Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 4 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 với 69 câu hỏi, bao gồm kiến thức về phản ứng hóa học, định luật bảo toàn khối lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 69 câu hỏi trong Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 4

  1. Câu 1: Sắt có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây ?
  2. Câu 1: Công thức phân tử của nhóm clorua là
  3. Câu 1: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
  4. Câu 1: Trong các kim loại sau, kim loại nhẹ nhất là
  5. Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?
  6. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
  7. Câu 1: Công thức hóa học của triolein là
  8. Câu 1: Muối nào sau đây là muối axit ?
  9. Câu 1: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
  10. Câu 1: Chất không thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
  11. Câu 1: Hidrocacbon nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường ?
  12. Câu 1: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại của X là
  13. Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
  14. Câu 1: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch (NH 4) 2SO 4 tạo ra chất khí và kết tủa ?
  15. Câu 1: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất ?
  16. Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
  17. Câu 1: Điều chế kim loại nhôm bằng cách
  18. Câu 1: Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + H 2O. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
  19. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn este X bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol metylic. Công thức cấu tạo của X là
  20. Câu 1: Phát biểu nào sau đây sai ?
  21. Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOC 2H 5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
  22. Câu 1: Cho 4,5 gam Glyxin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
  23. Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
  24. Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: Thuốc súng không khói ← X → Y → ancol etylic. Hai chất X, Y lần lượt là
  25. Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
  26. Câu 1: Cho 8,4 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO 4 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
  27. Câu 1: Ancol X có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không phản ứng với dung dịch AgNO 3 trong NH 3, nhưng X có thể hòa tan Cu(OH) 2 tạo dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo củ
  28. Câu 1: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau: Mẫu thử Thuốc thử Hiện tượng X Quỳ tím Chuyển màu hồng Y Dung dịch I 2 Có màu xanh tím Z Dung dịc
  29. Câu 1: Cho các dung dịch: etanol, glixerol, saccarozơ, fructozơ, Ala-Ala-Ala. Trong môi trường kiềm, số dung dịch hoà tan được Cu(OH) 2 tạo dung dịch màu xanh lam là
  30. Câu 1: Để 8,96 gam Fe trong không khí sau một thời gian thu được 10,72 gam hỗn hợp chất rắn X gồm FeO, Fe 2O 3, Fe 3O 4 và Fe dư. Hoà tan hết X trong dung dịch HCl thu được V lít khí H 2
  31. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ và saccarozơ cần dùng 0,96 mol O2, thu được CO2 và H2O. Nếu đun nóng m gam X với dung dịch H2SO4 loãng, dư; thu lấy toàn bộ sản phẩ
  32. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực. (b) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm. (c) Phả
  33. Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau: (1) Cho dung dịch chứa a mol KHSO 4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO 3. (2) Cho dung dịch chứa a mol BaCl 2 vào dung dịch chứa a mol CuSO 4. (3) Cho dun
  34. Câu 1: Một bình gas (khí hóa lỏng) chứa hỗn hợp propan và butan với tỉ lệ mol 1:2. Khi đốt cháy lần lượt 1,0 mol propan và 1,0 mol butan thì lượng nhiệt toả ra tương ứng là 2220,0kJ và 28
  35. Câu 1: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các sơ đồ sau (theo đúng tỉ lệ mol): (1) X + 3NaOH → C 6H 5ONa + Y + CH 3CHO + H 2O (2) Y + 2NaOH CaO,t 0 T + 2Na 2CO 3 (3) CH 3CHO + 2Ag
  36. Câu 1: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, Na 2O, Ba, BaO vào nước dư thu được dung dịch Y và 8,96 lít H 2. Sục 22,4 lít CO 2 vào dung dịch Y thu được dung dịch Z và 78,8 gam kết tủ
  37. Câu 1: Đốt cháy 10,08 gam Mg trong oxi một thời gian, thu được m gam hỗn hợp rắn X. Hoà tan hết X trong dung dịch gồm HCl 0,9M và H 2SO 4 0,6M, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối có k
  38. Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm muối A (C 5H 16 O 3N 2) và B (C 4H 12 O 4N 2) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam h
  39. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 4,52 gam hỗn hợp E gồm hai este no mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; M X < M Y < 174) cần dùng 4,704 lít O 2 thu được 4,256 lít CO 2. Mặt khá
  40. Câu 1: Hoà tan m gam hỗn hợp Cu(NO 3) 2 và KCl vào nước thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện không đổi. Dung dịch sau điện phân hoà
  41. Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?
