HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3380
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3380
Đề Thi KSCL Lần 1 Môn Hóa Học Khối 12 Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc 2021-2022 (Mã Đề 212)
Câu 1: Đun nóng este CH 3COOC 6H 5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các...
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi KSCL Lần 1 Môn Hóa Học Khối 12 Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc 2021-2022 (Mã Đề 212)
de-thi-kscl-lan-1-mon-hoa-hoc-khoi-12-so-gddt-vinh-phuc-2021-2022-ma-de-212-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi KSCL Lần 1 Môn Hóa Học Khối 12 Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc 2021-2022 (Mã Đề 212) Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3380 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các sản phẩm hữu cơ là
A.
CH3COONa và C6H5ONa.
B.
CH3COOH và C6H5ONa.
C.
CH3COOH và C6H5OH.
D.
CH3OH và C6H5ONa.
Câu 2:
Chất nào sau đây là amin bậc 2?
A.
H2N-CH2-NH2.
B.
(CH3)2CH-NH2.
C.
(CH3)3N.
D.
CH3-NH-CH3.
Câu 3:
Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A.
CH3CHO.
B.
CH3NH2.
C.
C2H5OH.
D.
CH3COOH.
Câu 4:
Khi nói về saccarozơ, khẳng định nào sau đây không đúng?
A.
Trong phân tử có nhóm chức andehit (-CHO).
B.
Công thức phân tử là C12H22O11.
C.
Là một disaccarit được cấu tạo từ một gốc glucozơ và một gốc fructozơ.
D.
Thủy phân saccarozơ, thu được sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương.
Câu 5:
Chất nào sau đây thuộc loại hiđrocacbon no?
A.
Isopren.
B.
Propan.
C.
Etilen.
D.
Benzen.
Câu 6:
Metyl amin tác dụng với axit nitric tạo ra muối có công thức là
A.
CH3NH3NO3.
B.
C2H5NH3NO3.
C.
C6H5NH3NO3.
D.
C3H7NH3NO3.
Câu 7:
Chất X được dùng làm điện cực, làm nồi để nấu chảy các hợp kim chịu nhiệt, chế tạo chất bôi trơn, làm ruột bút chì đen. Chất X là
A.
kim cương.
B.
than chì.
C.
crom.
D.
than hoạt tính.
Câu 8:
Thực hiện phản ứng este hóa giữa 4,6 gam ancol etylic với lượng dư axit axetic, thu được 4,4 gam este. Hiệu suất phản ứng este hóa là
A.
60\%.
B.
30\%.
C.
50\%.
D.
25\%.
Câu 9:
Phản ứng giữa FeCO3 và dung dịch HNO3 loãng, thu được hỗn hợp khí không màu, một phần hóa nâu ngoài không khí. Hỗn hợp khí thoát ra là
A.
CO và NO2.
B.
CO2 và NO2.
C.
CO2 và NO.
D.
CO và NO.
Câu 10:
X là chất khí ở điều kiện thường, không màu, không mùi, không vị, hơi nhẹ hơn không khí. X không duy trì sự cháy và sự hô hấp. Chất X là
A.
CO.
B.
N2.
C.
CO2.
D.
NH3.
Câu 11:
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?
A.
Saccarozơ.
B.
Glucozơ.
C.
Metyl axetat.
D.
Triolein.
Câu 12:
Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A.
H2O.
B.
HNO3.
C.
KOH.
D.
NH4Cl.
Câu 13:
Đốt hoàn toàn 4,2 gam một este E thu được 6,16 gam CO2 và 2,52 gam H2O. Công thức cấu tạo của E là
A.
CH3COOCH3.
B.
CH3COOC2H5.
C.
HCOOC2H5.
D.
HCOOCH3.
Câu 14:
Hợp chất nào sau đây là amino axit?
A.
CH3COOH3NCH3.
B.
CH3COOH.
C.
H2NCH2COOH.
D.
CH3NH2.
Câu 15:
Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 (t°)?
A.
Axetilen.
B.
But-1-in.
C.
Propin.
D.
But-2-in.
Câu 16:
Chất nào sau đây có phản ứng màu với I2?
A.
Tinh bột.
B.
Xenlulozơ.
C.
Saccarozơ.
D.
Glucozơ.
Câu 17:
Chất nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch brom?
A.
Benzen.
B.
Axetilen.
C.
Etilen.
D.
Phenol.
Câu 18:
Đun nóng dung dịch chứa m gam glucozơ với lượng dư AgNO3/NH3 đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 10,8 gam Ag. Giá trị của m là
A.
16,2 gam.
B.
18 gam.
C.
9 gam.
D.
10,8 gam.
Câu 19:
Đốt cháy hoàn toàn 1,18 gam một amin mạch hở, no, đơn chức Y sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm sau phản ứng vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 6 gam kết tủa. Công thức phân tử của Y là
A.
C3H9N.
B.
C2H5N.
C.
C4H11N.
D.
C2H7N.
Câu 20:
Cho 1,2 gam một axit cacboxylic đơn chức X tác dụng vừa hết với dung dịch NaOH, thu được 1,64 gam muối. X là
A.
