HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6859
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6859
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 4
Câu 1: Sắt có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây ?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
69 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 4
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2023-de-so-4-dethichuan.pdf
Số lượng
69 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
69 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 69 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 69 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 4 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6859 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Sắt có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây ?
A.
FeSO4.
B.
FeCl3.
C.
Fe(NO3)3.
D.
Fe2O3.
Câu 2:
Công thức phân tử của nhóm clorua là
A.
AlCl3.
B.
Al(NO3)3.
C.
FeCl2.
D.
Al2(SO4)3.
Câu 3:
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A.
poli(vinyl clorua).
B.
polietilen.
C.
poli stiren.
D.
tơ nilon-6,6.
Câu 4:
Trong các kim loại sau, kim loại nhẹ nhất là
A.
Li.
B.
Na.
C.
K.
D.
Rb.
Câu 5:
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?
A.
metyl amin.
B.
trimetyl amin.
C.
dimetyl amin.
D.
etylmetyl amin
Câu 6:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A.
K.
B.
Na.
C.
Mg.
D.
Li.
Câu 7:
Công thức hóa học của triolein là
A.
(C15H31COO)3C3H5.
B.
(C17H33COO)3C3H5.
C.
(C17H35COO)3C3H5.
D.
(C17H31COO)3C3H5.
Câu 8:
Muối nào sau đây là muối axit ?
A.
K2CO3.
B.
NH4Cl.
C.
KCl.
D.
NaHCO3.
Câu 9:
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
A.
5.
B.
6.
C.
12.
D.
7.
Câu 10:
Chất không thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
A.
Na3PO4.
B.
NaOH.
C.
NaCl.
D.
Na2CO3.
Câu 11:
Hidrocacbon nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường ?
A.
Metan.
B.
Propan.
C.
Axetilen.
D.
Benzen.
Câu 12:
Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại của X là
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Mg.
D.
K.
Câu 13:
Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
A.
NaNO3.
B.
KCl.
C.
KOH.
D.
H2SO4.
Câu 14:
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch (NH4)2SO4 tạo ra chất khí và kết tủa ?
A.
KOH.
B.
Ba(OH)2.
C.
NaOH.
D.
BaCl2.
Câu 15:
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất ?
A.
Ca2+.
B.
Ag+.
C.
Fe2+.
D.
Zn2+.
Câu 16:
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A.
Nước.
B.
Dầu hỏa.
C.
Giấm ăn.
D.
Ancol etylic.
Câu 17:
Điều chế kim loại nhôm bằng cách
A.
Nhiệt phân Al(OH)3 đến khối lượng không đổi.
B.
Điện phân dung dịch AlCl3.
C.
Điện phân nóng chảy Al2O3.
D.
Cho luồng CO qua Al2O3 nung nóng.
Câu 18:
Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl ⟶ NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A.
NaOH + NaHCO3 ⟶ Na2CO3 + H2O.
B.
2KOH + FeCl2 ⟶ Fe(OH)2 + 2KCl.
C.
KOH + HNO3 ⟶ KNO3 + H2O.
D.
NaOH + NH4Cl ⟶ NaCl + NH3 + H2O.
Câu 19:
Thủy phân hoàn toàn este X bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol metylic. Công thức cấu tạo của X là
A.
HCOOCH3.
B.
CH3COOC2H5.
C.
CH3COOCH3.
D.
HCOOC2H5.
Câu 20:
Phát biểu nào sau đây sai ?
A.
Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.
B.
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit.
C.
Dipeptit có phản ứng màu biure.
D.
Amino axit có tính chất lưỡng tính.
Câu 21:
Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
3,4.
B.
5,2.
C.
3,2.
D.
4,8.
Câu 22:
Cho 4,5 gam Glyxin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
6,84.
B.
5,82.
C.
5,88.
D.
6,78.
Câu 23:
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
B.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C.
Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
D.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 24:
Cho sơ đồ phản ứng:
Thuốc súng không khói ← X → Y → ancol etylic.
Hai chất X, Y lần lượt là
Thuốc súng không khói ← X → Y → ancol etylic.
Hai chất X, Y lần lượt là
A.
xenlulozơ, fructozơ.
B.
xenlulozơ, glucozơ.
C.
tinh bột, glucozơ.
D.
saccarozơ, glucozơ.
Câu 25:
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.
Độ dẫn điện của Ag lớn hơn Cu.
B.
Bột Al không tan trong dung dịch HNO3 loãng, nguội.
C.
Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thu được muối sắt(III).
D.
Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng có xảy ra ăn mòn hóa học.
Câu 26:
Cho 8,4 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A.
6,40.
B.
7,68.
C.
9,2.
D.
9,36.
Câu 27:
Ancol X có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, nhưng X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là
A.
CH3CH(OH)CH2OH.
B.
CH2=CH-CH2OH.
C.
HC≡C-CH2OH.
D.
HO-CH2CH2CH2-OH.
Câu 28:
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Quỳ tím | Chuyển màu hồng |
| Y | Dung dịch I2 | Có màu xanh tím |
| Z | Dung dịch AgNO3 trong NH3 | Kết tủa Ag |
| T | Nước brom | Kết tủa trắng |
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A.
Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin.
B.
Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.
C.
Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.
D.
Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
Câu 29:
Cho các dung dịch: etanol, glixerol, saccarozơ, fructozơ, Ala-Ala-Ala. Trong môi trường kiềm, số dung dịch hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 30:
Để 8,96 gam Fe trong không khí sau một thời gian thu được 10,72 gam hỗn hợp chất rắn X gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 và Fe dư. Hoà tan hết X trong dung dịch HCl thu được V lít khí H2 và dung dịch Y chứa 21,03 gam muối clorua. Giá trị của V là
A.
1,344.
B.
0,896.
C.
0,112.
D.
0,672.
Câu 31:
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ và saccarozơ cần dùng 0,96 mol O2, thu được CO2 và H2O. Nếu đun nóng m gam X với dung dịch H2SO4 loãng, dư; thu lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư), thu được a gam Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A.
69,12.
B.
34,56.
C.
17,28.
D.
51,84.
Câu 32:
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(b) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.
(e) Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
Số phát biểu đúng là
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(b) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.
(e) Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Câu 33:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
(2) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4.
(3) Cho dung dịch chứa 2 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 1 mol AgNO3.
(4) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.
(5) Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
(1) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3.
(2) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4.
(3) Cho dung dịch chứa 2 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 1 mol AgNO3.
(4) Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư.
(5) Cho hỗn hợp Fe3O4 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Câu 34:
Một bình gas (khí hóa lỏng) chứa hỗn hợp propan và butan với tỉ lệ mol 1:2. Khi đốt cháy lần lượt 1,0 mol propan và 1,0 mol butan thì lượng nhiệt toả ra tương ứng là 2220,0kJ và 2874,0kJ. Giả sử trong một ngày, một hộ gia đình cần cung cấp 10000,0 kJ nhiệt khi đốt gas (với hiệu suất hấp thụ nhiệt là 80,5%). Hỏi sau khoảng bao nhiêu ngày hộ gia đình trên sẽ sử dụng hết bình gas 12 kg ?
A.
48 ngày.
B.
60 ngày.
C.
75 ngày.
D.
54 ngày.
Câu 35:
Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các sơ đồ sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + 3NaOH → C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O
(2) Y + 2NaOH CaO,t0 T + 2Na2CO3
(3) CH3CHO + 2AgNO3 + 3 NH3 + H2O → Z + 2Ag + 2NH4NO3
(4) Z + NaOH → E + NH3 + H2O
(5) E + NaOH CaO,t0 T + Na2CO3
Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức phân tử của X là C11H10O4.
(b) Z là một axit cacboxylic.
(c) T không tan trong nước nên được T được thu bằng phương pháp đẩy nước.
(d) Y và E là đồng phân của nhau.
(e) Phân tử Y có số nguyên tử cacbon bằng với số nguyên tử oxi.
Số phát biểu không đúng là
(1) X + 3NaOH → C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O
(2) Y + 2NaOH CaO,t0 T + 2Na2CO3
(3) CH3CHO + 2AgNO3 + 3 NH3 + H2O → Z + 2Ag + 2NH4NO3
(4) Z + NaOH → E + NH3 + H2O
(5) E + NaOH CaO,t0 T + Na2CO3
Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức phân tử của X là C11H10O4.
(b) Z là một axit cacboxylic.
(c) T không tan trong nước nên được T được thu bằng phương pháp đẩy nước.
(d) Y và E là đồng phân của nhau.
(e) Phân tử Y có số nguyên tử cacbon bằng với số nguyên tử oxi.
Số phát biểu không đúng là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Câu 36:
Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Ba, BaO vào nước dư thu được dung dịch Y và 8,96 lít H2. Sục 22,4 lít CO2 vào dung dịch Y thu được dung dịch Z và 78,8 gam kết tủa. Cho từ từ từng giọt Z vào 200 ml dung dịch HCl 1,0M, thu được 3,36 lít CO2. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
25,8.
B.
79,6.
C.
46,8.
D.
39,8.
Câu 37:
Đốt cháy 10,08 gam Mg trong oxi một thời gian, thu được m gam hỗn hợp rắn X. Hoà tan hết X trong dung dịch gồm HCl 0,9M và H2SO4 0,6M, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối có khối lượng 3,825m gam. Mặt khác, hòa tan hết 1,25m gam X trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch Z chứa 82,5 gam muối và hỗn hợp khí T gồm N2 và 0,015 mol khí N2O. Số mol HNO3 phản ứng là
A.
1,23.
B.
1,32.
C.
1,42.
D.
1,28.
Câu 38:
Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (MD < ME) và 2,24 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
A.
6,14 gam.
B.
2,12 gam.
C.
2,68 gam.
D.
4,02 gam.
Câu 39:
Đốt cháy hoàn toàn 4,52 gam hỗn hợp E gồm hai este no mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < 174) cần dùng 4,704 lít O2 thu được 4,256 lít CO2. Mặt khác cho 4,52 gam E tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 0,45M rồi chưng cất dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T thu được Na2CO3, CO2 và 0,27 gam H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
67\%.
B.
68\%.
C.
66\%.
D.
65\%.
Câu 40:
Hoà tan m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và KCl vào nước thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện không đổi. Dung dịch sau điện phân hoà tan được tối đa a gam Al2O3. Mối quan hệ giữa thời gian điện phân (t) với giá trị a được cho theo bảng số liệu sau
Biết thể tích khí thu được khi điện phân 1,5t giây là 4,704 lit. Giả sử hiệu suất quá trình điện phân là 100\%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
| Thời gian điện phân (giây) | t | 1,5t | 2t |
| a (gam) | 0 | 3,06 | 7,65 |
Biết thể tích khí thu được khi điện phân 1,5t giây là 4,704 lit. Giả sử hiệu suất quá trình điện phân là 100\%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
62.
B.
98.
C.
85.
D.
76.
Câu 41:
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?
A.
metyl amin.
B.
trimetyl amin.
C.
dimetyl amin.
D.
etylmetyl amin
Câu 42:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
A.
K.
B.
Na.
C.
Mg.
D.
Li.
Câu 43:
Công thức hóa học của triolein là
A.
(C15H31COO)3C3H5.
B.
(C17H33COO)3C3H5.
C.
(C17H35COO)3C3H5.
D.
(C17H31COO)3C3H5.
Câu 44:
Muối nào sau đây là muối axit ?
A.
K2CO3.
B.
NH4Cl.
C.
KCl.
D.
NaHCO3.
Câu 45:
Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
A.
5.
B.
6.
C.
12.
D.
7.
Câu 46:
Chất không thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
A.
Na3PO4.
B.
NaOH
C.
NaCl
D.
Na2CO3.
Câu 47:
Hidrocacbon nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường ?
A.
metan.
B.
propan.
C.
axetilen.
D.
benzen.
Câu 48:
Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại của X là
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Mg.
D.
K.
Câu 49:
Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
A.
NaNO3.
B.
KCl.
C.
KOH.
D.
H2SO4.
Câu 50:
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch (NH4)2SO4 tạo ra chất khí và kết tủa ?
A.
KOH.
B.
Ba(OH)2.
C.
NaOH
D.
BaCl2.
Câu 51:
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất ?
A.
Ca2+.
B.
Ag+.
C.
Fe2+.
D.
Zn2+.
Câu 52:
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A.
Nước.
B.
Dầu hỏa.
C.
Giấm ăn.
D.
Ancol etylic.
Câu 53:
Điều chế kim loại nhôm bằng cách
A.
Nhiệt phân Al(OH)3 đến khối lượng không đổi.
B.
Điện phân dung dịch AlCl3.
C.
Điện phân nóng chảy Al2O3.
D.
Cho luồng CO qua Al2O3 nung nóng.
Câu 54:
Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl ⟶ NaCl + H2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A.
NaOH + NaHCO3 ⟶ Na2CO3 + H2O.
B.
2KOH + FeCl2 ⟶ Fe(OH)2 + 2KCl.
C.
KOH + HNO3 ⟶ KNO3 + H2O.
D.
NaOH + NH4Cl ⟶ NaCl + NH3 + H2O.
Câu 55:
Thủy phân hoàn toàn este X bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol metylic. Công thức cấu tạo của X là
A.
HCOOCH3.
B.
CH3COOC2H5.
C.
