HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #7493
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#7493
Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Cấp Tỉnh Lâm Đồng Toán 2025-2026
Câu 1: Nhân dịp khai trương, một cửa hàng kinh doanh bán đồng giá các sản phẩm áo, mũ và túi...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
23 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Cấp Tỉnh Lâm Đồng Toán 2025-2026
de-thi-hoc-sinh-gioi-thpt-cap-tinh-lam-dong-toan-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
23 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 23 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 23 câu) | Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Cấp Tỉnh Lâm Đồng Toán 2025-2026 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 7493 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Nhân dịp khai trương, một cửa hàng kinh doanh bán đồng giá các sản phẩm áo, mũ và túi xách. Biết rằng mỗi áo bán đồng giá x nghìn đồng, mỗi mũ bán đồng giá y nghìn đồng và mỗi túi xách bán đồng giá z nghìn đồng. Tại cửa hàng này trong dịp khai trương, Lan mua 2 chiếc áo, 1 mũ, 3 túi xách hết 1450 nghìn đồng; Cúc mua 1 chiếc áo, 2 mũ, 1 túi xách hết 1050 nghìn đồng; Huệ mua 3 chiếc áo, 2 túi xách hết 1100 nghìn đồng. Tổng số tiền (nghìn đồng) khi mua một áo, một mũ và một túi xách bằng
A.
750.
B.
850.
C.
700.
D.
800.
Câu 2:
Cho hình bình hành ABCD tâm I(3;5) có hai cạnh DC:x+3y−6=0, BC:2x−5y−1=0. Đường thẳng AD có phương trình là
A.
2x−5y−39=0.
B.
3x−9y+39=0.
C.
2x−5y+39=0.
D.
3x+5y+39=0.
Câu 3:
Biết tổng S=log5(1−221)+log5(1−321)+…+log5(1−202521)=log5ba với a,b là những số nguyên dương và ba là phân số tối giản. Khi đó giá trị của (2a−b) bằng
A.
2.
B.
2024.
C.
1.
D.
2025.
Câu 4:
Chi phí để nhà máy A sản xuất x sản phẩm trong một tuần được cho bởi công thức C(x)=100+30x (triệu đồng). Gọi C(x) là chi phí trung bình (triệu đồng) để nhà máy A sản xuất một sản phẩm trong một tuần. Tính x→+∞limC(x).
A.
100.
B.
30.
C.
0.
D.
+∞.
Câu 5:
Cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′. Gọi O là tâm của hình lập phương. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
3AO=(AB+AD+AA′).
B.
3AO=2(AB+AD+AA′).
C.
4AO=(AB+AD+AA′).
D.
2AO=(AB+AD+AA′).
Câu 6:
Hệ số của số hạng chứa x4 trong khai triển (x2+x2)5 với x=0 bằng
A.
40.
B.
16.
C.
10.
D.
24.
Câu 7:
Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d:4x−3y+3=0. Đường tròn tâm I(1;−1) cắt d tại hai điểm phân biệt A,B sao cho AB=8 có phương trình là
A.
(x+1)2+(y−1)2=16.
B.
(x−1)2+(y+1)2=16.
C.
(x+1)2+(y−1)2=20.
D.
(x−1)2+(y+1)2=20.
Câu 8:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(1;2;−1), B(2;−1;3), C(−4;7;5). Tọa độ chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là
A.
(−32;311;1).
B.
(−2;11;1).
C.
(311;−2;1).
D.
(32;311;31).
Câu 9:
Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB=a, cạnh bên SA vuông góc với đáy và SA=a2. Gọi E là trung điểm của AB. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SE và BC bằng
A.
2a.
B.
3a3.
C.
2a3.
D.
3a2.
Câu 10:
Cho hàm số y=ax3+cx+d (a=0) có (−∞;0)minf(x)=f(−2). Giá trị lớn nhất của hàm số y=f(x) trên đoạn [1;3] bằng
A.
8a+d.
B.
2a+d.
C.
d−16a.
D.
d−11a.
Câu 11:
Cho hàm số y=x3+ax2+bx+c với a,b,c là các số thực. Biết đồ thị hàm số đã cho đi qua điểm M(0;1) và có một điểm cực trị là A(−2;0). Tính giá trị biểu thức T=4a+b+c.
A.
441.
B.
23.
C.
22.
D.
437.
Câu 12:
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai điểm B(2;−1;3), C(−4;7;5). Gọi M(x0;y0;z0) là điểm thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho MB+MC nhỏ nhất. Giá trị 2x0−3y0+z0 bằng
A.
5.
B.
−11.
C.
−5.
D.
2.
Câu 13:
Cho hàm số f(x)=9x−8.3x.
a.
Đạo hàm của hàm số đã cho là f′(x)=9xln9−8.3x.ln3.
b.
Phương trình f′(x)=0 có tập nghiệm là S={0;log34}.
c.
f(log34)=−16.
d.
Giá trị nhỏ nhất của hàm số f(x) trên [0;1] bằng −16.
Câu 14:
Một công ty trong một đợt quảng cáo và bán hàng khuyến mãi hàng hóa (một sản phẩm mới của công ty) cần thuê xe để chở 140 người và 9 tấn hàng. Nơi thuê chỉ có hai loại xe A và B. Trong đó xe loại A có 10 chiếc, xe loại B có 9 chiếc. Một chiếc xe loại A cho thuê với giá 4 triệu đồng, loại B có giá 3 triệu đồng. Biết rằng xe A chỉ chở tối đa 20 người và 0,6 tấn hàng; xe B chở tối đa 10 người và 1,5 tấn hàng. Gọi x, y lần lượt là số xe loại A và loại B mà công ty thuê.
a.