  42. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
  43. Câu 1: Công thức hóa học của triolein là
  44. Câu 1: Muối nào sau đây là muối axit ?
  45. Câu 1: Số nguyên tử cacbon trong phân tử saccarozơ là
  46. Câu 1: Chất không thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
  47. Câu 1: Hidrocacbon nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường ?
  48. Câu 1: Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại của X là
  49. Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây có pH > 7?
  50. Câu 1: Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch (NH 4) 2SO 4 tạo ra chất khí và kết tủa ?

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 4

Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 với 69 câu hỏi, bao gồm kiến thức về phản ứng hóa học, định luật bảo toàn khối lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

90 phút
69 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 4
Cấu trúc & Thời lượng69 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi • Hóa Học • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (69 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Sắt có số oxi hoá +2 trong hợp chất nào sau đây ?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A.
poli(vinyl clorua).
B.
polietilen.
C.
poli stiren.
D.
tơ nilon-6,6.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?
A.
metyl amin.
B.
trimetyl amin.
C.
dimetyl amin.
D.
etylmetyl amin
Xem đầy đủ toàn bộ 64 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 69)
Công thức hóa học của triolein là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Chất không thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
A.
.
B.
NaOH.
C.
NaCl.
D.
.
Hidrocacbon nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường ?
A.
Metan.
B.
Propan.
C.
Axetilen.
D.
Benzen.
Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại của X là
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Mg.
D.
K.
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch tạo ra chất khí và kết tủa ?
A.
KOH.
B.
.
C.
NaOH.
D.
.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A.
Nước.
B.
Dầu hỏa.
C.
Giấm ăn.
D.
Ancol etylic.
Điều chế kim loại nhôm bằng cách
A.
Nhiệt phân đến khối lượng không đổi.
B.
Điện phân dung dịch .
C.
Điện phân nóng chảy .
D.
Cho luồng CO qua nung nóng.
Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + . Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A.
NaOH + + .
B.
2KOH + + 2KCl.
C.
KOH + + .
D.
NaOH + NaCl + + .
Thủy phân hoàn toàn este X bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol metylic. Công thức cấu tạo của X là
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Phát biểu nào sau đây sai ?
A.
Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.
B.
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit.
C.
Dipeptit có phản ứng màu biure.
D.
Amino axit có tính chất lưỡng tính.
Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
3,4.
B.
5,2.
C.
3,2.
D.
4,8.
Cho 4,5 gam Glyxin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
6,84.
B.
5,82.
C.
5,88.
D.
6,78.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
B.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C.
Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
D.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Cho sơ đồ phản ứng:
Thuốc súng không khói ← X → Y → ancol etylic.
Hai chất X, Y lần lượt là
A.
xenlulozơ, fructozơ.
B.
xenlulozơ, glucozơ.
C.
tinh bột, glucozơ.
D.
saccarozơ, glucozơ.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.
Độ dẫn điện của Ag lớn hơn Cu.
B.
Bột Al không tan trong dung dịch HNO loãng, nguội.
C.
Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO thu được muối sắt(III).
D.
Nhúng thanh Zn vào dung dịch H loãng có xảy ra ăn mòn hóa học.
Cho 8,4 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là
A.
6,40.
B.
7,68.
C.
9,2.
D.
9,36.
Ancol X có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không phản ứng với dung dịch AgNO trong NH, nhưng X có thể hòa tan Cu(OH) tạo dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là
A.
.
B.
=CH-.
C.
HC≡C-.
D.
HO--OH.
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thửThuốc thửHiện tượng
XQuỳ tímChuyển màu hồng
YDung dịch ICó màu xanh tím
ZDung dịch AgNO trong NHKết tủa Ag
TNước bromKết tủa trắng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A.
Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin.
B.
Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.
C.
Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.
D.
Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
Cho các dung dịch: etanol, glixerol, saccarozơ, fructozơ, Ala-Ala-Ala. Trong môi trường kiềm, số dung dịch hoà tan được Cu(OH) tạo dung dịch màu xanh lam là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Để 8,96 gam Fe trong không khí sau một thời gian thu được 10,72 gam hỗn hợp chất rắn X gồm FeO, FeO, FeO và Fe dư. Hoà tan hết X trong dung dịch HCl thu được V lít khí H và dung dịch Y chứa 21,03 gam muối clorua. Giá trị của V là
A.
1,344.
B.
0,896.
C.
0,112.
D.
0,672.
Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm xenlulozơ và saccarozơ cần dùng 0,96 mol O2, thu được CO2 và H2O. Nếu đun nóng m gam X với dung dịch H2SO4 loãng, dư; thu lấy toàn bộ sản phẩm hữu cơ cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 (dùng dư), thu được a gam Ag. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của a là
A.
69,12.
B.
34,56.
C.
17,28.
D.
51,84.
Cho các phát biểu sau:
(a) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan trong các dung môi hữu cơ không phân cực.
(b) Saccarozơ bị thủy phân trong môi trường kiềm.
(c) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch.
(d) Tristearin có nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ nóng chảy của triolein.
(e) Poli(metyl metacrylat) được dùng làm thủy tinh hữu cơ.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
6.
C.
3.
D.
5.
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch chứa a mol KHSO vào dung dịch chứa a mol NaHCO.
(2) Cho dung dịch chứa a mol BaCl vào dung dịch chứa a mol CuSO.
(3) Cho dung dịch chứa 2 mol Fe(NO) vào dung dịch chứa 1 mol AgNO.
(4) Cho Mg vào dung dịch FeCl dư.
(5) Cho hỗn hợp FeO và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 1:2) vào dung dịch HCl dư.
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
5.
Một bình gas (khí hóa lỏng) chứa hỗn hợp propan và butan với tỉ lệ mol 1:2. Khi đốt cháy lần lượt 1,0 mol propan và 1,0 mol butan thì lượng nhiệt toả ra tương ứng là 2220,0kJ và 2874,0kJ. Giả sử trong một ngày, một hộ gia đình cần cung cấp 10000,0 kJ nhiệt khi đốt gas (với hiệu suất hấp thụ nhiệt là 80,5%). Hỏi sau khoảng bao nhiêu ngày hộ gia đình trên sẽ sử dụng hết bình gas 12 kg ?
A.
48 ngày.
B.
60 ngày.
C.
75 ngày.
D.
54 ngày.
Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các sơ đồ sau (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + 3NaOH → + Y + +
(2) Y + 2NaOH T + 2
(3) + 2 + 3 + → Z + 2Ag + 2
(4) Z + NaOH → E + +
(5) E + NaOH T +
Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức phân tử của X là .
(b) Z là một axit cacboxylic.
(c) T không tan trong nước nên được T được thu bằng phương pháp đẩy nước.
(d) Y và E là đồng phân của nhau.
(e) Phân tử Y có số nguyên tử cacbon bằng với số nguyên tử oxi.
Số phát biểu không đúng là
A.
2.
B.
1.
C.
3.
D.
4.
Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na, NaO, Ba, BaO vào nước dư thu được dung dịch Y và 8,96 lít H. Sục 22,4 lít CO vào dung dịch Y thu được dung dịch Z và 78,8 gam kết tủa. Cho từ từ từng giọt Z vào 200 ml dung dịch HCl 1,0M, thu được 3,36 lít CO. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
25,8.
B.
79,6.
C.
46,8.
D.
39,8.
Đốt cháy 10,08 gam Mg trong oxi một thời gian, thu được m gam hỗn hợp rắn X. Hoà tan hết X trong dung dịch gồm HCl 0,9M và HSO 0,6M, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối có khối lượng 3,825m gam. Mặt khác, hòa tan hết 1,25m gam X trong dung dịch HNO loãng dư, thu được dung dịch Z chứa 82,5 gam muối và hỗn hợp khí T gồm N và 0,015 mol khí NO. Số mol HNO phản ứng là
A.
1,23.
B.
1,32.
C.
1,42.
D.
1,28.
Cho hỗn hợp X gồm muối A () và B () tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E ( < ) và 2,24 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H là 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
A.
6,14 gam.
B.
2,12 gam.
C.
2,68 gam.
D.
4,02 gam.
Đốt cháy hoàn toàn 4,52 gam hỗn hợp E gồm hai este no mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; < < 174) cần dùng 4,704 lít O thu được 4,256 lít CO. Mặt khác cho 4,52 gam E tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 0,45M rồi chưng cất dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T thu được NaCO, CO và 0,27 gam HO. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
67\%.
B.
68\%.
C.
66\%.
D.
65\%.
Hoà tan m gam hỗn hợp Cu(NO) và KCl vào nước thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện không đổi. Dung dịch sau điện phân hoà tan được tối đa a gam AlO. Mối quan hệ giữa thời gian điện phân (t) với giá trị a được cho theo bảng số liệu sau
Thời gian điện phân (giây)t1,5t2t
a (gam)03,067,65

Biết thể tích khí thu được khi điện phân 1,5t giây là 4,704 lit. Giả sử hiệu suất quá trình điện phân là 100\%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
62.
B.
98.
C.
85.
D.
76.
Chất nào sau đây thuộc loại amin bậc một ?
A.
metyl amin.
B.
trimetyl amin.
C.
dimetyl amin.
D.
etylmetyl amin
Công thức hóa học của triolein là
A.
(CHCOO)CH.
B.
(CHCOO)CH.
C.
(CHCOO)CH.
D.
(CHCOO)CH.
Chất không thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
A.
NaPO.
B.
NaOH
C.
NaCl
D.
NaCO.
Hidrocacbon nào sau đây có thể làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường ?
A.
metan.
B.
propan.
C.
axetilen.
D.
benzen.
Trộn bột kim loại X với bột oxit sắt (gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại của X là
A.
Fe.
B.
Al.
C.
Mg.
D.
K.
Dung dịch nào sau đây phản ứng với dung dịch (NH)SO tạo ra chất khí và kết tủa ?
A.
KOH.
B.
Ba(OH).
C.
NaOH
D.
BaCl.
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A.
Nước.
B.
Dầu hỏa.
C.
Giấm ăn.
D.
Ancol etylic.
Điều chế kim loại nhôm bằng cách
A.
Nhiệt phân Al(OH) đến khối lượng không đổi.
B.
Điện phân dung dịch AlCl.
C.
Điện phân nóng chảy AlO.
D.
Cho luồng CO qua AlO nung nóng.
Cho phản ứng hóa học: NaOH + HCl NaCl + HO. Phản ứng hóa học nào sau đây có cùng phương trình ion thu gọn với phản ứng trên?
A.
NaOH + NaHCO NaCO + HO.
B.
2KOH + FeCl Fe(OH) + 2KCl.
C.
KOH + HNO KNO + HO.
D.
NaOH + NHCl NaCl + NH + HO.
Thủy phân hoàn toàn este X bằng một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm natri axetat và ancol metylic. Công thức cấu tạo của X là
A.
HCOOCH.
B.
CHCOOCH.
C.
CHCOOCH.
D.
HCOOCH.
Phát biểu nào sau đây sai ?
A.
Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau.
B.
Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit.
C.
Đipeptit có phản ứng màu biure.
D.
Amino axit có tính chất lưỡng tính.
Xà phòng hóa hoàn toàn 3,7 gam HCOOCH bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
3,4.
B.
5,2.
C.
3,2.
D.
4,8.
Cho 4,5 gam Glyxin tác dụng hết với dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A.
6,84.
B.
5,82.
C.
5,88
D.
6,78
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.
Cao su lưu hóa có cấu trúc mạng không gian.
B.
Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C.
Tơ visco thuộc loại tơ bán tổng hợp.
D.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
Cho sơ đồ phản ứng:

Hai chất X, Y lần lượt là
A.
xenlulozơ, fructozơ.
B.
xenlulozơ, glucozơ.
C.
tinh bột, glucozơ.
D.
saccarozơ, glucozơ.
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A.
Độ dẫn điện của Ag lớn hơn Cu.
B.
Bột Al không tan trong dung dịch HNO loãng, nguội.
C.
Cho bột Fe vào lượng dư dung dịch AgNO thu được muối sắt(III).
D.
Nhúng thanh Zn vào dung dịch HSO loãng có xảy ra ăn mòn hóa học.
Cho 8,4 gam Fe vào 100 ml dung dịch CuSO 1M, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam kim loại. Giá trị của m là?
A.
6,40
B.
7,68
C.
9,2
D.
9,36
Ancol X có 3 nguyên tử cacbon trong phân tử. Biết X không phản ứng với dung dịch AgNO trong NH, nhưng X có thể hòa tan Cu(OH) tạo dung dịch màu xanh lam. Công thức cấu tạo của X là
A.
CHCH(OH)CHOH.
B.
CH=CH-CHOH.
C.
HC≡C-CHOH.
D.
HO-CHCHCH-OH.
Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z, T với thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Mẫu thửThuốc thửHiện tượng
XQuỳ tímChuyển màu hồng
YDung dịch ICó màu xanh tím
ZDung dịch AgNO trong NHKết tủa Ag
TNước bromKết tủa trắng

Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A.
Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin.
B.
Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ.
C.
Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic.
D.
Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin.
Cho các dung dịch: etanol, glixerol, saccarozơ, fructozơ, Ala-Ala-Ala. Trong môi trường kiềm, số dung dịch hoà tan được Cu(OH) tạo dung dịch màu xanh lam là
Đốt cháy 10,08 gam Mg trong oxi một thời gian, thu được m gam hỗn hợp rắn X. Hòa tan hết X trong dung dịch gồm HCl 0,9M và HSO 0,6M, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối có khối lượng 3,825m gam. Mặt khác, hòa tan hết 1,25m gam X trong dung dịch HNO loãng dư, thu được dung dịch Z chứa 82,5 gam muối và hỗn hợp khí T gồm N và 0,015 mol khí NO. Số mol HNO phản ứng là
A.
1,23 mol.
B.
1,32 mol.
C.
1,42 mol.
D.
1,28 mol.
Cho hỗn hợp X gồm muối A (CHON) và B (CHON) tác dụng với một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, đun nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi cô cạn thu được m gam hỗn hợp Y gồm hai muối D và E (M < M) và 2,24 lít hỗn hợp Z gồm hai amin no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi đối với H là 18,3. Khối lượng của muối E trong hỗn hợp Y là
A.
6,14 gam.
B.
2,12 gam.
C.
2,68 gam.
D.
4,02 gam.
Đốt cháy hoàn toàn 4,52 gam hỗn hợp E gồm hai este no mạch hở X và Y (đều tạo bởi axit cacboxylic và ancol; M < M < 174) cần dùng 4,704 lít O thu được 4,256 lít CO. Mặt khác cho 4,52 gam E tác dụng hết với 200 ml dung dịch NaOH 0,45M rồi chưng cất dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol là đồng đẳng kế tiếp và hỗn hợp chất rắn khan T. Đốt cháy hoàn toàn T thu được NaCO, CO và 0,27 gam HO. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
67\%.
B.
68\%.
C.
66\%.
D.
65\%.
Hoà tan m gam hỗn hợp Cu(NO) và KCl vào nước thu được dung dịch X. Tiến hành điện phân dung dịch X với điện cực trơ và cường độ dòng điện không đổi. Dung dịch sau điện phân hoà tan được tối đa a gam AlO. Mối quan hệ giữa thời gian điện phân (t) với giá trị a được cho theo bảng số liệu sau
Thời gian điện phân (giây)t1,5t2t
a (gam)03,067,65

Biết thể tích khí thu được khi điện phân 1,5t giây là 4,704 lit. Giả sử hiệu suất quá trình điện phân là 100\%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
62.
B.
98.
C.
85.
D.
76.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 4?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →