HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5279
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5279
Đề số 8 - Đề cương Toán khối 11 - Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027 (THPT Hùng Vương)
Câu 1: Biết a = - 1 2 , giá trị của ( - a) là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
21 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề số 8 - Đề cương Toán khối 11 - Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027 (THPT Hùng Vương)
de-so-8-de-cuong-toan-khoi-11-on-tap-giua-hoc-ky-i-2026-2027-thpt-hung-vuong-dethichuan.pdf
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
21 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 21 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 21 câu) | Đề số 8 - Đề cương Toán khối 11 - Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027 (THPT Hùng Vương) Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5279 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Biết sina=−21, giá trị của sin(π−a) là
A.
sin(π−a)=21
B.
sin(π−a)=−21
C.
sin(π−a)=−23
D.
sinπ−a=23
Câu 2:
Cho B=cos3x−cos5x, khi đó B bằng
A.
−2sin4xsinx
B.
−2sin8xsin(−2x)
C.
cos(−2x)
D.
2sinxsin4x
Câu 3:
Tập xác định của hàm số y=cosx là
A.
D=R
B.
D=[−1;1]
C.
D=(−1;1)
D.
D=R∖{−1;1}
Câu 4:
Phương trình cosx=cos3π có nghiệm là
A.
x=±3π+k2π,k∈Z
B.
x=±3π+kπ,k∈Z
C.
x=32π+k2π,k∈Z
D.
x=35π+k2π,k∈Z
Câu 5:
Cho dãy số (un) có un=−n2+n+1. Số −19 là số hạng thứ mấy của dãy (un)?
A.
5
B.
6
C.
7
D.
4
Câu 6:
Cho cấp số cộng (un) với un=5−2n. Tìm công sai của cấp số cộng đã cho.
A.
d=3
B.
d=2
C.
d=1
D.
d=−2
Câu 7:
Cho cấp số cộng, biết u6=14 và công sai bằng 3. Tìm u20.
A.
50
B.
53
C.
56
D.
59
Câu 8:
Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là một cấp số nhân?
A.
a;a3;a5;a7;… (a=0)
B.
12;22;32;42;…
C.
2;4;8;16;…
D.
1;−1;1;−1;…
Câu 9:
Khảo sát thời gian tập thể dục trong ngày của 56 học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau:
Số học sinh có thời gian tập thể dục trong ngày từ 20 phút đến dưới 40 phút là bao nhiêu?
| Thời gian (phút) | [0; 20) | [20; 40) | [40; 60) | [60; 80) | [80; 100) |
|---|---|---|---|---|---|
| Số học sinh | 16 | 13 | 8 | 17 | 2 |
Số học sinh có thời gian tập thể dục trong ngày từ 20 phút đến dưới 40 phút là bao nhiêu?
A.
13
B.
8
C.
17
D.
16
Câu 10:
Doanh thu bán hàng trong 20 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên của một cửa hàng được ghi lại ở bảng sau (đơn vị: triệu đồng):
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
| Doanh thu | [5; 7) | [7; 9) | [9; 11) | [11; 13) | [13; 15) |
| Số ngày | 2 | 7 | 7 | 3 | 1 |
Số trung bình của mẫu số liệu trên thuộc khoảng nào trong các khoảng dưới đây?
A.
[7; 9)
B.
[11; 13)
C.
[9; 11)
D.
[13; 15)
Câu 11:
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
Có duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng cắt nhau.
B.
Có duy nhất một mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt.
C.
Có duy nhất một mặt phẳng đi qua một đường thẳng và một điểm.
D.
Có duy nhất một mặt phẳng chứa hai đường thẳng chéo nhau.
Câu 12:
Trong không gian cho đường thẳng d chứa trong mặt phẳng (P) và điểm M. Trong ba mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề đúng?
(I).M∈d⇒M∈(P),(II).M∈(P)⇒M∈d,(III).M∈/d⇒M∈/(P).
(I).M∈d⇒M∈(P),(II).M∈(P)⇒M∈d,(III).M∈/d⇒M∈/(P).
A.
1
B.
0
C.
2
D.
3
Câu 13:
Cho phương trình lượng giác 2cos2x+1=0 (*). Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
Phương trình (*) tương đương với phương trình cos2x=−21
b.
Phương trình (*) có nghiệm là: x=3π+k2π; x=−3π+k2π (k∈Z)
c.
Phương trình (*) có 10 nghiệm trong khoảng (0;5π)
d.
Tổng các nghiệm của phương trình (*) trong khoảng (0;π) bằng π
Câu 14:
Cho tứ diện ABCD. Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD, BC. G là trọng tâm tam giác ABC. Xét tính đúng sai của các khẳng định sau:
a.
AG là giao tuyến của hai mặt phẳng (ABC) và (AJD)
b.
IG là giao tuyến của hai mặt phẳng (IBC) và (JAD)
c.
Giao điểm N của đường thẳng IG và mặt phẳng (BCD) thuộc đường thẳng JD
d.
Ba đường thẳng AG, BC, JD đồng quy
Câu 15:
Một hội trường có 10 dãy ghế, mỗi dãy ghế kế tiếp nhiều hơn dãy ghế ngay trước nó là 4 ghế. Biết dãy ghế cuối cùng có 45 ghế, hỏi hội trường có bao nhiêu ghế?
Câu 16:
Điểm bài kiểm tra môn Toán của học sinh trường THPT A được thống kê như sau:
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này?
| Điểm | [0; 2) | [2; 4) | [4; 6) | [6; 8) | [8; 10) |
| Số học sinh | 100 | 400 | 500 | 100 | 100 |
Tính trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm này?
Câu 17:
Hằng ngày mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều, độ sâu L (tính theo đơn vị mét) của mực nước trong kênh theo thời gian t (giờ) được cho bởi công thức: L=3sin(4πt+3π)+14. Thời gian ngắn nhất để mực nước của kênh cao nhất là t=ba (giờ) với ba là phân số tối giản. Tính giá trị của a.b.
Câu 18:
Tìm x để ba số 1+x; 9+x; 33+x theo thứ tự đó lập thành một cấp số nhân.
Câu 19:
Biết sinx=53, 90°<x<180°. Tính cos(x+30°).
Câu 20:
Thống kê chiều cao của 50 học sinh khối 11 được cho ở bảng sau:
Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu.
| Chiều cao (cm) | [145; 150) | [150; 155) | [155; 160) | [160; 165) | [165; 170) | [170; 175) | [175; 180) |
| Số học sinh | 5 | 8 | 9 | 15 | 7 | 4 | 2 |
Tìm các tứ phân vị của mẫu số liệu.
Câu 21:
Cho hình chóp tứ giác S.ABCD, có đáy ABCD là hình thang với đáy AB=2CD. Tìm giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAD) và (SBC); (SAB) và (SCD).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề số 8 - Đề cương Toán khối 11 - Ôn tập Giữa Học Kỳ I 2026-2027 (THPT Hùng Vương) — Mã đề: 5279 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.