Đề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 THPT Lê Quý Đôn - Đề Minh Họa (Mã Đề 502) - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 Trường THPT Lê Quý Đôn với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề Hóa Học cơ bản. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 THPT Lê Quý Đôn - Đề Minh Họa (Mã Đề 502)

  1. Câu 1: Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH 3) 3C-CH 2-CH(CH 3) 2 là
  2. Câu 1: Công thức tổng quát dãy đồng đẳng của benzen là
  3. Câu 1: Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
  4. Câu 1: Phát biểu nào sau đây SAI?
  5. Câu 1: Hợp chất CH 3(CH 2) 7CH=CH(CH 2) 7COOCH 3 có tên gọi là
  6. Câu 1: Phát biểu nào sau đây là đúng?
  7. Câu 1: Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO 3 trong NH 3 dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?
  8. Câu 1: Phát biểu SAI là
  9. Câu 1: Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
  10. Câu 1: Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
  11. Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?
  12. Câu 1: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
  13. Câu 1: Nhận xét nào sau đây sai?
  14. Câu 1: Quặng sắt manhetit có thành phần chính là
  15. Câu 1: Để phân biệt hai khí CO 2 và SO 2 có thể chỉ cần dùng
  16. Câu 1: Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch; những nguồn năng lượng sạch là
  17. Câu 1: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl 2, ZnCl 2, FeCl 3, AlCl 3. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH 3 (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
  18. Câu 1: Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH 3) 2CHCH(OH)CH 3 với dung dịch H 2SO 4 đặc ở t 0C ≥ 170 0C là
  19. Câu 1: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C 5H 10 O. Chất X không phản ứng với Na, thoả mãn sơ đồ chuyển hoá sau: Tên của X là
  20. Câu 1: Cho các phát biểu sau về cacbohidrat: (a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước. (b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit. (c) Trong dung dịch, gl
  21. Câu 1: Đun nóng chất H 2N-CH 2-CONH-CH(CH 3)-CONH-CH 2-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
  22. Câu 1: Cho các chất: vinyl clorua (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
  23. Câu 1: Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì
  24. Câu 1: Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho Al vào dung dịch HCl. (b) Cho Al vào dung dịch AgNO 3. (c) Cho Na vào H 2O. (d) Cho Ag vào dung dịch H 2SO 4 loãng. Trong các thí nghiệm trên,
  25. Câu 1: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
  26. Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: Al 2(SO 4) 3 → X → Y → Al. Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
  27. Câu 1: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau: (a) Fe 3O 4 và Cu (1:1); (b) Zn và Cu (1:1); (c) FeCl 2 và Cu (2:1); (d) FeCl 3 và Cu (2:1). Số cặp chất tan hoàn toàn trong mộ
  28. Câu 1: Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO 3 và Cu(NO 3) 2. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X lần lượ
  29. Câu 1: Có 500 ml dung dịch X chứa Na +, NH 4 +, CO 3 2- và SO 4 2- . Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụ
  30. Câu 1: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H 2 (ở đktc). C
  31. Câu 1: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z
  32. Câu 1: X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng 1 aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH 2. Đốt cháy hoàn toàn 0.1mol Y thu được sản phẩm gồm CO 2,
  33. Câu 1: Hợp chất X có công thức C 8H 14 O 4. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol): (a) X + 2NaOH → X 1 + X 2 + H 2O (b) X 1 + H 2SO 4 → X 3 + Na 2SO 4 (c) nX 3 + nX 4 → nilon-
  34. Câu 1: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl 3, 0,2 mol CuCl 2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ). Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc). Biết hiệu suất của
  35. Câu 1: Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl 3 x mol/lít và Al 2(SO 4) 3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi
  36. Câu 1: Nhúng một thanh kim loại M hóa trị II nặng m gam vào dung dịch Fe(NO 3) 2 thì khối lượng thanh kim loại giảm 6 \% so với ban đầu. Nếu nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch AgNO 3
  37. Câu 1: Cho hỗn hợp K 2CO 3 và NaHCO 3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch Ba(HCO 3) 2 thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra
  38. Câu 1: Hỗn hợp H gồm X, Y (M X < M Y) là 2 este đơn chức có chung gốc axit. Đun nóng m gam H với 400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch D và (m − 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 andehi
  39. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m+11,42) gam hỗn hợp muối khan của
  40. Câu 1: Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS 2 trong 200 ml dung dịch HNO 3 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong

Đề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 THPT Lê Quý Đôn - Đề Minh Họa (Mã Đề 502)

Đề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 Trường THPT Lê Quý Đôn với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề Hóa Học cơ bản. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 THPT Lê Quý Đôn - Đề Minh Họa (Mã Đề 502)
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Nam • Trường THPT Lê Quý Đôn • Đề Sở GD&ĐT • THPT Quốc Gia • Hóa Học
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Tên thay thế (theo IUPAC) của (CH)C-CH-CH(CH) là
A.
2,2,4-trimetylpentan
B.
2,2,4,4-tetrametybutan
C.
2,4,4,4-tetrametybutan
D.
2,4,4-trimetylpentan.
Công thức tổng quát dãy đồng đẳng của benzen là
A.
CH (n≥1).
B.
CH (n≥4).
C.
CH (n≥6).
D.
CH (n≥6).
Dung dịch axit axetic phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
A.
Na, NaCl, CuO.
B.
Na, CuO, HCl.
C.
NaOH, Na, CaCO.
D.
NaOH, Cu, NaCl.
Phát biểu nào sau đây SAI?
A.
Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni.
B.
Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C.
Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm.
D.
Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo.
Hợp chất CH(CH)CH=CH(CH)COOCH có tên gọi là
A.
Metyl oleat.
B.
Metyl panmitat.
C.
Metyl stearat.
D.
Metyl acrylat.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Saccarozơ làm mất màu nước brom.
B.
Xenlulozơ có cấu trúc mạch phân nhánh.
C.
Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh.
D.
Glucozơ bị khử bởi dung dịch AgNO trong NH.
Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO trong NH dư, đun nóng, không xảy ra phản ứng tráng bạc?
A.
Mantozơ.
B.
Fructozơ.
C.
Saccarozơ.
D.
Glucozơ.
Phát biểu SAI là
A.
dipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit.
B.
anilin tạo kết tủa trắng với nước brom.
C.
Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
D.
Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ.
Tơ nilon-6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
A.
etylen glicol và hexametylendiamin.
B.
axit adipic và glixerol
C.
axit adipic và etylen glicol.
D.
axit adipic và hexametylendiamin.
Trường hợp nào sau đây xảy ra ăn mòn điện hoá?
A.
Sợi dây bạc nhúng trong dung dịch HNO.
B.
Đốt lá sắt trong khí Cl.
C.
Thanh nhôm nhúng trong dung dịch HSO loãng.
D.
Thanh kẽm nhúng trong dung dịch CuSO.
Phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Nguyên tử kim loại thường có 1, 2 hoặc 3 electron ở lớp ngoài cùng.
B.
Các nhóm A bao gồm các nguyên tố s và nguyên tố p.
C.
Trong một chu kì, bán kính nguyên tử kim loại nhỏ hơn bán kính nguyên tử phi kim.
D.
Các kim loại thường có ánh kim do các electron tự do trong tinh thể kim loại phản xạ hầu hết những tia sáng nhìn thấy được.
Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc da, công nghiệp giấy, chất cầm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước. Công thức hoá học của phèn chua là
A.
NaSO.Al(SO).24HO.
B.
KSO.Al(SO).24HO.
C.
(NH)SO.Al(SO).24HO.
D.
LiSO.Al2(SO).24HO.
Nhận xét nào sau đây sai?
A.
Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ.
B.
Crom là kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh.
C.
Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO đặc, nguội.
D.
Nhôm là kim loại có tính khử yếu hơn crom.
Để phân biệt hai khí CO và SO có thể chỉ cần dùng
A.
Dung dịch HCl.
B.
nước brom.
C.
dung dịch nước vôi.
D.
dung dịch HSO
Trong số các nguồn năng lượng: (1) thủy điện, (2) gió, (3) mặt trời, (4) hoá thạch; những nguồn năng lượng sạch là
A.
(1), (2), (4).
B.
(1), (2), (3).
C.
(1), (3), (4).
D.
(2), (3), (4).
Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl, ZnCl, FeCl, AlCl. Nếu thêm dung dịch KOH (dư) rồi thêm tiếp dung dịch NH (dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Tên gọi của anken (sản phẩm chính) thu được khi đun nóng ancol có công thức (CH)CHCH(OH)CH với dung dịch HSO đặc ở tC ≥ 170C là
A.
3-metylbut-2-en.
B.
2-metylbut-1-en.
C.
2-metylbut-2-en.
D.
3-metylbut-1-en.
Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử CHO. Chất X không phản ứng với Na, thoả mãn sơ đồ chuyển hoá sau:

Tên của X là
A.
2,2-dimetylpropanal.
B.
2-metylbutanal.
C.
pentanal.
D.
3-metylbutanal.
Cho các phát biểu sau về cacbohidrat:
(a) Glucozơ và saccarozơ đều là chất rắn có vị ngọt, dễ tan trong nước.
(b) Tinh bột và xenlulozơ đều là polisaccarit.
(c) Trong dung dịch, glucozơ và saccarozơ đều hoà tan Cu(OH), tạo phức màu xanh lam.
(d) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit, chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất.
(e) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO trong NH thu được Ag.
(g) Glucozơ và saccarozơ đều tác dụng với H (xúc tác Ni, đun nóng) tạo sobitol.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
6.
C.
4.
D.
3.
Đun nóng chất HN-CH-CONH-CH(CH)-CONH-CH-COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A.
HN-CH-COOH, HN-CH-CH-COOH.
B.
HN-CH-COOHCl, HN-CH-CH-COOHCl.
C.
-CH-COOH; -CH(CH)-COOH.
D.
HN-CH-COOH, HN-CH(CH)-COOH.
Cho các chất: vinyl clorua (1), isopropylbenzen (2), acrilonitrin (3), glyxin (4), vinyl axetat (5). Các chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime là
A.
(1), (2) và (3).
B.
(1), (2) và (5).
C.
(1), (3) và (5).
D.
(3), (4) và (5).
Khi điện phân dung dịch NaCl (cực âm bằng sắt, cực dương bằng than chì, có màng ngăn xốp) thì
A.
ở cực âm xảy ra quá trình oxi hoá HO và ở cực dương xảy ra quá trình khử ion .
B.
ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion Na và ở cực âm xảy ra quá trình khử ion .
C.
ở cực âm xảy ra quá trình khử HO và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion .
D.
ở cực âm xảy ra quá trình khử ion Na và ở cực dương xảy ra quá trình oxi hoá ion .
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch HCl. (b) Cho Al vào dung dịch AgNO.
(c) Cho Na vào HO. (d) Cho Ag vào dung dịch HSO loãng.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là
A.
HCl, NaOH, NaCO.
B.
Ca(OH), NaPO, NaCO.
C.
KCl, Ca(OH), NaCO.
D.
HCl, Ca(OH), NaCO.
Cho sơ đồ phản ứng: Al(SO) → X → Y → Al.
Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?
A.
NaAlO và Al(OH).
B.
Al(OH) và NaAlO.
C.
AlO và Al(OH).
D.
Al(OH) và AlO.
Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:
(a) FeO và Cu (1:1); (b) Zn và Cu (1:1);
(c) FeCl và Cu (2:1); (d) FeCl và Cu (2:1).
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Cho bột Fe vào dung dịch gồm AgNO và Cu(NO). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong X lần lượt là
A.
Cu(NO); Fe(NO) .
B.
Cu(NO); Fe(NO) .
C.
Fe(NO); Fe(NO).
D.
Cu(NO); AgNO.
Có 500 ml dung dịch X chứa Na, NH, CO và SO. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, thu 2,24 lít khí (đktc). Lấy 100 ml dung dịch X cho tác dụng với lượng dư dung dịch BaCl thấy có 43 gam kết tủa. Lấy 100 ml dung dịch X tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH thu 4,48 lít khí NH (đktc). Khối lượng muối có trong 500 ml dung dịch X là
A.
14,9 gam.
B.
11,9 gam.
C.
86,2 gam.
D.
119 gam.
Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dung dịch NaOH 1M. Mặt khác, nếu cho a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lít khí H (ở đktc). Công thức cấu tạo thu gọn của X là
A.
HO-CH-COOCH.
B.
CH-CH(OH).
C.
HO-CHCH-OH.
D.
HO-CH-COOH.
Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol. Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H (đktc). Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất khí. Giá trị của m là
A.
40,60.
B.
22,60.
C.
34,30.
D.
34,51.
X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng 1 aminoaxit no mạch hở có 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH. Đốt cháy hoàn toàn 0.1mol Y thu được sản phẩm gồm CO, HO, N trong đó tổng khối lượng của CO và HO là 47.8gam. Số mol O cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 0.3mol X là
A.
2.8mol.
B.
2.025mol.
C.
3.375mol.
D.
1.875mol
Hợp chất X có công thức CHO. Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(a) X + 2NaOH → X + X + HO (b) X + HSO → X + NaSO
(c) nX + nX → nilon-6,6 + 2nHO (d) 2X + X → X + 2HO
Phân tử khối của X là
A.
174.
B.
216.
C.
202.
D.
198.
Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,1 mol FeCl, 0,2 mol CuCl và 0,1 mol HCl (điện cực trơ). Khi ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc). Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100\%. Giá trị của V là
A.
5,60.
B.
11,20.
C.
22,40.
D.
4,48.
Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl x mol/lít và Al(SO) y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa. Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa. Tỉ lệ x : y là
A.
3 : 4.
B.
3 : 2.
C.
4 : 3.
D.
7 : 4.
Nhúng một thanh kim loại M hóa trị II nặng m gam vào dung dịch Fe(NO) thì khối lượng thanh kim loại giảm 6 \% so với ban đầu. Nếu nhúng thanh kim loại trên vào dung dịch AgNO thì khối lượng thanh kim loại tăng 25 \% so với ban đầu. Biết độ giảm số mol của Fe(NO) gấp đôi độ giảm số mol của AgNO và kim loại kết tủa bám hết lên thanh kim loại M. Kim loại M là
A.
Pb.
B.
Ni.
C.
Cd.
D.
Zn.
Cho hỗn hợp KCO và NaHCO (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch Ba(HCO) thu được kết tủa X và dung dịch Y. Thêm từ từ dung dịch HCl 0,5M vào bình đến khi không còn khí thoát ra thì hết 560 ml. Biết toàn bộ Y phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng kết tủa X là?
A.
3,94 gam
B.
7,88 gam.
C.
11,28 gam
D.
9,85 gam
Hỗn hợp H gồm X, Y (M < M) là 2 este đơn chức có chung gốc axit. Đun nóng m gam H với 400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch D và (m − 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 andehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H là 26,2. Cô cạn dung dịch D thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan. \% khối lượng của X trong H là
A.
54,66\%.
B.
45,55\%.
C.
36,44\%.
D.
30,37\%.
Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp M gồm tetrapeptit X và pentapeptit Y (đều mạch hở) bằng dung dịch KOH vừa đủ, rồi cô cạn cẩn thận thì thu được (m+11,42) gam hỗn hợp muối khan của Val và Ala. Đốt cháy hoàn toàn muối sinh ra bằng một lượng oxi vừa đủ thu được KCO; 2,464 lít N (đktc) và 50,96 gam hỗn hợp gồm CO và HO. Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp M có thể là
A.
55,24\%.
B.
54,54\%.
C.
45,98\%.
D.
64,59\%.
Hoà tan hoàn toàn 0,1 mol FeS trong 200 ml dung dịch HNO 4M, sản phẩm thu được gồm dung dịch X và một chất khí thoát ra. Dung dịch X có thể hòa tan tối đa m gam Cu. Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N đều là NO. Giá trị của m là
A.
12,8.
B.
6,4.
C.
9,6.
D.
3,2.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Tham Khảo THPT Quốc Gia Hóa Học 2018 THPT Lê Quý Đôn - Đề Minh Họa (Mã Đề 502)?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →