HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #6079
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#6079
Đề Thi HSG Văn Hóa Cụm Chuyên Môn Số 3 Toán 12 2025-2026
Câu 1: Tính diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y = x 3 - 3x 2 + 4, y = 7x...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
44 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•HSG
Đề Thi HSG Văn Hóa Cụm Chuyên Môn Số 3 Toán 12 2025-2026
de-thi-hsg-van-hoa-cum-chuyen-mon-so-3-toan-12-2025-2026-dethichuan.pdf
Số lượng
44 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
44 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 44 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 44 câu) | Đề Thi HSG Văn Hóa Cụm Chuyên Môn Số 3 Toán 12 2025-2026 Bài thi / Phân loại: HSG Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 6079 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Tính diện tích S của hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường y=x3−3x2+4, y=7x+19 và trục tung?
A.
S=4397.
B.
S=4525.
C.
S=112.
D.
S=12343.
Câu 2:
Trong không gian Oxyz, cho các điểm A(5;−3;2), B(2;1;−2). Gọi M,N là hai điểm phân biệt thay đổi thoả mãn BM=BN=2 và A,M,N thẳng hàng. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức S=2.AM+5.AN có dạng 7m−n với m,n là số tự nhiên. Tính giá trị 5m+n.
A.
211.
B.
161.
C.
169.
D.
215.
Câu 3:
Biết I=∫02π1+cosx2xcos2(2x)−sin3xdx=aπ2−cb. Trong đó a, b, c là các số nguyên dương, phân số cb tối giản. Tính T=a2+b2+c2.
A.
94.
B.
65.
C.
69.
D.
86.
Câu 4:
Giới hạn x→+∞lim(x+2x+3x+…+2025x−x) bằng
A.
1.
B.
21.
C.
21.
D.
+∞.
Câu 5:
Để trang trí cho một viên gạch lót nền hình vuông cạnh a người ta làm như sau. Cho hình vuông H1 có cạnh bằng a. Chia mỗi cạnh của hình vuông này thành bốn phần bằng nhau và nối các điểm chia một cách thích hợp để có hình vuông H2. Lặp lại cách làm như trên với hình vuông H2 để được hình vuông H3.

Tiếp tục quá trình trên ta nhận được dãy hình vuông H1,H2,H3,…,Hn,… Gọi Sn là diện tích của hình vuông Hn. Nếu a=2 thì tổng diện tích tất cả các hình vuông được tạo thành là phân số có dạng ba;(a,b∈N∗), trong đó ba tối giản. Khi đó a+b bằng bao nhiêu?

Tiếp tục quá trình trên ta nhận được dãy hình vuông H1,H2,H3,…,Hn,… Gọi Sn là diện tích của hình vuông Hn. Nếu a=2 thì tổng diện tích tất cả các hình vuông được tạo thành là phân số có dạng ba;(a,b∈N∗), trong đó ba tối giản. Khi đó a+b bằng bao nhiêu?
A.
40.
B.
30.
C.
32.
D.
35.
Câu 6:
Với hai số thực dương a,b tùy ý và 1+log32log37log7a−log6b=2. Khẳng định nào dưới đây là khẳng định đúng?
A.
a=36b.
B.
6a+2b=0.
C.
a=blog62.
D.
a=blog63.
Câu 7:
Hàm số y=log21(−x2+2x+24) đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A.
(−∞;1).
B.
(−4;1).
C.
(1;+∞).
D.
(1;6).
Câu 8:
Người ta định đào một cái hầm có dạng hình chóp cụt tứ giác đều (tham khảo hình vẽ) có hai cạnh đáy là 14m và 10m. Mặt bên tạo với đáy nhỏ thành một góc nhị diện có số đo bằng 135∘. Tính số mét khối đất cần phải di chuyển ra khỏi hầm (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


A.
527.
B.
418.
C.
291.
D.
873.
Câu 9:
Hàm số f(x)=ex+tan2x có nguyên hàm là
A.
∫f(x)dx=ex+tanx+C.
B.
∫f(x)dx=ex+tanx−1+C.
C.
∫f(x)dx=ex−cos2x1+C.
D.
∫f(x)dx=ex+tanx−x+C.
Câu 10:
Cho các số thực x,y thay đổi, thỏa mãn x>y>0 và ln(x−y)+21ln(xy)=ln(x+y). Tính giá trị nhỏ nhất của biểu thức M=x+y.
A.
52.
B.
42.
C.
4.
D.
5.
Câu 11:
Cho hàm số y=mx+nx2+bx+c (với b,c,m,n∈R;m=0) có bảng biến thiên như sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f2]
Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số đã cho có phương trình là
A.
y=−x+1.
B.
y=x−1.
C.
y=x.
D.
y=2x−1.
Câu 12:
Có bao nhiêu cặp số nguyên dương (x,y) thỏa mãn 5y<510−x?
A.
36.
B.
35.
C.
34.
D.
32.
Câu 13:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a, ABC=60∘. Tam giác SAB cân tại S và thuộc mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H là trung điểm của AB, biết rằng SC tạo với đáy một góc 30∘. Góc giữa hai vectơ SC và DH gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
125∘.
B.
135∘.
C.
152∘.
D.
55∘.
Câu 14:
Cho lăng trụ tam giác ABC.A′B′C′. Đặt AA′=a, AB=b, AC=c. Gọi I là điểm thuộc đoạn CC′ thỏa mãn IC=3.IC′, và G là trọng tâm tứ diện BA′B′C′. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
IG=41a+43c.
B.
IG=41(a+b+2c).
C.
IG=21b−43c.
D.
IG=−21a+43b+41c.
Câu 15:
Cho hàm số y=f(x) liên tục trên R và có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình f(x3−3x2+2)=m2−3m có nghiệm thuộc đoạn [1;3].
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
A.
5.
B.
6.
C.
21.
D.
4.
Câu 16:
Đồ thị hàm số y=f(x) đối xứng với đồ thị hàm số y=ax(a>0,a=1) qua điểm I(0;1). Giá trị của biểu thức f(loga20261) bằng
A.
−2025.
B.
2026.
C.
2025.
D.
−2024.
Câu 17:
Người ta quan sát một quần thể vi khuẩn đang tăng trưởng, ban đầu gồm 500 vi khuẩn. Sau một ngày và bốn ngày kể từ khi bắt đầu quan sát, số lượng vi khuẩn của quần thể đó tương ứng là 600 vi khuẩn, 1300 vi khuẩn. Gọi P(t) là số lượng vi khuẩn của quần thể đó tại thời điểm t ngày kể từ khi bắt đầu quan sát, 0≤t≤10. Người ta ước tính tốc độ tăng trưởng của quần thể vi khuẩn đó được mô tả bởi hàm số P′(t)=at+bt (vi khuẩn/ngày), trong đó a,b là hằng số. Hỏi số lượng vi khuẩn của quần thể đó sau 9 ngày kể từ khi bắt đầu quan sát là bao nhiêu?
A.
3600.
B.
2800.
C.
3200.
D.
4100.
Câu 18:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật AD=2AB=22, đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA=4. Gọi M, N là các điểm thỏa mãn BM=xBD, SN=ySC và độ dài đoạn MN nhỏ nhất. Giá trị của 5x+4y bằng
A.
8.
B.
5.
C.
7.
D.
4.
Câu 19:
Một kỹ sư thiết kế mô hình trang trí cho một sân khấu nổi có dạng hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 với độ dài các cạnh bằng 5 m. Để tạo ra nét độc đáo cho sân khấu, người kỹ sư muốn thiết kế một dàn đèn ánh sáng nối từ một điểm M trên đoạn thẳng AD1 xuống một điểm N trên đoạn thẳng BD thỏa mãn AM=DN. Dàn đèn ánh sáng có chiều dài ngắn nhất là bao nhiêu mét (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?


A.
3,12.
B.
2,89.
C.
2,56.
D.
3,43.
Câu 20:
Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA vuông góc với đáy ABCD, biết rằng SA=a, AB=2a, AD=a2. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên SB và SD. Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AHK) bằng nmna (với nm là phân số tối giản, m,n∈N∗), khi đó giá trị của m−n là
A.
−4.
B.
−2.
C.
−5.
D.
−3.
Câu 21:
Để trang trí bức tường trong một căn phòng, bạn Hoa vẽ lên tường một hình như sau: Đầu tiên bạn vẽ một hình lục giác đều có cạnh bằng 2dm; sau đó trên mỗi cạnh của hình lục giác đều vẽ một cánh hoa hình parabol đi qua hai điểm đầu mút của cạnh, đỉnh parabol nằm phía ngoài hình lục giác và cách cạnh tương ứng là 3dm; cuối cùng bạn vẽ đường tròn đi qua tất cả các đỉnh của sáu parabol ở trên. Bạn Hoa tô màu phần nằm giữa hình tròn và các cánh hoa. Diện tích phần tô màu là bao nhiêu dm2?


A.
32.
B.
25.
C.
21.
D.
36.
Câu 22:
Một công ty đang triển khai chiến dịch quảng cáo sản phẩm mới. Số tiền đầu tư quảng cáo là A (triệu đồng). Theo kết quả nghiên cứu thị trường, số lượng sản phẩm bán ra phụ thuộc vào chi phí quảng cáo theo hàm: q(A)=1000+31013ln(1+A) (đơn vị: sản phẩm). Biết rằng, chi phí sản xuất mỗi sản phẩm là 10 triệu đồng và giá bán mỗi sản phẩm là 20 triệu đồng. Giá trị lợi nhuận tối đa mà công ty có thể đạt được là bao nhiêu tỉ đồng (làm tròn kết quả đến hàng phần mười)?
A.
22,3.
B.
15,6.
C.
29,6.
D.
34,1.
Câu 23:
Cho x→−1limx2+3x+2ax2+(b+1)x+a+3b=5, với a,b∈R. Tính P=4a+b.
A.
P=1.
B.
P=−3.
C.
P=−5.
D.
P=4.
Câu 24:
Nhà thầy Hùng cách bờ biển 1 km. Mỗi buổi sáng thầy chạy bộ từ nhà ra bờ biển sau đó chạy dọc bờ biển 500 m, rồi thầy chạy qua chợ hải sản để lấy thức ăn trong ngày, cuối cùng thầy chạy về nhà. Biết chợ hải sản cách bờ biển 400 m, cách nhà thầy Hùng 1 km (tham khảo hình vẽ minh họa) và vận tốc chạy của thầy không thay đổi trong cả quá trình chạy.

Khi thời gian chạy của thầy Hùng ngắn nhất, quãng đường mà thầy Hùng đã chạy từ nhà ra đến bờ biển dài bao nhiêu km (làm tròn đến hàng phần trăm).

Khi thời gian chạy của thầy Hùng ngắn nhất, quãng đường mà thầy Hùng đã chạy từ nhà ra đến bờ biển dài bao nhiêu km (làm tròn đến hàng phần trăm).
A.
1,23.
B.
1,15.
C.
1,02.
D.
1,31.
Câu 25:
Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có 6 chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6. Tính xác suất để chọn được số có dạng abcdef thỏa mãn a+b=c+d=e+f.
A.
54017.
B.
1354.
C.
54011.
D.
361.
Câu 26:
Bác An có một mảnh đất có hình tứ giác, khi đo đạc thì được số đo các cạnh lần lượt là 20m, 7m, 13m, 4m. Biết rằng trước đây, mảnh đất có hình tam giác vuông, nhưng do ở gần sông nên đã bị sạt lở mất một phần đất (tham khảo hình vẽ minh họa). Tính diện tích phần đất bác An hiện có.


