HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8694
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8694
Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Toán 2025-2026 Tỉnh Ninh Bình - Đề Số 1
Câu 1: Hàm số y= 3(2x-1) có đồ thị (C). Gọi M là giao điểm của (C) và đường thẳng y=2. Tiếp ...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
32 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Toán 2025-2026 Tỉnh Ninh Bình - Đề Số 1
de-thi-hoc-sinh-gioi-lop-12-toan-2025-2026-tinh-ninh-binh-de-so-1-dethichuan.pdf
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
32 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 32 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 32 câu) | Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Toán 2025-2026 Tỉnh Ninh Bình - Đề Số 1 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8694 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số y=log3(2x−1) có đồ thị (C). Gọi M là giao điểm của (C) và đường thẳng y=2. Tiếp tuyến của (C) tại điểm M có hệ số góc bằng
A.
41.
B.
9ln32.
C.
92.
D.
9ln31.
Câu 2:
Thống kê điểm trung bình cuối học kì I môn Toán của 50 học sinh lớp 11A trường THPT X được cho ở bảng sau:
Khoảng tứ phân vị (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu trên bằng
| Nhóm | [5; 6) | [6; 7) | [7; 8) | [8; 9) | [9; 10) |
| Tần số | 1 | 5 | 9 | 20 | 15 |
Khoảng tứ phân vị (làm tròn đến hàng phần trăm) của mẫu số liệu trên bằng
A.
1,44.
B.
1,45.
C.
1,47.
D.
1,46.
Câu 3:
Hình dưới đây có được bằng cách sử dụng 10 khối lập phương cạnh bằng 1 xếp khít vào nhau. Khoảng cách giữa hai điểm A và B bằng


A.
34.
B.
5.
C.
41.
D.
6.
Câu 4:
Có hai trạm quan sát A và B, trong đó trạm A ở giữa một cái hồ, trạm B ở ven hồ. Để tính khoảng cách giữa hai trạm A và B, người ta chọn điểm C ở ven hồ. Sau đó thực hiện đo các góc ABC, ACB và khoảng cách BC được kết quả ABC=60∘, ACB=75∘ và BC=300 m. Khoảng cách giữa hai trạm A và B bằng bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?


A.
451 m.
B.
450 m.
C.
409 m.
D.
410 m.
Câu 5:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B, cạnh bên SA vuông góc với đáy. Gọi I là trung điểm cạnh AC, H là hình chiếu của I lên SC. Khẳng định nào sau đây sai?
A.
(SAC)⊥(ABC).
B.
(BIH)⊥(SBC).
C.
(SBC)⊥(SAC).
D.
(SAC)⊥(BIH).
Câu 6:
Trong không gian, cho hai vectơ a, b thỏa mãn ∣a∣=∣b∣=1 đồng thời hai vectơ u=25a−2b và v=a+2b vuông góc với nhau. Góc giữa hai vectơ a và b bằng
A.
60∘.
B.
150∘.
C.
120∘.
D.
30∘.
Câu 7:
Số nghiệm của phương trình 4π2−x2⋅sin2x=0 là
A.
7.
B.
8.
C.
5.
D.
9.
Câu 8:
Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A′B′C′D′ có AB=3,AD=4,AA′=5. Số đo góc nhị diện [A,B′D′,A′] (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị) bằng
A.
50∘.
B.
60∘.
C.
54∘.
D.
64∘.
Câu 9:
Cho đa giác đều có 30 đỉnh. Số hình chữ nhật có 4 đỉnh được lấy từ các đỉnh của đa giác đã cho là
A.
435.
B.
105.
C.
210.
D.
870.
Câu 10:
Cho hình chóp đều S.ABCD có tất cả các cạnh bằng nhau. Gọi M là trung điểm của CD. Cósin của góc giữa hai vectơ SM và CB bằng
A.
43.
B.
−43.
C.
−33.
D.
33.
Câu 11:
Anh Hà đang ở địa điểm A và cần chuyển hàng hóa gặp tới bốn địa điểm B,C,D,E. Anh Hà xuất phát từ A và lần lượt đi qua các địa điểm còn lại (mỗi địa điểm đi qua một lần duy nhất) rồi quay về A. Biết thời gian (đơn vị: phút) di chuyển giữa các điểm được mô tả bởi sơ đồ như hình bên dưới và thời gian giao hàng tại mỗi nơi đều là 5 phút. Thời gian ít nhất để anh Hà hoàn thành công việc là


