HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3943
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3943
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 02
Câu 1: Một dao động điều hòa có thể biểu diễn bằng một vector quay là dựa trên cơ sở:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 02
de-tham-khao-kiem-tra-dinh-ky-vat-ly-11-de-so-02-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 02 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3943 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một dao động điều hòa có thể biểu diễn bằng một vector quay là dựa trên cơ sở:
A.
Quan hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều.
B.
Quan hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động thẳng đều.
C.
Quan hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động thẳng biến đổi đều.
D.
Quan hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động đều.
Câu 2:
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=Acos(ωt+φ) với A>0, ω>0. Đại lượng x được gọi là
A.
Tần số dao động.
B.
Li độ dao động.
C.
Biên độ dao động.
D.
Pha của dao động.
Câu 3:
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi A, ω và φ lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian t là
A.
x=Acos(ωt+φ).
B.
x=ωcos(tφ+A)
C.
x=tcos(φA+ω)
D.
x=φcos(Aω+t)
Câu 4:
Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần được gọi là
A.
biên độ dao động A
B.
tần số góc ω của dao động
C.
chu kì T của dao động
D.
tần số f của dao động
Câu 5:
Đại lượng cho biết tại thời điểm bắt đầu quan sát vật dao động điều hoà ở đâu và sẽ đi về phía nào. Nó có giá trị nằm trong khoảng từ −π đến π (rad).
A.
Pha ban đầu.
B.
Biên độ.
C.
Li độ.
D.
tần số góc.
Câu 6:
Trên điện tâm đồ, một chu kỳ tim tương ứng với một phức hợp sóng P–QRS–T. Bằng cách đếm số phức hợp P–QRS–T trong một khoảng thời gian nhất định, ta có thể tính được tần số tim (số nhịp/phút). Tần số tim bình thường dao động trong khoảng 60–100 nhịp/phút ở người trưởng thành khỏe mạnh. Chu kì tim ở người trưởng thành khỏe mạnh bằng:
A.
0,6 (s) – 1 (s)
B.
60 (s) – 100 (s)
C.
1 (s) – 1,7 (s)
D.
1/60 (s) – 0,01 (s)
Câu 7:
Tại thời điểm t=0 góc giữa trục Ox và OM cho biết đại lượng nào
A.
Tần số góc
B.
Tần số
C.
Pha dao động tại thời điểm t=T
D.
Pha dao động tại thời điểm t=0
Câu 8:
Khi điểm M chuyển động tròn đều trong thời gian 1 chu kì vectơ OM quét được góc là bao nhiêu rad
A.
2π
B.
π
C.
1,5π
D.
2,5π
Câu 9:
Xét một vật dao động điều hoà tại thời điểm ban đầu (t=0) vật có li độ cực đại. Pha ban đầu có giá trị là
A.
0 rad
B.
0,5π rad
C.
π rad
D.
−0,5π
Câu 10:
Một vật dao động trên quỹ đạo thẳng có chiều dài là 10 cm, tại thời điểm ban đầu (t=0) vật đi qua vị trí có li độ 2,5 cm theo chiều âm. Pha ban đầu có giá trị là
A.
0 rad
B.
3π rad
C.
π rad
D.
−0,5π
Câu 11:
Một vật dao động trên quỹ đạo thẳng có chiều dài là 20 cm, tại thời điểm ban đầu (t=0) vật đi qua vị trí có li độ −5 cm theo chiều dương. Pha ban đầu có giá trị là
A.
0 rad
B.
3π rad
C.
π rad
D.
−32π
Câu 12:
Chọn phát biểu sai: Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính R, tốc độ góc Ω. Hình chiếu của M trên đường kính biến thiên điều hoà:
A.
biên độ R.
B.
chuyển động với quỹ đạo dài 2R.
C.
Tần số 2πΩ.
D.
chuyển động nhanh dần đều
Câu 13:
Trong mối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều, cặp đại lượng nào dưới đây (theo thứ tự đó) tương ứng với chu kì quay và bán kính của chuyển động tròn đều?
A.
Biên độ và tần số góc.
B.
Biên độ và tần số.
C.
Chu kì dao động và biên độ.
D.
Pha ban đầu và biên độ.
Câu 14:
Một vật dao động điều hòa theo phương trình x=10cos(2πt−6π) (cm). Gốc thời gian chọn lúc
A.
vật có li độ x=5 cm theo ngược chiều dương
B.
vật có li độ x=−5 cm theo chiều dương.
C.
vật có li độ x=53 cm theo ngược chiều dương
D.
vật có li độ x=53 cm theo chiều dương.
Câu 15:
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 8 cm trên trục Ox. Tại thời điểm pha của dao động là −32π rad vật có li độ:
A.
−4 cm theo chiều dương trục Ox.
B.
42 cm theo ngược chiều dương trục Ox.
C.
−2 cm theo ngược chiều dương trục Ox.
D.
42 cm theo chiều dương trục Ox.
Câu 16:
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: x=10cos(2πt+2π) (cm). Tại thời điểm t vật có li độ 8 cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Sau 6 s kể từ thời điểm t thì vật đi qua li độ:
A.
6 cm đang hướng về vị trí cân bằng.
B.
−8 cm đang hướng về vị trí biên.
C.
6 cm đang hướng về vị trí biên.
D.
−8 cm đang hướng về vị trí cân bằng.
Câu 17:
Một vật dao động theo phương trình x=4cos(6πt) (cm) (t đo bằng giây). Tại thời điểm t1 li độ là 3 cm và li độ đang giảm. Tính li độ sau thời điểm t1 là 6 s.
A.
1,2 cm
B.
−3 cm
C.
5 cm
D.
−2 cm
Câu 18:
Xét một vectơ quay OM có những đặc điểm sau: có độ lớn bằng hai đơn vị chiều dài; quay quanh O với tốc độ góc 1 rad/s; tại thời điểm t=0, vectơ OM hợp với trục Ox một góc 30∘. Hỏi vectơ quay OM biểu diễn phương trình của dao động điều hòa nào?
A.
x=2cos(2t−30∘)
B.
x=2cos(t+3π)
C.
x=2cos(t−3π)
D.
x=2cos(t+6π)
Câu 19:
Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hoà được mô tả như hình vẽ dưới. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a.
Vật chuyển động với quỹ đạo là 40 cm
b.
Chu kì dao động là 0,8 s
c.
Thời điểm t=0 vật đang ở vị trí có vận tốc bằng 0 cm/s
d.
Pha ban đầu của vật là 0 rad
Câu 20:
Hai vật (1) và (2) dao động điều hòa được mô tả như hình bên. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a.
Bắt đầu từ thời điểm t=0 (s) vật (1) đến biên âm trước vật (2)
b.
Tại thời điểm bất kì vật (1) luôn sớm pha hơn vật (2) góc 2π rad
c.
Vật (1) cùng pha với vật (2)
d.
Vật (1) sớm pha hơn vật (2) nên tần số vật (1) lớn hơn vật (2)
Câu 21:
Mối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều được minh họa như hình vẽ. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:

