HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2584
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2584
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 10
Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 10
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2023-de-so-10-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 10 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2584 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 2:
Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H2?
A.
Na2SO4.
B.
NaNO3.
C.
NaCl.
D.
HCl.
Câu 3:
Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh?
A.
NH2CH2COOH
B.
CH3COOCH3
C.
CH3NH2.
D.
CH3OH.
Câu 4:
Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do
A.
các electron tự do trong mạng tinh thể.
B.
các electron hóa trị.
C.
các ion kim loại.
D.
các kim loại đều là chất rắn.
Câu 5:
Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước có tính cứng vĩnh cửu?
A.
Ca2+, Mg2+ và HCO3−.
B.
Na+, K+, Cl− và SO42−.
C.
Ca2+, Mg2+, Cl− và HCO3−.
D.
Ca2+, Mg2+, Cl− và SO42−.
Câu 6:
Hợp chất sắt (III) hidroxit có màu nào sau đây?
A.
Xanh tím.
B.
Trắng xanh.
C.
Nâu đỏ.
D.
Vàng nhạt.
Câu 7:
Cho mẫu Na vào dung dịch CuCl2 thì quan sát được hiện tượng là
A.
Natri cháy trên bề mặt, xuất hiện kim loại đồng màu đỏ bám lên mẫu kim loại Na.
B.
Natri cháy trên bề mặt, có sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh.
C.
Natri cháy trên bề mặt, xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan.
D.
Natri cháy trên bề mặt, chỉ có sủi bọt khí không màu.
Câu 8:
Ở điều kiện thường, hợp chất CH3COOC2H5 không có tính chất nào sau đây?
A.
Tan nhiều trong nước
B.
Nhẹ hơn nước.
C.
Có mùi thơm.
D.
Là chất lỏng.
Câu 9:
Nhúng thanh Sắt vào dung dịch nào sau đây sẽ có ăn mòn điện hóa xảy ra?
A.
FeCl3.
B.
HCl.
C.
MgCl2.
D.
CuCl2.
Câu 10:
Polime nào sau đây trong thành phần phân tử chỉ gồm 2 nguyên tố?
A.
Poliacrilonitrin.
B.
Poli(vinyl clorua).
C.
Poli(metyl metacrylat).
D.
Polietylen.
Câu 11:
Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
A.
HNO3.
B.
KCl.
C.
H2SO4.
D.
Ba(OH)2.
Câu 12:
Tỉ lệ số người chết vì bệnh ung thư phổi do hút thuốc lá (kể cả hút thụ động) cao gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và ung thư trong thuốc lá là
A.
cafein.
B.
nicotin.
C.
moocphin.
D.
aspirin.
Câu 13:
Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?
A.
Al2O3.
B.
MgO.
C.
FeO.
D.
Fe2O3.
Câu 14:
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
A.
Cu.
B.
Au.
C.
Fe
D.
Cr
Câu 15:
Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất hữu cơ nào sau đây?
A.
Glixerol.
B.
Etylen glicol.
C.
Metanol.
D.
Etanol.
Câu 16:
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A.
C2H5OH.
B.
C3H5(OH)3.
C.
HCOOH.
D.
CH3CHO.
Câu 17:
Công thức phân tử của etylmetylamin là
A.
C4H11N.
B.
CH5N.
C.
C3H9N.
D.
C2H7N.
Câu 18:
Hợp chất nào của crom là oxit axit?
A.
Cr2O3.
B.
CrO3.
C.
CrO.
D.
K2CrO4.
Câu 19:
Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe2O3?
A.
H2.
B.
CO.
C.
Al.
D.
CO2.
Câu 20:
Ở điều kiện thích hợp, chất nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)2
A.
Axit axetic.
B.
Glucozơ.
C.
Saccanozơ.
D.
Tinh bột
Câu 21:
Cho 5,0 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A.
54,0\%.
B.
49,6\%.
C.
27,0\%.
D.
48,6\%.
Câu 22:
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Trùng hợp buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
B.
Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
C.
Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit dùng để sản xuất tơ.
D.
Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
Câu 23:
Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và AgNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?
A.
AgNO3, Fe(NO3)3.
