HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #1162
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#1162
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 4
Câu 1: Dung dịch nào sau đây có môi trường bazo?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 4
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2022-de-4-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 4 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 1162 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Dung dịch nào sau đây có môi trường bazo?
A.
KOH.
B.
HCl.
C.
HNO3.
D.
NaCl.
Câu 2:
Tên gọi nào sau đây là của este HCOOCH3?
A.
Metyl fomat.
B.
Metyl axetat.
C.
Etyl fomat.
D.
Etyl axetat.
Câu 3:
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
A.
Al.
B.
Cs.
C.
Fe.
D.
Ba.
Câu 4:
Trong ngành công nghiệp nước giải khát, khí X được sử dụng để tạo gas cho nhiều loại đồ uống như coca, pepsi, 7up,… Khí X đó là
A.
CO.
B.
N2.
C.
CO2.
D.
NO2.
Câu 5:
Tơ nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng hợp?
A.
Tơ nitron.
B.
Tơ visco.
C.
Tơ tằm.
D.
Tơ nilon-6,6.
Câu 6:
Kim loại nào sau đây không tác dụng với H2SO4 đặc, nóng?
A.
Cu.
B.
Fe.
C.
Al.
D.
Au.
Câu 7:
Chất nào sau đây là axit béo?
A.
HCOOH.
B.
C15H31COOH.
C.
CH3COOH.
D.
C3H5(OH)3.
Câu 8:
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A.
tính axit.
B.
tính khử.
C.
tính oxi hóa.
D.
tính bazo.
Câu 9:
Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe(NO3)2 là
A.
+1.
B.
+2.
C.
+3.
D.
+6.
Câu 10:
Phenol có công thức phân tử là
A.
C2H6O.
B.
C6H6.
C.
C6H6O.
D.
C2H4O2.
Câu 11:
Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
A.
Al.
B.
Cr.
C.
Fe.
D.
Cu.
Câu 12:
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch chất nào sau đây tạo khí H2?
A.
AgNO3.
B.
NaOH.
C.
HNO3 đặc, nóng.
D.
H2SO4 loãng.
Câu 13:
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A.
quặng manhetit.
B.
quặng pirit.
C.
quặng đolômit.
D.
quặng boxit.
Câu 14:
Cho glyxin (H2NCH2COOH) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
A.
H2NCH2CONa.
B.
CH3COONa.
C.
H2NCH2COONa.
D.
H2NCOONa.
Câu 15:
Loại hợp chất nào sau đây chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?
A.
Cacbohidrat.
B.
Anđehit.
C.
Peptit.
D.
Ancol.
Câu 16:
Chất nào sau đây là thành phần chính của bột tre, gỗ, dùng để sản xuất giấy?
A.
Glucozơ.
B.
Saccarozơ.
C.
Tinh bột.
D.
Xenlulozơ.
Câu 17:
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Na2CO3 sinh ra kết tủa?
A.
Ca(OH)2.
B.
HCl.
C.
KNO3.
D.
NaCl.
Câu 18:
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A.
Ca2+, Mg2+.
B.
Al3+, Fe3+.
C.
Na+, K+.
D.
K+, NH4+.
Câu 19:
Kim loại M tác dụng được với axit HCl và oxit của nó bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao. M là kim loại nào sau đây?
A.
Fe.
B.
Ag.
C.
Mg.
D.
Cu.
Câu 20:
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?
A.
Na2SO4, KOH.
B.
NaOH, HCl.
C.
KCl, NaNO3.
D.
NaCl, H2SO4.
Câu 21:
Khi sản xuất rượu etylic bằng phương pháp lên men tinh bột, phần còn lại sau chưng cất được gọi là bỗng rượu. Bỗng rượu để trong không khí lâu ngày thường có vị chua, khi dùng bỗng rượu nấu canh thì thường có mùi thơm. Chất nào sau đây tạo nên mùi thơm của bỗng rượu là
A.
C6H12O6.
B.
CH3COOH.
C.
CH3COOC2H5.
D.
C2H5OH.
Câu 22:
Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch màu xanh lam. Mặt khác, X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit. Chất X là
A.
saccarozơ.
B.
glucozơ.
C.
fructozơ.
D.
amilozơ.
Câu 23:
Cho 2,8 gam kim loại M tác dụng với khí Cl2 dư, thu được 8,125 gam muối. Kim loại M là
A.
