Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 10 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề kiến thức thực tế. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 10

  1. Câu 1: Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
  2. Câu 1: Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H 2?
  3. Câu 1: Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh?
  4. Câu 1: Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do
  5. Câu 1: Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước có tính cứng vĩnh cửu?
  6. Câu 1: Hợp chất sắt (III) hidroxit có màu nào sau đây?
  7. Câu 1: Cho mẫu Na vào dung dịch CuCl 2 thì quan sát được hiện tượng là
  8. Câu 1: Ở điều kiện thường, hợp chất CH 3COOC 2H 5 không có tính chất nào sau đây?
  9. Câu 1: Nhúng thanh Sắt vào dung dịch nào sau đây sẽ có ăn mòn điện hóa xảy ra?
  10. Câu 1: Polime nào sau đây trong thành phần phân tử chỉ gồm 2 nguyên tố?
  11. Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
  12. Câu 1: Tỉ lệ số người chết vì bệnh ung thư phổi do hút thuốc lá (kể cả hút thụ động) cao gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và ung thư trong thuốc lá là
  13. Câu 1: Chất nào sau đây tan hết trong dung dịch NaOH loãng, dư?
  14. Câu 1: Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất?
  15. Câu 1: Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất hữu cơ nào sau đây?
  16. Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
  17. Câu 1: Công thức phân tử của etylmetylamin là
  18. Câu 1: Hợp chất nào của crom là oxit axit?
  19. Câu 1: Ở nhiệt độ cao, chất nào sau đây không khử được Fe 2O 3?
  20. Câu 1: Ở điều kiện thích hợp, chất nào sau đây không hòa tan được Cu(OH) 2
  21. Câu 1: Cho 5,0 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H 2 (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là
  22. Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai?
  23. Câu 1: Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO 3) 3 và AgNO 3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?
  24. Câu 1: Cho m gam dung dịch glucozơ 1\% vào lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3, đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,08 gam Ag. Giá trị của m là
  25. Câu 1: Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
  26. Câu 1: Cho dãy các chất sau trong dung dịch: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, metyl fomat. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
  27. Câu 1: Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H 2 và dung dịch chứa 3,62 gam muối. Giá trị của m là
  28. Câu 1: Hỗn hợp este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1 muối và 2 ancol?
  29. Câu 1: Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa FeCl 2 và FeCl 3, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
  30. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol este X thu được 3,36 lít khí CO 2 và 2,7 gam H 2O. Công thức phân tử của X là
  31. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm. (b) Saccarozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO 3 trong NH 3 đun nóng. (c) Đun nóng tristearin
  32. Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Cho dung dịch NH 3 dư vào dung dịch Al(NO 3) 3. (b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cr 2(SO 4) 3. (c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO
  33. Câu 1: Butan là một trong hai thành phần chính của khí đốt hóa lỏng (Liquified Petroleum Gas–viết tắt là LPG). Khi đốt cháy 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2497 kJ. Để thực hiện việc đu
  34. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 8,86 gam triglixerit X thu được 1,1 mol hỗn hợp Y gồm CO 2 và H 2O. Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,42 mol Ba(OH) 2 thu được kết tủa và dung dịch Z.
  35. Câu 1: Đạm Ure, Amphot và Amoni nitrat được tổng hợp theo 3 phương trình sau: Một phân phức hợp được tạo từ Ure, Amophot và Amoni nitrat, với phần trăm khối lượng tương ứng là: 20\%, 38\%
  36. Câu 1: Hòa tan 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, Fe 2O 3 vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO 3, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối
  37. Câu 1: X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó, X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗ
  38. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và Na 2O vào lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có
  39. Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: Al 2(SO 4) 3 → X → Y → Z → Fe Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
  40. Câu 1: Hợp chất X có công thức C 6H 10 O 5 (trong phân tử không chứa nhóm –CH 2–). Khi cho X tác dụng với NaHCO 3 hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol X đã phản ứng. Từ X t

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 10

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề kiến thức thực tế. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 10
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Tốt Nghiệp • Hóa Học • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Ở trạng thái cơ bản, số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Kim loại Al tan hết trong lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra khí H?
A.
NaSO.
B.
NaNO.
C.
NaCl.
D.
HCl.
Chất nào sau đây làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh?
A.
NHCHCOOH
B.
CHCOOCH
C.
CHNH.
D.
CHOH.
Các tính chất vật lí chung của kim loại gây ra do
A.
các electron tự do trong mạng tinh thể.
B.
các electron hóa trị.
C.
các ion kim loại.
D.
các kim loại đều là chất rắn.
Nước chứa nhiều ion nào sau đây được gọi là nước có tính cứng vĩnh cửu?
A.
Ca, Mg và HCO.
B.
Na, K, Cl và SO.
C.
Ca, Mg, Cl và HCO.
D.
Ca, Mg, Cl và SO.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Hợp chất sắt (III) hidroxit có màu nào sau đây?
A.
Xanh tím.
B.
Trắng xanh.
C.
Nâu đỏ.
D.
Vàng nhạt.
Cho mẫu Na vào dung dịch CuCl thì quan sát được hiện tượng là
A.
Natri cháy trên bề mặt, xuất hiện kim loại đồng màu đỏ bám lên mẫu kim loại Na.
B.
Natri cháy trên bề mặt, có sủi bọt khí không màu và xuất hiện kết tủa màu xanh.
C.
Natri cháy trên bề mặt, xuất hiện kết tủa màu xanh, sau đó kết tủa tan.
D.
Natri cháy trên bề mặt, chỉ có sủi bọt khí không màu.
Ở điều kiện thường, hợp chất CHCOOCH không có tính chất nào sau đây?
A.
Tan nhiều trong nước
B.
Nhẹ hơn nước.
C.
Có mùi thơm.
D.
Là chất lỏng.
Nhúng thanh Sắt vào dung dịch nào sau đây sẽ có ăn mòn điện hóa xảy ra?
A.
FeCl.
B.
HCl.
C.
MgCl.
D.
CuCl.
Polime nào sau đây trong thành phần phân tử chỉ gồm 2 nguyên tố?
A.
Poliacrilonitrin.
B.
Poli(vinyl clorua).
C.
Poli(metyl metacrylat).
D.
Polietylen.
Tỉ lệ số người chết vì bệnh ung thư phổi do hút thuốc lá (kể cả hút thụ động) cao gấp hàng chục lần số người không hút thuốc lá. Chất gây nghiện và ung thư trong thuốc lá là
A.
cafein.
B.
nicotin.
C.
moocphin.
D.
aspirin.
Đun nóng triglixerit trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất hữu cơ nào sau đây?
A.
Glixerol.
B.
Etylen glicol.
C.
Metanol.
D.
Etanol.
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu đỏ?
A.
CHOH.
B.
CH(OH).
C.
HCOOH.
D.
CHCHO.
Ở điều kiện thích hợp, chất nào sau đây không hòa tan được Cu(OH)
A.
Axit axetic.
B.
Glucozơ.
C.
Saccanozơ.
D.
Tinh bột
Cho 5,0 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H (đktc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A.
54,0\%.
B.
49,6\%.
C.
27,0\%.
D.
48,6\%.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Trùng hợp buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
B.
Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
C.
Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit dùng để sản xuất tơ.
D.
Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
Cho bột kim loại Cu dư vào dung dịch gồm Fe(NO) và AgNO, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch chứa các muối nào sau đây?
A.
AgNO, Fe(NO).
B.
Cu(NO), Fe(NO).
C.
Cu(NO), AgNO.
D.
Cu(NO), Fe(NO).
Cho m gam dung dịch glucozơ 1\% vào lượng dư dung dịch AgNO trong NH, đun nóng nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thu được 1,08 gam Ag. Giá trị của m là
A.
90.
B.
45.
C.
180.
D.
135.
Cho 14,6 gam lysin tác dụng với dung dịch HCl dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
18,25.
B.
21,90.
C.
25,55.
D.
18,40.
Cho dãy các chất sau trong dung dịch: glucozơ, fructozơ, saccarozơ, metyl fomat. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc là
A.
4.
B.
2.
C.
1.
D.
3.
Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Al tan hoàn toàn trong dung dịch HCl thu được 0,896 lít khí H và dung dịch chứa 3,62 gam muối. Giá trị của m là
A.
0,78.
B.
0,51.
C.
0,75.
D.
1,02.
Hỗn hợp este nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1 muối và 2 ancol?
A.
Metyl axetat và Etyl axetat.
B.
Metyl propionat và Vinyl propionat.
C.
Etyl fomat và Etyl acrylat.
D.
Etyl fomat và Phenyl fomat.
Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch chứa FeCl và FeCl, thu được kết tủa X. Nung X trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A.
FeO.
B.
FeO và FeO.
C.
FeO.
D.
FeO.
Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol este X thu được 3,36 lít khí CO và 2,7 gam HO. Công thức phân tử của X là
A.
CHO.
B.
CHO.
C.
CHO.
D.
CHO.
Cho các phát biểu sau:
(a) Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm.
(b) Saccarozơ bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO trong NH đun nóng.
(c) Đun nóng tristearin với dung dịch NaOH sẽ xảy ra phản ứng thủy phân.
(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch phenol (CHOH) xuất hiện kết tủa vàng.
(e) Đồng trùng hợp buta-1,3-đien với acrilonitrin (xúc tác Na) thu được cao su buna-N.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
5.
C.
2.
D.
4.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch NH dư vào dung dịch Al(NO).
(b) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch Cr(SO).
(c) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO.
(d) Dẫn khí CO dư vào dung dịch KAlO.
(e) Cho dung dịch AgNO dư vào dung dịch Fe(NO).
Số thí nghiệm thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1
Butan là một trong hai thành phần chính của khí đốt hóa lỏng (Liquified Petroleum Gas–viết tắt là LPG). Khi đốt cháy 1 mol butan tỏa ra lượng nhiệt là 2497 kJ. Để thực hiện việc đun nóng 1 gam nước tăng thêm 1°C cần cung cấp nhiệt lượng là 4,18J. Tính khối lượng butan cần đốt để đưa 2 lít nước từ 25°C lên 100°C. Biết rằng khối lượng riêng của nước là 1 g/ml và 60\% nhiệt lượng tỏa ra khi đốt cháy butan dùng để nâng nhiệt độ của nước.
A.
23,2 gam.
B.
26,5 gam.
C.
24,3 gam.
D.
25,4 gam.
Đốt cháy hoàn toàn 8,86 gam triglixerit X thu được 1,1 mol hỗn hợp Y gồm CO và HO. Cho Y hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa 0,42 mol Ba(OH) thu được kết tủa và dung dịch Z. Để thu được kết tủa lớn nhất từ Z cần cho thêm ít nhất 100 ml dung dịch hỗn hợp KOH 0,5M, NaOH 0,5M và NaCO 0,5 M vào Z. Mặt khác, 8,86 gam X tác dụng tối đa 0,02 mol Br trong dung dịch. Cho 8,86 gam X tác dụng với NaOH (vừa đủ) thu được glixerol và m gam muối. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
8.
B.
11.
C.
9.
D.
10.
Đạm Ure, Amphot và Amoni nitrat được tổng hợp theo 3 phương trình sau:





Một phân phức hợp được tạo từ Ure, Amophot và Amoni nitrat, với phần trăm khối lượng tương ứng là: 20\%, 38\% và 40\%. Để điều chế được 1 tấn phân phức hợp này cần V m NH (đo ở đktc). Biết trong sản xuất tổng NH bị tổn thất 1,25\%. Giá trị V gần nhất với với giá trị nào sau đây?
A.
394,87m
B.
415,61m
C.
420,81m
D.
399,81 m.
Hòa tan 7,44 gam hỗn hợp gồm Mg, MgO, Fe, FeO vào dung dịch chứa 0,4 mol HCl và 0,05 mol NaNO, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X chứa 22,47 gam muối và 0,448 lít (đktc) hỗn hợp khí gồm NO, N có tỷ khối so với H bằng 14,5. Cho dung dịch NaOH (dư) vào dung dịch X thu được kết tủa Y, lấy Y nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được 9,6 gam chất rắn. Mặt khác nếu cho dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO (dư) thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A.
58,48 gam
B.
63,88 gam
C.
64,96 gam
D.
95,2 gam
X, Y, Z là 3 este đều mạch hở và không chứa nhóm chức khác (trong đó, X, Y đều đơn chức, Z hai chức). Đun nóng 19,28 gam hỗn hợp E gồm X, Y, Z với dung dịch NaOH vừa đủ thu được hỗn hợp F chỉ chứa 2 muối có tỉ lệ mol 1: 1 và hỗn hợp 2 ancol có cùng số nguyên tử cacbon. Dẫn toàn bộ hỗn hợp ancol này qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 8,1 gam. Đốt cháy toàn bộ F thu được CO, 0,39 mol HO và 0,13 mol NaCO. Phần trăm khối lượng của este có khối lượng phân tử nhỏ nhất trong E là
A.
3,84\%
B.
3,92\%
C.
3,78\%
D.
3,96\%
Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp CuO và NaO vào lượng vừa đủ dung dịch HCl, thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X với các điện cực trơ, màng ngăn xốp, dòng điện có cường độ 2A không đổi. Lượng khí sinh ra từ bình điện phân và lượng kim loại Cu sinh ra ở catot theo thời gian điện phân được cho ở bảng sau:

Thời gian điện phân (giây)t2t4,4t
Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol)a2,4a6,8 a
Lượng kim loại Cu sinh ra ở catot (gam)4,87,687,68


Giả sử hiệu suất điện phân là 100\%, bỏ qua sự bay hơi của nước, các khí sinh ra không tan trong nước. Giá trị của m là
A.
33,75.
B.
33,57.
C.
18,9.
D.
18,7.
Cho sơ đồ phản ứng: Al(SO) → X → Y → Z → Fe

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A.
NaAlO và Al(OH)
B.
Al(OH) và NaAlO
C.
AlO và Al(OH)
D.
Al(OH) và AlO
Hợp chất X có công thức CHO (trong phân tử không chứa nhóm –CH–). Khi cho X tác dụng với NaHCO hoặc với Na thì số mol khí sinh ra luôn bằng số mol X đã phản ứng. Từ X thực hiện các phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) X → Y + HO

(2) X + 2NaOH → 2Z + HO

(3) Y + 2NaOH → Z + T + HO

(4) 2Z + HSO → 2P + NaSO

(5) T + NaOH NaCO + Q

(6) Q + HO → G

Biết rằng X, Y, Z, T, P, Q, G đều là các hợp chất hữu cơ mạch hở. Trong các phát biểu sau:

(a) P tác dụng với Na dư thu được số mol H bằng số mol P phản ứng.

(b) Q có khả năng thúc cho hoa quả mau chín.

(c) Hidro hóa hoàn toàn T (Ni, t) thì thu được Z.

(d) G có thể dùng để sản xuất “xăng sinh học”.

Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 10?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →