HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4680
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4680
Đề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 THPT Lê Quý Đôn - Đề Minh Họa (Mã Đề 501)
Câu 1: Tên thay thế của an kan 2,2,4-trimetylpentan ứng với công thức cấu tạo là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
41 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 THPT Lê Quý Đôn - Đề Minh Họa (Mã Đề 501)
de-tham-khao-thpt-quoc-gia-hoa-hoc-2018-thpt-le-quy-don-de-minh-hoa-ma-de-501-dethichuan.pdf
Số lượng
41 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
41 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 41 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 41 câu) | Đề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 THPT Lê Quý Đôn - Đề Minh Họa (Mã Đề 501) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4680 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tên thay thế của an kan 2,2,4-trimetylpentan ứng với công thức cấu tạo là
A.
(CH3)3C-CH2-CH(CH3)2.
B.
(CH3)2CH-CH2-CH(CH3)2.
C.
CH3-CH(CH3)-CH(CH3)-CH2-CH3.
D.
(CH3)3C-CH2- CH2-CH3.
Câu 2:
Công thức phân tử của STIREN là
A.
C8H8.
B.
C6H6.
C.
C8H10.
D.
C8H16.
Câu 3:
Phát biểu nào sau đây về andehit và xeton là sai?
A.
Axetandehit phản ứng được với nước brom.
B.
dung dịch axetandehit, không làm mất màu dung dịch kali pemanganat.
C.
Axeton không phản ứng được với nước brom.
D.
Andehit fomic tác dụng với H2O tạo thành sản phẩm không bền.
Câu 4:
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OCOCH2CH3. Tên gọi của x là
A.
Etyl axetat.
B.
metyl propionat.
C.
Metyl axetat .
D.
propyl axetat.
Câu 5:
Benzyl axetat là một este có mùi thơm của hoa nhài. Công thức của benzyl axetat là
A.
C6H5-COO-CH3.
B.
CH3-COO-CH2-C6H5.
C.
CH3-COO-C6H5.
D.
C6H5-CH2-COO-CH3.
Câu 6:
Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm -OH, có vị ngọt, hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glicozit, làm mất màu nước brom. Chất X là
A.
saccarozo .
B.
mantozo.
C.
xenlulozo.
D.
glucozo .
Câu 7:
Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A.
Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan.
B.
Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2.
C.
Tiến hành phản ứng tạo este của glucozơ với anhiđrit axetic.
D.
Thực hiện phản ứng tráng bạc.
Câu 8:
Dung dịch nào sau đây làm phenolphtalein đổi màu?
A.
glyxin.
B.
metylamin.
C.
axit axetic.
D.
alanin.
Câu 9:
Sản phẩm hữu cơ của phản ứng nào sau đây không dùng để chế tạo tơ tổng hợp?
A.
Trùng hợp metyl metacrylat.
B.
Trùng hợp vinyl xianua.
C.
Trùng ngưng hexametylendiamin với axit adipic.
D.
Trùng ngưng axit ε-aminocaproic.
Câu 10:
Trường hợp nào sau đây, kim loại bị ăn mòn điện hóa học?
A.
Kim loại sắt trong dung dịch HNO3 loãng.
B.
Thép cacbon để trong không khí ẩm.
C.
Đốt dây sắt trong khí oxi khô.
D.
Kim loại kẽm trong dung dịch HCl.
Câu 11:
Các chất vừa tác dụng được với dung dịch HCl vừa tác dụng được với dung dịch AgNO3 là
A.
Zn, Cu, Fe.
B.
CuO, Al, Mg.
C.
Zn, Ni, Sn.
D.
MgO, Na, Ba.
Câu 12:
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?
A.
Thạch cao nung (CaSO4.H2O).
B.
Đá vôi (CaCO3).
C.
Vôi sống (CaO).
D.
Thạch cao sống (CaSO4.2H2O).
Câu 13:
Khi nói về kim loại kiềm, phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Các kim loại kiềm có màu trắng bạc và có ánh kim.
B.
Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.
C.
Từ Li đến Cs khả năng phản ứng với nước giảm dần.
D.
Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp.
Câu 14:
Phát biểu nào sau đây sai khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A.
Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội.
B.
Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước.
C.
Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol.
D.
Nhôm có tính khử mạnh hơn crom.
Câu 15:
Để phân biệt hai dung dịch Na2CO3 và Na2SO3 có thể chỉ cần dùng
A.
Dung dịch HCl.
B.
nước brom.
C.
dung dịch nước vôi.
D.
dung dịch H2SO4.
Câu 16:
Nhôm không tan trong dung dịch nào sau đây?
A.
HCl.
B.
H2SO4.
C.
NaHSO4.
D.
NH3.
Câu 17:
Thuốc thử dùng để phân biệt dung dịch NH4NO3 với dung dịch (NH4)2SO4 là
A.
Cu và dung dịch HCl.
B.
Đồng hiđroxit và dung dịch HCl.
C.
đồng(II) oxit và dung dịch NaOH.
D.
dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
Câu 18:
Hiđrat hóa 2-metylbut-2-en (điều kiện nhiệt độ, xúc tác thích hợp) thu được sản phẩm chính là
A.
2-metylbutan-2-ol.
B.
3-metylbutan-2-ol.
C.
3-metylbutan-1-ol.
D.
2-metylbutan-3-ol.
Câu 19:
Cho sơ đồ chuyển hoá:
Triolein +H2 X +NaOH Y HCl Z. Tên của Z là
Triolein +H2 X +NaOH Y HCl Z. Tên của Z là
A.
axit stearic.
B.
axit panmitic.
C.
axit oleic.
D.
axit linoleic.
Câu 20:
Cho các phát biểu sau:
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
(e) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở hai dạng mạch vòng: α- glucozơ và β- glucozơ
Số phát biểu đúng là
(a) Có thể dùng nước brom để phân biệt glucozơ và fructozơ.
(b) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau.
(c) Có thể phân biệt glucozơ và fructozơ bằng phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3.
(d) Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dung dịch màu xanh lam.
(e) Trong dung dịch, glucozơ tồn tại chủ yếu ở hai dạng mạch vòng: α- glucozơ và β- glucozơ
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
5.
C.
3.
D.
2.
Câu 21:
Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu hồng?
A.
Axit aminoaxetic.
B.
Axit α-aminopropionic.
C.
Axit α-aminoglutaric.
D.
Axit α,ε-diaminocaproic.
Câu 22:
Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-7; (4) poli(etylenterephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng là
A.
(1), (3), (6).
B.
(1), (2), (3).
C.
(1), (3), (5).
D.
(3), (4), (5).
Câu 23:
Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp bột gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường).
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc).
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2).
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3.
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hoá còn Ag không bị oxi hoá là
(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường).
(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc).
(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2).
(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3.
Thí nghiệm mà Cu bị oxi hoá còn Ag không bị oxi hoá là
A.
(d).
B.
(a).
C.
(b).
D.
(c).
Câu 24:
Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối (với điện cực trơ) là
A.
Ni, Cu, Ag.
B.
Ca, Zn, Cu.
C.
Li, Ag, Sn.
D.
Al, Fe, Cr.
Câu 25:
Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng. Trong loại nước cứng này có hòa tan những hợp chất nào sau đây?
A.
Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2.
B.
Ca(HCO3)2, MgCl2.
C.
CaSO4, MgCl2.
D.
Mg(HCO3)2, CaCl2.
Câu 26:
Thí nghiệm với dung dịch HNO3 thường sinh ra khí độc NO2. Để hạn chế khí NO2 thoát ra từ ống nghiệm, người ta nút ống nghiệm bằng:
(a) bông khô. (b) bông có tấm nước. (c) bông có tấm nước vôi. (d) bông có tấm giảm áp.
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
(a) bông khô. (b) bông có tấm nước. (c) bông có tấm nước vôi. (d) bông có tấm giảm áp.
Trong 4 biện pháp trên, biện pháp có hiệu quả nhất là
A.
(d).
B.
(c).
C.
(a).
D.
(b).
Câu 27:
Cho hỗn hợp gồm Fe và Mg vào dung dịch AgNO3, khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X (gồm hai muối) và chất rắn Y (gồm hai kim loại). Hai muối trong X là
A.
Mg(NO3)2 và Fe(NO3)2.
B.
Fe(NO3)3 và Mg(NO3)2.
C.
AgNO3 và Mg(NO3)2.
D.
Fe(NO3)2 và AgNO3.
Câu 28:
Cho sơ đồ chuyển hoá:
Fe(NO3)3t0CX+COduY+FeCl2Z+TFe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là
Fe(NO3)3t0CX+COduY+FeCl2Z+TFe(NO3)3
Các chất X và T lần lượt là
A.
FeO và NaNO3.
B.
FeO và AgNO3.
C.
Fe2O3 và Cu(NO3)2.
D.
Fe2O3 và AgNO3.
Câu 29:
Dung dịch X gồm Zn2+, Cu2+, Cl−. Để kết tủa hết ion Cl− trong 200 ml dung dịch X cần 400 ml dung dịch AgNO3 0,4M. Khi cho dung dịch NaOH dư vào 100 ml dung dịch X thu được kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng không đổi thu được 1,6 gam chất rắn. Nồng độ mol của Zn2+ trong dung dịch X là
A.
0,2M.
B.
0,3M.
C.
0,4M.
D.
0,1M.
Câu 30:
Từ m gam α-aminoaxit X (có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2) điều chế được m1 gam dipeptit Y. Cũng từ m gam X điều chế được m2 gam tetrapeptit Z. Đốt cháy m1 gam Y được 3,24 gam H2O. Đốt cháy m2 gam Z được 2,97 gam H2O. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
3,56.
B.
5,34.
C.
4,5
D.
3.0
Câu 31:
Tetrapeptit mạch hở Y đều được tạo nên từ một aminoaxit X (no, mạch hở, trong phân tử chứa một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH). Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol Y, thu được tổng khối lượng CO2 và H2O bằng 4,78 gam. Tên gọi của X là
A.
Glixin.
B.
Alanin.
C.
Valin.
D.
Lysin.
Câu 32:
Cho sơ đồ chuyển hoá: CH4 → C2H2 → C2H3Cl → PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80\% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất của cả quá trình là 50\%)
A.
358,4.
B.
448,0.
C.
286,7.
D.
224,0.
Câu 33:
Hoà tan 13,68 gam muối MSO4 vào nước được dung dịch X. Điện phân X (với điện cực trơ, cường độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, được y gam kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot. Còn nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng số mol khí thu được ở cả hai điện cực là 0,1245 mol. Giá trị của y là
A.
4,788.
B.
4,480.
C.
1,680.
D.
3,920.
Câu 34:
Hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm và một kim loại kiềm thổ. Hòa tan hoàn toàn 1,788 gam X vào nước, thu được dung dịch Y và 537,6 ml khí H2 (đktc). Dung dịch Z gồm H2SO4 và HCl, trong đó số mol của HCl gấp hai lần số mol của H2SO4. Trung hòa dung dịch Y bằng dung dịch Z tạo ra m gam hỗn hợp muối. Giá trị của m là
A.
4,460.
B.
4,656.
C.
3,792.
D.
2,790.
Câu 35:
Cho m gam hỗn hợp bột các kim loại Ni và Cu vào dung dịch AgNO3 dư. Khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc thu được 54 gam kim loại. Mặt khác cùng cho m gam hỗn hợp bột các kim loại trên vào dung dịch CuSO4 dư, khuấy kĩ cho đến khi phản ứng kết thúc, thu được kim loại có khối lượng bằng (m+0,5) gam. Giá trị của m là
A.
