra lượng nhiệt là 1365,0 kJ và 1 mol octane tỏa ra lượng nhiệt là 5928,7 kJ. Trung bình, một chiếc xe máy di chuyển được 1km thì cần một nhiệt lượng chuyển thành công cơ học có độ lớn là 211,8 kJ. Nếu xe máy đó đã sử dụng 4,6 lít xăng E5 ở trên thì quãng đường di chuyển được là bao nhiêu km, biết hiệu suất sử dụng nhiên liệu của động cơ là 25%; khối lượng riêng của etanol là 0,8 g/mL, của octan là 0,7 g/mL (đáp án làm tròn đến số nguyên)
(Chỉ báo: HH3.3, Cấp độ: Vận Dụng)
(Chỉ báo: HH3.3, Cấp độ: Vận Dụng)
Câu 51:
Cho các phức chất: [Co(NH3)6]Cl3, [Cr(H2O)6]Cl3, [Ni(CO)4], Na[BF4], FH2+, K4[Fe(CN)6], Fe(CO)5. Có bao nhiêu phức ion?
(Câu 6, Hiệu chương 8 lớp 12)
(Câu 6, Hiệu chương 8 lớp 12)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 22 — Mã đề: 7510 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.