Số tiền thuê xe là: T=4x+3y (triệu đồng).
b.
Hệ bất phương trình thỏa mãn yêu cầu bài toán là ⎩⎨⎧0≤x≤100≤y≤92x+y≤142x+5y≥30.
c.
Miền nghiệm của hệ bất phương trình thỏa mãn yêu cầu bài toán là một miền tứ giác.
d.
Số tiền thuê xe thấp nhất là 32 triệu đồng khi thuê 4 xe A và 5 xe B.
Câu 15:
Trong không gian Oxyz, cho hình lập phương ABCD.A′B′C′D′ có A(0;0;0),B(6;0;0), D(0;6;0), A′(0;0;6). Gọi P là trung điểm C′D′, K là điểm thuộc mặt phẳng (Oyz).
a.
Trọng tâm của tam giác PCD có tọa độ là (9;6;2).
b.
Góc giữa hai vectơ AP và BC bằng 600.
c.
Thể tích khối chóp tứ giác A.A′B′C′D′ bằng 72.
d.
Giá trị nhỏ nhất của biểu thức KP+KC+KD bằng 3.
Câu 16:
Một robot vẽ hoa văn trang trí trên một tấm nhựa hình vuông có diện tích 1 m2 theo nguyên lí tự lập: lần thứ nhất, chia hình vuông thành 9 hình vuông bằng nhau và vẽ hoa văn hình vuông ở chính giữa; ở mỗi lần tiếp theo, chỉ với các hình vuông chưa vẽ hoa văn, mỗi hình vuông tiếp tục chia thành 9 hình vuông bằng nhau và vẽ hoa văn ở hình vuông trung tâm (hình minh họa bên dưới). Quy trình trên được thực hiện liên tiếp n lần (n∈N∗).


a.
Diện tích phần đã được robot vẽ hoa văn trang trí ở lần thứ nhất là 91.
b.
Diện tích phần chưa được robot vẽ hoa văn trang trí ở lần thứ hai là 818.
c.
Diện tích phần đã được robot vẽ hoa văn trang trí ở lần thứ ba là 729217.
d.
Công thức tính tổng diện tích đã được robot vẽ hoa văn trang trí ở lần thứ n là 91(1−(98)n).
Câu 17:
Cho hàm số f(x)=x+4x−1 và g(x)=xlnx.
a.
Tâm đối xứng của đồ thị hàm số f(x) nằm trên đường thẳng y=−4x.
b.
Hàm số g(x) đồng biến trên (0;+∞).
c.
Trên khoảng (0;+∞), phương trình (x+4)f′(x)−g(x)=0 có duy nhất một nghiệm.
d.
Trên khoảng (0;+∞), nghiệm phương trình (x+4)f′(x)−g(x)=0 luôn lớn hơn 2.
Câu 18:
Cho hàm số y=x+2+x−11 có đồ thị (C).
a.
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (0;1) và (1;2).
b.
Gọi A,B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (C). Khi đó, diện tích tam giác OAB bằng 1 (với O là gốc tọa độ).
c.
Tổng khoảng cách từ một điểm bất kì trên đồ thị (C) đến hai đường tiệm cận có giá trị nhỏ nhất bằng 22.
d.
Với a=−2, từ điểm M(a;0) ta luôn vẽ được hai tiếp tuyến đến đồ thị (C).
Câu 19:
(2.0 điểm) Cho hình chóp tam giác S.ABC có AB=1,AC=2, BAC=120∘ và SA⊥(ABC). Gọi M,N lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên cạnh SB,SC và α là góc tạo bởi đường thẳng SA với mặt phẳng (AMN) sao cho sinα=721. Tính thể tích khối chóp S.ABC.
Câu 20:
(2.0 điểm) Một hộ làm nghề dệt vải lụa tơ tằm sản xuất mỗi ngày được x mét vải lụa (1≤x≤18). Tổng chi phí sản xuất x mét vải lụa, tính bằng nghìn đồng, cho bởi hàm chi phí: C(x)=x3−3x2−20x+500. Giả sử hộ làm nghề dệt này bán hết sản phẩm mỗi ngày với giá 220 nghìn đồng/mét. Gọi B(x) là số tiền bán được và L(x) là lợi nhuận thu được khi bán x mét vải lụa. Hộ làm nghề dệt này cần sản xuất và bán ra mỗi ngày bao nhiêu mét vải lụa để thu được lợi nhuận tối đa? Hãy tính lợi nhuận tối đa đó (đơn vị nghìn đồng).
Câu 21:
(2.0 điểm) Hai bạn An và Bình tranh chức vô địch trong một cuộc thi cờ tướng. Khi chơi một ván cờ, xác suất thắng của An là 0,35 và xác suất thắng của Bình là 0,65. Mỗi ván cờ không có hòa cờ. Người giành chiến thắng là người đầu tiên thắng được 5 ván cờ. Tại thời điểm bạn An đã thắng 4 ván và bạn Bình mới thắng 3 ván thì xác suất để bạn An giành chiến thắng bằng bao nhiêu?
Câu 22:
(1.0 điểm) Cho các số thực không âm a,b,c thỏa mãn c là số nhỏ nhất và {a2+c2>0b2+c2>0. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=a2+c21+b2+c21+a+b+c.
Câu 23:
(1.0 điểm) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm B(3;−4;0) và C(6;0;0). Tìm tọa độ điểm M thuộc miền trong tam giác OBC sao cho tổng khoảng cách từ M đến các đỉnh của tam giác OBC đạt giá trị nhỏ nhất (với O là gốc tọa độ).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Học Sinh Giỏi THPT Cấp Tỉnh Lâm Đồng Toán 2025-2026 — Mã đề: 7493 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.