HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9466
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9466
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 03
Câu 1: Đơn vị khối lượng nguyên tử amu được định nghĩa theo khối lượng của đồng vị nào sau đ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
60 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 03
de-tham-khao-tong-on-ly-thuyet-vat-ly-thpt-de-so-03-dethichuan.pdf
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 60 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 60 câu) | Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 03 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9466 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đơn vị khối lượng nguyên tử amu được định nghĩa theo khối lượng của đồng vị nào sau đây?
A.
11H
B.
612C
C.
816O
D.
92235U
Câu 2:
Trong một quá trình biến đổi trạng thái, khối khí lí tưởng không nhận hay tỏa nhiệt lượng. Đây có thể là quá trình gì?
A.
Quá trình đẳng áp.
B.
Quá trình đẳng tích.
C.
Quá trình đẳng nhiệt.
D.
Một quá trình khác.
Câu 3:
Phóng xạ và phân hạch hạt nhân
A.
đều có sự hấp thụ neutron chậm.
B.
đều là phản ứng hạt nhân thu năng lượng.
C.
đều không phải là phản ứng hạt nhân.
D.
đều là phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng.
Câu 4:
Một lượng chất lỏng có khối lượng m và nhiệt hóa hơi riêng L. Nhiệt lượng cần cung cấp cho lượng chất lỏng trên hóa hơi hoàn toàn ở nhiệt độ không đổi là Q. Hệ thức đúng là
A.
Q=Lm
B.
Q=mL
C.
m=QL
D.
Q=mL
Câu 5:
Một khối khí lí tưởng nhất định có áp suất p và nhiệt độ nhiệt động T. Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Khi p tăng thì mật độ phân tử tăng.
B.
Khi T giảm thì mật độ phân tử tăng.
C.
Khi p/T tăng thì mật độ phân tử tăng.
D.
Khi p/T tăng thì mật độ phân tử không đổi.
Câu 6:
Lực hạt nhân giữa các nucleon trong hạt nhân là
A.
lực điện.
B.
lực hút.
C.
lực đẩy.
D.
lực từ.
Câu 7:
Khi nói về nội năng của một vật, phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Các vật khác nhau có cùng nội năng nếu nhiệt độ của chúng bằng nhau.
B.
Khi tốc độ của vật tăng thì động năng trung bình của các phân tử tăng và nội năng cũng tăng.
C.
Khi vật rắn kết tinh nóng chảy, nhiệt độ không thay đổi nên nội năng cũng không thay đổi.
D.
Việc thực hiện công trên vật hoặc truyền nhiệt cho vật có thể làm thay đổi nội năng của vật đó.
Câu 8:
Hiện tượng phóng xạ không được sử dụng trong trường hợp nào dưới đây?
A.
Điều trị bệnh ung thư.
B.
Xác định tuổi của các cổ vật bằng gỗ.
C.
Siêu âm tim phổi và nội tạng.
D.
Dùng làm chất đánh dấu trong Sinh học và Y học.
Câu 9:
Một khung dây dẫn phẳng gồm N vòng dây, tiết diện hình tròn có bán kính r. Khung dây đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B vuông góc với mặt phẳng khung dây. Độ lớn từ thông qua khung dây được xác định theo biểu thức nào sau đây?
A.
πr2NB
B.
2πrNB
C.
rπ2NB
D.
2πr2NB
Câu 10:
Rải đều các mạt sắt lên trên đáy của hộp. Đặt lên một thanh nam châm rồi gõ nhẹ vào thành hộp. Hình ảnh các đường mạt sắt xung quanh nam châm như vậy được gọi là

A.
điện trường.
B.
từ phổ.
C.
từ trường.
D.
điện phổ.
Câu 11:
Khi nói về hiện tượng nóng chảy của một lượng chất rắn tinh thể xác định, nhận xét nào dưới đây là sai?
A.
Nhiệt độ của lượng chất không thay đổi.
B.
Thế năng tương tác trung bình phân tử của lượng chất không đổi.
C.
Nội năng của lượng chất tăng.
D.
Động năng trung bình phân tử của lượng chất không đổi.
Câu 12:
Hình vẽ cho thấy hình ảnh các đường sức từ của hai dải nam châm thu được bằng cách sử dụng mạt sắt. Xét vị trí của kim nam châm, cực nào của dải nam châm tương ứng với vùng 1 và 2?

A.
1 - là cực Bắc; 2 - là cực Nam.
B.
Cả hai đầu đều là cực Nam.
C.
1 - là cực Nam; 2 - là cực Bắc.
D.
1 - không phải là cực nam châm; 2 - là cực Nam.
Câu 13:
Thí nghiệm tán xạ hạt alpha (α) đã cung cấp bằng chứng cho sự tồn tại của
A.
hạt proton.
B.
hạt nhân.
C.
hạt neutron.
D.
hạt electron.
Câu 14:
Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây sai?
A.
Sóng điện từ truyền được trong chân không.
B.
Sóng điện từ bị phản xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường.
C.
Trong chân không, sóng điện từ lan truyền với vận tốc bằng vận tốc ánh sáng.
D.
Trong sóng điện từ, vecto cường độ điện trường và vecto cảm ứng từ ngược hướng nhau.
Câu 15:
Liên hệ giữa chu kì bán rã T và hằng số phóng xạ λ của một chất phóng xạ là
A.
T=λln2
B.
T⋅λ=1
C.
T=λ1
D.
T=λln2
Câu 16:
Đồ thị nào sau đây biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian của viên nước đá ở 0 ℃ trong bình nhiệt lượng kế?

A.
Đồ thị (1).
B.
Đồ thị (2).
C.
Đồ thị (3).
D.
Đồ thị (4).
Câu 17:
Thiết bị nào dưới đây hoạt động không dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ?
A.
Máy biến áp.
B.
Máy phát điện xoay chiều 3 pha.
C.
Bình nước nóng.
D.
Máy phát điện xoay chiều 1 pha.
Câu 18:
Ban đầu có N0 hạt nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyên chất có chu kì bán rã T. Sau khoảng thời gian 0,5T, số hạt nhân chưa bị phân rã của mẫu chất phóng xạ này là
A.
N0⋅20,5
B.
2N0
C.
2N0
D.
N0⋅2
Câu 19:
… của một chất cho biết nhiệt lượng cần truyền cho 1 kg chất đó để nhiệt độ tăng thêm 1∘C (1 K). Tìm từ thích hợp điền vào ô trống.
A.
Nhiệt dung riêng
B.
Nhiệt độ
C.
Nhiệt lượng
D.
Nội năng
Câu 20:
Gọi ρ là khối lượng riêng của một chất khí lí tưởng xác định trong quá trình biến đổi đẳng áp. Biểu thức nào sau đây biểu diễn đúng mối liên hệ giữa nhiệt độ tuyệt đối T và khối lượng riêng ρ?
A.
ρT=Const
B.
ρT2=Const
C.
ρ/T=Const
D.
T/ρ=Const
Câu 21:
Trong các phản ứng hạt nhân sau đây, phản ứng nào không thể là phản ứng hạt nhân nhân tạo?
A.
1327Al+24He→1530P+01n
B.
49Be+24He→612C+01n
C.
714N+24He→817O+11p
D.
92238U→90234Th+24He
Câu 22:
Một dòng điện xoay chiều có biểu thức i=2cos(100πt+π) (A). Cường độ hiệu dụng của dòng điện bằng
A.
2 (A).
B.
2 (A).
C.
π (A).
D.
21 (A).
Câu 23:
Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào mà trong đó lực tương tác giữa các phân tử bị giảm nhiều nhất?
A.
Thăng hoa.
B.
Ngưng tụ.
C.
Nóng chảy.
D.
Đông đặc.
Câu 24:
Quy tắc nào là không an toàn khi làm việc với chất phóng xạ?
A.
Tăng thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ.
B.
Tăng khoảng cách từ ta đến nguồn phóng xạ.
C.
Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể.
D.
Kiểm tra sức khỏe định kì.
Câu 25:
Động năng trung bình của phân tử khí phụ thuộc vào
A.
bản chất chất khí.
B.
áp suất chất khí.
C.
mật độ phân tử khí.
D.
nhiệt độ của khối khí.
Câu 26:
Chọn phát biểu đúng về lực tương tác giữa các phân tử.
A.
Giữa các phân tử có cả lực hút và lực đẩy.
B.
Giữa các phân tử chỉ có lực hút hoặc lực đẩy.
C.
Giữa các phân tử chỉ có lực đẩy.
D.
Giữa các phân tử chỉ có lực hút.
Câu 27:
Hình nào dưới đây không đúng khi biểu diễn hướng của véc tơ cảm ứng từ do dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn gây ra tại điểm M?

A.
Hình 2.
B.
Hình 4.
C.
Hình 1.
D.
Hình 3.
Câu 28:
Động cơ nhiệt là động cơ hoạt động dựa trên nguyên tắc biến đổi
A.
cơ năng của nhiên liệu thành cơ năng chạy máy.
B.
nội năng của nhiên liệu thành hóa năng.
C.
cơ năng của nhiên liệu thành nhiệt năng.
D.
nội năng của nhiên liệu thành cơ năng.
Câu 29:
Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về thí nghiệm của Brown?
A.
Chuyển động Brown là chuyển động của phân tử chất lỏng.
B.
Chuyển động Brown phản ánh gián tiếp chuyển động của phân tử chất lỏng.
C.
Các hạt lơ lửng càng nhỏ thì chuyển động Brown càng ít rõ ràng.
D.
Nhiệt độ của chất lỏng càng cao thì chuyển động Brown càng ít rõ ràng.
Câu 30:
Trong một căn phòng, nhiệt độ lúc 10 h sáng là 26 ℃ và nhiệt độ lúc 2 h chiều là 32 ℃. So với lúc 10 h sáng, động năng trung bình của các phân tử không khí trong phòng lúc 2 h chiều
A.
nhỏ hơn.
B.
lớn hơn.
C.
không đổi.
D.
không thể so sánh.
Câu 31:
Hãy chọn câu đúng. Khi nén khí đẳng nhiệt thì số phân tử trong đơn vị thể tích
A.
tăng, tỉ lệ thuận với áp suất.
B.
không đổi.
C.
giảm, tỉ lệ nghịch với áp suất.
D.
tăng, tỉ lệ với bình phương áp suất.
Câu 32:
Đặt một đoạn dây dẫn dài L mang dòng điện có cường độ I vào trong một từ trường đều có độ cảm ứng từ B sao cho đoạn dây hợp với các đường sức từ một góc α, khi đó lực từ tác dụng lên đoạn dây đo được là F. Độ lớn cảm ứng từ tại vị trí đặt dòng điện được tính bằng công thức nào sau đây?
A.
B=I⋅LF⋅sinα
B.
B=I⋅LF
C.
B=F⋅I⋅L⋅sinα
D.
B=I⋅L⋅sinαF
Câu 33:
Khi đo nhiệt độ bằng nhiệt kế điện tử cần lưu ý điều gì?
A.
Đảm bảo vệ sinh phần kim loại tiếp xúc với lưỡi.
B.
Không nên đo nhiệt độ liên tục, nên để cách khoảng 2 − 3 phút.
C.
Cần chờ đợi khi nghe thấy tín hiệu thông báo mới đọc nhiệt độ.
D.
Tất cả các đáp án trên.
Câu 34:
Xét mô hình khí lí tưởng. Một lượng khí helium ở nhiệt độ 300 K có động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử là Wd. Nếu nhiệt độ tăng lên đến 600 K, động năng tịnh tiến trung bình của mỗi phân tử sẽ là
A.
Wd.
B.
2Wd.
C.
4Wd.
D.
0,5Wd.
Câu 35:
Các nội dung sau đây đề cập đến nhiệt độ và sự truyền nhiệt. Phát biểu nào là sai?
A.
Nhiệt độ cho biết xu hướng truyền năng lượng nhiệt giữa các vật.
B.
Phần năng lượng nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn được gọi là nhiệt lượng.
C.
Năng lượng nhiệt sẽ tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.
D.
Khi hai vật có cùng nhiệt độ, ta nói rằng chúng đang ở trạng thái có cùng nội năng. Khi đó, sẽ không có sự truyền năng lượng nhiệt giữa chúng.
Câu 36:
Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của chất khí?
A.
Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.
B.
Nhiệt độ càng cao thì phân tử chuyển động càng nhanh.
C.
Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ.
D.
Các phân tử dao động xung quanh vị trí cân bằng có thể di chuyển được.
Câu 37:
Hai dòng điện I1 và I2 chạy trong hai dây dẫn thẳng, nằm trong mặt phẳng hình vẽ và trực giao nhau. Lực từ do dòng điện I1 tác dụng lên đoạn dây dẫn AB của dòng điện I2:

A.
có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều từ ngoài vào trong.
B.
ngược hướng với dòng điện I2.
C.
có phương vuông góc với mặt phẳng hình vẽ, chiều từ trong ra ngoài.
D.
cùng hướng với dòng điện I1.
Câu 38:
Một bình đang chứa khí ở áp suất 1,0atm và thể tích 6,0 lít, được bơm thêm một lượng khí có thể tích 9,0 lít và áp suất 1,0atm. Giả sử rằng quá trình bơm khí có nhiệt độ không đổi. Áp suất khí trong bình chứa không khí sau đó là
A.
1,0atm.
B.
1,5atm.
C.
2,0atm.
D.
2,5atm.
Câu 39:
Biết tốc độ căn quân phương của phân tử hydrogen ở nhiệt độ 300 K là 1920 m/s. Xác định tốc độ căn quân phương của phân tử hydrogen ở nhiệt độ 3 K?
A.
19,2m/s.
B.
192m/s.
C.
1,92×104m/s.
D.
1,92×105m/s.
Câu 40:
Đoạn dây dẫn PQ là một phần của mạch điện kín. Khi nâng đoạn dây dẫn thẳng đứng lên trên, trong đoạn dây xuất hiện dòng điện cảm ứng. Khi di chuyển đoạn dây dẫn thẳng đứng xuống dưới thì dòng điện cảm ứng trong đoạn dây dẫn sẽ

A.
đảo chiều.
B.
bằng 0.
C.
tăng dần.
D.
giảm dần.
Câu 41:
Trong thí nghiệm khảo sát quá trình đẳng nhiệt không có dụng cụ đo nào sau đây?
A.
Áp kế.
B.
Pit-tông và xi-lanh.
C.
Giá đỡ thí nghiệm.
D.
Cân.
Câu 42:
Một cốp ô tô được trang bị thiết bị giữ nắp cốp, cơ cấu chủ yếu gồm hệ xi-lanh và pit-tông chứa khí bên trong. Khi mở nắp cốp, khí nén chứa trong xi-lanh dãn ra và nâng nắp cốp lên. Giả sử không có sự trao đổi nhiệt giữa khí trong xi-lanh với bên ngoài và khí được coi là lí tưởng. Quá trình này, khí

A.
nhận công và động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
B.
nhận công và động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
C.
thực hiện công và động năng trung bình của các phân tử khí tăng.
D.
thực hiện công và động năng trung bình của các phân tử khí giảm.
Câu 43:
Theo thuyết tương đối, khi vật chuyển động thì năng lượng toàn phần của nó là
A.
Tổng năng lượng nghỉ và động năng của vật.
B.
Tổng động năng và nội năng của vật.
C.
Tổng động năng và thế năng của vật.
D.
Tổng động năng phân tử và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 44:
Một khối khí lí tưởng thực hiện quá trình biến đổi từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) được biểu diễn trên đồ thị p-T. Quá trình đó là:

A.
làm lạnh đẳng tích.
B.
làm lạnh đẳng áp.
C.
đun nóng đẳng áp.
D.
đun nóng đẳng tích.
Câu 45:
Khi nói về các tia phóng xạ, phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Tia β+ là các dòng positron.
B.
Tia α là các dòng hạt nhân 24He.
C.
Tia β− là dòng các electron.
D.
Tia γ có bản chất là sóng điện từ.
Câu 46:
Một bong bóng khí nổi lên từ đáy hồ. Biết nhiệt độ của nước hồ giảm khi độ sâu tăng. Lực đẩy Archimedes tác dụng lên bong bóng trong quá trình nó nổi lên là
A.
không đổi.
B.
tăng dần.
C.
giảm dần.
D.
chưa xác định.
Câu 47:
Cho một ống dây đặt cố định và một nam châm thử được treo. Khi đóng công tắc K, nam châm thử sẽ:

A.
bị hút rồi bị đẩy bởi ống dây.
B.
bị hút bởi ống dây.
C.
vẫn đứng yên.
D.
bị đẩy bởi ống dây.
Câu 48:
Năng lượng của Mặt Trời và các ngôi sao có được nhờ các phản ứng ở bên trong lõi của chúng. Đó là các phản ứng
A.
phóng xạ.
B.
hóa học.
C.
phân hạch.
D.
nhiệt hạch.
Câu 49:
Một vòng dây dẫn kín được đặt trong từ trường có vectơ cảm ứng từ B. Trong khoảng thời gian đủ nhỏ Δt, từ thông qua vòng dây biến thiên một lượng ΔΦ. Độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây được xác định bằng biểu thức nào dưới đây?
A.
ec=ΔΦ⋅Δt
B.
ec=ΔΦΔt
C.
ec=ΔΦ+Δt
D.
ec=ΔtΔΦ
Câu 50:
Khi hạ nhiệt độ của khối khí lí tưởng trong bình kín, đại lượng nào sau đây không thay đổi?
A.
Áp suất.
B.
Mật độ phân tử.
C.
Động năng trung bình.
D.
Vận tốc căn bậc hai trung bình.
Câu 51:
Trong y học, phương pháp xạ trị bằng máy Gamma Knife (dao mổ gamma) thường dùng để điều trị
A.
gãy xương.
B.
các khối u trong não.
C.
sâu răng.
D.
đau mắt.
Câu 52:
Phóng xạ beta trừ (β−) là quá trình xảy ra bên trong hạt nhân mà trong đó
A.
một proton biến đổi thành một neutron và giải phóng một electron, một neutrino.
B.
một neutron biến đổi thành một proton và giải phóng một electron, một phản neutrino.
C.
hạt alpha bị đẩy ra khỏi hạt nhân do lực đẩy tĩnh điện quá lớn.
D.
các photon có năng lượng cao được giải phóng ra từ các lớp vỏ nguyên tử.
Câu 53:
Trong hiện tượng cảm ứng điện từ, định luật Lenz được sử dụng nhằm mục đích chính là để xác định
A.
độ lớn của suất điện động cảm ứng xuất hiện trong mạch.
B.
chiều của dòng điện cảm ứng xuất hiện trong mạch kín.
C.
thời gian duy trì dòng điện cảm ứng trong khung dây dẫn.
D.
cường độ trung bình của từ trường bao quanh khung dây.
Câu 54:
Theo thuyết tương đối, khi vật chuyển động thì năng lượng toàn phần của nó là
A.
Tổng năng lượng nghỉ và động năng của vật.
B.
Tổng động năng và nội năng của vật.
C.
Tổng động năng và thế năng của vật.
D.
Tổng động năng phân tử và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 55:
Một máy tăng áp lí tưởng có số vòng dây của cuộn sơ cấp và thứ cấp lần lượt là N1 và N2. Quan hệ giữa N1 và N2 là
A.
N1/N2<1.
B.
N1/N2>1.
C.
N1⋅N2=1.
D.
N1/N2=1.
Câu 56:
Trong máy biến áp, lõi thép được dùng để
A.
cách điện giữa hai cuộn dây.
B.
dẫn từ và tăng cường từ thông qua hai cuộn dây.
C.
làm cho máy đẹp hơn.
D.
giảm trọng lượng của máy.
Câu 57:
Nhiệt năng có thể tự truyền từ vật lạnh sang vật nóng không?
A.
Có, xảy ra tự phát.
B.
Không, nhiệt chỉ tự truyền từ vật nóng sang vật lạnh hơn.
C.
Có, nếu hai vật có cùng nội năng.
D.
Không, trừ khi có sự tham gia của điện trường.
Câu 58:
Lực từ tác dụng lên các hạt mang điện chuyển động trong từ trường có đặc điểm nào sau đây?
A.
Có phương trùng với phương của vectơ vận tốc.
B.
Luôn vuông góc với vectơ vận tốc và vectơ cảm ứng từ.
C.
Không phụ thuộc vào điện tích của hạt.
D.
Có độ lớn tỉ lệ nghịch với cảm ứng từ B.
Câu 59:
Trong quá trình phân hạch hạt nhân Uranium, các neutron sinh ra có vai trò
A.
gây ra các phản ứng phân hạch tiếp theo (phản ứng dây chuyền).
B.
tiêu diệt hạt nhân con.
C.
làm nguội lò phản ứng.
D.
tạo ra tia gamma.
Câu 60:
Lực hạt nhân không có tính chất nào dưới đây?
A.
Có cường độ rất lớn.
B.
Là lực tương tác mạnh.
C.
Có tầm tác dụng vô hạn.
D.
Chỉ tác dụng trong phạm vi hạt nhân.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 03 — Mã đề: 9466 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.