B.
Cu(NO3)2, Fe(NO3)2.
C.
Cu(NO3)2, AgNO3.
D.
Cu(NO3)2, Fe(NO3)3.
Câu 24:
Cho m gam dung dịch glucozơ 1\% vào lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,08 gam Ag. Giá trị của m là
A.
90.
B.
45.
C.
180.
D.
135.
Câu 25:
Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
18,25.
B.
21,90.
C.
25,55.
D.
18,40.
Câu 26:
Cho dãy các chất sau trong dung dịch: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, metyl fomat. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Câu 27:
Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H2 và dung dịch chứa 3,62 gam muối. Giá trị của m là
A.
0,78.
B.
0,51.
C.
0,75.
D.
1,02.
Câu 28:
Hỗn hợp este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1 muối và 2 ancol?
A.
Metyl axetat và Etyl axetat.
B.
Metyl propionat và Vinyl propionat.
C.
Etyl fomat và Etyl acrylat.
D.
Etyl fomat và Phenyl fomat.
Câu 29:
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa FeCl2 và FeCl3, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A.
FeO.
B.
FeO và Fe2O3.
C.
Fe3O4.
D.
Fe2O3.
Câu 30:
Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol este X thu được 3,36 lít khí CO2 và 2,7 gam H2O. Công thức phân tử của X là
A.
C3H4O2.
B.
C2H4O2.
C.
C3H6O2.
D.
C4H6O2.
Câu 31:
Cho các phát biểu sau:
(a) Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
(b) Saccarozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.
(c) Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.
(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch phenol (C6H5OH) xuất hiện kết tủa vàng.
(e) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (xúc tác Na) thu được cao su buna-N.
Số phát biểu đúng là
(a) Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
(b) Saccarozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng.
(c) Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.
(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch phenol (C6H5OH) xuất hiện kết tủa vàng.
(e) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (xúc tác Na) thu được cao su buna-N.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
4.
Câu 32:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3.
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cr2(SO4)3.
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2.
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Fe(NO3)2.
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là
(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch Al(NO3)3.
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cr2(SO4)3.
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2.
(d) Dẫn khí CO2 dư vào dung dịch KAlO2.
(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Fe(NO3)2.
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1
Câu 33:
Butan là một trong hai thành phần chính của khí đốt hóa lỏng (Liquified Petroleum Gas–viết tắt là LPG). Khi đốt cháy 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2497 kJ. Để thực hiện việc đun nóng 1 gam nước tăng thêm 1°C cần cung cấp nhiệt lượng là 4,18J. Tính khối lượng butan cần đốt để đưa 2 lít nước từ 25°C lên 100°C. Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1 g/ml và 60\% nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy butan dùng để nâng nhiệt độ của nước.
A.
23,2 gam.
B.
26,5 gam.
C.
24,3 gam.
D.
25,4 gam.
Câu 34:
Đốt cháy hoàn toàn 8,86 gam triglixerit X thu được 1,1 mol hỗn hợp Y gồm CO2 và H2O. Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,42 mol Ba(OH)2 thu được kết tủa và dung dịch Z. Để thu được kết tủa lớn nhất từ Z cần cho thêm ít nhất 100 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M, NaOH 0,5M và Na2CO3 0,5 M vào Z. Mặt khác, 8,86 gam X tác dụng tối đa 0,02 mol Br2 trong dung dịch. Cho 8,86 gam X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
8.
B.
11.
C.
9.
D.
10.
Câu 35:
Đạm Ure, Amphot và Amoni nitrat được tổng hợp theo 3 phương trình sau:
CO2+2NH3H=80%p,t0,xt(NH2)2CO+H2O
3H3PO4+4NH3H=90%2NH4H2PO4+(NH4)2HPO4
HNO3+NH3H=90%NH4NO3
Một phân phức hợp được tạo từ Ure, Amophot và Amoni nitrat, với phần trăm khối lượng tương ứng là: 20\%, 38\% và 40\%. Để điều chế được 1 tấn phân phức hợp này cần V m3 NH3 (đo ở đktc). Biết trong sản xuất tổng NH3 bị tổn thất 1,25\%. Giá trị V gần nhất với với giá trị nào sau đây?
