HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6864
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6864
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 9
Câu 1: Chất nào sau đây là oxit axit?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 9
de-on-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2023-de-so-9-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 9 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6864 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 41:
Chất nào sau đây là oxit axit?
A.
FeO.
B.
Al2O3.
C.
CrO3.
D.
Na2O.
Câu 42:
Tác nhân chủ yếu gây mưa axit là do sự tăng nồng độ trong khí quyển của chất nào sau đây?
A.
CH4.
B.
CO2.
C.
SO2.
D.
N2.
Câu 43:
Axit cacboxylic nào sau đây có trong giấm ăn?
A.
Axit fomic.
B.
Axit axetic.
C.
Axit latic.
D.
Axit stearic.
Câu 44:
Chất nào sau đây là axit béo?
A.
Tristearin.
B.
Axit axetic.
C.
Axit stearic.
D.
Triolein.
Câu 45:
Chất nào sau đây không có phản ứng thủy phân (trong môi trường axit)?
A.
Saccarozơ.
B.
Xenlulozơ.
C.
Amilozơ.
D.
Glucozơ.
Câu 46:
Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch metylamin, màu quỳ tím chuyển thành
A.
xanh.
B.
đỏ.
C.
vàng.
D.
da cam.
Câu 47:
Glyxin **không** có phản ứng với
A.
dung dịch NaOH.
B.
dung dịch HCl.
C.
C2H5OH (xtHCl).
D.
dung dịch NaCl.
Câu 48:
Poliacrilonitrin thường được dùng để dệt vải may quần áo ấm hoặc bện thành sợi “len” đan áo rét. Poliacrilonitrin được tổng hợp từ chất nào sau đây?
A.
CH2=CH2.
B.
CH2=CHCl.
C.
CH2=CHCN.
D.
CH2=CHCOOCH3.
Câu 49:
Thanh sắt (nguyên chất) để trong không khí ẩm sẽ bị ăn mòn điện hóa khi tiếp xúc với kim loại nào sau đây?
A.
Mg.
B.
Al.
C.
Zn.
D.
Cu.
Câu 50:
Điện phân dung dịch CuCl2, ở anot thu được chất nào sau đây?
A.
Cu.
B.
Cl2.
C.
O2.
D.
HCl.
Câu 51:
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất?
A.
Li.
B.
Fe.
C.
Ca.
D.
Hg.
Câu 52:
Trong các phản ứng hóa học, kim loại nào sau đây luôn nhường 3 electron?
A.
Na.
B.
Fe.
C.
Al.
D.
Mg.
Câu 53:
Nhôm tác dụng với lưu huỳnh sinh ra sản phẩm nào sau đây?
A.
Al2S3.
B.
Al3S2.
C.
Al4S3.
D.
Al2S.
Câu 54:
Chất nào sau đây **không** tác dụng với dung dịch NaHCO3?
A.
NaOH.
B.
HCl.
C.
Ca(OH)2.
D.
KCl.
Câu 55:
Chất nào sau đây không làm mềm được nước cứng tạm thời?
A.
Ca(OH)2.
B.
Na2CO3.
C.
Na3PO4.
D.
NaCl.
Câu 56:
Trong công nghiệp, natri được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy chất nào sau đây?
A.
NaOH.
B.
NaCl.
C.
NaClO.
D.
Na2CO3.
Câu 57:
Trong điều kiện không có oxi, sắt phản ứng với lượng dư dung dịch nào sau đây sinh ra muối sắt(II)?
A.
HNO3 loãng.
B.
HCl đặc, nóng.
C.
H2SO4 đặc, nóng.
D.
HNO3 đặc, nguội.
Câu 58:
Khi cho dung dịch muối FeSO4 vào dung dịch NaOH, lúc đầu ta thu được kết tủa màu trắng hơi xanh, sau đó chuyển dần sang màu nâu đỏ. Chất có màu nâu đỏ là
A.
Fe(OH)3.
B.
Fe(OH)2.
C.
Fe2O3.
D.
Fe3O4.
Câu 59:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng vinyl clorua.
B.
Xelulozơ có cấu trúc mạch polime phân nhánh.
C.
Thủy phân đến cùng tinh bột và xenlulozơ đều thu được glucozơ.
D.
Tơ nitron thuộc loại tơ bán tổng hợp.
Câu 60:
Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng?
A.
Nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3.
B.
Nhỏ dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch NaHCO3.
C.
Cho bột Cu vào dung dịch FeCl3.
D.
Cho thanh kim loại Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
Câu 61:
Xà phòng hóa este X có công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và ancol Z (bậc I). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
HCOOCH(CH3)2.
B.
CH3COOC2H5.
C.
C2H5COOCH3.
D.
HCOOCH2CH2CH3.
Câu 62:
Đốt cháy hoàn toàn m gam este X thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 3,6 gam H2O. Mặt khác, m gam X phản ứng vừa đủ với 100,0 ml dung dịch NaOH 0,5M thu được 4,8 gam muối. Vậy X là
A.
propyl fomat
B.
vinyl axetat
C.
metyl propionat
D.
etyl axetat
Câu 63:
Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật. Thủy phân hoàn toàn X (xúc tác axit) thu được chất Y. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
tinh bột và glucozơ.
