HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5302
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5302
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 11 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Thuận Thành Số 1 - 2025-2026 (Mã Đề 1101)
Câu 1: Một chiếc đồng hồ có kim giờ và kim phút được cho như trong hình vẽ sau. Xét tia Ou l...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
34 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 11 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Thuận Thành Số 1 - 2025-2026 (Mã Đề 1101)
de-thi-chon-hoc-sinh-gioi-lop-11-so-gddt-bac-ninh-thpt-thuan-thanh-so-1-2025-2026-ma-de-1101-dethichuan.pdf
Số lượng
34 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
34 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 34 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 34 câu) | Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 11 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Thuận Thành Số 1 - 2025-2026 (Mã Đề 1101) Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5302 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Một chiếc đồng hồ có kim giờ và kim phút được cho như trong hình vẽ sau. Xét tia Ou là kim giờ, Ov là kim phút. Lúc đó số đo của góc lượng giác (Ou,Ov) là


A.
α=−32π+kπ,k∈Z.
B.
α=−32π+k2π,k∈Z.
C.
α=32π+k2π,k∈Z.
D.
α=32π+kπ,k∈Z.
Câu 2:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và thỏa mãn 2f(x)+f(1−x)=x2+2x−1,∀x∈R. Tính x→0limxf(x+2)−f(2).
A.
4.
B.
32.
C.
38.
D.
2.
Câu 3:
Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=1un+1=un+n, ∀n∈N∗. Tìm số nguyên dương n lớn nhất sao cho un≤2047277.
A.
n=2020.
B.
n=2023.
C.
n=2022.
D.
n=2024.
Câu 4:
Cho tứ diện ABCD và ba điểm P,Q,R lần lượt lấy trên ba cạnh AB, CD, BC. Cho PR∥AC và CQ=2QD. Gọi giao điểm của AD và (PQR) là S. Chọn khẳng định đúng?
A.
AD=3DS.
B.
AD=2DS.
C.
AS=3DS.
D.
AD=DS.
Câu 5:
Cho A và B là hai biến cố thỏa mãn P(A)=0,3; P(B)=0,4 và P(AB)=0,2. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
Hai biến cố A và B là hai biến cố độc lập.
B.
Hai biến cố A và B không xung khắc và không độc lập.
C.
Hai biến cố A và B là hai biến cố xung khắc.
D.
Hai biến cố A và B là hai biến cố xung khắc nhưng không độc lập.
Câu 6:
Biết rằng a+b=4 và x→1lim(1−xa−1−x3b) hữu hạn. Tính giới hạn L=x→1lim(1−x3b−1−xa).
A.
2.
B.
−2.
C.
1.
D.
1.
Câu 7:
Biết hàm số f(x)={ax2+bx−52ax−3bkhi x≤1khi x>1 liên tục tại x=1. Tính giá trị của biểu thức P=a−4b.
A.
P=4.
B.
P=5.
C.
P=−5.
D.
P=−4.
Câu 8:
Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?
A.
un=(98)n.
B.
un=n45.
C.
un=n(−1)n.
D.
un=(89)n.
Câu 9:
Ba cầu thủ sút phạt đền, mỗi người đá một lần với xác suất làm bàn tương ứng là x, y và 0,6 (với x>y). Biết xác suất để ít nhất một trong ba cầu thủ ghi bàn là 0,976 và xác suất để cả ba cầu thủ đều ghi bàn là 0,336. Tính xác suất để có ít nhất hai cầu thủ ghi bàn.
A.
P(C)=0,452.
B.
P(C)=0,788.
C.
P(C)=0,789.
D.
P(C)=0,453.
Câu 10:
Một tam giác vuông có chu vi bằng 3 và độ dài các cạnh lập thành một cấp số cộng. Diện tích của tam giác vuông đã cho bằng
A.
83.
B.
43.
C.
85.
D.
23.