CO2+2NH3H=80%p,t0,xt(NH2)2CO+H2O
3H3PO4+4NH3H=90%2NH4H2PO4+(NH4)2HPO4
HNO3+NH3H=90%NH4NO3
Một phân phức hợp được tạo từ Ure, Amophot và Amoni nitrat, với phần trăm khối lượng tương ứng là: 20\%, 38\% và 40\%. Để điều chế được 1 tấn phân phức hợp này cần V m3 NH3 (đo ở đktc). Biết trong sản xuất tổng NH3 bị tổn thất 1,25\%. Giá trị V gần nhất với với giá trị nào sau đây?
A.
394,87m3
B.
415,61m3
C.
420,81m3
D.
399,81 m3.
Câu 36:
Hòa tan 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe2O3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N2 có tỷ khối so với H2 bằng 14,5. Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch X thu được kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam chất rắn. Mặt khác nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 (dư) thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
58,48 gam
B.
63,88 gam
C.
64,96 gam
D.
95,2 gam
Câu 37:
X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó, X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ mol 1: 1 và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO2, 0,39 mol H2O và 0,13 mol Na2CO3. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là
A.
3,84\%
B.
3,92\%
C.
3,78\%
D.
3,96\%
Câu 38:
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và Na2O vào lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ 2A không đổi. Lượng khí sinh ra từ bình điện phân và lượng kim loại Cu sinh ra ở catot theo thời gian điện phân được cho ở bảng sau:
Giả sử hiệu suất điện phân là 100\%, bỏ qua sự bay hơi của nước, các khí sinh ra không tan trong nước. Giá trị của m là
| Thời gian điện phân (giây) | t | 2t | 4,4t |
| Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol) | a | 2,4a | 6,8 a |
| Lượng kim loại Cu sinh ra ở catot (gam) | 4,8 | 7,68 | 7,68 |
Giả sử hiệu suất điện phân là 100\%, bỏ qua sự bay hơi của nước, các khí sinh ra không tan trong nước. Giá trị của m là
A.
33,75.
B.
33,57.
C.
18,9.
D.
18,7.
Câu 39:
Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y → Z → Fe
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A.
NaAlO2 và Al(OH)3
B.
Al(OH)3 và NaAlO2
C.
Al2O3 và Al(OH)3
D.
Al(OH)3 và Al2O3
Câu 40:
Hợp chất X có công thức C6H10O5 (trong phân tử không chứa nhóm –CH2–). Khi cho X tác dụng với NaHCO3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol X đã phản ứng. Từ X thực hiện các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X → Y + H2O
(2) X + 2NaOH → 2Z + H2O
(3) Y + 2NaOH → Z + T + H2O
(4) 2Z + H2SO4 → 2P + Na2SO4
(5) T + NaOH CaO,to Na2CO3 + Q
(6) Q + H2O → G
Biết rằng X, Y, Z, T, P, Q, G đều là các hợp chất hữu cơ mạch hở. Trong các phát biểu sau:
(a) P tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol P phản ứng.
(b) Q có khả năng thúc cho hoa quả mau chín.
(c) Hidro hóa hoàn toàn T (Ni, to) thì thu được Z.
(d) G có thể dùng để sản xuất “xăng sinh học”.
Số phát biểu đúng là
(1) X → Y + H2O
(2) X + 2NaOH → 2Z + H2O
(3) Y + 2NaOH → Z + T + H2O
(4) 2Z + H2SO4 → 2P + Na2SO4
(5) T + NaOH CaO,to Na2CO3 + Q
(6) Q + H2O → G
Biết rằng X, Y, Z, T, P, Q, G đều là các hợp chất hữu cơ mạch hở. Trong các phát biểu sau:
(a) P tác dụng với Na dư thu được số mol H2 bằng số mol P phản ứng.
(b) Q có khả năng thúc cho hoa quả mau chín.
(c) Hidro hóa hoàn toàn T (Ni, to) thì thu được Z.
(d) G có thể dùng để sản xuất “xăng sinh học”.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 10 — Mã đề: 2584 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.