HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5278
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5278
Đề số 7 - Đề cương Toán khối 11 - Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027 (THPT Hùng Vương)
Câu 1: Trên đường tròn lượng giác điểm M (- 1 2 ; 3 2 ) biểu diễn cho góc . Mệnh đề nào sau ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề số 7 - Đề cương Toán khối 11 - Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027 (THPT Hùng Vương)
de-so-7-de-cuong-toan-khoi-11-on-tap-giua-hoc-ky-i-2026-2027-thpt-hung-vuong-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề số 7 - Đề cương Toán khối 11 - Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027 (THPT Hùng Vương) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5278 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trên đường tròn lượng giác điểm M(−21;23) biểu diễn cho góc α. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
sinα=23.
B.
cosα=23.
C.
tanα=−3.
D.
cotα=−33.
Câu 2:
Trong các công thức sau, công thức nào đúng?
A.
sin(a+b)=sina⋅cosb−cosa⋅sinb.
B.
cos(a−b)=cosa⋅cosb−sina⋅sinb.
C.
sin(a−b)=sina⋅cosb−cosa⋅sinb.
D.
cos(a+b)=cosa⋅cosb+sina⋅sinb.
Câu 3:
Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A.
y=cosx.
B.
y=tan2x.
C.
y=sin2x.
D.
y=cot3x.
Câu 4:
Họ nghiệm của phương trình sinx=0 là
A.
x=k2π,k∈Z.
B.
x=2π+k2π,k∈Z.
C.
x=kπ,k∈Z.
D.
x=2π+kπ,k∈Z.
Câu 5:
Cho các dãy số sau. Dãy số nào là dãy số giảm?
A.
1;3;5;7;9;…
B.
1;−21;41;−81;161;…
C.
2;2;2;2;2;…
D.
1;21;41;81;161;…
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) có số hạng đầu u1 và công sai d. Số hạng tổng quát của cấp số cộng là
A.
un=u1+(n+1)d.
B.
un=u1+nd.
C.
un=u1+(n−1)d.
D.
un=u1⋅(n−1)d.
Câu 7:
Trong các dãy số (un) sau, dãy số nào là cấp số cộng?
A.
un=3n.
B.
un=n2.
C.
un=2n.
D.
un=n1.
Câu 8:
Trong các dãy số sau, dãy số nào là một cấp số nhân?
A.
2;4;6;8;16;32;…
B.
1;2;3;4;5;6;…
C.
−2;−3;−4;−5;−6;−7;…
D.
1;2;4;8;16;32;…
Câu 9:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 21 cây na giống như sau
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
| Chiều cao (cm) | [0; 5) | [5; 10) | [10; 15) | [15; 20) |
| Số cây | 3 | 8 | 7 | 3 |
Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu này là
A.
[0;5).
B.
[15;20).
C.
[5;10).
D.
[10;15).
Câu 10:
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là bao nhiêu?
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
| Số học sinh | 5 | 9 | 12 | 10 | 6 |
Giá trị đại diện của nhóm [20;40) là bao nhiêu?
A.
10.
B.
20.
C.
30.
D.
40.
Câu 11:
Cho bốn điểm A,B,C,D không cùng nằm trong một mặt phẳng. Trên AB,AD lần lượt lấy các điểm M,N sao cho MN cắt BD tại I. Điểm I không thuộc mặt phẳng nào sau đây?
A.
(ACD).
B.
(BCD).
C.
(CMN).
D.
(ABD).
Câu 12:
Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?
A.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
B.
Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.
C.
Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.
D.
Nếu ba điểm phân biệt M,N,P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.
Câu 13:
Cho phương trình lượng giác 2sinx=2 (*). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình tương đương với phương trình (*) là sinx=sin4π
b.
Phương trình (*) có nghiệm là: x=43π+k2π; x=3π+k2π (k∈Z)
c.
Phương trình (*) có nghiệm dương nhỏ nhất bằng 4π
d.
Số nghiệm của phương trình (*) trong khoảng (−2π;2π) là 2 nghiệm
Câu 14:
Cho hình chóp S.ABCD, biết AB cắt CD tại E, AC cắt BD tại F trong mặt phẳng đáy. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Đường thẳng EF nằm trong mặt phẳng (ABCD)
b.
Gọi G=EF∩AD khi đó, SG là giao tuyến của mặt phẳng (SEF) và mặt phẳng (SAD)
c.
SF là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD), SE là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD)
d.
AB là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD)
Câu 15:
Litva là nước thành viên liên minh Châu Âu, đã gia nhập khu vực đồng tiền chung Châu Âu thông qua việc sử dụng đồng Euro vào ngày 01 tháng 01 năm 2015. Để kỷ niệm thời khắc lịch sử này, chính quyền đất nước này quyết định dùng 122550 đồng tiền xu Litas Lithuania cũ của đất nước để xếp một mô hình kim tự tháp. Biết rằng tầng dưới cùng có 4901 đồng và cứ lên thêm một tầng thì số đồng xu giảm đi 100 đồng. Hỏi mô hình Kim tự tháp này có tất cả bao nhiêu tầng?
Câu 16:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của 25 cây dừa giống, như sau:
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này với sai số 1 chữ số thập phân.
| Chiều cao (cm) | [0; 10) | [10; 20) | [20; 30) | [30; 40) | [40; 50) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số cây | 4 | 6 | 7 | 5 | 3 |
Tìm mốt của mẫu số liệu ghép nhóm này với sai số 1 chữ số thập phân.
Câu 17:
Sự thay đổi chiều cao của mực nước tại một cảng biển trong vòng 24 giờ tính từ lúc nửa đêm được mô tả bằng đồ thị dưới đây.

Biết chiều cao của mực nước h(m) theo thời gian t(h) (0≤t≤24) được cho bởi công thức h(t)=a+bcos(12πt−6π) với a,b là các số thực dương cho trước. Có mấy thời điểm trong ngày mà chiều cao của mực nước là 11m.

Biết chiều cao của mực nước h(m) theo thời gian t(h) (0≤t≤24) được cho bởi công thức h(t)=a+bcos(12πt−6π) với a,b là các số thực dương cho trước. Có mấy thời điểm trong ngày mà chiều cao của mực nước là 11m.
Câu 18:
Cho cấp số nhân (un) có số hạng thứ 6 là 96, số hạng thứ 3 là 12. Tìm số hạng thứ 10 của cấp số nhân này.
Câu 19:
Cho sinx=54,2π<x<π. Tính sin2x; cos2x.
Câu 20:
Thống kê chiều cao của của 50 học sinh khối 11 được cho ở bảng sau:
a) Tính chiều cao trung bình.
b) Tìm số trung vị của mẫu số liệu.
| Chiều cao (cm) | [145; 150) | [150; 155) | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) | [175; 180) |
| Số học sinh | 5 | 8 | 9 | 15 | 7 | 4 | 2 |
a) Tính chiều cao trung bình.
b) Tìm số trung vị của mẫu số liệu.
Câu 21:
Cho hình tứ diện ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của AC và BC, P là điểm thuộc cạnh BD sao cho BP=2PD.
a) Xác định giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNP).
b) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (ACD) và (MNP).
a) Xác định giao điểm của đường thẳng CD và mặt phẳng (MNP).
b) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (ACD) và (MNP).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề số 7 - Đề cương Toán khối 11 - Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027 (THPT Hùng Vương) — Mã đề: 5278 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.