HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7515
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7515
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 28
Câu 1: Ester X có công thức phân tử C 4H 8O 2. Thủy phân X trong dung dịch H 2SO 4 loãng, đu...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 28
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-2025-de-so-28-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 28 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7515 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Ester X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm methyl alcohol và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
A.
C2H5OH.
B.
HCOOH.
C.
CH3COOH.
D.
C2H5COOH.
Câu 2:
Phân kì nước trong xà phòng và chất giặt rửa là
A.
nhóm carboxylate.
B.
nhóm sulfate.
C.
gốc hydrocarbon dài.
D.
nhóm sulfonate.
Câu 3:
Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal)?
A.
Maltose.
B.
Glucose.
C.
Fructose.
D.
Saccharose.
Câu 4:
Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của glucose?
A.
Nguyên liệu sản xuất ethyl alcohol.
B.
Tráng gương, tráng ruột phích.
C.
Nguyên liệu sản xuất chất dẻo PVC.
D.
Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực.
Câu 5:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Dimethylamine là amine bậc ba.
B.
Gly-Ala có phản ứng màu biuret.
C.
Alanine là hợp chất có tính lưỡng tính.
D.
Tripeptide mạch hở có ba liên kết peptide.
Câu 6:
Dạng ion chủ yếu nào của amino acid có trong môi trường acid mạnh (pH thấp)? 

A.
(cấu trúc H2N–CH2–COO−).
B.
(cấu trúc H3N+–CH2–COO−).
C.
(cấu trúc mạch nhánh có nhóm NH2 và COO−).
D.
(cấu trúc mạch nhánh có nhóm +NH3 và COOH).
Câu 7:
Polyisoprene phản ứng với hydrogen chloride theo phương trình hóa học sau:
(+CH2−CH=C−CH2+)n+nHCl→(+CH2−CH2−CCl−CH2+)n
<table><tbody><tr><td></td><td></td></tr><tr><td>CH3</td><td>CH3</td></tr></tbody></table>
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
(+CH2−CH=C−CH2+)n+nHCl→(+CH2−CH2−CCl−CH2+)n
<table><tbody><tr><td></td><td></td></tr><tr><td>CH3</td><td>CH3</td></tr></tbody></table>
Phản ứng trên thuộc loại phản ứng
A.
trùng hợp polymer.
B.
cắt mạch polymer.
C.
giữ nguyên mạch polymer.
D.
tăng mạch polymer.
Câu 8:
Polymer nào sau đây không thuộc loại chất dẻo?
A.
Poly(methyl methacrylate).
B.
Poly(vinyl chloride).
C.
Polystyrene.
D.
Polybuta-1,3-diene.
Câu 9:
Trong nước, thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử Mn+/M càng lớn thì dạng khử có tính khử ...(1)... và dạng oxi hóa có tính oxi hóa ...(2)... Các cụm từ cần điền vào (1) và (2) lần lượt là
A.
càng yếu và càng yếu.
B.
càng mạnh và càng yếu.
C.
càng mạnh và càng mạnh.
D.
càng yếu và càng mạnh.
Câu 10:
Điện phân nóng chảy potassium chloride với các điện cực trơ để điều chế kim loại potassium (K). Quá trình xảy ra ở cathode là
A.
oxi hóa ion K+.
B.
khử ion Cl−.
C.
khử ion K+.
D.
oxi hóa ion Cl−.
Câu 11:
Thủy phân hoàn toàn 1 mol pentapeptide X, thu được 2 mol glycine (Gly), 1 mol alanine (Ala), 1 mol valine (Val) và 1 mol phenylalanine (Phe). Thủy phân không hoàn toàn X thu được dipeptide Val-Phe và tripeptide Gly-Ala-Val nhưng không thu được dipeptide Gly-Gly. Amino acid đầu N và amino acid đầu C của peptide X lần lượt là
A.
Ala và Val.
B.
Gly và Phe.
C.
Gly và Gly.
D.
Gly và Val.
Câu 12:
Cho sức điện động chuẩn của các pin điện hóa sau: Epin(T−X)0=2,46V; Epin(Y−Z)0=0,90V; Epin(T−Y)0=2,00V (với X, Y, Z, T là bốn kim loại). Kim loại có tính khử yếu nhất là
A.
T.
B.
Z.
C.
X.
D.
Y.
Câu 13:
Kim loại nào sau đây không tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?
A.
Be.
B.
Na.
C.
K.
D.
Ba.
Câu 14:
Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là
A.
Cu.
B.
Zn.
C.
Ag.
D.
Mg.
Câu 15:
Kim loại kẽm (zinc, Zn) được sản xuất trong công nghiệp từ quặng sphalerite (có thành phần chính là ZnS) theo sơ đồ: ZnS +O2,t0 ZnO +C,t0 Zn. Phương pháp điều chế kim loại nào đã được sử dụng trong quá trình sản xuất zinc theo sơ đồ trên?
A.
Thủy luyện.
B.
Nhiệt luyện.
C.
Điện phân.
D.
Kết tinh.
Câu 16:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
(b) Đốt bột nhôm nguyên chất trong khí oxygen.
(c) Nhúng thanh gang (hợp kim sắt và carbon) vào dung dịch NaCl.
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl.
(e) Nối một dây đồng với một dây sắt rồi để trong không khí ẩm.
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
(a) Cho lá Fe vào dung dịch gồm CuSO4 và H2SO4 loãng.
(b) Đốt bột nhôm nguyên chất trong khí oxygen.
(c) Nhúng thanh gang (hợp kim sắt và carbon) vào dung dịch NaCl.
(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl.
(e) Nối một dây đồng với một dây sắt rồi để trong không khí ẩm.
Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
A.
2.
B.
5.
C.
3.
D.
4.
Câu 17:
Cho các chất: phenol, tristearin, glycerol, saccharose (được kí hiệu ngẫu nhiên là X, Y, Z, T) với các tính chất vật lý được ghi trong bảng sau:
Nhận xét nào sau đây sai?
| Chất | X | Y | Z | T |
| Nhiệt độ nóng chảy °C | 185 | 43 | 54 - 73 | 18 |
| Tính tan trong nước ở 25°C | Tan tốt | Ít tan | Không tan | Tan tốt |
Nhận xét nào sau đây sai?
A.
Y tan nhiều trong nước nóng.
B.
T có phản ứng thủy phân.
C.
Thủy phân Z thu được glycerol.
D.
X có chứa một liên kết glycoside.
Câu 18:
Cho các phát biểu sau:
(a) Ala-Gly-Gly có phản ứng màu biuret.
(b) 6-aminohexanoic acid là nguyên liệu để sản xuất tơ nitron.
(c) Lysine có số nhóm -NH2 và -COOH bằng nhau.
(d) Trong phân tử protein luôn chứa liên kết peptide.
(e) Glutamic acid có tính chất lưỡng tính.
Số phát biểu đúng là
(a) Ala-Gly-Gly có phản ứng màu biuret.
(b) 6-aminohexanoic acid là nguyên liệu để sản xuất tơ nitron.
(c) Lysine có số nhóm -NH2 và -COOH bằng nhau.
(d) Trong phân tử protein luôn chứa liên kết peptide.
(e) Glutamic acid có tính chất lưỡng tính.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Câu 19:
Adipic acid là hóa chất quan trọng được dùng trong sản xuất vải sợi và nhiều sản phẩm thông dụng khác như thảm, dây thừng hay lòng bàn chải đánh răng... Các nhà nghiên cứu thuộc Viện Công nghệ sinh học và Công nghệ Nano (IBN) của Singapore vừa phát hiện một sơ đồ hóa học mới có thể chuyển hóa đường glucose thành adipic acid (C6H10O4) như sau:
Glucose –(enzyme, Giai đoạn 1, H = 80\%)–> HOOC-CH=CH-CH=CH-COOH –(H2, xt, Giai đoạn 2, H = 95\%)–> adipic acid (1)
trong đó acid X là HOOC-CH=CH-CH=CH-COOH.
