Vật lý#Dao động điều hòa#Vòng tròn lượng giác#Kiểm tra định kỳ
Đề mở công khai

Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 02

28 câu hỏi kiểm tra định kỳ về dao động điều hòa và vòng tròn lượng giác. Làm bài trực tiếp, biết điểm ngay và xem lời giải chi tiết.

50 phút
28 câu hỏi
Thang điểm 10
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (28 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Một dao động điều hòa có thể biểu diễn bằng một vector quay là dựa trên cơ sở:
A.
Quan hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều.
B.
Quan hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động thẳng đều.
C.
Quan hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động thẳng biến đổi đều.
D.
Quan hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động đều.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình với . Đại lượng được gọi là
A.
Tần số dao động.
B.
Li độ dao động.
C.
Biên độ dao động.
D.
Pha của dao động.
Một vật dao động điều hòa trên trục Ox quanh vị trí cân bằng O. Gọi , và lần lượt là biên độ, tần số góc và pha ban đầu của dao động. Biểu thức li độ của vật theo thời gian là
A.
.
B.
C.
D.
Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động toàn phần được gọi là
A.
biên độ dao động
B.
tần số góc của dao động
C.
chu kì của dao động
D.
tần số của dao động
Đại lượng cho biết tại thời điểm bắt đầu quan sát vật dao động điều hoà ở đâu và sẽ đi về phía nào. Nó có giá trị nằm trong khoảng từ đến (rad).
A.
Pha ban đầu.
B.
Biên độ.
C.
Li độ.
D.
tần số góc.
Xem đầy đủ toàn bộ 23 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 28)
Trên điện tâm đồ, một chu kỳ tim tương ứng với một phức hợp sóng P–QRS–T. Bằng cách đếm số phức hợp P–QRS–T trong một khoảng thời gian nhất định, ta có thể tính được tần số tim (số nhịp/phút). Tần số tim bình thường dao động trong khoảng 60–100 nhịp/phút ở người trưởng thành khỏe mạnh. Chu kì tim ở người trưởng thành khỏe mạnh bằng:
A.
0,6 (s) – 1 (s)
B.
60 (s) – 100 (s)
C.
1 (s) – 1,7 (s)
D.
1/60 (s) – 0,01 (s)
Tại thời điểm góc giữa trục Ox và cho biết đại lượng nào
A.
Tần số góc
B.
Tần số
C.
Pha dao động tại thời điểm
D.
Pha dao động tại thời điểm
Xét một vật dao động điều hoà tại thời điểm ban đầu vật có li độ cực đại. Pha ban đầu có giá trị là
A.
0 rad
B.
rad
C.
rad
D.
Một vật dao động trên quỹ đạo thẳng có chiều dài là 10 cm, tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ 2,5 cm theo chiều âm. Pha ban đầu có giá trị là
A.
0 rad
B.
rad
C.
rad
D.
Một vật dao động trên quỹ đạo thẳng có chiều dài là 20 cm, tại thời điểm ban đầu vật đi qua vị trí có li độ cm theo chiều dương. Pha ban đầu có giá trị là
A.
0 rad
B.
rad
C.
rad
D.
Chọn phát biểu sai: Một chất điểm M chuyển động đều trên một đường tròn, bán kính R, tốc độ góc . Hình chiếu của M trên đường kính biến thiên điều hoà:
A.
biên độ R.
B.
chuyển động với quỹ đạo dài 2R.
C.
Tần số .
D.
chuyển động nhanh dần đều
Trong mối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều, cặp đại lượng nào dưới đây (theo thứ tự đó) tương ứng với chu kì quay và bán kính của chuyển động tròn đều?
A.
Biên độ và tần số góc.
B.
Biên độ và tần số.
C.
Chu kì dao động và biên độ.
D.
Pha ban đầu và biên độ.
Một vật dao động điều hòa theo phương trình (cm). Gốc thời gian chọn lúc
A.
vật có li độ cm theo ngược chiều dương
B.
vật có li độ cm theo chiều dương.
C.
vật có li độ cm theo ngược chiều dương
D.
vật có li độ cm theo chiều dương.
Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ 8 cm trên trục Ox. Tại thời điểm pha của dao động là rad vật có li độ:
A.
cm theo chiều dương trục Ox.
B.
cm theo ngược chiều dương trục Ox.
C.
cm theo ngược chiều dương trục Ox.
D.
cm theo chiều dương trục Ox.
Một chất điểm dao động điều hoà có phương trình li độ theo thời gian là: (cm). Tại thời điểm vật có li độ 8 cm và đang hướng về vị trí cân bằng. Sau 6 s kể từ thời điểm thì vật đi qua li độ:
A.
6 cm đang hướng về vị trí cân bằng.
