Câu hỏi này trích từ đề thi chính thức:

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 22

51 câu hỏi•Thời gian 50 phút•Chấm điểm & giải thích chi tiết
Làm trọn bộ đề thi này

Các câu hỏi khác trong đề (51 câu)

Xem toàn bộ đề →
Câu 18:Chỉ báo: HH 1.1 Cấp độ: biết Yêu cầu cần đạt: Nêu được ưu nhược điểm chính một số loại pin khác như acquy (accu), pin nhiên liệu; pin mặt tr
Xem →
Câu 19:Tơ, cao su, keo dán... là những vật liệu polymer có ứng dụng rộng rãi trong đời sống.
Xem →
Câu 20:Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất từ quặng bauxite theo hai giai đoạn chính: Giai đoạn 1: Tinh chế quặng bauxite. Giai đoạn 2: Điện phân
Xem →
Câu 21:Nitric acid (HNO 3) là một trong ba acid chính của ngành công nghiệp hóa chất hiện đại.
Xem →
Câu 22:Vào mùa mưa khí hậu ẩm ướt, đặc biệt ở các vùng mưa lũ dễ phát sinh một số bệnh như ghẻ nở. Người bị bệnh khi đó được khuyên nên bôi vào các
Xem →
Câu 23:(Câu 1 PHẦN III nằm ở trang 149, không được cung cấp.)
Xem →
Câu 24:(Câu 2 PHẦN III nằm ở trang 149, không được cung cấp.)
Xem →
Câu 25:(Câu 3 PHẦN III nằm ở trang 149, không được cung cấp.)
Xem →
Câu 26:Chỉ báo: HH3.1 Cấp độ: Vận Dụng Yêu cầu cần đạt: - Viết được công thức cấu tạo và gọi được tên một số amine theo danh pháp thế, danh pháp gố
Xem →
Câu 27:Chỉ báo: HH3.3 Cấp độ: Vận Dụng Yêu cầu cần đạt: Tính được r H 0 298 của một phản ứng dựa vào bảng số liệu năng lượng liên kết, nhiệt tạo th
Xem →
Câu 28:Chỉ báo: HH3.3 Cấp độ: Vận Dụng Yêu cầu cần đạt: Trình bày được sự hình thành phức chất aqua của ion kim loại chuyển tiếp và H 2O trong dung
Xem →
Câu 29:(hiểu) Cho phương trình hóa học của phản ứng sau: (1) CuO + CO t 0 Cu + CO 2 (2) 2 CuSO 4 + 2 H 2 O dpdd 2 Cu + O 2 + 2 H 2 SO 4 (3) Fe + Cu
Xem →
Câu 30:Kim loại nào sau đây tác dụng mạnh với nước ở nhiệt độ thường?
Xem →
Câu 31:(hiểu) Trong 7 loại tơ sau: tơ nylon-6,6, tơ tằm, tơ acetate, tơ capron, sợi bông, tơ enang (nylon-7), tơ visco. Số tơ thuộc loại tơ tổng hợ
Xem →
Câu 32:Thí nghiệm: glucose bị oxi hóa bởi thuốc thử Tollens Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: + Bước 1: Cho khoảng 2 mL dung dịch AgNO₃ 1% và
Xem →