Trong công nghiệp adipic acid được dùng để sản xuất poly(hexamethylene adipamide) theo sơ đồ sau:
adipic acid + hexamethylenediamine –(trùng ngưng, H = 90\%)–> (NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO)n + H2O (2)
Glucose –(enzyme, Giai đoạn 1, H = 80\%)–> HOOC-CH=CH-CH=CH-COOH –(H2, xt, Giai đoạn 2, H = 95\%)–> adipic acid (1)
trong đó acid X là HOOC-CH=CH-CH=CH-COOH.
Trong công nghiệp adipic acid được dùng để sản xuất poly(hexamethylene adipamide) theo sơ đồ sau:
adipic acid + hexamethylenediamine –(trùng ngưng, H = 90\%)–> (NH[CH2]6NHCO[CH2]4CO)n + H2O (2)
a.
Acid X thuộc loại carboxylic acid không no, đa chức.
b.
Hexamethylenediamine là amine bậc 2.
c.
Phân tử adipic acid có 4 nhóm methylene.
d.
Để sản xuất 206 kg chỉ nha khoa (chứa 90% poly(hexamethylene adipamide) về khối lượng) theo các quá trình (1), (2) thì cần 216 kg glucose (kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Tiến hành thí nghiệm phản ứng màu biuret của lòng trắng trứng (protein) theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho khoảng 1 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm, nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch CuSO4 3%.
Bước 2: Cho khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, lắc đều.
Bước 1: Cho khoảng 1 mL dung dịch NaOH 30% vào ống nghiệm, nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch CuSO4 3%.
Bước 2: Cho khoảng 4 mL dung dịch lòng trắng trứng vào ống nghiệm, lắc đều.
a.
Sau bước 2, trong ống nghiệm xuất hiện dung dịch có màu tím đặc trưng.
b.
Phản ứng màu biuret có thể dùng để phân biệt lòng trắng trứng với các dipeptide.
c.
Sau bước 1, trong ống nghiệm xuất hiện dung dịch màu xanh lam.
d.
Nếu thay dung dịch lòng trắng trứng bằng dung dịch Gly-Ala thì hiện tượng thí nghiệm không đổi.
Câu 21:
Trong phòng thí nghiệm, một nhóm học sinh tìm hiểu phản ứng giữa kim loại đồng (copper) và dung dịch silver nitrate (AgNO3). Giả thuyết của nhóm học sinh là "khi nhúng lá đồng trong dung dịch silver nitrate, lá đồng tan bớt, có kim loại bạc (silver) bám trên lá đồng". Để kiểm tra giả thuyết này, nhóm học sinh đã thực hiện thí nghiệm như sau:
- Cân một lá đồng, xác định được khối lượng là đồng ban đầu là 5,24g.
- Nhúng lá đồng vừa cân được vào dung dịch silver nitrate.
- Sau một thời gian lấy lá đồng ra, làm khô, cân lại thấy khối lượng lá đồng là 5,39g.
- Cân một lá đồng, xác định được khối lượng là đồng ban đầu là 5,24g.
- Nhúng lá đồng vừa cân được vào dung dịch silver nitrate.
- Sau một thời gian lấy lá đồng ra, làm khô, cân lại thấy khối lượng lá đồng là 5,39g.
a.
Đã có 0,15g kim loại bạc bám trên lá đồng.
b.
Giả thuyết của nhóm học sinh là đúng.
c.
Dung dịch từ không màu chuyển sang màu xanh.
d.
Thí nghiệm trên chứng minh tính oxi hóa của ion Ag+ mạnh hơn tính oxi hóa của ion Cu2+.
Câu 22:
Các muối carbonate của kim loại nhóm IIA đều bị phân hủy bởi nhiệt:
MCO3(s) t0 MO(s) + CO2(g) ΔrH2980
Biến thiên enthalpy chuẩn của quá trình trên được cho trong bảng sau:
Nhiệt độ bắt đầu xảy ra phản ứng nhiệt phân (sắp xếp ngẫu nhiên) các muối carbonate là 882°C; 1360°C; 542°C; 1155°C.