Câu 11:
Hằng ngày, mực nước của con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h(m) của mực nước trong kênh tính theo thời gian t(h) được cho bởi công thức h=3cos(6πt+3π)+12. Khi nào mực nước của kênh là cao nhất với thời gian ngắn nhất?
A.
t=22(h)
B.
t=15(h)
C.
t=14(h)
D.
t=10(h)
Câu 12:
Nghiệm của phương trình 3+3tanx=0 là:
A.
x=−6π+kπ.
B.
x=2π+k2π.
C.
x=3π+kπ.
D.
x=2π+kπ.
Câu 13:
Khi một quả bóng được đá lên, nó sẽ đạt đến độ cao nào đó rồi rơi xuống. Biết quỹ đạo của quả bóng là một cung Parabol trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oth, trong đó t là thời gian (tính bằng giây), kể từ khi quả bóng được đá lên, h là độ cao (tính bằng mét) của quả bóng. Giả thiết rằng quả bóng được đá lên từ độ cao 1,2m. Sau đó 1 giây, nó đạt độ cao 8,5m và 2 giây sau khi đá nó lên, nó ở độ cao 6m. Sau bao lâu thì quả bóng sẽ chạm đất kể từ khi đá lên (Tính chính xác đến hàng phần trăm)?
A.
2,59 giây.
B.
2,56 giây.
C.
2,58 giây.
D.
2,57 giây.
Câu 14:
Cho tứ diện ABCD. Gọi G1 và G2 lần lượt là trọng tâm của các tam giác BCD và ACD. Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
BG1,AG2,CD đồng quy.
B.
G1G2∥(ABD).
C.
G1G2∥(ABC).
D.
G1G2=32AB.
Câu 15:
Tập xác định D của hàm số y=1−cos2xtanx+1 là
A.
D=R∖{2π+kπ,k∈Z}.
B.
D=R∖{k2π,k∈Z}.
C.
D=R∖{kπ,k∈Z}.
D.
D=R∖{k2π,k∈Z}.
Câu 16:
Hàm số y=sinx−cosx đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A.
(−4π;43π).
B.
(0;π).
C.
(2π;23π).
D.
(−2π;2π).
Câu 17:
Có 2 bình, mỗi bình đựng 6 viên bi trắng và 5 viên bi đen. Lần lượt lấy ngẫu nhiên ra 1 viên bi từ bình thứ nhất và 1 viên bi từ bình thứ 2. Tính xác suất để lấy được viên bi thứ nhất màu trắng và viên bi thứ hai màu đen?
A.
351.
B.
14435.
C.
2223.
D.
12130.
Câu 18:
Số vị trí biểu diễn các nghiệm của phương trình sin(2x+3π)=21 trên đường tròn lượng giác là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
6.
Câu 19:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang với đáy lớn AB đáy nhỏ CD. Gọi N là trung điểm của SB. Gọi P là giao điểm của SC và AND. Gọi I là giao điểm của AN và DP. Hỏi tứ giác SABI là hình gì?
A.
Hình chữ nhật.
B.
Hình bình hành.
C.
Hình thoi.
D.
Hình thang nhưng không phải hình bình hành.
Câu 20:
Cho tứ diện ABCD. Gọi E và F lần lượt là trung điểm của AB và CD; G là trọng tâm tam giác BCD. Giao điểm của đường thẳng EG và mặt phẳng (ACD) là
A.
điểm F.
B.
giao điểm của đường thẳng EG và AF.
C.
giao điểm của đường thẳng EG và AC.
D.
giao điểm của đường thẳng EG và CD.
Câu 21:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Lấy điểm M trên cạnh AD sao cho AD=3AM. Gọi G,N theo thứ tự là trọng tâm các tam giác SAB và ABC.
a.
Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB) và (SCD) là đường thẳng đi qua S và song song với AC.
b.
Tỷ số DBDN=32
c.
Đường thẳng NG cắt với mặt phẳng (SAC).
d.
