HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3574
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3574
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 07
Câu 1: Trong một phản ứng phóng xạ, khi có tia thì cũng có thể có
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
60 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 07
de-tham-khao-tong-on-ly-thuyet-vat-ly-thpt-de-so-07-dethichuan.pdf
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
60 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 60 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 60 câu) | Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 07 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3574 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong một phản ứng phóng xạ, khi có tia α thì cũng có thể có
A.
tia β−.
B.
tia β+.
C.
tia γ.
D.
các tia β− và β+.
Câu 2:
Máy biến áp được dùng để
A.
thay đổi tần số dòng xoay chiều mà không làm thay đổi điện áp.
B.
biến đổi dòng điện xoay chiều thành dòng điện một chiều.
C.
thay đổi điện áp xoay chiều mà không làm thay đổi tần số.
D.
biến đổi dòng điện một chiều thành dòng điện xoay chiều.
Câu 3:
Cho ba thông số trạng thái của khối khí lí tưởng xác định: thể tích V, áp suất p và nhiệt độ tuyệt đối T. Hệ thức nào sau đây diễn tả sai định luật Boyle?
A.
pV= hằng số.
B.
p1V1=p2V2.
C.
V1p1=V2p2.
D.
V2p1=V1p2.
Câu 4:
Vật liệu nào sau đây có tác dụng che chắn mạnh nhất đối với tia γ?
A.
Sắt.
B.
Chì.
C.
Nhôm.
D.
Bê tông.
Câu 5:
Tơ nhện được hình thành từ một loại protein ở trạng thái lỏng trong cơ thể nhện. Khi làm tơ, nhện nhả protein này ra ngoài; dưới tác động của môi trường, protein chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái rắn tạo thành sợi tơ nhện. Quá trình protein chuyển thành tơ nhện là sự
A.
bay hơi.
B.
nóng chảy.
C.
ngưng tụ.
D.
đông đặc.
Câu 6:
Năng lượng liên kết của một hạt nhân được xác định bằng
A.
năng lượng liên kết trung bình của mỗi nucleon trong hạt nhân.
B.
năng lượng cần thiết để tách một nucleon ra khỏi hạt nhân.
C.
năng lượng cần thiết để tách rời tất cả các nucleon trong hạt nhân.
D.
tích của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.
Câu 7:
Một lượng khí lí tưởng xác định biến đổi đẳng nhiệt từ trạng thái (1) sang trạng thái (2) thấy áp suất tăng lên 3 lần thì thể tích của nó tương ứng sẽ
A.
tăng 3 lần.
B.
giảm 3 lần.
C.
không đổi.
D.
giảm 9 lần.
Câu 8:
Nhiệt độ không tuyệt đối (0 K) là nhiệt độ mà tại đó các phân tử có
A.
động năng chuyển động nhiệt bằng không và thế năng tương tác giữa chúng là cực đại.
B.
động năng chuyển động nhiệt cực đại và thế năng tương tác giữa chúng là cực đại.
C.
động năng chuyển động nhiệt bằng không và thế năng tương tác giữa chúng là tối thiểu.
D.
động năng chuyển động nhiệt cực đại và thế năng tương tác giữa chúng là bằng không.
Câu 9:
Mô hình động học phân tử về cấu tạo chất không đề cập đến nội dung nào sau đây?
A.
Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.
B.
Các phân tử chuyển động không ngừng.
C.
Các phân tử không tương tác với nhau.
D.
Nhiệt độ của vật càng cao thì tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn.
Câu 10:
Một ống dây được nối với hai cực của nguồn điện một chiều và kim nam châm được treo như hình vẽ. Khi đóng công tắc K thì kim nam châm sẽ

A.
bị đẩy sang phải.
B.
bị đẩy sang trái rồi bị đẩy sang phải.
C.
bị đẩy sang trái.
D.
vẫn đứng yên.
Câu 11:
Khi nói về mô hình khí lí tưởng thì phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Các phân tử khí ở gần nhau nên thể tích của các phân tử khí rất lớn so với thể tích của bình chứa nó.
B.
Khi chưa va chạm, lực tương tác giữa các phân tử khí rất yếu, nên có thể bỏ qua.
C.
Giữa hai va chạm, phân tử khí lí tưởng chuyển động nhanh dần đều.
D.
Khi va chạm vào thành bình chứa, phân tử khí truyền động lượng cho thành bình và dính vào thành bình.
Câu 12:
Bình chứa X chứa khí neon và bình chứa Y chứa khí argon. Hai khí ở cùng một nhiệt độ. Tỉ số giữa động năng trung bình của một phân tử neon so với động năng trung bình của một phân tử argon là bao nhiêu?
A.
0,5.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 13:
Vào mùa hè, khi phơi quần áo ngoài trời, ta thường thấy quần áo sẽ khô nhanh hơn so với các mùa khác trong năm. Hiện tượng trên có nguyên nhân chủ yếu liên quan đến sự chuyển thể nào dưới đây?
A.
sự bay hơi.
B.
sự đông đặc.
C.
sự thăng hoa.
D.
sự ngưng tụ.
Câu 14:
Khi bác sĩ đang siêu âm người bệnh (hình bên), đầu dò của máy siêu âm phát ra
A.
tia X.
B.
sóng siêu âm.
C.
sóng ánh sáng.
D.
tia gamma.
Câu 15:
Cho bộ thí nghiệm với tên các dụng cụ đã chú thích trên hình vẽ bên. Có thể sử dụng bộ thí nghiệm này để

A.
Xác định kích thước của phân tử.
B.
Đo nhiệt hóa hơi riêng của nước.
C.
Đo nhiệt nóng chảy riêng của nước đá.
D.
Kiểm nghiệm lại định luật Charles.
Câu 16:
Phản ứng nhiệt hạch chỉ xảy ra dưới điều kiện áp suất và nhiệt độ rất cao. Một ví dụ về nơi có thể xảy ra những điều kiện ấy, và cho phép phản ứng nhiệt hạch xảy ra là
A.
trong những lò luyện kim loại.
B.
trên bề mặt tự nhiên của Trái Đất.
C.
trong lòng Mặt Trời.
D.
trên bề mặt Mặt Trời.
Câu 17:
Nhiệt động lực học là một lĩnh vực vật lý nghiên cứu các hiện tượng về nhiệt, quá trình về nhiệt của thế giới tự nhiên về mặt …(1)… và biến đổi …(2)… Các từ thích hợp trong các chỗ trống là
A.
(1) năng lượng; (2) năng lượng.
B.
(1) nhiệt động; (2) nhiệt động.
C.
(1) năng lượng; (2) nhiệt động.
D.
(1) nhiệt động; (2) năng lượng.
Câu 18:
Như hình vẽ, khi hạt alpha bị tán xạ bởi một hạt nhân vàng (chấm đen trên hình), quỹ đạo thể hiện trên hình không thể tồn tại là

A.
1 và 4.
B.
1 và 2.
C.
2 và 3.
D.
3 và 4.
Câu 19:
Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A.
nhiệt độ và thể tích của vật đó.
B.
vận tốc và độ cao của vật đó.
C.
thể tích và độ cao của vật đó.
D.
nhiệt độ và vận tốc của vật đó.
Câu 20:
Hình nào sau đây mô tả đúng hướng của vector cảm ứng từ tại điểm A và điểm B nằm trong từ trường của dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài?

A.
Hình a.
B.
Hình b.
C.
Hình c.
D.
Hình d.
Câu 21:
Khi quan sát các hạt khói chuyển động lơ lửng trong không khí, chuyển động nào được gọi là chuyển động Brown?
A.
chỉ chuyển động của các phân tử không khí.
B.
chỉ chuyển động của các hạt khói.
C.
chuyển động của cả hạt khói và của các phân tử khí.
D.
chỉ những hạt khói chuyển động chậm dần là chuyển động Brown còn chuyển động của các hạt khói nhanh dần thì không.
Câu 22:
Một phòng thí nghiệm Vật lí hạt nhân có sử dụng nguồn phóng xạ để nghiên cứu. Để đảm bảo an toàn, tại khu vực đặt nguồn phóng xạ cần treo biển báo ở hình nào dưới đây?

A.
Hình 3.
B.
Hình 1.
C.
Hình 4.
D.
Hình 2.
Câu 23:
Có m (kg) chất rắn đang ở nhiệt độ nóng chảy, người ta cung cấp nhiệt lượng Q (J) vừa đủ để làm nó nóng chảy hoàn toàn. Nhiệt nóng chảy riêng của chất rắn đó được xác định theo công thức
A.
λ=Qm.
B.
λ=2Qm.
C.
λ=mQ.
D.
λ=2mQ.
Câu 24:
Khi nói về vector cảm ứng từ B, phát biểu nào sau đây là sai?
A.
Vector cảm ứng từ B tại một điểm trong từ trường có phương trùng với tiếp tuyến của đường sức từ tại điểm đó.
B.
Chiều của vector cảm ứng từ B tại một điểm trong từ trường cùng chiều với chiều của đường sức từ đi qua điểm đó.
C.
Độ lớn của vector cảm ứng từ B tại một điểm trong từ trường đặc trưng cho độ mạnh yếu của từ trường tại điểm đó.
D.
Vector cảm ứng từ B tại một điểm trong từ trường có phương trùng với phương của kim nam châm và có chiều là chiều từ cực Bắc (N) sang cực Nam (S) của kim nam châm đặt tại điểm đó.
Câu 25:
Trong quá trình truyền tải điện năng đi xa, biện pháp giảm hao phí trên đường dây tải điện được sử dụng chủ yếu hiện nay là
A.
tăng chiều dài đường dây.
B.
tăng điện áp trước khi truyền tải.
C.
giảm tiết diện dây.
D.
giảm công suất truyền tải.
Câu 26:
Trong hệ SI, đơn vị cường độ điện trường là
A.
Vêbe (Wb).
B.
Tesla (T).
C.
Vôn trên mét (V/m).
D.
Vôn (V).
Câu 27:
Khi đưa các từ cực của nam châm lại gần nhau thì
A.
các từ cực bất kỳ sẽ luôn đẩy nhau.
B.
các từ cực khác tên sẽ đẩy nhau.
C.
các từ cực cùng tên sẽ hút nhau.
D.
các từ cực cùng tên sẽ đẩy nhau.
Câu 28:
Số proton, neutron và nucleon trong hạt nhân nguyên tử 91234Pa lần lượt là
A.
91, 91 và 234.
B.
143, 91 và 234.
C.
91, 143 và 234.
D.
234, 91 và 234.
Câu 29:
Sự phân bố các đường sức từ của một từ trường nhất định như hình vẽ. Dịch chuyển vòng dây dẫn kín từ vị trí M tới vị trí N trong từ trường thì từ thông đi qua vòng dây sẽ có độ lớn

A.
không đổi.
B.
tăng dần.
C.
giảm dần.
D.
tăng rồi giảm.
Câu 30:
Trong số các hiện tượng sau đây, hiện tượng không thuộc sự biến đổi nội năng bằng cách thực hiện công là
A.
Lưỡi cưa nóng lên khi cắt gỗ.
B.
Quẹt diêm làm đầu que diêm bốc cháy.
C.
Hít thở vào tay để làm ấm trong mùa đông.
D.
Dòng điện chạy qua dây dẫn thì nó nóng lên.
Câu 31:
Sau khi các hạt nhựa nóng chảy, chúng được bơm vào khuôn và làm nguội trong khuôn để tạo thành đồ dùng bằng nhựa. Trong khuôn xảy ra quá trình
A.
nóng chảy.
B.
đông đặc.
C.
ngưng tụ.
D.
ngưng kết.
Câu 32:
Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có
A.
năng lượng liên kết riêng càng lớn.
B.
năng lượng liên kết càng nhỏ.
C.
năng lượng liên kết càng lớn.
D.
năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.
Câu 33:
Khi nước đá ở 0∘C tan thành nước ở 0∘C thì
A.
động năng trung bình của các phân tử tăng nhưng thế năng của các phân tử không đổi.
B.
động năng trung bình của các phân tử không đổi và thế năng của các phân tử tăng lên.
C.
cả động năng trung bình và thế năng của các phân tử đều tăng.
D.
cả động năng trung bình và thế năng của các phân tử giảm đi.
Câu 34:
Đặc điểm nào không phải là của phân tử chất khí?
A.
Chuyển động hỗn loạn không ngừng.
B.
Có lúc chuyển động nhanh có lúc chuyển động chậm.
C.
Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao.
D.
Chuyển động trở nên có trật tự khi các phân tử ở gần nhau.
Câu 35:
Xét một phương truyền sóng của sóng điện từ, vectơ cảm ứng từ B và vectơ cường độ điện trường E tại một điểm luôn
A.
cùng phương và dao động cùng pha nhau.
B.
cùng phương và dao động vuông pha nhau.
C.
vuông phương và dao động cùng pha nhau.
D.
vuông phương và dao động vuông pha nhau.
Câu 36:
Mối liên hệ giữa hằng số Boltzmann k, số Avogadro NA và hằng số khí lí tưởng R là
A.
k=R⋅NA.
B.
k=RNA.
C.
k=NAR.
D.
k=NAR2.
Câu 37:
Một học sinh đang tìm hiểu một máy phát điện xoay chiều đơn giản như minh hoạ trên hình bên. Bộ phận có kí hiệu X

A.
quay không đồng trục với khung dây.
B.
chính là hai chổi quét.
C.
gắn cách điện với khung dây.
D.
để đưa dòng điện ra ngoài.
Câu 38:
Để giảm tác hại của dòng Foucault ta thường dùng biện pháp nào dưới đây?
A.
Giảm chuyển động của vật dẫn trong từ trường.
B.
Các vật dẫn có xuất hiện dòng Foucault thường làm bằng chất dẫn điện tốt hơn.
C.
Các vật dẫn có xuất hiện dòng Foucault thường được ghép bằng các lá thép mảnh.
D.
Giảm độ lớn cảm ứng từ.
Câu 39:
Cho phản ứng hạt nhân 01n+92235U→3894Sr+X+201n. Hạt nhân X có cấu tạo gồm:
A.
54 proton và 86 neutron.
B.
54 proton và 140 neutron.
C.
86 proton và 140 neutron.
D.
86 proton và 54 neutron.
Câu 40:
Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lí tưởng?
A.
TpV= hằng số.
B.
pTV= hằng số.
C.
pVT= hằng số.
D.
T1p1V2=T2p2V1.
Câu 41:
Hình bên là thiết bị thí nghiệm để xác minh mối liên hệ giữa thể tích và nhiệt độ của khí khi áp suất không đổi. Sử dụng giá đỡ để cố định xilanh chứa một lượng khí nhất định và nhiệt kế trong một cốc đựng đầy nước nóng. Trong quá trình thí nghiệm, khi nhiệt độ nước giảm dần, dữ liệu về nhiệt độ và thể tích khí được ghi lại. Thao tác nào sau đây có thể giúp giảm sai số thí nghiệm?

A.
Đo và ghi lại nhiệt độ môi trường trước khi thí nghiệm.
B.
Đo và ghi lại áp suất khí quyển trước khi thí nghiệm.
C.
Đợi cho đến khi nhiệt độ trên nhiệt kế ổn định mới ghi dữ liệu.
D.
Giữ mặt nước cao hơn đầu dưới của piston trong quá trình đo.
Câu 42:
Thực hiện thí nghiệm hơ nóng một khối khí trong ống nghiệm có nút đậy kín (hình a) và thu được kết quả như hình vẽ (hình b). Hiện tượng nút bị đẩy bật ra khỏi ống là do

A.
nội năng của chất khí bị mất đi.
B.
nội năng của chất khí tăng lên.
C.
nội năng của chất khí không thay đổi.
D.
nội năng của chất khí giảm xuống.
Câu 43:
Trong một quá trình, một lượng khí lí tưởng nhất định hấp thụ nhiệt lượng 2,5⋅104 J và khí thực hiện công 104 J. Qua quá trình này, khối khí có
A.
nhiệt độ giảm và khối lượng riêng tăng.
B.
nhiệt độ giảm và khối lượng riêng giảm.
C.
nhiệt độ tăng và khối lượng riêng tăng.
D.
nhiệt độ tăng và khối lượng riêng giảm.
Câu 44:
Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn
A.
số nucleon.
B.
động lượng.
C.
số neutron.
D.
năng lượng toàn phần.
Câu 45:
Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự nóng chảy của các chất rắn?
A.
Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi ứng với một áp suất bên ngoài xác định.
B.
Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tinh phụ thuộc áp suất bên ngoài.
C.
Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc thường ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi.
D.
Chất rắn vô định hình nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi.
Câu 46:
Sự bay hơi là sự hóa hơi xảy ra ở
A.
trên bề mặt chất lỏng.
B.
trong lòng chất lỏng.
C.
cả trên bề mặt và trong lòng chất lỏng.
D.
phần chất lỏng tiếp xúc với bình chứa.
Câu 47:
Trong quá trình đẳng áp của một lượng khí nhất định, thể tích của khí
A.
tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối.
B.
tỉ lệ nghịch với áp suất.
C.
tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối.
D.
tỉ lệ thuận với áp suất.
Câu 48:
Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Nội năng là một dạng năng lượng.
b.
Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.
c.
Nội năng của một vật có thể tăng lên hoặc giảm đi.
d.
Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 49:
Nhiệt độ lúc 11 giờ 30 phút vào một ngày mùa hè ở Hà Nội là 35∘C. Nhiệt độ đó tương ứng với bao nhiêu độ F?
A.
95∘F.
B.
76∘F.
C.
59∘F.
D.
308∘F.
Câu 50:
Sóng điện từ sử dụng trong điều khiển từ xa của tivi, điều hòa là
A.
tia tử ngoại.
B.
tia hồng ngoại.
C.
sóng cực ngắn.
D.
sóng ngắn.
Câu 51:
Gọi U0 là giá trị hiệu dụng và U là giá trị cực đại của điện áp xoay chiều. Hệ thức đúng là
A.
U=2U0.
B.
U=2U0.
C.
U0=2U.
D.
U=U02.
Câu 52:
Các phát biểu sau đúng hay sai? Lực hạt nhân
a.
là lực liên kết các hạt nhân với nhau.
b.
là lực có độ lớn phụ thuộc điện tích các hạt liên kết.
c.
chỉ tác dụng trong bán kính vài mm.
d.
không phụ thuộc khối lượng các hạt mà nó liên kết.
Câu 53:
Trong phản ứng hạt nhân không có sự bảo toàn
A.
số proton.
B.
số nucleon.
C.
số neutron.
D.
khối lượng.
Câu 54:
Khi nhiệt độ của khí trong bình thủy tinh kín tăng thì
A.
số lượng phân tử khí tăng lên.
B.
động năng của mỗi phân tử khí tăng lên.
C.
khối lượng riêng của khí tăng.
D.
áp suất khí tăng lên.
Câu 55:
Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle được bố trí như hình vẽ bên dưới. Kết quả thí nghiệm được nhóm học sinh ghi lại như bảng bên dưới. Lấy 1 Bar=105 Pa. Trong quá trình làm thí nghiệm, số chỉ của cảm biến nhiệt độ gần như không đổi. Quá trình biến đổi trạng thái của khối khí trong xi lanh là quá trình

<table><tbody><tr><td>Laˆˋn đo</td><td>Aˊp suaˆˊt khıˊ trong xilanh p (Bar)</td><td>Thể tıˊch khıˊ trong xi lanh V (ml)</td></tr><tr><td>1</td><td>1,3</td><td>15</td></tr><tr><td>2</td><td>1,0</td><td>20</td></tr><tr><td>3</td><td>0,8</td><td>25</td></tr><tr><td>4</td><td>0,6</td><td>30</td></tr><tr><td>5</td><td>0,5</td><td>35</td></tr></tbody></table>
A.
dãn nở đẳng áp.
B.
nén đẳng áp.
C.
dãn nở đẳng nhiệt.
D.
nén đẳng nhiệt.
Câu 56:
Một nhóm học sinh tiến hành thí nghiệm kiểm chứng định luật Boyle được bố trí như hình vẽ bên dưới. Kết quả thí nghiệm được nhóm học sinh ghi lại như bảng bên dưới. Lấy 1 Bar=105 Pa. Căn cứ vào các số liệu thí nghiệm, số mol của lượng khí chứa trong xi lanh có giá trị xấp xỉ bằng

<table><tbody><tr><td>Laˆˋn đo</td><td>Aˊp suaˆˊt khıˊ trong xilanh p (Bar)</td><td>Thể tıˊch khıˊ trong xi lanh V (ml)</td></tr><tr><td>1</td><td>1,3</td><td>15</td></tr><tr><td>2</td><td>1,0</td><td>20</td></tr><tr><td>3</td><td>0,8</td><td>25</td></tr><tr><td>4</td><td>0,6</td><td>30</td></tr><tr><td>5</td><td>0,5</td><td>35</td></tr></tbody></table>
A.
9,7⋅10−3 mol.
B.
0,77 mol.
C.
7,7⋅10−3 mol.
D.
7,7⋅10−4 mol.
Câu 57:
Khối khí trong bình có áp suất p. Nếu tăng số phân tử trong bình lên gấp đôi mà giữ nguyên thể tích và nhiệt độ thì áp suất mới là
A.
p/2.
B.
2p.
C.
p2.
D.
không đổi.
Câu 58:
Một vòng dây quay trong từ trường đều với tốc độ không đổi. Suất điện động cảm ứng trong vòng dây có dạng
A.
dòng điện một chiều.
B.
dòng điện xoay chiều hình sin.
C.
dòng điện biến thiên bất kỳ.
D.
dòng điện xung.
Câu 59:
Hệ thức nào dưới đây phù hợp với quy ước dấu của Định luật I NĐLH khi hệ tỏa nhiệt và nhận công?
A.
Q>0, A>0.
B.
Q<0, A>0.
C.
Q>0, A<0.
D.
Q<0, A<0.
Câu 60:
Tia phóng xạ có bản chất là sóng điện từ là
A.
Tia α.
B.
Tia β−.
C.
Tia γ.
D.
Tia β+.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Tham Khảo Tổng Ôn Lý Thuyết Vật Lý THPT - Đề Số 07 — Mã đề: 3574 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.