Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 22 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 với 51 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề kiến thức thực tế. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.
Danh sách 51 câu hỏi trong Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 22
- Câu 1: Chỉ báo: HH1.2 Cấp độ: Hiểu Yêu cầu cần đạt: Trình bày được phương pháp tách kim loại hoạt động mạnh như sodium, magnesium, nhôm (aluminium); Phương pháp tách kim loại hoạt động tr
- Câu 1: Chỉ báo: HH1.1 Cấp độ: Biết Yêu cầu cần đạt: Nêu được khả năng tan trong nước của các hợp chất nhóm IA. Nội dung: Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường
- Câu 1: Chỉ báo: HH1.4 Cấp độ: hiểu Yêu cầu cần đạt: Trình bày được cấu tạo, tính chất và ứng dụng một số tơ tự nhiên (bông, sợi, len lông cừu, tơ tằm..), tơ nhân tạo (tơ tổng hợp như nylo
- Câu 1: Chỉ báo: HH3.3 Cấp độ: vận dụng Yêu cầu cần đạt: Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng của glucose (với copper(II) hydroxide, nước bromine, thuốc thử Tollens)
- Câu 1: Chỉ báo: HH1.3 Cấp độ: hiểu Yêu cầu cần đạt: Trình bày được khái niệm về nguyên tố hoá học, số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử. Nội dung: Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton, 16
- Câu 1: Chỉ báo: HH1.1 Cấp độ: Biết Yêu cầu cần đạt: Nêu được nguyên tử trung tâm; phối tử; liên kết cho nhận giữa nguyên tử trung tâm và phối tử trong phức chất. Nội dung: Số lượng phối t
- Câu 1: Chỉ báo: HH3.1 Cấp độ: vận dụng Yêu cầu cần đạt: Nêu được bản chất và ý nghĩa của quá trình lưu hoá cao su. Nội dung: Tiến hành lưu hoá cao su thiên nhiên theo tỉ lệ khối lượng giữ
- Câu 1: Chỉ báo: HH1.1 Cấp độ: Biết Yêu cầu cần đạt: Trình bày được các yếu tố dịch chuyển cân bằng Nội dung: Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
- Câu 1: Chỉ báo: HH2.2 Cấp độ: vận dụng Yêu cầu cần đạt: Thực hiện được (hoặc quan sát video, hoặc qua mô tả) thí nghiệm của phenol với sodium hydroxide, sodium carbonate, với nước bromine
- Câu 1: Chỉ báo: HH1.1 Cấp độ: Biết Yêu cầu cần đạt: Nêu được khái niệm về lipid, chất béo, acid béo Nội dung: Methyl acrylate là một chất kích thích mạnh, có thể gây chóng mặt, đau đầu, h
- Câu 1: Chỉ báo: HH1.1 Cấp độ: biết Yêu cầu cần đạt: Nêu được đặc điểm về tính chất vật lí của amine (trạng thái, nhiệt độ sôi, nhiệt độ nóng chảy, khả năng hoà tan). Nội dung: Amine nào s
- Câu 1: Chỉ báo: HH2.2 Cấp độ: hiểu Yêu cầu cần đạt: Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của tinh bột (phản ứng thuỷ phân, phản ứng với iodine); Nội dung: Polymer thiên nhiên X được si
- Câu 1: Chỉ báo: HH1.4 Cấp độ: hiểu Yêu cầu cần đạt: Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của aldehyde, ketone: Phản ứng khử (với NaBH 4 hoặc LiAlH 4); Phản ứng oxi hoá aldehyde (với nư
- Câu 1: Chỉ báo: HH1.4 Cấp độ: hiểu Yêu cầu cần đạt: Trình bày được tính chất hoá học cơ bản của ester (phản ứng thuỷ phân) và của chất béo (phản ứng hydrogen hoá chất béo lỏng, phản ứng o
- Câu 1: Chỉ báo: HH1.1 Cấp độ: biết Yêu cầu cần đạt: Nêu được khái niệm về amino acid, amino acid thiên nhiên, amino acid trong cơ thể; Nội dung: α-amino acid là amino acid có nhóm amino g
- Câu 1: Chỉ báo: HH3.3 Cấp độ: vận dụng Yêu cầu cần đạt: Thực hiện được (hoặc quan sát video) thí nghiệm về phản ứng của dung dịch methylamine (hoặc ethylamine) với quỳ tím (chất chỉ thị),
- Câu 1: Chỉ báo: HH1.1 Cấp độ: biết Yêu cầu cần đạt: Nêu được giá trị thế điện cực chuẩn là đại lượng đánh giá khả năng khử giữa các dạng khử, khả năng oxi hoá giữa các dạng oxi hoá trong
- Câu 1: Chỉ báo: HH 1.1 Cấp độ: biết Yêu cầu cần đạt: Nêu được ưu nhược điểm chính một số loại pin khác như acquy (accu), pin nhiên liệu; pin mặt trời. Nội dung: Acquy chì là một loại acqu
- Câu 1: Tơ, cao su, keo dán... là những vật liệu polymer có ứng dụng rộng rãi trong đời sống.