Đường thẳng MN song song với mặt phẳng (SCD).
Câu 22:
Phỏng vấn 30 học sinh lớp 11A2 về môn thể thao yêu thích thu được kết quả có 15 bạn thích môn Bóng đá, 10 bạn thích môn Bóng bàn và 5 bạn thích cả hai môn đó. Chọn ngẫu nhiên hai học sinh của lớp 11A2.
a.
Xác suất chọn được hai bạn thích đá bóng là 297
b.
Xác suất chọn được hai bạn trong đó ít nhất một bạn thích đá bóng là 2912
c.
Xác suất chọn được hai bạn mà mỗi bạn thích ít nhất một môn là 2920
d.
Xác suất chọn được hai bạn thích cả hai môn thể thao là 872
Câu 23:
Cho tam giác ABC có M là trung điểm BC. Gọi G là trọng tâm, H là trực tâm, O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, AA′ là đường kính của (O). Khi đó:
a.
OA+OB+OC=3OH
b.
HA+HB+HC=3HO
c.
AH=2OM
d.
BH=A′C
Câu 24:
Một nhóm 10 học sinh gồm 5 học sinh nam trong đó có đúng một bạn tên An và 5 học sinh nữ trong đó có đúng một bạn tên Bình được xếp ngồi vào 10 cái ghế trên một hàng ngang.
a.
Số cách xếp mà An và Bình ngồi hai đầu ghế là 40320.
b.
Số cách xếp 10 học sinh trên là 3628800.
c.
Số cách xếp mà 5 bạn nam ngồi kề nhau là 240.
d.
Số cách sắp xếp nam và nữ ngồi xen kẽ, đồng thời An không ngồi cạnh Bình là 18432.
Câu 25:
Cho tam giác ABC có AB=42,AC=6,BAC=45∘. Gọi D là trung điểm của đoạn thẳng BC. Điểm E thoả mãn AE=kAC(k∈R) (Hình). Khi đó:


a.
AD⊥BE khi k=1514.
b.
BC=35
c.
AB⋅AC=20
d.
AD=21AB+21AC
Câu 26:
Tuổi thọ (năm) của 50 bình ắc quy ô tô được cho như sau:
| Tuổi thọ (năm) | [2; 2,5) | [2,5; 3) | [3; 3,5) | [3,5; 4) | [4; 4,5) | [4,5; 5) |
| Tần số | 4 | 9 | 14 | 11 | 7 | 5 |
a.
Tuổi thọ trung bình của 50 bình ắc quy trên là 3,48.
b.
Trung vị của mẫu số liệu trên là 3,25.
c.
Mốt của mẫu số liệu trên là 1445.
d.
Giá trị đại diện của nhóm [2,5;3) là 0,5.
Câu 27:
Dân số của một đô thị A mới thành lập từ đầu năm 2025 được dự báo theo hàm số: f(t)=t+5120t+200. Trong đó, f(t) là số dân (đơn vị: nghìn người) và t là số năm tính từ đầu năm 2025 (t=0 tương ứng với đầu năm 2025). Đặt v(t0)=t→t0limt−t0f(t)−f(t0), t0≥0. Khi đó ta gọi v(t0) là tốc độ tăng dân số của đô thị A tại thời điểm t0, đơn vị tính của v(t0) là nghìn người/năm.
a.
Về lâu dài dân số của đô thị A sẽ xấp xỉ 120 (nghìn người).
b.
Vào đầu năm 2030, tốc độ tăng dân số của đô thị A là v(5)=4 (nghìn người/năm).
c.
Tại thời điểm bắt đầu thành lập (đầu năm 2025), đô thị A có 40 (nghìn người).
d.
Trong 9 năm đầu kể từ khi thành lập, tốc độ tăng dân số của đô thị A luôn lớn hơn hoặc bằng 2 (nghìn người/năm).
