HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6880
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6880
Đề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 THPT Lê Quý Đôn - Đề Minh Họa (Mã Đề 502)
Câu 1: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH 3) 3C-CH 2-CH(CH 3) 2 là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 THPT Lê Quý Đôn - Đề Minh Họa (Mã Đề 502)
de-tham-khao-thpt-quoc-gia-hoa-hoc-2018-thpt-le-quy-don-de-minh-hoa-ma-de-502-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 THPT Lê Quý Đôn - Đề Minh Họa (Mã Đề 502) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6880 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH3)3C-CH2-CH(CH3)2 là
A.
2,2,4-trimetylpentan
B.
2,2,4,4-tetrametybutan
C.
2,4,4,4-tetrametybutan
D.
2,4,4-trimetylpentan.
Câu 2:
Công thức tổng quát dãy đồng đẳng của benzen là
A.
CnH2n+2 (n≥1).
B.
CnH2n−6 (n≥4).
C.
CnH2n (n≥6).
D.
CnH2n−6 (n≥6).
Câu 3:
Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A.
Na, NaCl, CuO.
B.
Na, CuO, HCl.
C.
NaOH, Na, CaCO3.
D.
NaOH, Cu, NaCl.
Câu 4:
Phát biểu nào sau đây SAI?
A.
Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
B.
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C.
Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
D.
Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
Câu 5:
Hợp chất CH3(CH2)7CH=CH(CH2)7COOCH3 có tên gọi là
A.
Metyl oleat.
B.
Metyl panmitat.
C.
Metyl stearat.
D.
Metyl acrylat.
Câu 6:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D.
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO3 trong NH3.
Câu 7:
Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?
A.
Mantozơ.
B.
Fructozơ.
C.
Saccarozơ.
D.
Glucozơ.
Câu 8:
Phát biểu SAI là
A.
dipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.
B.
anilin tạo kết tủa trắng với nước brom.
C.
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
D.
Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.
Câu 9:
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A.
etylen glicol và hexametylendiamin.
B.
axit adipic và glixerol
C.
axit adipic và etylen glicol.
D.
axit adipic và hexametylendiamin.
Câu 10:
Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
A.
Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO3.
B.
Đốt lá sắt trong khí Cl2.
C.
Thanh nhôm nhúng trong dung dịch H2SO4 loãng.
D.
Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO4.
Câu 11:
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
B.
Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
C.
Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
D.
Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do trong tinh thể kim loại phản xạ hầu hết những tia sáng nhìn thấy được.
Câu 12:
Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
A.
Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
B.
K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
C.
(NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
D.
Li2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.
Câu 13:
Nhận xét nào sau đây sai?
A.
Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ.
B.
Crom là kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh.
C.
Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội.
D.
Nhôm là kim loại có tính khử yếu hơn crom.
Câu 14:
Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
A.
FeCO3.
B.
Fe2O3.
C.
Fe3O4.
D.
FeS2.
Câu 15:
Để phân biệt hai khí CO2 và SO2 có thể chỉ cần dùng
A.
Dung dịch HCl.
B.
nước brom.
C.
dung dịch nước vôi.
D.
dung dịch H2SO4
Câu 16:
Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch; những nguồn năng lượng sạch là
A.
(1), (2), (4).
B.
(1), (2), (3).
C.
(1), (3), (4).
D.
(2), (3), (4).
Câu 17:
Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl2, ZnCl2, FeCl3, AlCl3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Câu 18:
Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH3)2CHCH(OH)CH3 với dung dịch H2SO4 đặc ở t0C ≥ 1700C là
A.
3-metylbut-2-en.
B.
2-metylbut-1-en.
C.
2-metylbut-2-en.
D.
3-metylbut-1-en.
Câu 19:
Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O. Chất X không phản ứng với Na, thoả mãn sơ đồ chuyển hoá sau:
X+H2,Ni,t0Y+CH3COOH,H2SO4 đặcEste coˊ muˋi chuoˆˊi chıˊn
Tên của X là
X+H2,Ni,t0Y+CH3COOH,H2SO4 đặcEste coˊ muˋi chuoˆˊi chıˊn
Tên của X là
A.
2,2-dimetylpropanal.
B.
2-metylbutanal.
C.
pentanal.
D.
3-metylbutanal.
Câu 20:
Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH)2, tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H2 (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
3.
Câu 21:
Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A.
H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.
B.
H3N+-CH2-COOHCl−, H3N+-CH2-CH2-COOHCl−.
C.
Cl−H3N+-CH2-COOH; Cl−H3N+-CH(CH3)-COOH.
D.
H3N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
Câu 22:
Cho các chất: vinyl clorua (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A.
(1), (2) và (3).
B.
(1), (2) và (5).
C.
(1), (3) và (5).
D.
(3), (4) và (5).
Câu 23:
Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì
A.
ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá H2O và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl−.
B.
ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na+ và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Cl−.
C.
ở cực âm xảy ra quá trình khử H2O và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−.
D.
ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na+ và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Cl−.
Câu 24:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl. (b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho Na vào H2O. (d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
(a) Cho Al vào dung dịch HCl. (b) Cho Al vào dung dịch AgNO3.
(c) Cho Na vào H2O. (d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 25:
Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
A.
HCl, NaOH, Na2CO3.
B.
Ca(OH)2, Na3PO4, Na2CO3.
C.
KCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
D.
HCl, Ca(OH)2, Na2CO3.
Câu 26:
Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y → Al.
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A.
NaAlO2 và Al(OH)3.
B.
Al(OH)3 và NaAlO2.
C.
Al2O3 và Al(OH)3.
D.
Al(OH)3 và Al2O3.
Câu 27:
Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:
(a) Fe3O4 và Cu (1:1); (b) Zn và Cu (1:1);
(c) FeCl2 và Cu (2:1); (d) FeCl3 và Cu (2:1).
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
(a) Fe3O4 và Cu (1:1); (b) Zn và Cu (1:1);
(c) FeCl2 và Cu (2:1); (d) FeCl3 và Cu (2:1).
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 28:
Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO3 và Cu(NO3)2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X lần lượt là
A.
Cu(NO3)2; Fe(NO3)3 .
B.
Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 .
C.
Fe(NO3)2; Fe(NO3)3.
D.
Cu(NO3)2; AgNO3.
Câu 29:
Có 500 ml dung dịch X chứa Na+, NH4+, CO32− và SO42−. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl2 thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH3 (đktc). Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là
A.
14,9 gam.
B.
11,9 gam.
C.
86,2 gam.
D.
119 gam.
Câu 30:
Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H2 (ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
HO-C6H4-COOCH3.
B.
CH3-C6H3(OH)2.
C.
HO-CH2C6H4-OH.
D.
HO-C6H4-COOH.
Câu 31:
Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc). Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất khí. Giá trị của m là
A.
40,60.
B.
22,60.
C.
34,30.
D.
34,51.
Câu 32:
X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng 1 aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0.1mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47.8gam. Số mol O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0.3mol X là
A.
2.8mol.
B.
2.025mol.
C.
3.375mol.
D.
1.875mol
Câu 33:
Hợp chất X có công thức C8H14O4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là
(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O
Phân tử khối của X5 là
A.
174.
B.
216.
C.
202.
D.
198.
Câu 34:
Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl3, 0,2 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ). Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc). Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100\%. Giá trị của V là
A.
5,60.
B.
11,20.
C.
22,40.
D.
4,48.
Câu 35:
Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là
A.
3 : 4.
B.
3 : 2.
C.
4 : 3.
D.
7 : 4.
Câu 36:
Nhúng một thanh kim loại M hóa trị II nặng m gam vào dung dịch Fe(NO3)2 thì khối lượng thanh kim loại giảm 6 \% so với ban đầu. Nếu nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch AgNO3 thì khối lượng thanh kim loại tăng 25 \% so với ban đầu. Biết độ giảm số mol của Fe(NO3)2 gấp đôi độ giảm số mol của AgNO3 và kim loại kết tủa bám hết lên thanh kim loại M. Kim loại M là
A.
Pb.
B.
Ni.
C.
Cd.
D.
Zn.
Câu 37:
Cho hỗn hợp K2CO3 và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch Ba(HCO3)2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa X là?
A.
3,94 gam
B.
7,88 gam.
C.
11,28 gam
D.
9,85 gam
Câu 38:
Hỗn hợp H gồm X, Y (MX < MY) là 2 este đơn chức có chung gốc axit. Đun nóng m gam H với 400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch D và (m − 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 andehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H2 là 26,2. Cô cạn dung dịch D thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan. \% khối lượng của X trong H là
A.
54,66\%.
B.
45,55\%.
C.
36,44\%.
D.
30,37\%.
Câu 39:
Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m+11,42) gam hỗn hợp muối khan của Val và Ala. Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được K2CO3; 2,464 lít N2 (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp gồm CO2 và H2O. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là
A.
55,24\%.
B.
54,54\%.
C.
45,98\%.
D.
64,59\%.
Câu 40:
Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS2 trong 200 ml dung dịch HNO3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N5+ đều là NO. Giá trị của m là
A.
12,8.
B.
6,4.
C.
9,6.
D.
3,2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 THPT Lê Quý Đôn - Đề Minh Họa (Mã Đề 502) — Mã đề: 6880 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.