Fe.
B.
Mg.
C.
Ca.
D.
Al.
Câu 24:
Thủy phân m gam tinh bột sau một thời gian thu được m gam glucozơ (giả sử chỉ xảy ra phản ứng thủy phân tinh bột thành glucozơ). Hiệu suất của phản ứng thủy phân là
A.
90\%.
B.
80\%.
C.
75\%.
D.
60\%.
Câu 25:
Fe2O3 không phản ứng với hóa chất nào sau đây?
A.
Khí H2 (nung nóng).
B.
Dung dịch HCl.
C.
Dung dịch NaOH.
D.
Kim loại Al (nung nóng).
Câu 26:
Cho các chất sau: etilen, acrilonitrin, benzen và metyl metacrylat. Số chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime có tính dẻo?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 27:
Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO3, thu được khối lượng CaO là
A.
11,2 gam.
B.
16,8 gam.
C.
14,4 gam.
D.
8,8 gam.
Câu 28:
Cho 0,2 mol alanin phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là
A.
16 gam.
B.
6 gam.
C.
4 gam.
D.
8 gam.
Câu 29:
Cho các phát biểu sau
(a) Để bảo quản kim loại natri, người ta ngâm chúng trong etanol.
(b) Có thể dùng thùng nhôm đựng axit sunfuric đặc, nguội.
(c) Dùng dung dịch HNO3 có thể phân biệt được Fe2O3 và Fe3O4.
(d) Lưỡi cày bằng gang cắm trong ruộng ngập nước có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số phát biểu đúng là
(a) Để bảo quản kim loại natri, người ta ngâm chúng trong etanol.
(b) Có thể dùng thùng nhôm đựng axit sunfuric đặc, nguội.
(c) Dùng dung dịch HNO3 có thể phân biệt được Fe2O3 và Fe3O4.
(d) Lưỡi cày bằng gang cắm trong ruộng ngập nước có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Câu 30:
Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với oxi, thu được 44 gam hỗn hợp Y chỉ gồm các oxit kim loại. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch NaOH dư, thu được 58,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
36,0.
B.
22,4.
C.
31,2.
D.
12,8.
Câu 31:
Nung hỗn hợp rắn gồm x mol Fe(NO3)2, y mol FeS2 và z mol FeCO3 trong bình kín chứa một lượng dư khí oxi. Sau khi các phản ứng xảy hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất của bình không thay đổi so với ban đầu. Coi thể tích các chất rắn không đáng kể. Mối liên hệ giữa x, y và z là
A.
6x + 2z = y.
B.
3x + z = y.
C.
9x + 2z = 3y.
D.
6x + 4z = 3y.
Câu 32:
Triglixerit X được tạo bởi glixerol và ba axit béo gồm: axit panmitic, axit oleic và axit Y. Cho 49,56 gam E gồm X và Y (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được glixerol và 54,88 gam muối. Mặt khác, a mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với Br2 trong dung dịch, thu được 63,40 gam sản phẩm hữu cơ. Giá trị của a là
A.
0,070.
B.
0,105.
C.
0,075.
D.
0,125.
Câu 33:
Câu 73. Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng.
(b) Xenlulozơ bị thủy phân khi đun nóng (có xúc tác axit vô cơ).
(c) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa.
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit.
(e) Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng là
(a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng.
(b) Xenlulozơ bị thủy phân khi đun nóng (có xúc tác axit vô cơ).
(c) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa.
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit.
(e) Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 34:
Este X đa chức, no, mạch hở có công thức phân tử dạng CnH8On. Xà phòng hoá hoàn toàn X bởi dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối E và F (ME < MF) của hai axit cacboxylic hơn kém nhau một nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z gồm hai ancol G và T (MG < MT) cũng hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử.
Cho các phát biểu sau:
(a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên.
(b) Các chất trong Y đều có khả năng tráng bạc.
(c) Từ etilen có thể tạo ra chất T bằng một phản ứng.
(d) Đốt cháy hoàn toàn F thu được hỗn hợp Na2CO3, CO2, H2O.
(e) Ngày nay, phương pháp hiện đại để sản xuất ra axit axetic là đi từ chất G và cacbon oxit.
Trong số phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu đúng?
Cho các phát biểu sau:
(a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên.
(b) Các chất trong Y đều có khả năng tráng bạc.
(c) Từ etilen có thể tạo ra chất T bằng một phản ứng.
(d) Đốt cháy hoàn toàn F thu được hỗn hợp Na2CO3, CO2, H2O.
(e) Ngày nay, phương pháp hiện đại để sản xuất ra axit axetic là đi từ chất G và cacbon oxit.
Trong số phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu đúng?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 35:
Cho sơ đồ chuyển hóa: X +Y Z +Y T +X Z +E BaCO3.
Biết: chất X còn có tên gọi khác là xút ăn da; Y, Z, T là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học. Các chất T và E thỏa mãn sơ đồ trên là
Biết: chất X còn có tên gọi khác là xút ăn da; Y, Z, T là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học. Các chất T và E thỏa mãn sơ đồ trên là
A.
Na2CO3 và Ba(OH)2.
B.
NaHCO3 và Ba(OH)2.
C.
NaHCO3 và Ba3(PO4)2.
D.
CO2 và Ba(OH)2.
Câu 36:
Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H2) thu được 0,24 mol hỗn hợp Y gồm các hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 là 14,5. Biết 0,24 mol Y phản ứng tối đa với 0,12 mol Br2 trong dung dịch. Giá trị của a là
A.
0,24.
B.
0,12.
C.
0,06.
D.
0,18.
Câu 37:
Hỗn hợp E gồm este đa chức X (mạch hở) và este đơn chức Y. Thủy phân hoàn toàn m gam E bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH 12,8\%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp rắn khan T gồm ba muối N, P, Q (MN < MP < MQ < 120) và 185,36 gam chất rắn Z. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 2,18 mol O2, thu được 0,32 mol Na2CO3, 1,88 mol CO2 và 0,72 mol H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
53.
B.
64.
C.
35.
D.
46.
Câu 38:
Điện phân dung dịch X chứa NaCl và 0,05 mol CuSO4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi là 2A. Sau thời gian t giây, thu được dung dịch X và 2,352 lít hỗn hợp khí thoát ra ở hai điện cực. Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam Al2O3. Biết hiệu suất điện phân 100\%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước. Giá trị của t là
A.
9408.
B.
7720.
C.
9650.
D.
8685.
Câu 39:
Chia 37,52 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4, CuO và FeCO3 thành hai phần bằng nhau. Hòa tan hoàn toàn phần một trong dung dịch chứa 0,4 mol HCl, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ khối so với H2 bằng 11,5), dung dịch Y (chỉ chứa muối) và hỗn hợp rắn G (gồm hai kim loại). Hòa tan hết phần hai với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và 0,265 mol hỗn hợp khí T gồm CO2 và SO2 (sản phẩm khử duy nhất của S+6). Phần trăm khối lượng của CuO có trong 37,52 gam hỗn hợp X là
A.
4,26\%.
B.
8,53\%.
C.
2,13\%.
D.
6,40\%.
Câu 40:
Thực hiện thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10\%.
Bước 2: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 30\%.
Bước 3: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2\% rồi lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên vài phút.
Cho các phát biểu sau liên quan đến thí nghiệm:
(a) Ở bước 1 có thể thay 1 ml dung dịch lòng trắng trứng bằng 1 ml dầu ăn.
(b) Ở bước 3 có xảy ra phản ứng màu biure.
(c) Ở bước 2 có thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30\% bằng 1 ml dung dịch KOH 30\%.
(d) Để thí nghiệm xảy ra phản ứng màu biure nhanh hơn thì ở bước 2 cần phải đun nóng ống nghiệm bằng đèn cồn.
(e) Sau bước 3, thu được dung dịch đồng nhất có màu tím đặc trưng.
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10\%.
Bước 2: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 30\%.
Bước 3: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 2\% rồi lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên vài phút.
Cho các phát biểu sau liên quan đến thí nghiệm:
(a) Ở bước 1 có thể thay 1 ml dung dịch lòng trắng trứng bằng 1 ml dầu ăn.
(b) Ở bước 3 có xảy ra phản ứng màu biure.
(c) Ở bước 2 có thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30\% bằng 1 ml dung dịch KOH 30\%.
(d) Để thí nghiệm xảy ra phản ứng màu biure nhanh hơn thì ở bước 2 cần phải đun nóng ống nghiệm bằng đèn cồn.
(e) Sau bước 3, thu được dung dịch đồng nhất có màu tím đặc trưng.
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 4 — Mã đề: 1162 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.