HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2540
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2540
Đề Tham Khảo Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Yên Mô B - Ninh Bình (Mã Đề 121)
Câu 1: Câu 1. Cho hàm số y = f(x) có bảng biến thiên như sau: 
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−2;4).
B.
(−2;+∞).
C.
(−1;3).
D.
(−∞;−1).
Câu 2:
Câu 2. Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R, có đạo hàm f′(x)=(2x+1)(x−3)2(x−2)3 với mọi x∈R. Số điểm cực đại của hàm số y=f(x) là
A.
0.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 3:
Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x)=x3−3x+2 trên đoạn [−3;3] bằng
A.
−16.
B.
20.
C.
0.
D.
4.
Câu 4:
Câu 4. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số y=x−14x+1 là
A.
y=41.
B.
y=4.
C.
x=4.
D.
x=1.
Câu 5:
Câu 5. Cho hàm số y=f(x) có đồ thị là đường cong trong hình bên dưới.

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(0;1).
B.
(−∞;0).
C.
(1;+∞).
D.
(−1;0).
Câu 6:
Câu 6. Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [−2;3] có đồ thị như hình vẽ dưới đây.
![Đồ thị hàm số f(x) trên đoạn [-2; 3]](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/a7a5d144f1d3cbd38b331d0ce2bd3ebb52731e6d54bb0a551ad6bcfc9805889d/p1-q6-graph.png)
Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;3]. Giá trị của 2m−3M bằng:
![Đồ thị hàm số f(x) trên đoạn [-2; 3]](https://cdn.dethichuan.com/toan/images/a7a5d144f1d3cbd38b331d0ce2bd3ebb52731e6d54bb0a551ad6bcfc9805889d/p1-q6-graph.png)
Gọi m,M lần lượt là giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số trên đoạn [−2;3]. Giá trị của 2m−3M bằng:
A.
−13.
B.
−18.
C.
−16.
D.
−15.
Câu 7:
Câu 7. Cho hình tứ diện ABCD có trọng tâm G. Mệnh đề nào sau đây sai.
A.
AG=32(AB+AC+AD).
B.
AG=41(AB+AC+AD).
C.
OG=41(OA+OB+OC+OD).
D.
GA+GB+GC+GD=0.
Câu 8:
Câu 8. Cho hình hộp ABCD.A′B′C′D′ với tâm O. Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây:
A.
AB+BC+CC′=AD′+D′O+OC′.
B.
AB+AA′=AD+DD′.
C.
AB+BC′+CD+D′A=0.
D.
AC′=AB+AD+AA′.
Câu 9:
Câu 9. Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1;2;−3). Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là:
A.
(0;2;−3).
B.
(1;0;−3).
C.
(1;2;0).
D.
(1;0;0).
Câu 10:
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(2;0;1),B(0;5;−1). Tích vô hướng của hai vectơ OA và OB bằng
A.
−2.
B.
−1.
C.
1.
D.
2.
Câu 11:
Câu 11. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;−2;1),B(0;1;2). Tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho ba điểm A,B,M thẳng hàng là
A.
M(4;−5;0).
B.
M(2;−3;0).
C.
M(0;0;1).
D.
M(4;5;0).
Câu 12:
Câu 12. Biết hàm số y=x+1x+a (a là số thực cho trước, a=1) có đồ thị như trong hình bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A.
y′<0,∀x∈R.
B.
y′>0,∀x=−1.
C.
y′<0,∀x=−1.
D.
y′>0,∀x∈R.
Câu 13:
Câu 1. Cho hàm số y=2x3−5x2−24x−18.
a.
Hàm số có hai cực trị.
b.
Hàm số đạt cực đại tại x=−34, giá trị cực đại là 2710.
c.
Hàm số nghịch biến trong khoảng (3;+∞).
d.
Hàm số đồng biến trong khoảng (−34;3).
Câu 14:
Câu 2. Trong không gian Oxyz, cho vectơ a=(2;−2;−4),b=(1;−1;1).
a.
a+b=(3;−3;−3).
b.
a và b cùng phương.
c.
∣b∣=3.
d.
a=2i−2j−4k.
Câu 15:
Câu 3. Cho hàm số y=f(x)=x3−3x2−9x+35. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau
a.
max[−4;4]f(x)=40 đạt được khi x=−1.
b.
min[−4;4]f(x)=8 đạt được khi x=3.
c.
limx→−∞f(x)=−∞; limx→+∞f(x)=−∞.
d.
Đồ thị hàm số không có đường tiệm cận.
Câu 16:
Câu 4. Cho hình chóp S.ABC có SA=SB=SC=AB=AC=a và BC=a2 (Hình).


a.
Tam giác ABC vuông tại A và tam giác SAB đều.
b.
AB⋅AC=0 và (SA,AB)=120∘.
c.
SC⋅AB=2a2.
d.
cos(SC,AB)=21.
Câu 17:
Câu 1. Cho hàm số y=x3−3x2−2. Gọi a,b lần lượt là giá trị cực đại và giá trị cực tiểu của hàm số đó. Tính giá trị của 2a2+b?
Câu 18:
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A(−3;4;2),B(−5;6;2),C(−4;7;−1). Điểm D thỏa mãn để tứ giác ABCD là hình bình hành. Biết D(xD;yD;zD), tính giá trị của biểu thức S=xD+yD+zD?
Câu 19:
Câu 3. Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: ∣a∣=26;∣b∣=28;∣a+b∣=48. Tính độ dài vectơ a−b (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
Câu 20:
Câu 4. Cho đồ thị hàm số y=f(x) như hình vẽ.

Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=∣f(x)∣ trên đoạn [−1;1] lần lượt là M,m. Tính giá trị của biểu thức T=673M−2019m.

Gọi giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y=∣f(x)∣ trên đoạn [−1;1] lần lượt là M,m. Tính giá trị của biểu thức T=673M−2019m.
Câu 21:
Câu 5. Kính viễn vọng không gian Hubble được đưa vào vũ trụ ngày 24/4/1990 bằng tàu con thoi Discovery. Vận tốc của tàu con thoi trong sứ mệnh này, từ lúc cất cánh tại thời điểm t=0 (s) cho đến khi tên lửa đẩy được phóng đi tại thời điểm t=126 (s), cho bởi hàm số sau: v(t)=0,001302t3−0,09029t2+23 (v được tính bằng ft/s,1 ft=0,3048 m) (Nguồn: R. Larson and B. Edwards, Calculus 10e, Cengage 2014). Biết gia tốc của tàu con thoi sẽ tăng trong khoảng thời gian m (s) đến 126 (s) tính từ thời điểm cất cánh cho đến khi tên lửa đẩy được phóng đi. Tìm m (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
Câu 22:
Câu 6. Cho một tấm nhôm có dạng hình vuông cạnh 3 dm. Bác Tùng cắt ở bốn góc bốn hình vuông cùng có độ dài cạnh bằng x (dm), rồi gập tấm nhôm lại như Hình để được một cái hộp có dạng hình hộp chữ nhật không có nắp.

Gọi V là thể tích của khối hộp đó tính theo x (dm). Giá trị lớn nhất của V là bao nhiêu decimét khối?

Gọi V là thể tích của khối hộp đó tính theo x (dm). Giá trị lớn nhất của V là bao nhiêu decimét khối?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Giữa Học Kỳ 1 Toán 12 2024-2025 THPT Yên Mô B - Ninh Bình (Mã Đề 121) — Mã đề: 2540 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.