Câu 28:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy là hình vuông tâm O cạnh bằng a, SA⊥(ABCD) và SA=a2. Gọi H, I, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB, SC, SD.
a.
BC⊥(SCD).
b.
BD⊥(SAC).
c.
Số đo của góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (AHK) bằng 600.
d.
AH⊥SD.
Câu 29:
Một xưởng cơ khí có hai công nhân là An và Bình. Xưởng sản xuất loại sản phẩm I và II. Mỗi sản phẩm I bán lãi 500 nghìn đồng, mỗi sản phẩm II bán lãi 400 nghìn đồng. Để sản xuất được một sản phẩm I thì An phải làm việc trong 3 giờ, Bình phải làm việc trong 1 giờ. Để sản xuất được một sản phẩm II thì An phải làm việc trong 2 giờ, Bình phải làm việc trong 6 giờ. Một người không thể làm được đồng thời hai sản phẩm. Biết rằng trong một tháng An không thể làm việc quá 180 giờ và Bình không thể làm việc quá 220 giờ. Tính số tiền lãi lớn nhất trong một tháng của xưởng trên (đơn vị triệu đồng).
Câu 30:
Trong điều kiện thời tiết xấu, một tàu đánh cá phát tín hiệu cấp cứu tại vị trí M. Hai trạm thu tín hiệu A và B đặt ven biển cách nhau 100 km. Tín hiệu vô tuyến từ tàu M truyền đến trạm A sớm hơn truyền đến trạm B là 0,2.10−3 giây. Biết vận tốc truyền tín hiệu vô tuyến trong không khí là 300.000 km/s. Qua radar, người ta xác định được tàu M đang ở cách đường thẳng nối hai trạm A và B một khoảng là 40 km. Một tàu cứu hộ xuất phát tại cảng K là trung điểm của đoạn thẳng AB. Khoảng cách từ cảng K đến vị trí tàu M gặp nạn bằng bao nhiêu kilômét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).
Câu 31:
Cho tứ diện SABC và M là một điểm di động, nằm bên trong tam giác ABC. Qua M kẻ các đường thẳng song song với SA, SB, SC cắt các mặt phẳng tương ứng (SBC), (SAC), (SAB) lần lượt tại A′, B′, C′. Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=(SAMA′)2+2(SBMB′)2+3(SCMC′)2 (quy tròn đến chữ số hàng phần trăm).
Câu 32:
Cho dãy số (un) xác định như sau: ⎩⎨⎧u1=2un=5un−1+13−9un−1−24 (n∈N,n≥2). Tìm limun.
Câu 33:
Trong cuộc gặp mặt dặn dò trước khi lên đường tham gia kì thi học sinh giỏi, có 10 bạn trong đội tuyển gồm 2 bạn đến từ lớp 12A, 3 bạn đến từ lớp 12B và 5 bạn còn lại đến từ 5 lớp khác (mỗi lớp 1 bạn). Thầy giáo xếp ngẫu nhiên các bạn kể trên vào một bàn dài có 10 ghế mà mỗi bên có 5 ghế đối diện nhau. Tính xác suất để không có học sinh nào cùng lớp ngồi đối diện nhau (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).
Câu 34:
Cho hình vuông C1 có cạnh bằng a. Người ta chia mỗi cạnh của hình vuông thành sáu phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông C2. Từ hình vuông C2 lại làm như trên được hình vuông C3; cứ tiếp tục như vậy ta nhận được dãy các hình vuông C1, C2, C3,…, C_n,… (tham khảo hình vẽ). Gọi Si là diện tích của hình vuông Ci (i∈{1,2,3,…}). Đặt T=S1+S2+S3+…+Sn+…. Biết T=5288, tính a?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề thi chọn học sinh giỏi lớp 11 - Sở GD&ĐT Bắc Ninh - THPT Thuận Thành Số 1 - 2025-2026 (Mã Đề 1101) — Mã đề: 5302 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.