A.
132m2.
B.
96m2.
C.
66m2.
D.
33m2.
Câu 27:
Cho hàm số y=f(x)=x+132x2+26x+18 có điểm cực tiểu x=x1 và điểm cực đại bằng x=x2. Tính P=−2x1+x2.
A.
−6.
B.
22.
C.
20.
D.
4.
Câu 28:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(2;0;0), B(0;3;1), C(−3;6;4). Tìm điểm M thuộc đoạn BC sao cho MC=2MB. Tìm độ dài đoạn AM.
A.
29.
B.
21.
C.
25.
D.
5.
Câu 29:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên R thỏa mãn f(0)=0 và f′(x)⋅(1+ef(x))=1+ex, ∀x∈R. Tính ∫13f(x)dx.
A.
4.
B.
8.
C.
5.
D.
2.
Câu 30:
Một bài thi tốt nghiệp THPT có phần 2 trắc nghiệm đúng, sai. Có 4 câu hỏi, mỗi câu có 4 ý a, b, c, d. Ở mỗi ý, thí sinh cần lựa chọn đúng hoặc sai. Điểm tối đa cho mỗi câu là 1,0 điểm. Thí sinh chọn chính xác 1 ý được 0,1 điểm; thí sinh chọn chính xác 2 ý được 0,25 điểm; thí sinh chọn chính xác 3 ý được 0,5 điểm; thí sinh chọn chính xác 4 ý được 1,0 điểm. Một thí sinh đã lựa chọn chính xác 2 ý của cả 4 câu. Hai ý còn lại của cả 4 câu đều khó đối với thí sinh đó, nên thí sinh đó chọn một cách ngẫu nhiên đúng hoặc sai. Xác suất để thí sinh này được đúng 2,0 điểm ở phần 2 này là ba; a,b∈N∗; ba là phân số tối giản. Tổng a+b bằng
A.
40.
B.
37.
C.
51.
D.
71.
Câu 31:
Cho hàm số y=f(x)=3x2−9x và y=g(x)=log2(x+30)−5.
a.
Bất phương trình f(x)≥0 có tập nghiệm là (−∞;0)∪(2;+∞).
b.
Có 30 số nguyên x thỏa mãn (3x2−9x)[log2(x+30)−5]≤0.
c.
Tập xác định của hàm số y=g(x) là [−30;+∞).
d.
Bất phương trình g(x)≤0 có tập nghiệm là (−30;2].
Câu 32:
Cho hình chóp S.OABC có đáy là OABC là hình thang vuông tại O và A; SO vuông góc với mặt đáy; AB=OA=21OC=SO=2. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, OC, SA.
a.
MN+OB=2.
b.
OA.BC=4.
c.
CO=2AB.
d.
cos(PM,AM)=109.
Câu 33:
Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A′B′C′ có AB=a và AA′=2a. Gọi M,N,P lần lượt là trung điểm các cạnh A′B′,A′C′ và BC (tham khảo hình vẽ bên dưới).
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f1]
a.
Tang của góc giữa đường thẳng NP và mặt phẳng (ABC) là 41.
b.
Khoảng cách giữa BB′ và A′C′ bằng a.
c.
Côsin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC) và (MNP) bằng 67201.
d.
Thể tích khối tứ diện ACA′B′ bằng 63a3.
Câu 34:
Cho hàm số y=x+1x2+x−6 có đồ thị là đường cong (C). Giả sử A,B là 2 điểm thuộc 2 nhánh của đồ thị (C) sao cho AB song song với trục hoành. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Trên đồ thị (C) của hàm số có 8 điểm mà hoành độ và tung độ đều là số nguyên.
b.
Giá trị nhỏ nhất của đoạn thẳng AB bằng 25.
c.
Có 2 tiếp tuyến của đồ thị (C) song song với đường thẳng d:y=7x+18.
d.
Đường tròn (T):(x+1)2+(y+1)2=R2 cắt (C) tại 4 điểm phân biệt khi và chỉ khi R2>12(2−1).
Câu 35:
Một hộp chứa 45 quả cầu có cùng kích thước và khối lượng được đánh số từ 1 đến 45. Lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp đó.
a.
Xác suất để tích 3 số ghi trên 3 quả cầu là một số chia hết cho 8 bằng 1290523.
b.
Xác suất để tổng 3 số ghi trên 3 quả cầu là số lẻ bằng 21.
c.
Số cách lấy được cả 3 quả cầu đánh số chẵn bằng 1540.
d.
Xác suất để tổng 3 số ghi trên 3 quả cầu là số chia hết cho 4 bằng 1290323.
Câu 36:
Chi phí nhiên liệu của một chiếc tàu chạy trên sông được chia làm hai phần. Phần thứ nhất không phụ thuộc vào tốc độ và bằng 480 nghìn đồng trên 1 giờ. Phần thứ hai tỉ lệ thuận với lập phương của tốc độ, khi tốc độ v=10 (km/giờ) thì phần thứ hai bằng 30 nghìn đồng/giờ. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:
a.
Khi tốc độ v=10 (km/giờ) thì chi phí nhiên liệu cho phần thứ nhất trên 1 km đường sông là 48000 đồng.
b.
Hàm số xác định tổng chi phí nhiên liệu trên 1 km đường sông với tốc độ v (km/giờ) là f(v)=v480+0,03v3.
c.
Tốc độ của tàu để tổng chi phí nhiên liệu trên 1 km đường sông nhỏ nhất là v=20 (km/giờ).
d.
Khi tốc độ v=30 (km/giờ) thì tổng chi phí nhiên liệu trên 1 km đường sông là 43000 đồng.
Câu 37:
Một người điều khiển ô tô đang ở đường dẫn muốn nhập làn vào đường cao tốc. Khi ô tô cách điểm nhập làn 200m, tốc độ của ô tô là 36 km/h. Hai giây sau đó, ô tô bắt đầu tăng tốc với tốc độ v(t)=at+b (a,b∈R,a>0), trong đó t là thời gian tính bằng giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc. Biết rằng ô tô nhập làn cao tốc sau 12 giây và duy trì sự tăng tốc trong 24 giây kể từ khi bắt đầu tăng tốc, sau 24s đó ô tô duy trì tốc độ cao nhất trong thời gian còn lại trên cao tốc.
a.
Vận tốc của ô tô tại thời điểm nhập làn là 72km/h.
b.
Sau 24 giây kể từ khi tăng tốc, ô tô duy trì tốc độ cao nhất trong vòng 5s thì phát hiện chướng ngoại vật cách đó 300m, người điều khiển lập tức đạp phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều với a(t)=−3(m/s2). Khi đó ô tô dừng lại cách chướng ngoại vật 10m.
c.
Quãng đường mà ô tô đi được trong thời gian 30 giây kể từ khi ô tô cách điểm nhập làn 200m là 620m.
d.
Quãng đường ô tô đi được từ khi bắt đầu tăng tốc đến khi nhập làn là 180m.
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC có A(2;−1;2), B(4;3;−2) và C(5;−1;6).
a.
Độ dài đường cao AH của tam giác ABC là 3102.
b.
Chu vi tam giác ABC là 20.
c.
Điểm M(a;b;0) thuộc mặt phẳng (Oxy) sao cho biểu thức 2MA2−3MB2+4MC2 đạt giá trị nhỏ nhất thỏa mãn a+b=1.
d.
Tọa độ chân đường phân giác trong góc B của tam giác ABC là (516;−1;518).
Câu 39:
Cho hình chóp S.ABCD, có đáy ABCD là hình thang AB∥CD, AB=2CD. Gọi (P) là một mặt phẳng tùy ý không đi qua S và cắt các cạnh SA,SB,SC,SD lần lượt tại các điểm M,N,P,Q thỏa mãn SA=2SM, SC=5SP. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=2(SNSB)2+(SQSD)2.
Câu 40:
Trong một trò chơi, bạn Việt có 9 tấm bìa được đánh số từ 1 đến 9, bạn Nam có 8 tấm bìa được đánh số từ 1 đến 8, mỗi bạn chọn ra ba tấm bìa rồi sắp xếp chúng theo thứ tự giảm dần để được một số gồm ba chữ số. Người thắng cuộc là người có số lớn hơn. Tính xác suất để Việt thắng Nam (Kết quả là tròn đến hàng phần trăm).
Câu 41:
Khi khắc phục hậu quả của thiên tai, bão lũ, một trong những giải pháp nhằm tiếp tế hàng cứu trợ đến những nơi khó tiếp cận là sử dụng flycam để xác định vị trí chính xác của người cần cứu trợ, sau đó sử dụng drone để vận chuyển các vật dụng thiết yếu thả xuống cho người này, giúp họ có thể cầm cự trong khi chờ đợi lực lượng cứu hộ đến nơi. Hai chiếc drone làm nhiệm vụ chuyển hàng cứu trợ bay lên từ cùng một địa điểm. Chiếc thứ nhất bay đến điểm cách điểm xuất phát 2,5km về phía nam và 1,5km về phía đông, đồng thời cách mặt đất 60m. Chiếc thứ hai bay đến điểm cách điểm xuất phát 3km về phía bắc và 2,5km về phía tây, đồng thời cách mặt đất 40m. Trong không gian, xét hệ tọa độ Oxyz với gốc tọa độ O đặt tại điểm xuất phát của hai drone, mặt phẳng (Oxy) trùng với mặt đất (được coi là phẳng). Giả sử trong trường hợp khẩn cấp, cần tìm một vị trí trên mặt đất để tiếp nhiên liệu và các vật dụng cứu trợ cho hai drone sao cho tổng khoảng cách từ vị trí tiếp nhiên liệu đó tới hai drone nhỏ nhất. Vị trí cần tìm cách gốc tọa độ a km theo hướng bắc và b km theo hướng tây. Khi đó a+b bằng bao nhiêu?
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p8_f1]
Câu 42:
Một nguồn âm đẳng hướng phát ra từ điểm O. Mức cường độ âm tại điểm M cách điểm O một khoảng R(R>0) được tính bởi công thức LM=logR2k (Ben), với k>0 là hằng số. Biết điểm O thuộc đoạn thẳng AB và mức cường độ âm tại A và B lần lượt là LA=4,3 (Ben) và LB=5 (Ben). Mức cường độ âm tại trung điểm của AB bằng bao nhiêu Ben (làm tròn đến hai chữ số thập phân).
Câu 43:
Có một cốc thủy tinh hình trụ, bán kính trong lòng đáy cốc là 8 cm, chiều cao trong lòng cốc là 14 cm đang đựng một lượng nước. Tính thể tích lượng nước trong cốc bằng bao nhiêu cm3, biết khi nghiêng cốc nước vừa lúc khi nước chạm miệng cốc thì ở đáy mực nước trùng với đường kính đáy (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).


Câu 44:
Cho hai số thực x,y thỏa mãn x>3y>0 và 3x+y+3xy≥7. Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức P=9x2+41(3x+5y)2−2ln(1+30xy−5y2) bằng a−lnb với a,b là các số tự nhiên. Tính giá trị a−b.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi HSG Văn Hóa Cụm Chuyên Môn Số 3 Toán 12 2025-2026 — Mã đề: 6079 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.