CH3COOCH3.
D.
HCOOC2H5.
Câu 56:
Phát biểu nào sau đây sai ?
A.
Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.
B.
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit.
C.
Đipeptit có phản ứng màu biure.
D.
Amino axit có tính chất lưỡng tính.
Câu 57:
Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
3,4.
B.
5,2.
C.
3,2.
D.
4,8.
Câu 58:
Cho 4,5 gam Glyxin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
6,84.
B.
5,82.
C.
5,88
D.
6,78
Câu 59:
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
B.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C.
Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
D.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Câu 60:
Cho sơ đồ phản ứng:
Thuoˆˊc suˊng khoˆng khoˊi←X→Y→ancol etylic.
Hai chất X, Y lần lượt là
Thuoˆˊc suˊng khoˆng khoˊi←X→Y→ancol etylic.
Hai chất X, Y lần lượt là
A.
xenlulozơ, fructozơ.
B.
xenlulozơ, glucozơ.
C.
tinh bột, glucozơ.
D.
saccarozơ, glucozơ.
Câu 61:
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.
Độ dẫn điện của Ag lớn hơn Cu.
B.
Bột Al không tan trong dung dịch HNO3 loãng, nguội.
C.
Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO3 thu được muối sắt(III).
D.
Nhúng thanh Zn vào dung dịch H2SO4 loãng có xảy ra ăn mòn hóa học.
Câu 62:
Cho 8,4 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là?
A.
6,40
B.
7,68
C.
9,2
D.
9,36
Câu 63:
Ancol X có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3, nhưng X có thể hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là
A.
CH3CH(OH)CH2OH.
B.
CH2=CH-CH2OH.
C.
HC≡C-CH2OH.
D.
HO-CH2CH2CH2-OH.
Câu 64:
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
| Mẫu thử | Thuốc thử | Hiện tượng |
|---|---|---|
| X | Quỳ tím | Chuyển màu hồng |
| Y | Dung dịch I2 | Có màu xanh tím |
| Z | Dung dịch AgNO3 trong NH3 | Kết tủa Ag |
| T | Nước brom | Kết tủa trắng |
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A.
Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin.
B.
Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.
C.
Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.
D.
Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
Câu 65:
Cho các dung dịch: etanol, glixerol, saccarozơ, fructozơ, Ala-Ala-Ala. Trong môi trường kiềm, số dung dịch hoà tan được Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam là
Câu 66:
Đốt cháy 10,08 gam Mg trong oxi một thời gian, thu được m gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết X trong dung dịch gồm HCl 0,9M và H2SO4 0,6M, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối có khối lượng 3,825m gam. Mặt khác, hòa tan hết 1,25m gam X trong dung dịch HNO3 loãng dư, thu được dung dịch Z chứa 82,5 gam muối và hỗn hợp khí T gồm N2 và 0,015 mol khí N2O. Số mol HNO3 phản ứng là
A.
1,23 mol.
B.
1,32 mol.
C.
1,42 mol.
D.
1,28 mol.
Câu 67:
Cho hỗn hợp X gồm muối A (C5H16O3N2) và B (C4H12O4N2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (MD < ME) và 2,24 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H2 là 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
A.
6,14 gam.
B.
2,12 gam.
C.
2,68 gam.
D.
4,02 gam.
Câu 68:
Đốt cháy hoàn toàn 4,52 gam hỗn hợp E gồm hai este no mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; MX < MY < 174) cần dùng 4,704 lít O2 thu được 4,256 lít CO2. Mặt khác cho 4,52 gam E tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 0,45M rồi chưng cất dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T thu được Na2CO3, CO2 và 0,27 gam H2O. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
67\%.
B.
68\%.
C.
66\%.
D.
65\%.
Câu 69:
Hoà tan m gam hỗn hợp Cu(NO3)2 và KCl vào nước thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện không đổi. Dung dịch sau điện phân hoà tan được tối đa a gam Al2O3. Mối quan hệ giữa thời gian điện phân (t) với giá trị a được cho theo bảng số liệu sau
Biết thể tích khí thu được khi điện phân 1,5t giây là 4,704 lit. Giả sử hiệu suất quá trình điện phân là 100\%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
| Thời gian điện phân (giây) | t | 1,5t | 2t |
| a (gam) | 0 | 3,06 | 7,65 |
Biết thể tích khí thu được khi điện phân 1,5t giây là 4,704 lit. Giả sử hiệu suất quá trình điện phân là 100\%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
62.
B.
98.
C.
85.
D.
76.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 4 — Mã đề: 6859 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.