HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9577
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9577
Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Trường Toán 11 2025-2026
Câu 1: Tìm số nghiệm của phương trình 2 ( 3 4 - x ) - x = 1 2 trong đoạn [-3 ; 4 ].
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
15 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Trường Toán 11 2025-2026
de-thi-hoc-sinh-gioi-cap-truong-toan-11-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
15 câu
Thời gian
150 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
15 câu
Thời gian
150 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 15 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 15 câu) | Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Trường Toán 11 2025-2026 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9577 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tìm số nghiệm của phương trình cos2(43π−x)−cosx=21 trong đoạn [−3π;4π].
Câu 2:
Cho mẫu số liệu ghép nhóm về tiền lương hàng tháng (đơn vị: triệu đồng) và số nhân viên như bảng sau. Tìm tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu đã cho (làm tròn đến hàng phần chục).
| Lương (đơn vị: triệu đồng) | [10; 15) | [15; 20) | [20; 25) | [25; 30) | [30; 35) |
| Số nhân viên | 10 | 15 | 15 | 8 | 3 |
Câu 3:
Cho hàm số f(x)=⎩⎨⎧x−12x3+ax2+bx−1−x2+2xkhi x<1khi x≥1 (a,b là các tham số). Tìm a−b biết hàm số liên tục trên R.
Câu 4:
Ba số a,b,c theo thứ tự lập thành một cấp số nhân với công bội q khác 1. Biết cũng theo thứ tự đó chúng lần lượt là số thứ nhất, thứ tư và thứ tám của một cấp số cộng có công sai d. Tìm giá trị của da+b+c.
Câu 5:
Xét hàm số y=4x2−x+1+mx+3 (m là tham số). Biết hàm số này có giới hạn hữu hạn tại −∞ (tức là x→−∞). Giá trị của giới hạn này bằng?
Câu 6:
Cho tứ diện OABC có OA=OB=OC=a, AOB=AOC=60∘, BOC=90∘. Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MC=2MB. Tính cosin góc giữa hai đường thẳng AM và OC.
Câu 7:
Cho tam giác ABC không vuông, thỏa mãn điều kiện: tanA,tanB,tanC theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Hãy tìm giá trị nhỏ nhất của góc B.
Câu 8:
Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=1un+1=3un2+2 (∀n∈N∗). Tính tổng S=u12+u22+u32+⋯+u20252.
Câu 9:
Có sáu tấm thẻ, mỗi thẻ ghi một trong các số của tập E={1;2;3;4;6;8} (hai thẻ khác nhau ghi hai số khác nhau). Rút ngẫu nhiên ba thẻ, tính xác suất để rút được ba thẻ ghi ba số là số đo ba cạnh của một tam giác có góc tù.
Câu 10:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ tâm O cạnh có độ dài bằng 1. Gọi M,P là hai điểm lần lượt nằm trên các cạnh AA′,CC′ sao cho AM=43AA′, CP=41CC′. Mặt phẳng (α) thay đổi đi qua M,P đồng thời cắt hai cạnh BB′,DD′ lần lượt tại N và Q. Tìm giá trị nhỏ nhất của chu vi tứ giác MNPQ.
Câu 11:
Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình 4cos3x−cos2x+(m−3)cosx=1 có đúng 8 nghiệm phân biệt trong đoạn [−2π;2π].
Câu 12:
Cho dãy số (un) xác định bởi {u1=6un+1=un+1+4un+1,∀n∈N∗. Tìm u2026.
Câu 13:
Cho dãy số (un) xác định bởi ⎩⎨⎧u1=5un+1=un+25un+4,∀n∈N∗.
a) Chứng minh dãy số (un) là dãy giảm và bị chặn dưới.
b) Với mỗi n∈N∗, ta kí hiệu vn=u1−41+u2−41+⋯+un−41. Tìm lim(vn+5n).
a) Chứng minh dãy số (un) là dãy giảm và bị chặn dưới.
b) Với mỗi n∈N∗, ta kí hiệu vn=u1−41+u2−41+⋯+un−41. Tìm lim(vn+5n).
Câu 14:
Cho tập hợp X={1;2;3;4;5;6;7}, và lục giác đều ABCDEF tâm O. Ta đặt ngẫu nhiên các chữ số trong tập X vào các đỉnh và tâm của lục giác sao cho mỗi vị trí chứa đúng một số (hai vị trí khác nhau được đặt hai số khác nhau). Tính xác suất để số nằm ở tâm O là một số lẻ và tổng 3 số ở 3 vị trí thẳng hàng luôn bằng nhau.


Câu 15:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a; các mặt bên SAB,SAC là các tam giác vuông đỉnh A và SA=a3. Gọi K là trung điểm của cạnh BC và G là trọng tâm của tam giác ABC. Trên cạnh SA lấy điểm I sao cho AI=323a.
a) Chứng minh rằng đường thẳng GI song song với mặt phẳng (SBC).
b) Gọi M là một điểm di động trên cạnh AB (với M không trùng với A và B). Mặt phẳng (P) đi qua M và song song với các đường thẳng SA và BC. Mặt phẳng (P) và các mặt của hình chóp cắt nhau tạo thành tứ giác MNPQ (N∈AC,P∈SC,Q∈SB). Kí hiệu SMNPQ,SAMN lần lượt là diện tích tứ giác MNPQ, diện tích tam giác AMN. Tìm vị trí của điểm M trên cạnh AB để tổng SMNPQ+SAMN đạt giá trị lớn nhất.
a) Chứng minh rằng đường thẳng GI song song với mặt phẳng (SBC).
b) Gọi M là một điểm di động trên cạnh AB (với M không trùng với A và B). Mặt phẳng (P) đi qua M và song song với các đường thẳng SA và BC. Mặt phẳng (P) và các mặt của hình chóp cắt nhau tạo thành tứ giác MNPQ (N∈AC,P∈SC,Q∈SB). Kí hiệu SMNPQ,SAMN lần lượt là diện tích tứ giác MNPQ, diện tích tam giác AMN. Tìm vị trí của điểm M trên cạnh AB để tổng SMNPQ+SAMN đạt giá trị lớn nhất.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Sinh Giỏi Cấp Trường Toán 11 2025-2026 — Mã đề: 9577 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.