HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7514
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7514
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 27
Câu 1: Kim loại có mạng tinh thể lập phương tâm khối là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 27
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-2025-de-27-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 27 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7514 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kim loại có mạng tinh thể lập phương tâm khối là
A.
Cu.
B.
Al.
C.
Na.
D.
Ag.
Câu 2:
Khi nung CaCO₃ ở nhiệt độ khoảng 1000°C, thu được chất rắn E thường dùng để khử chua đất trong nông nghiệp. Chất E là
A.
CaO.
B.
CaC₂.
C.
CO₂.
D.
Ca.
Câu 3:
Polymer nào sau đây có chứa nguyên tố chlorine?
A.
Poly(methyl methacrylate).
B.
Polyethylene.
C.
Polybutadien.
D.
Poly(vinyl chloride).
Câu 4:
Duralumin là hợp kim của nhôm (Aluminium) có thành phần chính là
A.
nhôm (Aluminium) và đồng (Copper).
B.
nhôm (Aluminium) và sắt (Iron).
C.
nhôm (Aluminium) và carbon.
D.
nhôm (Aluminium) và thuỷ ngân (Mercury).
Câu 5:
Cho cấu tạo mạng tinh thể NaCl như sau

Cấu trúc mạng tinh thể NaCl
Chọn phát biểu đúng về tinh thể NaCl

Cấu trúc mạng tinh thể NaCl
Chọn phát biểu đúng về tinh thể NaCl
A.
Các ion Na⁺ và ion Cl⁻ góp chung cặp electron hình thành liên kết.
B.
Các nguyên tử Na và Cl góp chung cặp e hình thành liên kết.
C.
Các nguyên tử Na và Cl hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.
D.
Các ion ion Na⁺ và ion Cl⁻ hút nhau bằng lực hút tĩnh điện.
Câu 6:
Khi nói về tính chất hóa học của kim loại kiềm, chọn phát biểu đúng?
A.
Các kim loại kiềm có tính khử mạnh, giảm dần từ Li đến Cs.
B.
Các kim loại kiềm tác dụng mạnh yếu nước tạo thành hợp chất không tan.
C.
Khả năng tác dụng với nước tăng dần theo thứ tự K< Na < Li.
D.
Khả năng tác dụng với nước tăng dần theo thứ tự Li < Na < K.
Câu 7:
Hợp chất X có công thức C₈H₁₄O₄. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH → X₁ + X₂ + H₂O (b) X₁ + H₂SO₄ → X₃ + Na₂SO₄
(c) nX₃ + nX₄ → nylon-6,6 + 2nH₂O (d) 2X₂ + X₃ → X₅ + 2H₂O
Phân tử khối của X₅ là
(a) X + 2NaOH → X₁ + X₂ + H₂O (b) X₁ + H₂SO₄ → X₃ + Na₂SO₄
(c) nX₃ + nX₄ → nylon-6,6 + 2nH₂O (d) 2X₂ + X₃ → X₅ + 2H₂O
Phân tử khối của X₅ là
A.
174.
B.
216.
C.
202.
D.
198.
Câu 8:
Phản ứng chuyển hóa hydrogen sulfide trong khí thiên nhiên thành sulfur được thực hiện theo sơ đồ phản ứng: H₂S + SO₂ → S + H₂O. Khối lượng sulfur tối đa tạo ra khi chuyển hóa 1000 m³ khí thiên nhiên (đkc) (chứa 5 mg H₂S/m³) là
A.
10,0 g.
B.
5,0 g.
C.
7,06 g.
D.
100,0 g.
Câu 9:
Trên phổ hồng ngoại của hợp chất hữu cơ X chỉ có hấp thụ đặc trưng ở 1715 cm⁻¹. Chất X có thể là chất nào trong các chất dưới đây?
A.
CH₃COCH₃.
B.
CH₃CH₂OH.
C.
CH₃CH₂CHO.
D.
C₆H₅CH₂OH.
Câu 10:
Tên gọi của ester CH₃COOC₂H₅ là
A.
ethyl formate.
B.
ethyl acetate.
C.
methyl acetate.
D.
methyl formate.
Câu 11:
Cho dãy các chất: H₂, H₂NCH₂COOH, C₆H₅NH₂, C₂H₅NH₂, CH₃COOH. Số chất trong dãy phản ứng với NaOH trong dung dịch là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 12:
Chất nào sau đây có nhiều trong mật ong?
A.
Tristearin.
B.
Cellulose.
C.
Fructose.
D.
Tinh bột.
Câu 13:
Ở điều kiện thích hợp (nhiệt độ, áp suất, chất xúc tác), benzene tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây?
A.
HCl, HNO₃, Cl₂, H₂.
B.
HNO₃, H₂, Cl₂, H₂O.
C.
HNO₃, Cl₂, KMnO₄, Br₂.
D.
HNO₃, H₂, Cl₂, O₂.
Câu 14:
Số đồng phân ester có công thức phân tử C₄H₈O₂ là
A.
2.
B.
8.
C.
6.
D.
4.
Câu 15:
Chất nào sau đây là amine bậc 2?
A.
H₂N-CH₂-NH₂.
B.
(CH₃)₂CH-NH₂.
C.
CH₃-NH-CH₃.
D.
(CH₃)₃N.
Câu 16:
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi lại dưới bảng sau:
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Dung dịch I2 | Có màu xanh tím |
| Y | Cu(OH)2 trong môi trường kiềm | Có màu tím |
| Z | Dung dịch AgNO3 trong môi trường NH₃ đun nóng | Kết tủa Ag trắng sáng |
| T | Nước Br2 | Kết tủa trắng |
Dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A.
Lòng trắng trứng, hồ tinh bột, glucose, aniline.
B.
Hồ tinh bột, aniline, lòng trắng trứng, glucose.
C.
Hồ tinh bột, lòng trắng trứng, glucose, aniline.
D.
Hồ tinh bột; lòng trắng trứng; aniline; glucose.
Câu 17:
Cho phương trình hóa học của phản ứng: 2Cr + 3Sn²⁺ → 2Cr³⁺ + 3Sn.
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
Nhận xét nào sau đây về phản ứng trên là đúng?
A.
Sn²⁺ là chất khử, Cr³⁺ là chất oxi hóa.
B.
Cr là chất oxi hóa, Sn²⁺ là chất khử.
C.
Cr là chất khử, Sn²⁺ là chất oxi hóa.
D.
Cr³⁺ là chất khử, Sn²⁺ là chất oxi hóa.
Câu 18:
Trong công nghiệp, phương pháp điện phân dung dịch được sử dụng để sản xuất một lượng đáng kể kim loại nào sau đây?
A.
Zn.
B.
Al.
C.
Fe.
D.
Mg.
Câu 19:
Xét quá trình hoạt động của một pin điện hoá Cu – Ag được thiết lập ở các điều kiện như hình vẽ bên. Cho thế điện cực chuẩn của các cặp Cu²⁺/Cu và Ag⁺/Ag lần lượt là +0,340 V và +0,799 V.


a.
Giá trị suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên là 0,459 V.
b.
Ở anode xảy ra quá trình oxi hoá Cu, ở cathode xảy ra quá trình khử Ag⁺.
c.
Điện cực Cu tăng khối lượng, điện cực Ag giảm khối lượng.
d.
Phản ứng hoá học xảy ra trong pin: Cu + 2Ag⁺ → Cu²⁺ + 2Ag.
Câu 20:
Khi hoà tan một lượng phèn nhôm - kali vào nước thì có các quá trình cơ bản sau diễn ra:
Al3+(aq)+6H2O(l)→[Al(OH2)6]3+(aq)(1)
[Al(OH2)6]3+(aq)+3H2O(l)⇌[Al(OH)3(H2O)3](s)+3H3O+(aq)(2)
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
Al3+(aq)+6H2O(l)→[Al(OH2)6]3+(aq)(1)
[Al(OH2)6]3+(aq)+3H2O(l)⇌[Al(OH)3(H2O)3](s)+3H3O+(aq)(2)
Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai?
a.