A.
56 phút.
B.
76 phút.
C.
90 phút.
D.
70 phút.
Câu 12:
Cho hàm số f(x) liên tục trên R thỏa mãn x→4limx−4f(x)−1=1. Giá trị x→1limx−1f(x2+3)+x2−2 bằng
A.
4.
B.
3.
C.
0.
D.
5.
Câu 13:
Có bao nhiêu giá trị nguyên của a để x→+∞lim[(a2−4)x3−2x2+2025x+2026]=−∞?
A.
6.
B.
3.
C.
5.
D.
7.
Câu 14:
Trong mặt phẳng Oxy, gọi P là tập hợp tất cả các điểm M(x;y) thỏa mãn 0≤x≤10; 0≤y≤10 và x,y∈N. Số đoạn thẳng có độ dài bằng 5 và có hai đầu mút thuộc P là
A.
132.
B.
356.
C.
220.
D.
188.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x)=x−2x2+ax+b (với a,b∈R) có f(0)=1. Đồ thị của hàm số y=f′(x) như hình vẽ. Biết [−4;−3]maxf(x)=nm (với m,n∈Z;n>0; nm là phân số tối giản). Giá trị của m+2n bằng


A.
−24.
B.
14.
C.
−14.
D.
3.
Câu 16:
Một lớp học có 45\% học sinh là nam. Số học sinh nữ bị cận thị chiếm 25\% số học sinh của lớp. Chọn ngẫu nhiên 1 học sinh trong lớp. Biết rằng học sinh được chọn là nữ, xác suất để học sinh đó bị cận thị bằng
A.
8011.
B.
116.
C.
115.
D.
41.
Câu 17:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có cạnh bằng 2. Gọi M,N lần lượt là trung điểm của các cạnh BB′ và AD. Giá trị của MN.AC′ bằng
A.
−4.
B.
8.
C.
−8.
D.
4.
Câu 18:
Một nhà kho có dạng hình lăng trụ ngũ giác đứng với các kích thước bên trong như hình vẽ. Thể tích phần không gian bên trong nhà kho bằng


A.
784 m3.
B.
728 m3.
C.
644 m3.
D.
735 m3.
Câu 19:
Người ta theo dõi tuổi thọ của 100 con ong, kết quả được thống kê trong bảng sau:
Tuổi thọ trung bình của 100 con ong trên là
| Tuổi thọ (ngày) | [0;20) | [20;40) | [40;60) | [60;80) | [80;100) |
| Số lượng | 5 | 12 | 23 | 31 | 29 |
Tuổi thọ trung bình của 100 con ong trên là
A.
50 ngày.
B.
63,4 ngày.
C.
70 ngày.
D.
54,1 ngày.
Câu 20:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d (với a,b,c,d∈R,a=0). Các hàm số g(x)=f(x)−38x+8 và h(x)=f(x)−4x+12 có đồ thị là hai đường cong như hình vẽ, trong đó đồ thị của một hàm số đi qua một điểm cực trị của đồ thị hàm số còn lại. Giá trị của g′(3) bằng


A.
34.
B.
2.
C.
0.
D.
32.
Câu 21:
Một hạt chuyển động thẳng trên trục Ox và xuất phát tại O. Phương trình chuyển động của hạt là x(t)=t−2ln(t+1) (đơn vị: mét), trong đó t là thời gian tính bằng giây. Hàm số v(t)=x′(t) (đơn vị: mét/giây) biểu thị vận tốc chuyển động của hạt.
a.
v(t)=2−t+13.
b.
Vận tốc ban đầu của hạt là 2 m/s.
c.
Vận tốc tức thời tại thời điểm t=1 s là 0 m/s.
d.
Quãng đường hạt đi được trong 4 giây đầu tiên (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) là 1,55 m.
Câu 22:
Cho hình lăng trụ đứng ABCD.A′B′C′D′ có đáy là hình thang cân, AB=BC=CD=2, AD=4, số đo góc nhị diện [D′,AB,D] bằng 45∘.
a.
Góc giữa đường thẳng A′B và mặt phẳng (ABCD) bằng 60∘.
b.
Thể tích của hình lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ bằng 6 (đơn vị thể tích).
c.
Khoảng cách giữa hai đường thẳng AD và A′C bằng 515.
d.
Mặt phẳng (A′BC) chia khối lăng trụ ABCD.A′B′C′D′ thành hai phần. Nếu V1 là thể tích của phần chứa đỉnh A, V2 là thể tích phần còn lại thì 3V1=4V2.
Câu 23:
Hàm số y=f(x)=x+log2x+1x+22 có đồ thị (C).
a.
Hàm số xác định trên (−∞;0).
b.
Đạo hàm của hàm số là f′(x)=1−(x+1)(x+22)ln221.
c.
Đồ thị (C) có hai điểm cực trị.
d.
Diện tích của đa giác tạo bởi tất cả các điểm có tọa độ nguyên dương của (B) bằng 10 (đơn vị diện tích).
Câu 24:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(3;−1;4), B(−2;3;3). Các điểm M, N thay đổi sao cho M luôn thuộc mặt phẳng (Oxy) và MN=(−2;−2;1).
a.
Điểm đối xứng với A qua mặt phẳng (Oxy) có tọa độ là (−3;1;4).
b.
C là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy) thỏa mãn CA+kCB=0 (k∈R). Khi đó k=−34.
c.
D(a;b;c) là điểm thỏa mãn BD=NM. Khi đó a+b+c=1.
d.
Giá trị nhỏ nhất của AM+MN+NB là 12.
Câu 25:
Một loại linh kiện do hai nhà máy I, II cùng sản xuất. Tỉ lệ phế phẩm của các nhà máy I, II lần lượt là 3% và 2%. Trong một lô linh kiện để lẫn lộn 110 sản phẩm của nhà máy I và 90 sản phẩm của nhà máy II. Lấy ngẫu nhiên một linh kiện từ lô hàng đó.
a.
Xác suất linh kiện được lấy ra do nhà máy I sản xuất bằng 0,55.
b.
Xác suất linh kiện được lấy ra là linh kiện tốt biết rằng linh kiện đó thuộc nhà máy I bằng 0,5335.
c.
Xác suất để linh kiện được lấy ra là phế phẩm bằng 0,0245.
d.
Giả sử linh kiện được lấy ra là linh kiện tốt. Xác suất linh kiện đó do nhà máy I sản xuất cao hơn xác suất linh kiện đó do nhà máy II sản xuất.
Câu 26:
Cho hàm số y=f(x)=ax3+bx2+cx+d (với a,b,c,d∈R;a=0) có bảng biến thiên:
| x | −∞ | −2 | 2 | +∞ | |||
| y′ | + | 0 | − | 0 | + | ||
| y | −∞ | ↗ 1 | ↘ −3 | ↗ +∞ | |||
a.
Hàm số y=f(x) đồng biến trên (−∞;−3).
b.
12a+c=4b.
c.
Tổng các nghiệm của phương trình f(x)=0 là −2.
d.
f(4)=1.
Câu 27:
Một khối gỗ hình chóp tứ giác S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB=30 cm, AD=20 cm, cạnh bên SA=40 cm và vuông góc với mặt đáy. Từ khối gỗ người ta cắt gọt để được một khối lập phương có ba mặt nằm trong ba mặt của hình chóp (tham khảo hình vẽ). Trong trường hợp khối lập phương thu được có thể tích lớn nhất thì cạnh của nó bằng bao nhiêu cm? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).