15,5 gam.
B.
16 gam.
C.
12,5 gam.
D.
18,5 gam .
Câu 36:
Cho m gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO (dư) nung nóng, thu được một hỗn hợp rắn Z và một hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối hơi so với H2 là 13,75). Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư AgNO3 trong dung dịch NH3 đun nóng, sinh ra 64,8 gam Ag. Giá trị của m là
A.
7,8.
B.
8,8.
C.
7,4.
D.
9,2.
Câu 37:
Cho hỗn hợp X gồm hai hợp chất hữu cơ no, đơn chức tác dụng vừa đủ với 100 ml dung dịch KOH 0,4M, thu được một muối và 336 ml hơi một ancol (ở đktc). Nếu đốt cháy hoàn toàn lượng hỗn hợp X trên, sau đó hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 (dư) thì khối lượng bình tăng 68,2 gam. Công thức của hai hợp chất hữu cơ trong X là
A.
CH3COOH và CH3COOC2H5.
B.
C2H5COOH và C2H5COOCH3.
C.
HCOOH và HCOOC2H5.
D.
HCOOH và HCOOC3H7.
Câu 38:
Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O = 2 : 1. Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng. X không có chức ete, không phản ứng với Na trong điều kiện bình thường và không khử được AgNO3 trong amoniak ngay cả khi đun nóng. Biết MX < 140 đvc. Công thức cấu tạo của X là
A.
HCOOC6H5.
B.
CH3COOC6H5.
C.
C2H5COOC6H5.
D.
C2H3COOC6H5.
Câu 39:
Hòa tan m gam NaOH rắn vào dung dịch NaHCO3 nồng độ C mol/lít, thu được 2 lít dung dịch X. Chia dung dịch X thành hai phần bằng nhau:
Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82g kết tủa.
Phần 2: Cho dung dịch CaCl2 vào tới dư rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 g kết tủa. Giá trị của C, m tương ứng là?
Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thu được 11,82g kết tủa.
Phần 2: Cho dung dịch CaCl2 vào tới dư rồi đun nóng, sau khi kết thúc các phản ứng thu được 7,0 g kết tủa. Giá trị của C, m tương ứng là?
A.
0,14 và 2,4
B.
0,08 và 4,8.
C.
0.04 và 4,8.
D.
0,07 và 3,2.
Câu 40:
Đun nóng 0,045 mol hỗn hợp A gồm 2 peptit X và Y (có số liên kết peptit hơn kém nhau 1 liên kết) cần vừa đủ 120ml KOH 1M, thu được hỗn hợp Z chứa 3 muối của Gly, Ala và Val (trong đó muối của Gly chiếm 33,832\% về khối lượng). Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 13,68 gam A cần dùng 14,364 lít khí O2 (đktc) thu được hỗn hợp khí và hơi, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 31,68 gam. Thành phần phần trăm về khối lượng của muối Ala trong Z gần giá trị nào nhất sau đây
A.
45\%.
B.
54\%.
C.
50\%.
D.
60\%.
Câu 41:
Điện phân 2 lít dung dịch chứa Fe2(SO4)3 0,05M, CuSO4 0,09M và FeSO4 0,06M đến khi dung dịch giảm 30,4g thì ngừng điện phân. Tách lấy hết dung dịch sau điện phân, sau đó cho dung dịch NaNO3 vào thì thấy có khí NO (sản phẩm khử duy nhất) thoát ra và thu được dung dịch T có chứa 79,64g chất tan. Cho a gam Mg vào dung dịch T, thu được khí X gồm hai khí NO và H2, tỉ khối của X đối với He bằng 6,625 và 1,5a – 11,28 gam kim loại. Giá trị của a gần nhất với
A.
12 gam.
B.
21 gam.
C.
12,5 gam.
D.
11,7 gam.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 THPT Lê Quý Đôn - Đề Minh Họa (Mã Đề 501) — Mã đề: 4680 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.