- Câu 1: Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng bauxite theo hai giai đoạn chính: Giai đoạn 1: Tinh chế quặng bauxite. Giai đoạn 2: Điện phân nóng chảy Al 2O 3 [Hình cần kiểm tra lạ
- Câu 1: Nitric acid (HNO 3) là một trong ba acid chính của ngành công nghiệp hóa chất hiện đại.
- Câu 1: Vào mùa mưa khí hậu ẩm ướt, đặc biệt ở các vùng mưa lũ dễ phát sinh một số bệnh như ghẻ nở. Người bị bệnh khi đó được khuyên nên bôi vào các vị trí ghẻ nở một loại thuốc thông dụng
- Câu 1: (Câu 1 PHẦN III nằm ở trang 149, không được cung cấp.)
- Câu 1: (Câu 2 PHẦN III nằm ở trang 149, không được cung cấp.)
- Câu 1: (Câu 3 PHẦN III nằm ở trang 149, không được cung cấp.)
- Câu 1: Chỉ báo: HH3.1 Cấp độ: Vận Dụng Yêu cầu cần đạt: - Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số amine theo danh pháp thế, danh pháp gốc – chức, tên thông thường của một số am
- Câu 1: Chỉ báo: HH3.3 Cấp độ: Vận Dụng Yêu cầu cần đạt: Tính được r H 0 298 của một phản ứng dựa vào bảng số liệu năng lượng liên kết, nhiệt tạo thành cho sẵn, vận dụng công thức: E b(cd)
- Câu 1: Chỉ báo: HH3.3 Cấp độ: Vận Dụng Yêu cầu cần đạt: Trình bày được sự hình thành phức chất aqua của ion kim loại chuyển tiếp và H 2O trong dung dịch nước. Nội dung: Cho các phức chất:
- Câu 1: (hiểu) Cho phương trình hóa học của phản ứng sau: (1) CuO + CO t 0 Cu + CO 2 (2) 2 CuSO 4 + 2 H 2 O dpdd 2 Cu + O 2 + 2 H 2 SO 4 (3) Fe + CuSO 4 FeSO 4 + Cu (4) Fe 2 O 3 + 3 C t 0
- Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
- Câu 1: (hiểu) Trong 7 loại tơ sau: tơ nylon-6,6, tơ tằm, tơ acetate, tơ capron, sợi bông, tơ enang (nylon-7), tơ visco. Số tơ thuộc loại tơ tổng hợp là
- Câu 1: Thí nghiệm: glucose bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: + Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch AgNO₃ 1% vào ống nghiệm sạch. + Bước 2: Thêm từ từ
- Câu 1: (hiểu) Nguyên tử nguyên tố P có 15 proton, 16 neutron, 15 electron được kí hiệu là
- Câu 1: (biết) Số lượng phối tử có trong mỗi phức chất [ PtCl 4 ] 2- , [ Fe(CO) 5 ] lần lượt là
- Câu 1: (vận dụng) Tiến hành lưu hoá cao su thiên nhiên theo tỉ lệ khối lượng giữa polyisoprene và sulfur (S) tương ứng là 97: 3. Giả thiết sulfur (S) cộng vào nối đôi C=C trong polymer và
- Câu 1: (biết) Yếu tố nào sau đây luôn luôn không làm dịch chuyển cân bằng của hệ phản ứng?