B.
cm đang hướng về vị trí biên.
C.
6 cm đang hướng về vị trí biên.
D.
cm đang hướng về vị trí cân bằng.
Một vật dao động theo phương trình (cm) ( đo bằng giây). Tại thời điểm li độ là 3 cm và li độ đang giảm. Tính li độ sau thời điểm là 6 s.
A.
1,2 cm
B.
cm
C.
5 cm
D.
cm
Xét một vectơ quay có những đặc điểm sau: có độ lớn bằng hai đơn vị chiều dài; quay quanh O với tốc độ góc 1 rad/s; tại thời điểm , vectơ hợp với trục Ox một góc . Hỏi vectơ quay biểu diễn phương trình của dao động điều hòa nào?
A.
B.
C.
D.
Đồ thị li độ theo thời gian của một chất điểm dao động điều hoà được mô tả như hình vẽ dưới. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Hình 1
a.
Vật chuyển động với quỹ đạo là 40 cm
b.
Chu kì dao động là 0,8 s
c.
Thời điểm vật đang ở vị trí có vận tốc bằng 0 cm/s
d.
Pha ban đầu của vật là 0 rad
Hai vật (1) và (2) dao động điều hòa được mô tả như hình bên. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Hình 1
a.
Bắt đầu từ thời điểm (s) vật (1) đến biên âm trước vật (2)
b.
Tại thời điểm bất kì vật (1) luôn sớm pha hơn vật (2) góc rad
c.
Vật (1) cùng pha với vật (2)
d.
Vật (1) sớm pha hơn vật (2) nên tần số vật (1) lớn hơn vật (2)
Mối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động tròn đều được minh họa như hình vẽ. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
Hình 1
a.
M chuyển động tròn đều ngược kim đồng hồ thì hình chiếu P của M dao động điều hòa
b.
Như hình vẽ tại thời điểm điểm P đang chuyển động ngược chiều trục Ox
c.
Sau thời gian từ thời điểm ban đầu điểm P đang chuyển động hướng về VTCB
d.
Sau thời gian từ thời điểm ban đầu điểm P có li độ âm
Chất điểm thực hiện dao động điều hòa theo phương nằm ngang trên đoạn thẳng (cm), thời gian để vật đi từ A đến B là 1 s. Chọn gốc thời gian là lúc (cm) và vận tốc có giá trị dương. Xét tính đúng sai của các phát biểu sau:
a.
Biên độ dao động là (cm)
b.
Chu kì dao động là 1 s
c.
Pha ban đầu của chất điểm là
d.
Sau 1 (s) kể từ thời điểm vật có li độ âm và vận tốc dương
Dùng thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O theo phương trình (cm).
Gốc thời gian là lúc vật có li độ bao nhiêu cm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Dùng thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox quanh vị trí cân bằng O theo phương trình (cm).
Sau 0,5 s kể từ thời điểm ban đầu vật có li độ bao nhiêu cm? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Dùng thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Hai dao động được biểu diễn trong đồ thị li độ – thời gian như hình:
Hình 1
Hiệu chu kì của 2 dao động có độ lớn bằng bao nhiêu giây?
Dùng thông tin sau cho Câu 3 và Câu 4: Hai dao động được biểu diễn trong đồ thị li độ – thời gian như hình:
Hình 1
Hiệu pha ban đầu của 2 dao động có độ lớn bằng bao nhiêu rad? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười)
Dùng thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Quả cầu trong hình dưới đang quay ngược chiều kim đồng hồ theo một vòng tròn bán kính 3,0 m với tốc độ góc không đổi là 8 rad/s. Khi chiếu ánh sáng từ trên xuống, ta thấy bóng của quả cầu trên màn dao động trên một đoạn thẳng. Tại thời điểm , bóng của nó có tọa độ là 1,5 m và đang chuyển động về bên phải. Chọn gốc tọa độ tại điểm O và chiều dương hướng từ trái qua phải.
Hình 1
Thời điểm s bóng của quả cầu có li độ là bao nhiêu m?
Dùng thông tin sau cho Câu 5 và Câu 6: Quả cầu trong hình dưới đang quay ngược chiều kim đồng hồ theo một vòng tròn bán kính 3,0 m với tốc độ góc không đổi là 8 rad/s. Khi chiếu ánh sáng từ trên xuống, ta thấy bóng của quả cầu trên màn dao động trên một đoạn thẳng. Tại thời điểm , bóng của nó có tọa độ là 1,5 m và đang chuyển động về bên phải. Chọn gốc tọa độ tại điểm O và chiều dương hướng từ trái qua phải.
Hình 1
Trong thời gian s kể từ thời điểm ban đầu, bóng của quả cầu di chuyển được quãng đường là bao nhiêu m?
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 02?