Quá trình (1) là quá trình tạo phức chất aqua của cation Al³⁺. Quá trình này diễn ra rất thuận lợi.
b.
Các quá trình (1) và (2) giúp giải thích vì sao cation Al³⁺ là một base trong dung dịch nước theo Bronsted – Lowry.
c.
Ở quá trình (2), các phân tử nước đóng vai trò là dung môi.
d.
Để thu được nhiều kết tủa keo thì cần hoà tan lượng nhỏ phèn trong lượng lớn nước.
Câu 21:
Cho 3 hydrocarbon X, Y, Z đều có 2 nguyên tử C trong phân tử. Số nguyên tử H trong các phân tử tăng dần theo thứ tự X, Y, Z. Cho bảng enthalpy tạo thành chuẩn của các chất sau:
Chọn đúng hoặc sai trong mỗi phát biểu sau:
| Chất | X(g) | Y(g) | Z(g) | CO₂(g) | H₂O(g) |
| Δ_fH⁰₂₉₈ (kJ/mol) | +227,0 | +52,47 | -84,67 | -393,5 | -241,82 |
Chọn đúng hoặc sai trong mỗi phát biểu sau:
a.
Từ X có thể điều chế được ester vinyl acetate.
b.
X, Y, Z đều làm mất màu nước bromine;
c.
Biến thiên enthalpy của phản ứng đốt cháy 1 mol X là -2855,58 kJ.
d.
Ở điều kiện chuẩn, đốt cháy 1 mol Z (g) bằng O₂ (g) sinh ra CO₂ (g) và H₂O (g) và tỏa ra 1323,11 kJ nhiệt.
Câu 22:
Tinh bột là polymer thiên nhiên gồm amylose và amylopectin. Tinh bột có công thức phân tử là (C₆H₁₀O₅)ₙ. Một học sinh tiến hành thí nghiệm đối với tinh bột theo các bước sau:
Bước 1: Cho khoảng 5 mL dung dịch hồ tinh bột vào ống nghiệm. Sau đó thêm khoảng 1 mL dung dịch HCl 1 M vào, lắc đều.
Bước 2: Đặt ống nghiệm trong một cốc thủy tinh chứa nước nóng, đun cách thủy trong 10 phút. Sau đó để nguội.
Bước 3: Thêm từ từ sodium hydrogencarbonate vào ống nghiệm đến khi ngừng sủi bọt khí.
Bước 4: Cho khoảng 2 mL dung dịch thu được vào ống nghiệm chứa copper (II) hydroxide (được điều chế bằng cách cho 0,5mL dung dịch copper (II) sulfate vào 2 mL dung dịch sodium hydroxide, lắc nhẹ). Sau đó đặt ống nghiệm trong cốc thủy tinh chứa nước nóng khoảng 5 phút.
Bước 1: Cho khoảng 5 mL dung dịch hồ tinh bột vào ống nghiệm. Sau đó thêm khoảng 1 mL dung dịch HCl 1 M vào, lắc đều.
Bước 2: Đặt ống nghiệm trong một cốc thủy tinh chứa nước nóng, đun cách thủy trong 10 phút. Sau đó để nguội.
Bước 3: Thêm từ từ sodium hydrogencarbonate vào ống nghiệm đến khi ngừng sủi bọt khí.
Bước 4: Cho khoảng 2 mL dung dịch thu được vào ống nghiệm chứa copper (II) hydroxide (được điều chế bằng cách cho 0,5mL dung dịch copper (II) sulfate vào 2 mL dung dịch sodium hydroxide, lắc nhẹ). Sau đó đặt ống nghiệm trong cốc thủy tinh chứa nước nóng khoảng 5 phút.
a.
Sau bước 1, thu được hai loại monosaccharide.
b.
Trong bước 2 đã xảy ra phản ứng thủy phân tinh bột tạo glucose.
c.