B.
xenlulozơ và glucozơ.
C.
xenlulozơ và fructozơ.
D.
tinh bột và fructozơ.
Câu 64:
Cho 5,4 kg glucozơ lên men rượu với hiệu suất 75% thu được m kg C2H5OH. Giá trị của m là
A.
2,070.
B.
2,760.
C.
3,680.
D.
1,035.
Câu 65:
Cho 2,0 gam hỗn hợp X gồm metylamin, dimetylamin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
3,425.
B.
4,725.
C.
2,550.
D.
3,825.
Câu 66:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Poli(metyl metacrylat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng metyl metacrylat.
B.
Trùng hợp vinyl clorua thu được PVC.
C.
Tơ visco là tơ tổng hợp.
D.
Trùng ngưng buta-1,3-đien với acrilonitrin (có xúc tác Na) được cao subuna-N.
Câu 67:
Cho 12 gam một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 20,25 gam muối clorua của kim loại đó. Công thức oxit kim loại là
A.
CaO.
B.
MgO.
C.
CuO.
D.
Al2O3.
Câu 68:
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H2SO4 loãng, CuCl2, FeCl3, AgNO3, H2SO4 đặc nguội. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
A.
5.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 69:
Ngâm 8,8 gam hỗn hợp gồm Mg và Cu trong dung dịch HCl loãng dư thu được 4,48 lít khí H2, dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là
A.
4,0.
B.
4,8.
C.
3,2.
D.
6,4.
Câu 70:
Công thức của etyl fomat là
A.
CH3COOCH3.
B.
HCOOC2H5.
C.
HCOOC2H3.
D.
CH3COOC2H5.
Câu 71:
Cho sơ đồ các phản ứng sau:
(1) Ba(HCO3)2 + E → X + Y + H2O
(2) Ba(HCO3)2 + 2E → X + Z + 2H2O
(3) Y + F → Na2SO4 + CO2 + H2O
Các chất E, F thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
(1) Ba(HCO3)2 + E → X + Y + H2O
(2) Ba(HCO3)2 + 2E → X + Z + 2H2O
(3) Y + F → Na2SO4 + CO2 + H2O
Các chất E, F thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A.
NaOH, KHSO4.
B.
KOH, NaHSO4.
C.
NaOH, NaHSO4.
D.
Na2CO3, H2SO4.
Câu 72:
Cho các phát biểu sau:
(1) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng H2 (Ni xúc tác) thu được sobitol.
(2) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(3) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc β-glucozơ còn 3 nhóm OH.
(4) Ở điều kiện thường, tất cả các amino axit là chất rắn kết tinh.
(5) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Số phát biểu đúng là
(1) Oxi hóa hoàn toàn glucozơ bằng H2 (Ni xúc tác) thu được sobitol.
(2) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol.
(3) Trong phân tử xenlulozơ, mỗi gốc β-glucozơ còn 3 nhóm OH.
(4) Ở điều kiện thường, tất cả các amino axit là chất rắn kết tinh.
(5) Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
Số phát biểu đúng là
A.
6.
B.
3.
C.
5.
D.
4.
Câu 73:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho kim loại Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
(2) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH.
(3) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(4) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2.
(5) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm thu được đơn chất là
(1) Cho kim loại Cu vào dung dịch H2SO4 loãng.
(2) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH.
(3) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2.
(4) Đun nóng dung dịch bão hòa gồm NH4Cl và NaNO2.
(5) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn.
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm thu được đơn chất là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
5.
Câu 74:
Đốt cháy hoàn toàn a gam chất béo X (chứa triglixerit của axit stearic, axit panmitic và các axit béo tự do đó) cần vừa đủ 18,816 lít O2 (đktc). Sau phản ứng thu được 13,44 lít CO2 (đktc) và 10,44 gam nước. Xà phòng hoá a gam X bằng NaOH vừa đủ thì thu được m gam muối. Giá trị của m là
A.
10,68.
B.
11,48.
C.
11,04.
D.
11,84.
Câu 75:
Hỗn hợp amoni peclorat (NH4ClO4) và bột nhôm (Al) là nhiên liệu rắn của tàu vũ trụ con thoi theo phản ứng sau: NH4ClO4 → N2 + Cl2 + O2 + H2O
Mỗi một lần phóng tàu con thoi tiêu tốn 750 tấn amoni peclorat (NH4ClO4). Giả sử tất cả khí oxi (O2) sinh ra tác dụng hoàn toàn với bột nhôm (Al). Khối lượng bột nhôm đã tham gia phản ứng gần nhất với giá trị nào sau đây?
Mỗi một lần phóng tàu con thoi tiêu tốn 750 tấn amoni peclorat (NH4ClO4). Giả sử tất cả khí oxi (O2) sinh ra tác dụng hoàn toàn với bột nhôm (Al). Khối lượng bột nhôm đã tham gia phản ứng gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
245 tấn.
B.
268 tấn.
C.
230 tấn.
D.
250 tấn.
Câu 76:
Một loại khí thiên nhiên có thành phần chính là metan và etan với tỉ lệ thể tích tương ứng là 85:15. Khi được đốt cháy hoàn toàn, 1 mol metan tỏa ra nhiệt lượng là 890,36 kJ và 1 mol etan tỏa ra nhiệt lượng là 1559,70 kJ. Giả sử, một hộ gia đình cần trung bình 10000kJ/ngày từ việc đốt loại khí thiên nhiên trên. Sau bao nhiêu ngày hộ gia đình đó sẽ dùng hết 13 kg khí thiên nhiên trên với với hiệu suất hấp thụ nhiệt là 69%?
A.
45 ngày.
B.
40 ngày.
C.
49 ngày.
D.
50 ngày.
Câu 77:
Điện phân dung dịch gồm các chất Cu(NO3)2, CuSO4 và NaCl với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường độ dòng điện không đổi 2A. Lượng khí sinh ra từ bình điện phân và lượng kim loại Cu sinh ra ở catot theo thời gian điện phân được cho ở bảng sau:
Biết hiệu suất phản ứng điện phân là 100%. Giá trị của t là
| Thời gian điện phân (giây) | t | t + 2895 | 2t |
| Lượng khí sinh ra từ bình điện phân (mol) | a | a + 0,03 | 2,125a |
| Lượng kim loại Cu sinh ra ở catot (mol) | b | b + 0,02 | b + 0,02 |
Biết hiệu suất phản ứng điện phân là 100%. Giá trị của t là
A.
4825.
B.
3860.
C.
2895.
D.
5790.
Câu 78:
Cho E (C₃H₆O₃) và F (C₄H₆O₅) là các chất hữu cơ mạch hở. Trong phân tử chất F chứa đồng thời các nhóm -OH, -COO- và -COOH. Cho các chuyển hóa sau:
(1) E + NaOH → X + Y
(2) F + NaOH → X + Z + H₂O
(3) Z + HCl → T + NaCl
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và phân tử không có nhóm -CH₃.
Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử chất E chứa đồng thời nhóm -OH và nhóm -COOH.
(b) Nhiệt độ sôi của chất X nhỏ hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic.
(c) Chất Z có số nguyên tử cacbon bằng với số nguyên tử natri.
(d) Trong phòng thí nghiệm, chất Y được dùng trực tiếp điều chế khí metan.
(e) 1 mol chất T tác dụng với Na dư, thu được tối đa 1 mol khí H₂.
Số phát biểu đúng là
(1) E + NaOH → X + Y
(2) F + NaOH → X + Z + H₂O
(3) Z + HCl → T + NaCl
Biết X, Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ và phân tử không có nhóm -CH₃.
Cho các phát biểu sau:
(a) Phân tử chất E chứa đồng thời nhóm -OH và nhóm -COOH.
(b) Nhiệt độ sôi của chất X nhỏ hơn nhiệt độ sôi của ancol etylic.
(c) Chất Z có số nguyên tử cacbon bằng với số nguyên tử natri.
(d) Trong phòng thí nghiệm, chất Y được dùng trực tiếp điều chế khí metan.
(e) 1 mol chất T tác dụng với Na dư, thu được tối đa 1 mol khí H₂.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
3.
C.
5.
D.
2.
Câu 79:
Cho các chất mạch hở: X là axit cacboxylic không no, mạch phân nhánh, có hai liên kết π; Y và Z là hai axit cacboxylic no, đơn chức; T là ancol no, ba chức; E là este được tạo bởi X, Y, Z với T. Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp M (gồm X và E), thu được a gam CO₂ và (a − 4,62) gam H₂O. Mặt khác, cứ m gam M phản ứng vừa đủ với 0,04 mol KOH trong dung dịch. Cho 13,2 gam M phản ứng với dung dịch NaOH đun nóng nhẹ, thu được ancol T và hỗn hợp muối khan F. Đốt cháy hoàn toàn F, thu được 0,4 mol CO₂ và 14,24 gam hỗn hợp gồm Na₂CO₃ và H₂O. Phần trăm khối lượng của E trong M gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
92,4.
B.
34,8.
C.
73,9.
D.
69,7.
Câu 80:
Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO, Fe₂O₃ và Fe₃O₄ vào dung dịch HCl dư, thu được a mol H₂ và dung dịch chứa 62,38 gam hỗn hợp muối. Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X trong dung dịch chứa 1,1 mol H₂SO₄ (đặc) đun nóng, thu được dung dịch Y và 0,28 mol SO₂ (sản phẩm khử duy nhất của S⁺⁶). Cho 800 ml dung dịch NaOH 1M vào Y, sau khi phản ứng kết thúc thu được 21,4 gam một chất kết tủa. Giá trị của a bằng bao nhiêu?
A.
0,05.
B.
0,04.
C.
0,03.
D.
0,06.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Ôn Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2023 - Đề Số 9 — Mã đề: 6864 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | 76 | 77 | 78 | 79 | 80 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 76 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 77 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 78 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 79 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 80 (Chọn —):Đáp án đúng là —.