Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 4 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 4 với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 4

  1. Câu 1: Dung dịch nào sau đây có môi trường bazo?
  2. Câu 1: Tên gọi nào sau đây là của este HCOOCH 3?
  3. Câu 1: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn?
  4. Câu 1: Trong ngành công nghiệp nước giải khát, khí X được sử dụng để tạo gas cho nhiều loại đồ uống như coca, pepsi, 7up,… Khí X đó là
  5. Câu 1: Tơ nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng hợp?
  6. Câu 1: Kim loại nào sau đây không tác dụng với H 2SO 4 đặc, nóng?
  7. Câu 1: Chất nào sau đây là axit béo?
  8. Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
  9. Câu 1: Số oxi hóa của sắt trong hợp chất Fe(NO 3) 2 là
  10. Câu 1: Phenol có công thức phân tử là
  11. Câu 1: Kim loại nào sau đây có độ cứng cao nhất?
  12. Câu 1: Kim loại Fe tác dụng với dung dịch chất nào sau đây tạo khí H 2?
  13. Câu 1: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
  14. Câu 1: Cho glyxin (H 2NCH 2COOH) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
  15. Câu 1: Loại hợp chất nào sau đây chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?
  16. Câu 1: Chất nào sau đây là thành phần chính của bột tre, gỗ, dùng để sản xuất giấy?
  17. Câu 1: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Na 2CO 3 sinh ra kết tủa?
  18. Câu 1: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
  19. Câu 1: Kim loại M tác dụng được với axit HCl và oxit của nó bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao. M là kim loại nào sau đây?
  20. Câu 1: Al 2O 3 phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?
  21. Câu 1: Khi sản xuất rượu etylic bằng phương pháp lên men tinh bột, phần còn lại sau chưng cất được gọi là bỗng rượu. Bỗng rượu để trong không khí lâu ngày thường có vị chua, khi dùng bỗng
  22. Câu 1: Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch màu xanh lam. Mặt khác, X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit. Chất X là
  23. Câu 1: Cho 2,8 gam kim loại M tác dụng với khí Cl 2 dư, thu được 8,125 gam muối. Kim loại M là
  24. Câu 1: Thủy phân m gam tinh bột sau một thời gian thu được m gam glucozơ (giả sử chỉ xảy ra phản ứng thủy phân tinh bột thành glucozơ). Hiệu suất của phản ứng thủy phân là
  25. Câu 1: Fe 2O 3 không phản ứng với hóa chất nào sau đây?
  26. Câu 1: Cho các chất sau: etilen, acrilonitrin, benzen và metyl metacrylat. Số chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime có tính dẻo?
  27. Câu 1: Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO 3, thu được khối lượng CaO là
  28. Câu 1: Cho 0,2 mol alanin phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là
  29. Câu 1: Cho các phát biểu sau (a) Để bảo quản kim loại natri, người ta ngâm chúng trong etanol. (b) Có thể dùng thùng nhôm đựng axit sunfuric đặc, nguội. (c) Dùng dung dịch HNO 3 có thể ph
  30. Câu 1: Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với oxi, thu được 44 gam hỗn hợp Y chỉ gồm các oxit kim loại. Hòa tan hết Y bằng dung dịch H 2SO 4 loãng, dư thu được dung dịch Z. Cho t
  31. Câu 1: Nung hỗn hợp rắn gồm x mol Fe(NO 3) 2, y mol FeS 2 và z mol FeCO 3 trong bình kín chứa một lượng dư khí oxi. Sau khi các phản ứng xảy hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy á
  32. Câu 1: Triglixerit X được tạo bởi glixerol và ba axit béo gồm: axit panmitic, axit oleic và axit Y. Cho 49,56 gam E gồm X và Y (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) tác dụng vừa đủ với dung dịch
  33. Câu 1: Câu 73. Cho các sơ đồ phản ứng sau: (a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng. (b) Xenlulozơ bị thủy phân khi đun nóng (có xúc tác axit vô cơ). (c) Nhỏ vài giọt chanh v
  34. Câu 1: Este X đa chức, no, mạch hở có công thức phân tử dạng C nH 8O n. Xà phòng hoá hoàn toàn X bởi dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối E và F (M E < M F) của hai axit cacbo
  35. Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa: X +Y Z +Y T +X Z +E BaCO 3. Biết: chất X còn có tên gọi khác là xút ăn da; Y, Z, T là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học. Cá
  36. Câu 1: Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H 2 có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H 2) thu được 0,24 mol hỗn hợp Y gồm các hiđrocacbon có tỉ khối s
  37. Câu 1: Hỗn hợp E gồm este đa chức X (mạch hở) và este đơn chức Y. Thủy phân hoàn toàn m gam E bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH 12,8\%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp rắn
  38. Câu 1: Điện phân dung dịch X chứa NaCl và 0,05 mol CuSO 4 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi là 2A. Sau thời gian t giây, thu được dung dịch X và 2,352 lít hỗn
  39. Câu 1: Chia 37,52 gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe 3O 4, CuO và FeCO 3 thành hai phần bằng nhau. Hòa tan hoàn toàn phần một trong dung dịch chứa 0,4 mol HCl, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí (có
  40. Câu 1: Thực hiện thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bước sau: Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10\%. Bước 2: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 30\%

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 4

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 4 với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 4
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi • Hóa Học • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Tên gọi nào sau đây là của este HCOOCH?
A.
Metyl fomat.
B.
Metyl axetat.
C.
Etyl fomat.
D.
Etyl axetat.
Trong ngành công nghiệp nước giải khát, khí X được sử dụng để tạo gas cho nhiều loại đồ uống như coca, pepsi, 7up,… Khí X đó là
A.
CO.
B.
N.
C.
CO.
D.
NO.
Tơ nào sau đây được điều chế bằng phương pháp trùng hợp?
A.
Tơ nitron.
B.
Tơ visco.
C.
Tơ tằm.
D.
Tơ nilon-6,6.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A.
tính axit.
B.
tính khử.
C.
tính oxi hóa.
D.
tính bazo.
Kim loại Fe tác dụng với dung dịch chất nào sau đây tạo khí H?
A.
AgNO.
B.
NaOH.
C.
HNO đặc, nóng.
D.
HSO loãng.
Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A.
quặng manhetit.
B.
quặng pirit.
C.
quặng đolômit.
D.
quặng boxit.
Cho glyxin (HNCHCOOH) tác dụng với dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là
A.
HNCHCONa.
B.
CHCOONa.
C.
HNCHCOONa.
D.
HNCOONa.
Loại hợp chất nào sau đây chứa nguyên tố nitơ trong phân tử?
A.
Cacbohidrat.
B.
Anđehit.
C.
Peptit.
D.
Ancol.
Chất nào sau đây là thành phần chính của bột tre, gỗ, dùng để sản xuất giấy?
A.
Glucozơ.
B.
Saccarozơ.
C.
Tinh bột.
D.
Xenlulozơ.
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaCO sinh ra kết tủa?
A.
Ca(OH).
B.
HCl.
C.
KNO.
D.
NaCl.
Kim loại M tác dụng được với axit HCl và oxit của nó bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao. M là kim loại nào sau đây?
A.
Fe.
B.
Ag.
C.
Mg.
D.
Cu.
AlO phản ứng được với cả hai dung dịch nào sau đây?
A.
NaSO, KOH.
B.
NaOH, HCl.
C.
KCl, NaNO.
D.
NaCl, HSO.
Khi sản xuất rượu etylic bằng phương pháp lên men tinh bột, phần còn lại sau chưng cất được gọi là bỗng rượu. Bỗng rượu để trong không khí lâu ngày thường có vị chua, khi dùng bỗng rượu nấu canh thì thường có mùi thơm. Chất nào sau đây tạo nên mùi thơm của bỗng rượu là
A.
CHO.
B.
CHCOOH.
C.
CHCOOCH.
D.
CHOH.
Dung dịch chất X hòa tan Cu(OH) ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch màu xanh lam. Mặt khác, X bị thủy phân khi đun nóng trong môi trường axit. Chất X là
A.
saccarozơ.
B.
glucozơ.
C.
fructozơ.
D.
amilozơ.
Cho 2,8 gam kim loại M tác dụng với khí Cl dư, thu được 8,125 gam muối. Kim loại M là
A.
Fe.
B.
Mg.
C.
Ca.
D.
Al.
Thủy phân m gam tinh bột sau một thời gian thu được m gam glucozơ (giả sử chỉ xảy ra phản ứng thủy phân tinh bột thành glucozơ). Hiệu suất của phản ứng thủy phân là
A.
90\%.
B.
80\%.
C.
75\%.
D.
60\%.
FeO không phản ứng với hóa chất nào sau đây?
A.
Khí H (nung nóng).
B.
Dung dịch HCl.
C.
Dung dịch NaOH.
D.
Kim loại Al (nung nóng).
Cho các chất sau: etilen, acrilonitrin, benzen và metyl metacrylat. Số chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime có tính dẻo?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam CaCO, thu được khối lượng CaO là
A.
11,2 gam.
B.
16,8 gam.
C.
14,4 gam.
D.
8,8 gam.
Cho 0,2 mol alanin phản ứng với dung dịch NaOH dư. Khối lượng NaOH tham gia phản ứng là
A.
16 gam.
B.
6 gam.
C.
4 gam.
D.
8 gam.
Cho các phát biểu sau
(a) Để bảo quản kim loại natri, người ta ngâm chúng trong etanol.
(b) Có thể dùng thùng nhôm đựng axit sunfuric đặc, nguội.
(c) Dùng dung dịch HNO có thể phân biệt được FeO và FeO.
(d) Lưỡi cày bằng gang cắm trong ruộng ngập nước có xảy ra ăn mòn điện hóa.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
2.
D.
1.
Cho m gam hỗn hợp X gồm Mg, Fe, Cu tác dụng với oxi, thu được 44 gam hỗn hợp Y chỉ gồm các oxit kim loại. Hòa tan hết Y bằng dung dịch HSO loãng, dư thu được dung dịch Z. Cho toàn bộ Z vào dung dịch NaOH dư, thu được 58,4 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
36,0.
B.
22,4.
C.
31,2.
D.
12,8.
Nung hỗn hợp rắn gồm x mol Fe(NO), y mol FeS và z mol FeCO trong bình kín chứa một lượng dư khí oxi. Sau khi các phản ứng xảy hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ ban đầu thấy áp suất của bình không thay đổi so với ban đầu. Coi thể tích các chất rắn không đáng kể. Mối liên hệ giữa x, y và z là
A.
6x + 2z = y.
B.
3x + z = y.
C.
9x + 2z = 3y.
D.
6x + 4z = 3y.
Triglixerit X được tạo bởi glixerol và ba axit béo gồm: axit panmitic, axit oleic và axit Y. Cho 49,56 gam E gồm X và Y (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2) tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH, thu được glixerol và 54,88 gam muối. Mặt khác, a mol hỗn hợp E tác dụng vừa đủ với Br trong dung dịch, thu được 63,40 gam sản phẩm hữu cơ. Giá trị của a là
A.
0,070.
B.
0,105.
C.
0,075.
D.
0,125.
Câu 73. Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) Ở nhiệt độ thường, dầu thực vật ở trạng thái lỏng.
(b) Xenlulozơ bị thủy phân khi đun nóng (có xúc tác axit vô cơ).
(c) Nhỏ vài giọt chanh vào cốc sữa thấy xuất hiện kết tủa.
(d) Trùng ngưng axit ε-aminocaproic, thu được policaproamit.
(e) Nước ép quả nho chín có phản ứng màu biure.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Este X đa chức, no, mạch hở có công thức phân tử dạng CHO. Xà phòng hoá hoàn toàn X bởi dung dịch NaOH dư, thu được hỗn hợp Y gồm 2 muối E và F (M < M) của hai axit cacboxylic hơn kém nhau một nguyên tử cacbon và hỗn hợp Z gồm hai ancol G và T (M < M) cũng hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử.
Cho các phát biểu sau:
(a) Có hai công thức cấu tạo của E thỏa mãn sơ đồ trên.
(b) Các chất trong Y đều có khả năng tráng bạc.
(c) Từ etilen có thể tạo ra chất T bằng một phản ứng.
(d) Đốt cháy hoàn toàn F thu được hỗn hợp NaCO, CO, HO.
(e) Ngày nay, phương pháp hiện đại để sản xuất ra axit axetic là đi từ chất G và cacbon oxit.
Trong số phát biểu trên có bao nhiêu phát biểu đúng?
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Cho sơ đồ chuyển hóa: X Z T Z BaCO.
Biết: chất X còn có tên gọi khác là xút ăn da; Y, Z, T là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học. Các chất T và E thỏa mãn sơ đồ trên là
A.
NaCO và Ba(OH).
B.
NaHCO và Ba(OH).
C.
NaHCO và Ba(PO).
D.
CO và Ba(OH).
Nung nóng hỗn hợp X gồm metan, etilen, propin, vinyl axetilen và a mol H có Ni xúc tác (chỉ xảy ra phản ứng cộng H) thu được 0,24 mol hỗn hợp Y gồm các hiđrocacbon có tỉ khối so với H là 14,5. Biết 0,24 mol Y phản ứng tối đa với 0,12 mol Br trong dung dịch. Giá trị của a là
A.
0,24.
B.
0,12.
C.
0,06.
D.
0,18.
Hỗn hợp E gồm este đa chức X (mạch hở) và este đơn chức Y. Thủy phân hoàn toàn m gam E bằng lượng vừa đủ dung dịch NaOH 12,8\%. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được hỗn hợp rắn khan T gồm ba muối N, P, Q (M < M < M < 120) và 185,36 gam chất rắn Z. Đốt cháy hoàn toàn T cần vừa đủ 2,18 mol O, thu được 0,32 mol NaCO, 1,88 mol CO và 0,72 mol HO. Phần trăm khối lượng của X trong E có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
53.
B.
64.
C.
35.
D.
46.
Điện phân dung dịch X chứa NaCl và 0,05 mol CuSO (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi là 2A. Sau thời gian t giây, thu được dung dịch X và 2,352 lít hỗn hợp khí thoát ra ở hai điện cực. Dung dịch X hòa tan được tối đa 2,04 gam AlO. Biết hiệu suất điện phân 100\%, bỏ qua sự hòa tan của khí trong nước. Giá trị của t là
A.
9408.
B.
7720.
C.
9650.
D.
8685.
Chia 37,52 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, CuO và FeCO thành hai phần bằng nhau. Hòa tan hoàn toàn phần một trong dung dịch chứa 0,4 mol HCl, thu được 0,1 mol hỗn hợp hai khí (có tỉ khối so với H bằng 11,5), dung dịch Y (chỉ chứa muối) và hỗn hợp rắn G (gồm hai kim loại). Hòa tan hết phần hai với lượng dư dung dịch HSO đặc, nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Z và 0,265 mol hỗn hợp khí T gồm CO và SO (sản phẩm khử duy nhất của S). Phần trăm khối lượng của CuO có trong 37,52 gam hỗn hợp X là
A.
4,26\%.
B.
8,53\%.
C.
2,13\%.
D.
6,40\%.
Thực hiện thí nghiệm phản ứng màu biure theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 ml dung dịch lòng trắng trứng 10\%.
Bước 2: Nhỏ tiếp vào ống nghiệm 1 ml dung dịch NaOH 30\%.
Bước 3: Cho tiếp vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO 2\% rồi lắc nhẹ ống nghiệm, sau đó để yên vài phút.
Cho các phát biểu sau liên quan đến thí nghiệm:
(a) Ở bước 1 có thể thay 1 ml dung dịch lòng trắng trứng bằng 1 ml dầu ăn.
(b) Ở bước 3 có xảy ra phản ứng màu biure.
(c) Ở bước 2 có thể thay 1 ml dung dịch NaOH 30\% bằng 1 ml dung dịch KOH 30\%.
(d) Để thí nghiệm xảy ra phản ứng màu biure nhanh hơn thì ở bước 2 cần phải đun nóng ống nghiệm bằng đèn cồn.
(e) Sau bước 3, thu được dung dịch đồng nhất có màu tím đặc trưng.
Trong số các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề 4?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →