Vật lý#Con lắc lò xo#Con lắc đơn#Dao động tắt dần
Đề mở công khai

Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 07

Đề kiểm tra định kỳ Vật lý 11 với 28 câu hỏi về con lắc lò xo, con lắc đơn và dao động tắt dần. Làm bài trực tiếp, biết điểm ngay và xem lời giải chi tiết.

50 phút
28 câu hỏi
Thang điểm 10
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (28 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Con lắc lò xo gồm
A.
vật nhỏ có khối lượng gắn vào lò xo có độ cứng khối lượng đủ lớn, một đầu lò xo được giữ cố định.
B.
vật nhỏ có khối lượng không đáng kể gắn vào lò xo có độ cứng , một đầu lò xo được giữ cố định.
C.
vật nhỏ có khối lượng gắn vào lò xo có độ cứng có khối lượng không đáng kể, một đầu lò xo giữ cố định.
D.
vật nhỏ có khối lượng rất lớn gắn vào lò xo có độ cứng có khối lượng đáng kể, một đầu lò xo được giữ cố định.
Chọn kết luận đúng về dao động điều hoà của con lắc lò xo.
A.
Quỹ đạo là đường hình sin.
B.
Quỹ đạo là một đoạn thẳng.
C.
Vận tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
D.
Gia tốc tỉ lệ thuận với thời gian.
Chu kì dao động của con lắc lò xo phụ thuộc vào
A.
cấu tạo của con lắc lò xo
B.
biên độ dao động
C.
năng lượng của con lắc lò xo
D.
cách kích thích dao động
Phát biểu nào dưới đây không đúng? Con lắc lò xo dao động điều hòa có chu kì
A.
phụ thuộc vào khối lượng của vật nặng gắn vào đầu lò xo
B.
không phụ thuộc vào cách kích thích dao động
C.
phụ thuộc vào hệ số đàn hồi của lò xo
D.
phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại nơi treo lò xo
Giữ quả nặng của con lắc đơn sao cho dây treo lệch một góc rồi buông nhẹ cho dao động (bỏ qua mọi ma sát). Dao động của con lắc là dao động:
A.
Điều hòa.
B.
Cưỡng bức.
C.
Tuần hoàn.
D.
Tắt dần.
Xem đầy đủ toàn bộ 23 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 28)
Trong dao động điều hoà của một vật, tập hợp nào sau đây gồm các đại lượng không đổi theo thời gian?
A.
Biên độ, gia tốc
B.
Vận tốc, li độ
C.
gia tốc, pha dao động
D.
Chu kì, cơ năng.
Một con lắc đơn chiều dài dao động điều hoà tại nơi có gia tốc trọng trường với biên độ góc nhỏ. Tần số của dao động là
A.
B.
C.
D.
Tại vị trí xác định, chu kỳ dao động điều hoà của con lắc đơn tỉ lệ thuận với
A.
gia tốc trọng trường.
B.
căn bậc hai gia tốc trọng trường.
C.
chiều dài con lắc
D.
căn bậc hai chiều dài con lắc
Một con lắc đơn được thả không vận tốc ban đầu từ biên độ góc . Cơ năng của con lắc là:
A.
B.
C.
D.
Trong dao động điều hoà của con lắc đơn cơ năng của nó được xác định theo biên độ góc , khối lượng của vật nặng, chiều dài của sợi dây là:
A.
B.
C.
D.
Con lắc lò xo gồm vật có khối lượng và lò xo dao động điều hoà, khi mắc thêm vào một vật khác có khối lượng gấp 3 lần vật có khối lượng thì chu kỳ dao động của con lắc
A.
tăng lên 3 lần
B.
giảm đi 3 lần
C.
tăng lên 2 lần
D.
giảm đi 2 lần
Trong dao động điều hoà của một con lắc lò xo, nếu tăng khối lượng của vật nặng thêm 100
A.
tăng 2 lần.
B.
giảm 2 lần.
C.
tăng lần.
D.
giảm lần.
Trong dao động điều hoà của con lắc lò xo, cơ năng của nó bằng:
A.
Tổng động năng và thế năng của vật khi qua một vị trí bất kì.
B.
Thế năng của vật nặng khi qua vị trí cân bằng.
C.
Động năng của vật nặng khi qua vị trí biên.
D.
Cả A, B, C đều đúng.
Một con lắc lò xo dao động điều hoà, cơ năng toàn phần có giá trị là thì:
A.
Tại vị trí biên dao động: động năng bằng .
B.
Tại vị trí cân bằng: động năng bằng .
C.
Tại vị trí bất kì: thế năng lớn hơn .
D.
Tại vị trí bất kì: động năng lớn hơn .
Điều nào sau đây là đúng khi nói về động năng và thế năng của vật dao động điều hoà
A.
Động năng của vật tăng và thế năng giảm khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
B.
Động năng bằng không và thế năng cực đại khi vật ở VTCB.
C.
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ VTCB đến vị trí biên.
D.
Động năng giảm, thế năng tăng khi vật đi từ vị trí biên đến VTCB.
Chọn phát biểu sai khi nói về năng lượng trong dao động điều hòa của con lắc lò xo
A.
Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động.
B.
Cơ năng tỉ lệ với bình phương của tần số dao động.
C.
Cơ năng là 1 hàm số sin theo thời gian với tần số bằng tần số dao động
D.
Có sự chuyển hóa qua lại giữa động năng và thế năng nhưng cơ năng luôn bảo toàn.
Một con lắc đơn dao động điều hoà từ vị trí biên độ cực đại đến vị trí cân bằng có:
A.
thế năng tăng dần
B.
động năng tăng dần
C.
vận tốc giảm dần
D.
vận tốc không đổi.
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về tốc độ của vật nặng khi con lắc đơn dao động với tần số là
a.
Con lắc đơn dao động điều hoà khi biên độ góc lớn hơn
b.
Tốc độ của con lắc đơn là tốc độ của vật nặng
c.
Ở vị trí cân bằng tốc độ con lắc đơn là nhỏ nhất do li độ góc nhỏ nhất
d.
Với biên độ dài là , khi con lắc đơn dao động điều hoà tốc độ lớn nhất của nó là
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về con lắc đơn dao động điều hoà
Hình 1
a.
Ở vị trí O động năng của con lắc đơn là lớn nhất
b.
Lực căng dây xuất hiện ở 2 đầu sợi dây và hướng ra xa điểm chính giữa sợi dây
c.
Lực căng dây là lực hướng tâm
d.
Lực căng dây lớn nhất ở vị trí biên
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau về chiều dài của con lắc lò xo trong quá trình dao động
a.
Đối với con lắc lò xo nằm ngang ở vị trí cân bằng lò xo không biến dạng
b.
Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng vị trí cân bằng trùng với vị trí tự nhiên
c.
Đối với con lắc lò xo nằm ngang ở vị trí cân bằng, trọng lực của vật nặng cân bằng với lực đàn hồi
d.
Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng ở vị trí cân bằng, lực căng dây cân bằng với lực đàn hồi của lò xo
Xét tính đúng sai của các phát biểu sau con lắc lò xo
a.
Chu kì của con lắc lò xo chỉ phụ thuộc vào cấu tạo của con lắc
b.
Đối với con lắc lò xo nằm ngang khi chiều dài lớn nhất vận có tốc độ lớn nhất
c.
Đối với con lắc lò xo treo thẳng đứng gắn vật nặng phía dưới, ở vị trí cân bằng, lò xo đang bị nén
d.
Trong quá trình con lắc lò xo treo thẳng đứng gắn vật nặng phía dưới dao động, không có khoảng thời gian lò xo bị nén
Một con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài 30 cm treo tại một điểm cố định. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một góc bằng (rad) về phía bên phải, rồi truyền cho con lắc một tốc độ bằng cm/s theo phương vuông góc với dây. Coi con lắc dao động điều hoà. Cho gia tốc trọng trường m/s.
Biên độ góc con lắc đơn là bao nhiêu radian? Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm
Một con lắc đơn gồm sợi dây có chiều dài 30 cm treo tại một điểm cố định. Kéo con lắc khỏi phương thẳng đứng một góc bằng (rad) về phía bên phải, rồi truyền cho con lắc một tốc độ bằng cm/s theo phương vuông góc với dây. Coi con lắc dao động điều hoà. Cho gia tốc trọng trường m/s.
Biên độ dài con lắc đơn là bao nhiêu cm? Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ , dọc theo trục nằm ngang trùng với trục của lò xo. Chiều dài tự nhiên của lò xo là . Trong quá trình dao động, chiều dài cực đại và chiều dài cực tiểu của lò xo lần lượt là 44 cm và 36 cm.
Chiều dài tự nhiên của lò xo là bao nhiêu cm?
Một con lắc lò xo dao động điều hòa với biên độ , dọc theo trục nằm ngang trùng với trục của lò xo. Chiều dài tự nhiên của lò xo là . Trong quá trình dao động, chiều dài cực đại và chiều dài cực tiểu của lò xo lần lượt là 44 cm và 36 cm.
Con lắc lò xo dao động điều hoà với biên độ là bao nhiêu cm?
Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 1 kg, độ dài dây treo 2 m. Con lắc dao động điều hoà với góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng bằng rad. Chọn mốc thế năng trọng trường ngang với vị trí thấp nhất của vật. Vị trí thấp nhất của vật cách mặt đất m. Lấy m/s. Bỏ qua lực cản không khí.
Cơ năng của con lắc là bao nhiêu Jun. Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm
Một con lắc đơn gồm vật nặng có khối lượng 1 kg, độ dài dây treo 2 m. Con lắc dao động điều hoà với góc lệch cực đại của dây so với đường thẳng đứng bằng rad. Chọn mốc thế năng trọng trường ngang với vị trí thấp nhất của vật. Vị trí thấp nhất của vật cách mặt đất m. Lấy m/s. Bỏ qua lực cản không khí.
Khi vật qua vị trí thấp nhất thì dây bị đứt. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu giây thì vật ở mặt đất. Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Tham Khảo Kiểm Tra Định Kỳ Vật Lý 11 - Đề Số 07?