HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5274
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5274
Đề số 3 - Đề cương Toán khối 11 - Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027 (THPT Hùng Vương)
Câu 1: Cho góc lượng giác , biết 2 < < . Khẳng định nào sai?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề số 3 - Đề cương Toán khối 11 - Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027 (THPT Hùng Vương)
de-so-3-de-cuong-toan-khoi-11-on-tap-giua-hoc-ky-i-2026-2027-thpt-hung-vuong-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề số 3 - Đề cương Toán khối 11 - Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027 (THPT Hùng Vương) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5274 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cho góc lượng giác α, biết 2π<α<π. Khẳng định nào sai?
A.
sinα>0.
B.
cotα<0.
C.
tanα<0.
D.
cosα>0.
Câu 2:
Rút gọn biểu thức P=sin2x−sinx1−cosx+cos2x.
A.
P=tanx.
B.
P=cotx.
C.
P=sinx.
D.
P=cosx.
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=cotx là
A.
D=R∖{2π+k2π,k∈Z}.
B.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
C.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{k2π,k∈Z}.
Câu 4:
Nghiệm của phương trình tanx=−3 là
A.
x=2π+kπ,k∈Z.
B.
x=−3π+kπ,k∈Z.
C.
x=4π+kπ,k∈Z.
D.
x=−6π+kπ,k∈Z.
Câu 5:
Cho dãy số (un), biết un=2n+1(−1)n (n∈N∗). Số hàng thứ 6 của dãy số bằng
A.
651.
B.
136.
C.
656.
D.
131.
Câu 6:
Cho cấp số cộng, biết u1=−3; u6=27. Công sai của cấp số cộng đó là
A.
d=5.
B.
d=8.
C.
d=6.
D.
d=7.
Câu 7:
Cho cấp số cộng (un) có u1=5 và công sai d=−2. Số hạng thứ 9 của cấp số cộng là
A.
u9=−13.
B.
u9=−11.
C.
u9=11.
D.
u9=13.
Câu 8:
Cho cấp số nhân (un) với u1=3 và công bội q=2. Công thức số hàng tổng quát của (un) là
A.
un=3⋅2n−1.
B.
un=3⋅2n+1.
C.
un=3⋅2n+2.
D.
un=3⋅2n.
Câu 9:
Điều tra về chiều cao của 100 học sinh nữ lớp 10 của trường THPT A, ta được kết quả:
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm ở bảng trên là
| Chiều cao (cm) | [150; 152) | [152; 154) | [154; 156) | [156; 158) | [158; 160) | [160; 162) | [162; 168) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 5 | 18 | 40 | 25 | 8 | 3 | 1 |
Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm ở bảng trên là
A.
155.
B.
155,35.
C.
155,5.
D.
154,96.
Câu 10:
Để chuẩn bị cho gian hàng tại Hội chợ Mừng Xuân 2026 của một trường THPT, nhóm học sinh của lớp 11A đã tiến hành khảo sát 120 học sinh về nhu cầu mua sản phẩm ở mức giá nào và được kết quả như sau:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là
| Mức giá (nghìn đồng) | [10; 30) | [30; 50) | [50; 70) | [70; 90) | [90; 110) |
| Số thí sinh | 15 | 28 | 42 | 25 | 10 |
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) là
A.
42.
B.
61.
C.
30.
D.
59.
Câu 11:
Cho tứ diện ABCD và điểm G như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng


A.
điểm G thuộc mặt phẳng (BCD).
B.
điểm G thuộc mặt phẳng (ABC).
C.
điểm G thuộc mặt phẳng (ACD).
D.
điểm G thuộc mặt phẳng (ABD).
Câu 12:
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A.
Qua 4 điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng.
B.
Qua 2 điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng.
C.
Qua 3 điểm phân biệt không thẳng hàng bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng.
D.
Qua 3 điểm phân biệt bất kỳ có duy nhất một mặt phẳng.
Câu 13:
Cho phương trình lượng giác: tan(2x−15∘)=1. Khi đó:
a.
Phương trình có nghiệm x=30∘+k90∘ (k∈Z).
b.
Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng −30∘.
c.
Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng (−180∘;90∘) bằng −180∘.
d.
Trong khoảng (−180∘;90∘) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 60∘.
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD, biết AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy. Khi đó:
a.
Đường thẳng EF nằm trong mặt phẳng (ABCD).
b.
AB là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD).
c.
SF là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD), SE là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).
d.
Gọi G=EF∩AD khi đó, SG giao tuyến của mặt phẳng (SEF) và mặt phẳng (SAD).
Câu 15:
Tổng 20 số hàng đầu của một cấp số cộng với công sai bằng 3 là 650. Tìm số hàng đầu của cấp số cộng này.
Điền đáp án: ________
Điền đáp án: ________
Câu 16:
Số giờ có ánh sáng mặt trời trong ngày thứ t, (0<t≤365,t∈Z) của một thành phố A ở vĩ độ 40° bắc được cho bởi hàm số y=4sin178π(t−60)+10. Gọi m là số giờ có ánh sáng mặt trời của ngày có nhiều ánh sáng mặt trời nhất. Giá trị của m bằng bao nhiêu?
Điền đáp án: ________
Điền đáp án: ________
Câu 17:
Vào năm 2020, dân số của một quốc gia là khoảng 97 triệu người và tốc độ tăng trưởng dân số là 0,91%. Nếu tốc độ tăng trưởng dân số này được giữ nguyên hằng năm, hãy ước tính dân số của quốc gia đó vào năm 2025 (làm tròn đến hàng đơn vị).
Điền đáp án: ________
Điền đáp án: ________
Câu 18:
Tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô được cho như sau:
Tính tuổi thọ trung bình của 50 bình ắc quy ô tô này.
Điền đáp án: ________
| Tuổi thọ (năm) | [2;2,5) | [2,5;3) | [3;3,5) | [3,5;4) | [4;4,5) | [4,5;5) |
| Tần số | 4 | 9 | 14 | 11 | 7 | 5 |
Tính tuổi thọ trung bình của 50 bình ắc quy ô tô này.
Điền đáp án: ________
Câu 19:
Cho cosa=−51, a∈(2π;π), tính giá trị: T=sin(2a−3π).
Câu 20:
Một công ty xây dựng khảo sát khách hàng xem họ có nhu cầu mua nhà ở mức giá nào. Kết quả khảo sát được ghi lại ở bảng sau:
Tìm giá trị của các tứ phân vị thứ nhất Q1, tứ phân vị thứ ba Q3. (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)
| Mức giá (triệu đồng/m²) | [10;14) | [14;18) | [18;22) | [22;26) | [26;30) |
| Số khách hàng | 60 | 16 | 150 | 40 | 34 |
Tìm giá trị của các tứ phân vị thứ nhất Q1, tứ phân vị thứ ba Q3. (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD đáy ABCD là hình bình hành. M, N, K là lượt là trung điểm của AB, SC và SD. I là giao điểm của AN và (SBD). J là giao điểm của MN với (SBD).
a) Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD).
b) Tính tỉ số IJIB?
a) Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD).
b) Tính tỉ số IJIB?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề số 3 - Đề cương Toán khối 11 - Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027 (THPT Hùng Vương) — Mã đề: 5274 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.