MCO3(s) t0 MO(s) + CO2(g) ΔrH2980
Biến thiên enthalpy chuẩn của quá trình trên được cho trong bảng sau:
| Muối | MgCO3(s) | CaCO3(s) | SrCO3(s) | BaCO3(s) |
| ΔrH2980 (kJ) | 100,7 | 179,2 | 234,6 | 271,5 |
Nhiệt độ bắt đầu xảy ra phản ứng nhiệt phân (sắp xếp ngẫu nhiên) các muối carbonate là 882°C; 1360°C; 542°C; 1155°C.
a.
Độ bền nhiệt của các muối tăng dần từ MgCO3 đến BaCO3.
b.
Các phản ứng nhiệt phân trên đều là phản ứng tỏa nhiệt.
c.
Ở nhiệt độ 1360°C, phản ứng nhiệt phân BaCO3 bắt đầu xảy ra.
d.
Nung hỗn hợp gồm MgCO3 và SrCO3 ở 880°C thu được hỗn hợp rắn gồm MgO và SrO.
Câu 23:
Cho các polymer sau: polyethylene, poly(methyl methacrylate), poly(vinyl chloride), polyacrylonitrile, nylon-6,6. Có bao nhiêu polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
Câu 24:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Mg (dư) vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(2) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng.
(3) Cho kim loại K vào dung dịch CuSO4 dư.
(4) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Thí nghiệm nào thu được kim loại? (Liệt kê theo thứ tự từ nhỏ đến lớn)
(1) Cho kim loại Mg (dư) vào dung dịch Fe2(SO4)3.
(2) Dẫn khí CO dư qua bột CuO nung nóng.
(3) Cho kim loại K vào dung dịch CuSO4 dư.
(4) Điện phân dung dịch AgNO3 với điện cực trơ.
Thí nghiệm nào thu được kim loại? (Liệt kê theo thứ tự từ nhỏ đến lớn)
Câu 25:
Tiến hành lên men rượu 162 kg gạo nếp (chứa 80% tinh bột về khối lượng) thu được V lít rượu 50°. Biết khối lượng riêng của ethyl alcohol là 0,8 g/mL, hiệu suất toàn bộ quá trình sản xuất là 75%. Giá 1 kg gạo nếp là 30.000 đồng, tổng chi phí khác là 200.000 đồng. Giá bán 1 lít rượu 50° là 50.000 đồng. Số tiền lãi thu được sau khi bán hết rượu sản xuất ra là **a** triệu đồng. Tính giá trị của a. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 26:
Hai cặp oxi hóa - khử Zn2+/Zn và Ni2+/Ni tạo thành pin có sức điện động chuẩn là 0,505 V, phản ứng xảy ra trong pin: Zn + Ni2+ → Zn2+ + Ni. Pin Zn - Pb có sức điện động chuẩn là 0,636 V, thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa – khử Pb2+/Pb là -0,126 V. Thế điện cực chuẩn của cặp Ni2+/Ni có giá trị là bao nhiêu vôn? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 27:
Điện phân dung dịch CuSO4 để mạ đồng lên một vật kim loại. Nếu dòng điện có cường độ 1,5 A chạy qua dung dịch trong 7720 giây thì khối lượng đồng được mạ lên vật là bao nhiêu gam? Giả sử hiệu suất quá trình điện phân là 100%. Biết hằng số Faraday F = 96500 C.mol−1, điện lượng q = It = ne.F. (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
Câu 28:
Phèn chua được sử dụng nhiều trong công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước,… thường lẫn tạp chất. Để xác định độ tinh khiết của một mẫu phèn chua công nghiệp người ta tiến hành thí nghiệm: Cân 100 gam phèn chua công nghiệp rồi hòa tan vào nước nóng, lọc nóng thu được 160 gam dung dịch chưa bão hòa. Làm lạnh 160 gam dung dịch đó đến 20°C thì thấy tách ra 75,84 gam tinh thể KAl(SO4)2.12H2O. Biết độ tan của KAl(SO4)2.12H2O ở 20°C là 14 gam. Hàm lượng KAl(SO4)2.12H2O trong mẫu phèn chua công nghiệp trên là a%. Giá trị của a là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa 2025 - Đề Số 28 — Mã đề: 7515 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.