Câu 28:
Trong không gian Oxyz, một vật được treo bằng ba sợi dây không dãn, mỗi sợi dây có một đầu lần lượt được gắn tại các điểm A(−2;−1;0), B(2;−1;0), C(0;4;0), còn đầu kia được gắn với vật tại điểm D(0;0;−4) như hình vẽ (trong đó mặt phẳng (Oxy) song song với mặt đất, trục Oz hướng thẳng lên trên). Biết rằng mỗi sợi dây đó được thiết kế để chịu được lực căng tối đa là 15 N. Để không dây nào bị đứt thì trọng lượng tối đa của vật bằng bao nhiêu Niu-tơn? (làm tròn kết quả đến hàng phần mười).


Câu 29:
Cho hai chuồng thỏ, chuồng thứ nhất có 7 con thỏ trắng và 5 con thỏ nâu, chuồng thứ hai có 5 con thỏ trắng và 3 con thỏ nâu. Tất cả các con thỏ có cùng khối lượng. Bắt ngẫu nhiên hai con thỏ từ chuồng thứ nhất bỏ vào chuồng thứ hai. Sau đó, bắt ngẫu nhiên một con thỏ từ chuồng thứ hai. Biết rằng con thỏ bắt ra từ chuồng thứ hai màu trắng, tính xác suất để con thỏ bắt được là con thỏ chuyển từ chuồng thứ nhất sang chuồng thứ hai (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).
Câu 30:
Một công ty muốn làm đường ống dẫn từ vị trí A trên bờ biển đến vị trí B trên hòn đảo. Biết rằng khoảng cách từ điểm B đến bờ biển là BH=8 km, AH=12 km (tham khảo hình vẽ). Giá tiền để xây dựng đường ống trên bờ là 6 tỷ đồng mỗi ki-lô-mét và giá tiền xây dựng đường ống trên biển là 15 tỷ đồng mỗi ki-lô-mét. Qua tính toán, công ty đã xác định được vị trí điểm C trên đoạn thẳng AH để khi lắp ống dẫn theo đường gấp khúc ACB có chi phí bỏ ra thấp nhất là a tỷ đồng. Hỏi giá trị của a bằng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).


Câu 31:
Trong một cuộc thi làm bánh, mỗi đội chỉ được sử dụng tối đa 6 kg bột mì và 4 kg đậu để làm ra bánh loại I và bánh loại II. Với mỗi chiếc bánh loại I cần 0,06 kg bột mì và 0,08 kg đậu, với mỗi chiếc bánh loại II cần 0,08 kg bột mì và 0,04 kg đậu. Mỗi chiếc bánh loại I được 8 điểm, mỗi chiếc bánh loại II được 10 điểm. Số điểm tối đa có thể đạt được của mỗi đội bằng bao nhiêu?
Câu 32:
Chọn ngẫu nhiên 5 số phân biệt từ tập hợp X={2;4;6;8;10;12;13;14;16;18;20} để xếp vào 5 ô A,B,C,D,O như hình vẽ (mỗi ô xếp một số). Gọi Y là biến cố: "Số 13 xếp ở ô O và tổng các số xếp ở các ô A,O,C bằng tổng các số xếp ở các ô B,O,D". Biết P(Y)=ba (với a,b∈N; ba là phân số tối giản). Khi đó a+b bằng bao nhiêu?


---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Sinh Giỏi Lớp 12 Toán 2025-2026 Tỉnh Ninh Bình - Đề Số 1 — Mã đề: 8694 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | ||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.