HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9114
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9114
Đề Thi Học Sinh Giỏi Giải Toán Trên Máy Tính Cầm Tay THPT Cần Thơ 2025-2026
Câu 1: Góc giữa hai tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y = x 2 + 3x + 2 3x 2 + 1 bằng
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
22 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Học Sinh Giỏi Giải Toán Trên Máy Tính Cầm Tay THPT Cần Thơ 2025-2026
de-thi-hoc-sinh-gioi-giai-toan-tren-may-tinh-cam-tay-thpt-can-tho-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
22 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 22 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 22 câu) | Đề Thi Học Sinh Giỏi Giải Toán Trên Máy Tính Cầm Tay THPT Cần Thơ 2025-2026 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9114 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Góc giữa hai tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y=3x2+1x2+3x+2 bằng
A.
60∘.
B.
30∘.
C.
90∘.
D.
45∘.
Câu 2:
Lưu lượng ô tô vào một đường hầm được cho bởi công thức f(v)=0,36v2+13,2v+246290,4v (xe/giây), trong đó v (km/h) là vận tốc trung bình của các xe khi vào đường hầm. Vận tốc trung bình của xe khi vào đường hầm là bao nhiêu km/h thì lưu lượng xe đạt lớn nhất (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
A.
26,1.
B.
26,0.
C.
26,2.
D.
9,1.
Câu 3:
Cho dãy số (un) với u1=41 và un+1=4nn+1⋅un. Giá trị của u1+2u2+3u3+…+20u20 bằng (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
A.
0,33.
B.
0,34.
C.
3,00.
D.
0,20.
Câu 4:
Cho đa giác A1A2…An (n nguyên dương) có chu vi là 485. Biết rằng độ dài các cạnh của đa giác A1A2…An tương ứng lập thành một cấp số cộng với công sai bằng 3, cạnh lớn nhất có độ dài là 62. Số cạnh của đa giác đã cho là
A.
10.
B.
5.
C.
12.
D.
13.
Câu 5:
Cho tứ giác ABCD có AB=12,AD=BC=13,CD=8,ABC=74∘. Diện tích của tứ giác ABCD bằng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
A.
101.
B.
202.
C.
127.
D.
74.
Câu 6:
Huyết áp là áp lực tác động lên thành của động mạch để đưa máu từ tim đến nuôi dưỡng các mô trong cơ thể. Huyết áp tạo ra do lực co bóp của cơ tim và sức cản của thành động mạch. Mỗi lần tim đập, huyết áp của chúng ta tăng rồi giảm giữa các nhịp. Huyết áp tối đa và huyết áp tối thiểu gọi là huyết áp tâm thu và tâm trương, được viết là tâm thu/tâm trương. Chỉ số huyết áp 120/80 là bình thường. Giả sử một người nào đó có nhịp tim là 70 lần trên phút và huyết áp của người đó được mô hình hóa bởi hàm số P(t)=100+20sin(37πt), trong đó P(t) là huyết áp tính theo đơn vị mmHg (milimét thủy ngân) và thời gian t tính theo giây. Trong khoảng từ 0 đến 1 giây, số lần huyết áp ở mức 110 mmHg là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 7:
Cô Lan gửi 120 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 6\%/năm theo thể thức lãi kép. Sau 3 năm, cô rút ra 40 triệu để mua xe máy, phần tiền còn lại cô tiếp tục gửi và không rút tiền ra cho đến khi được số tiền hơn 150 triệu. Hỏi cô Lan cần gửi ít nhất bao nhiêu năm kể từ lần gửi đầu tiên?
A.
11 năm.
B.
10 năm.
C.
9 năm.
D.
8 năm.
Câu 8:
Cho các số thực dương x,y thỏa mãn log6x=log9y=21+log4(x+y). Giá trị của yx bằng
A.
32.
B.
3+1.
C.
3−1.
D.
23.
Câu 9:
Trong không gian Oxyz, cho ba vectơ u=(−8;12;9),v=(1;2;1),w=(a;b;c),a=0 sao cho w.u=0,w.v=−2 và ∣w∣=5. Giá trị của a+b+c bằng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
A.
−4.
B.
1.
C.
−2.
D.
−8.
Câu 10:
Khối lượng các túi đường được công nhân đóng gói trong một lô hàng thành phẩm được cho bởi bảng sau:
Tứ phân vị thứ ba Q3 của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)
| Khối lượng (gam) | [200; 200,5) | [200,5; 201) | [201; 201,5) | [201,5; 202) | [202; 202,5) |
| Số túi đường | 2 | 5 | 6 | 9 | 3 |
A.
175,82.
B.
201,82.
C.
208,01.
D.
202,81.
Câu 11:
Khảo sát cân nặng của 30 bạn học sinh, kết quả được cho bởi bảng sau:
Mốt của mẫu số liệu ghép nhóm trên là (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)
| Cân nặng (kg) | [15;20) | [20;25) | [25;30) | [30;35) | [35;40) | [40;45) | [45;50) | [50;55) |
| Số học sinh | 1 | 0 | 0 | 1 | 10 | 17 | 0 | 1 |
A.
40,5.
B.
42,5.
C.
41,5.
D.
41,3.
Câu 12:
Có 20 người tham gia một buổi thi hát, mỗi người phải hát hai bài: Một bài theo phong cách âm nhạc dân gian, một bài theo phong cách âm nhạc nhạc nhẹ. Kết quả là 15 người đạt bài thi theo phong cách âm nhạc dân gian, 17 người đạt bài thi theo phong cách âm nhạc nhạc nhẹ; 2 người không đạt bất kì bài thi nào. Chọn ngẫu nhiên một người từ những người tham gia thi hát. Xác suất để người đó đạt cả hai bài thi trên bằng
A.
103.
B.
107.
C.
109.
D.
101.
Câu 13:
Bộ phận bán hàng của một công ty chuyên sản xuất máy công nghiệp ước tính rằng với q sản phẩm được sản xuất trong một tháng thì tổng chi phí sẽ là C(q)=8q2+40q+1400 (triệu đồng) và mỗi sản phẩm công ty bán với giá P(q)=1400−2q (triệu đồng).
a.
Chi phí mỗi tháng công ty phải bỏ ra để sản xuất 50 sản phẩm là 23 400 (triệu đồng).
b.
Lợi nhuận khi bán được q sản phẩm mỗi tháng là F(q)=−10q2+1440q−1400 (triệu đồng).
c.
Lợi nhuận khi bán được 20 sản phẩm mỗi tháng là 21 800 (triệu đồng).
d.
Lợi nhuận cao nhất trong một tháng của công ty là hơn 45 000 (triệu đồng).
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có C(6;1), đường trung tuyến vẽ từ A và đường cao kẻ từ B lần lượt có phương trình là x−5y+11=0 và 7x−y−9=0.
a.
Điểm A có tọa độ là (−1;2).
b.
Điểm B có tọa độ là (2;5).
c.
Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC lớn hơn 1,45.
d.
Biết rằng điểm M thuộc đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC. Giá trị lớn nhất của đoạn thẳng OM là 234+52.
Câu 15:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi, AB=AC=10, SAD là tam giác đều và mặt phẳng (SAD) vuông góc với mặt phẳng (ABCD).
a.
Thể tích của khối chóp S.ABCD bằng 250.
b.
Số đo của góc nhị diện [S,BC,A] nhỏ hơn 45∘.
c.
Biết rằng góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SAD) bằng α. Giá trị của sinα bằng 1030.
d.
Gọi M là điểm trên cạnh AB sao cho ABAM=31. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SM và BC bằng 30.
Câu 16:
Cho hàm số y=20x2+25x3+29x+11 có đồ thị (C).
a.
Tiệm cận ngang của đồ thị (C) là đường thẳng y=0,05.
b.
Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm x=−1 tạo với trục hoành một góc nhỏ hơn 20∘.
c.
Khoảng cách giữa hai điểm cực đại của đồ thị (C) lớn hơn khoảng cách giữa hai điểm cực tiểu của đồ thị (C).
d.
Diện tích tứ giác tạo bởi các điểm cực trị của đồ thị (C) là 5,49 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 17:
Một căn phòng có dạng hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′, được mô hình hóa và gắn hệ trục tọa độ Oxyz (đơn vị trên trục tính theo mét) như hình vẽ sau:
Người ta thiết kế một công tắc điện tại điểm Q(0;2,4;1,8) và một bóng đèn để chiếu sáng căn phòng tại điểm P là trung điểm của cạnh A′B′, M là điểm thay đổi trên cạnh AA′. Dây cáp điện cho bóng đèn được đấu từ công tắc điện tại vị trí Q kéo đến điểm M, rồi từ M nối với bóng đèn tại vị trí P. Biết rằng C′(6;5;4), tính độ dài nhỏ nhất của dây cáp điện cho bóng đèn (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Người ta thiết kế một công tắc điện tại điểm Q(0;2,4;1,8) và một bóng đèn để chiếu sáng căn phòng tại điểm P là trung điểm của cạnh A′B′, M là điểm thay đổi trên cạnh AA′. Dây cáp điện cho bóng đèn được đấu từ công tắc điện tại vị trí Q kéo đến điểm M, rồi từ M nối với bóng đèn tại vị trí P. Biết rằng C′(6;5;4), tính độ dài nhỏ nhất của dây cáp điện cho bóng đèn (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).Câu 18:
Cho các số thực a,b,c (0<c<2) thỏa mãn ⎩⎨⎧3a+log3b+2sinc=83a+1+log3b−4sinc=21.3a−1−log3b−6sinc=1 Tính khoảng cách từ gốc tọa độ O đến đường thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số y=f(x)=ax3+bx2−cx+3 (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 19:
Tính tổng tất cả các nghiệm của phương trình (1−2cosx)(1+cosx)(1+2cosx)sinx=3 trên đoạn [−323π;32023π] (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Câu 20:
Một vòng dây kẽm có dạng đường tròn bán kính R=π6dm. Người ta cắt vòng dây kẽm này rồi chia làm hai phần để uốn thành hai hình gồm một tam giác vuông cân và một hình bán nguyệt. Khi tổng diện tích hai hình trên đạt giá trị nhỏ nhất thì tỉ số giữa đoạn dây được uốn thành tam giác vuông cân đối với đoạn dây được uốn thành hình bán nguyệt bằng bao nhiêu (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)? 

Câu 21:
Một mảnh vườn hình chữ nhật ABCD có chiều rộng AB=60 m, chiều dài AD=150 m. Kiến trúc sư vẽ một đường tròn tâm A bán kính AB cắt cạnh AD tại điểm E. Lấy điểm M nằm chính giữa cung tròn BE, F là trung điểm của đoạn thẳng EC. Người ta muốn trồng hoa vào phần đất được tô màu đen (như hình bên dưới).
Tính diện tích phần đất dùng để trồng hoa (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
Tính diện tích phần đất dùng để trồng hoa (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).Câu 22:
Từ 25 hộp sữa gồm 12 hộp sữa dâu, 8 hộp sữa nho và 5 hộp sữa cam. Người ta chọn ra 6 hộp sữa mang đi kiểm nghiệm. Tính xác suất để 6 hộp sữa mang đi kiểm nghiệm có đủ cả ba loại sữa dâu, sữa nho và sữa cam.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Sinh Giỏi Giải Toán Trên Máy Tính Cầm Tay THPT Cần Thơ 2025-2026 — Mã đề: 9114 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.