a.
M chuyển động tròn đều ngược kim đồng hồ thì hình chiếu P của M dao động điều hòa
b.
Như hình vẽ tại thời điểm t=0 điểm P đang chuyển động ngược chiều trục Ox
c.
Sau thời gian T/4 từ thời điểm ban đầu t=0 điểm P đang chuyển động hướng về VTCB
d.
Sau thời gian T/4 từ thời điểm ban đầu t=0 điểm P có li độ âm
Câu 22:
Chất điểm thực hiện dao động điều hòa theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng AB=2a (cm), thời gian để vật đi từ A đến B là 1 s. Chọn gốc thời gian t=0 là lúc x=2a (cm) và vận tốc có giá trị dương. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Biên độ dao động là a (cm)
b.
Chu kì dao động là 1 s
c.
Pha ban đầu của chất điểm là 3−π
d.
Sau 1 (s) kể từ thời điểm t=0 vật có li độ âm và vận tốc dương
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O theo phương trình x=3sin(2πt−3π) (cm).
Câu 23:
Gốc thời gian là lúc vật có li độ bao nhiêu cm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Câu 24:
Sau 0,5 s kể từ thời điểm ban đầu vật có li độ bao nhiêu cm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Hai dao động được biểu diễn trong đồ thị li độ – thời gian như hình:

Câu 25:
Hiệu chu kì của 2 dao động có độ lớn bằng bao nhiêu giây?
Câu 26:
Hiệu pha ban đầu của 2 dao động có độ lớn bằng bao nhiêu rad? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Dùng thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Quả cầu trong hình dưới đang quay ngược chiều kim đồng hồ theo một vòng tròn bán kính 3,0 m với tốc độ góc không đổi là 8 rad/s. Khi chiếu ánh sáng từ trên xuống, ta thấy bóng của quả cầu trên màn dao động trên một đoạn thẳng. Tại thời điểm t=0, bóng của nó có tọa độ x là 1,5 m và đang chuyển động về bên phải. Chọn gốc tọa độ tại điểm O và chiều dương hướng từ trái qua phải.

Câu 27:
Thời điểm 8π s bóng của quả cầu có li độ là bao nhiêu m?
Câu 28:
Trong thời gian 4π s kể từ thời điểm ban đầu, bóng của quả cầu di chuyển được quãng đường là bao nhiêu m?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 02 — Mã đề: 3943 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.