- Câu 1: (vận dụng) Cho các phát biểu sau về phenol (C₆H₅OH) (a) Phenol vừa tác dụng được với dung dịch NaOH vừa tác dụng được với Na. (b) Phenol phản ứng được với dung dịch nước bromine tạ
- Câu 1: (biết) Methyl acrylate là một chất kích thích mạnh, có thể gây chóng mặt, đau đầu, hoa mắt và khó thở khi tiếp xúc với da hoặc hít phải. Ester này có công thức cấu tạo thu gọn là
- Câu 1: (biết) Amine nào sau đây có chứa vòng benzene?
- Câu 1: (hiểu) Chất X được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác acid) thu được chất Y. Hai chất X và Y lần lượt là
- Câu 1: (hiểu) Cho các phản ứng hóa học sau: (a) CH 3CHO + Br 2 + H 2O CH 3COOH + 2HBr. (b) CH 3CHO + 2AgNO 3 + 3NH 3 + H 2O t 0 CH 3COONH 4 + 2Ag + 2NH 4NO 3. (c) CH 3CHO + H 2 Ni,\ t 0 C
- Câu 1: (hiểu) Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo được gọi chung là triglyceride. (b) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ. (c) Phản ứng thủy
- Câu 1: [Hình cần kiểm tra lại: p154 f1] Sơ đồ thùng điện phân a) Thành phần chính của quặng bauxite là Al 2O 3.2H 2O. (Chỉ báo: HH1.1, Cấp độ: Biết — Nêu được khái quát trạng thái tự nhiê
- Câu 1: Nitric acid (HNO 3) là một trong ba acid chính của ngành công nghiệp hóa chất hiện đại. a) Trong phân tử HNO 3 có 1 liên kết cho nhận. (Yêu cầu cần đạt: Nêu được cấu tạo của HNO 3.
- Câu 1: Vào mùa mưa khí hậu ẩm ướt, đặc biệt ở các vùng mưa lũ dễ phát sinh một số bệnh như ghẻ nớt. Người bị bệnh khi đó được khuyên nên bôi vào các vị trí ghẻ nớt một loại thuốc thông dụ
- Câu 1: Điện phân 200 mL dung dịch CuSO 4 nồng độ x mol/L với điện cực trơ. Sau một thời gian thu được dung dịch Y vẫn còn màu xanh, có khối lượng giảm 8 g so với dung dịch ban đầu. Cho 16
- Câu 1: Để tráng một số lượng gương soi có diện tích bề mặt 0,35 m 2 với độ dày 0,1 μm người ta đun nóng dung dịch chứa 30,6 gam glucose với một lượng dung dịch silver nitrate trong ammoni
- Câu 1: Ở 20°C, độ tan của NaCl trong nước là 35,9 g trong 100 g nước. Ở nhiệt độ này, dung dịch NaCl bão hoà có nồng độ a\%.Giá trị của a là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến phần mười). (
- Câu 1: Nicotine là amine rất độc, có nhiều trong khói thuốc lá, có khả năng gây tăng huyết áp và nhịp tim, gây sốc vừa động mạnh vành và suy giảm trí nhớ. Công thức cấu tạo của nicotine c
- Câu 1: Xăng sinh học E5 (chứa 5% ethanol về thể tích, còn lại là xăng, giả thiết chỉ là octane). Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol ethanol tỏa ra lượng nhiệt là 1365,0 kJ và 1 mol octane