Trong bước 3, sodium hydrogencarbonate được thêm vào nhằm mục đích làm tăng tốc độ phản ứng thủy phân ở bước 2.
d.
Sau bước 4, thu được dung dịch màu xanh lam.
Câu 23:
Ion Ca2+ cần thiết cho máu của người hoạt động bình thường. Nồng độ ion calcium không bình thường là dấu hiệu của bệnh. Để xác định nồng độ ion calcium, người ta lấy mẫu máu, sau đó kết tủa ion calcium dưới dạng calcium oxalate (CaC2O4) rồi cho calcium oxalate tác dụng với dung dịch potassium permanganate trong môi trường acid theo sơ đồ phản ứng sau:
KMnO4+CaC2O4+H2SO4→CaSO4+K2SO4+MnSO4+CO2+H2O
Giả sử calcium oxalate kết tủa từ 1 mL máu một người tác dụng vừa hết với 2,05 mL dung dịch potassium permanganate (KMnO4) 4,88.10−4M. Xác định nồng độ ion calcium trong máu người đó bằng đơn vị mg Ca2+/100 mL máu.
KMnO4+CaC2O4+H2SO4→CaSO4+K2SO4+MnSO4+CO2+H2O
Giả sử calcium oxalate kết tủa từ 1 mL máu một người tác dụng vừa hết với 2,05 mL dung dịch potassium permanganate (KMnO4) 4,88.10−4M. Xác định nồng độ ion calcium trong máu người đó bằng đơn vị mg Ca2+/100 mL máu.
Câu 24:
Có 5 dung dịch riêng biệt là CuCl2, FeCl3, AgNO3, HCl và HCl có lẫn CuCl2. Nhúng vào mỗi dung dịch một thanh Fe nguyên chất. Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa là bao nhiêu?
Câu 25:
Một ruột phích có diện tích bề mặt là 0,35 m2. Để tráng được 2000 ruột phích như trên với độ dày lớp bạc (Silver) là 0,1 μm thì cần dùng m gam glucose tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Biết hiệu suất phản ứng tráng bạc là 70% và khối lượng riêng của bạc (Silver) là 10,49 g/cm3. Giá trị của m bằng bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 26:
Cho các phát biểu sau:
(a) Glucose và maltose đều có nhóm -OH hemiacetal.
(b) Fructose và saccharose đều hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường.
(c) Glucose và fructose đều tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Glucose, fructose, saccharose đều có phản ứng thủy phân.
(e) Maltose và saccharose đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
(a) Glucose và maltose đều có nhóm -OH hemiacetal.
(b) Fructose và saccharose đều hòa tan được Cu(OH)2 trong môi trường kiềm ở điều kiện thường.
(c) Glucose và fructose đều tham gia phản ứng tráng bạc.
(d) Glucose, fructose, saccharose đều có phản ứng thủy phân.
(e) Maltose và saccharose đều là các hợp chất hữu cơ tạp chức.
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 27:
Cho dãy các chất sau: tripanmitin, aminoacetic acid, Ala-Gly-Glu, ethyl propionate. Có bao nhiêu chất trong dãy có phản ứng với dung dịch NaOH (đun nóng)?
Câu 28:
Nhiễm độc chì luôn luôn đáng lo ngại. Trong cơ thể con người, mức độ độc hại của chì có thể được giảm bớt bằng cách sử dụng phổi từ EDTA4− để tạo phức [Pb(EDTA)]2− rất bền (hằng số bền β(Pb) = 1018,0 và được thận bài tiết. Phối tử EDTA4− được cung cấp bằng cách tiêm truyền dd Na2[Ca(EDTA)]. Biết phức [Ca(EDTA)]2− tương đối kém bền (hằng số bền β(Ca) = 1010,7), sự trao đổi canxi với chì chủ yếu diễn ra trong mạch máu. Hàm lượng chì trong máu của một bệnh nhân là 0,828 μg/mL. Tính nồng độ chì theo μmol/L trong máu của bệnh nhân này.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề 27 — Mã đề: 7514 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.