H-COOH.
B.
CH3-COOH.
C.
C6H5-COOH.
D.
CH2 = CHCOOH.
Câu 21:
Glixerol là ancol có số nhóm hidroxyl (-OH) là
A.
3.
B.
2.
C.
1.
D.
4.
Câu 22:
Thể tích khí Cl2 (đktc) cần để phản ứng hết với 2,4 gam Mg là
A.
1,12 lít.
B.
2,24 lít.
C.
4,48 lít.
D.
3,36 lít.
Câu 23:
Xenlulozơ không có tính chất vật lí nào sau đây?
A.
Là chất rắn dạng sợi.
B.
Màu trắng.
C.
Không mùi, không vị.
D.
Dễ tan trong nước.
Câu 24:
Urê là một loại phân bón hóa học được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp. Urê thuộc loại phân bón hóa học nào?
A.
Phân kali.
B.
Phân hỗn hợp.
C.
Phân đạm.
D.
Phân lân.
Câu 25:
Xà phòng hóa hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm các triglixerit bằng dung dịch NaOH, thu được glixerol và hỗn hợp X gồm ba muối C17HxCOONa, C15H31COONa, C17HyCOONa có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4 : 5. Hiđro hóa hoàn toàn m gam E, thu được 68,96 gam hỗn hợp Y. Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam E thì cần vừa đủ 6,14 mol O2. Giá trị của m là
A.
60,20.
B.
68,40.
C.
68,84.
D.
68,80.
Câu 26:
Cho 0,13 mol H2NC3H5(COOH)2 (axit glutamic) vào 150 ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X. Cho NaOH dư vào dung dịch X. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số mol NaOH đã phản ứng là
A.
0,65.
B.
0,43.
C.
0,56.
D.
0,55.
Câu 27:
Hỗn hợp gồm phenyl axetat và metyl axetat có khối lượng 7,04 gam thủy phân trong NaOH dư, sau phản ứng thu được 9,22 gam hỗn hợp muối. Thành phần phần trăm theo khối lượng của phenyl axetat trong hỗn hợp ban đầu là
A.
64,53\%.
B.
53,65\%.
C.
42,05\%.
D.
57,95\%.
Câu 28:
X có công thức phân tử là C3H10N2O2. Cho 10,6 gam X phản ứng với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH đun nóng, thu được 9,7 gam muối khan và khí Y bậc 1 làm xanh quỳ ẩm. Công thức cấu tạo của X là
A.
NH2CH2CH2COONH4.
B.
NH2COONH3CH2CH3.
C.
NH2COONH2(CH3)2.
D.
NH2CH2COONH3CH3.
Câu 29:
Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam etyl axetat, dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào bình A đựng dung dịch Ba(OH)2 dư, thấy khối lượng bình A tăng m gam. Giá trị của m là
A.
22,8.
B.
27,9.
C.
18,6.
D.
37,2.
Câu 30:
Cho 0,3 mol hỗn hợp khí X gồm HCHO và C2H2 tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 tạo ra 91,2 gam kết tủa. Nếu cho toàn bộ lượng X ở trên vào bình đựng dung dịch brom trong CCl4 thì khối lượng brom đã phản ứng tối đa là
A.
128.
B.
64 gam.
C.
80 gam.
D.
96 gam.
Câu 31:
Tiến hành lên men m gam tinh bột (hiệu suất toàn quá trình đạt 81\%) rồi hấp thụ toàn bộ lượng CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư được 70 gam kết tủa. Giá trị m là
A.
150
B.
70.
C.
90
D.
120
Câu 32:
Khí cacbonic chiếm 0,03\% thể tích không khí. Để phản ứng quang hợp tạo ra 810 gam tinh bột cần số mol không khí là:
A.
150000 mol.
B.
50000 mol.
C.
100000 mol.
D.
200000 mol.
Câu 33:
Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Dẫn khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(b) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch NaHCO3.
(c) Cho kim loại Cu vào lượng dư dung dịch Fe(NO3)3.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch KAlO2 dư.
(e) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch MgCl2.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là
(a) Dẫn khí H2S vào dung dịch FeCl2.
(b) Cho một lượng nhỏ Ba vào dung dịch NaHCO3.
(c) Cho kim loại Cu vào lượng dư dung dịch Fe(NO3)3.
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch KAlO2 dư.
(e) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch MgCl2.
Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm tạo thành chất kết tủa là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Câu 34:
Hòa tan hết 23,18 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Fe(NO3)3 vào dung dịch chứa 0,92 mol HCl và 0,01 mol NaNO3, thu được dung dịch Y (chất tan chỉ có 46,95 gam hỗn hợp muối) và 2,92 gam hỗn hợp Z gồm ba khí không màu (trong đó hai khí có số mol bằng nhau). Dung dịch Y phản ứng được tối đa với 0,91 mol KOH, thu được 29,18 gam kết tủa. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Phần trăm khối lượng của khí có phân tử khối lớn nhất trong Z là
A.
51,37\%.
B.
45,45\%.
C.
58,82\%.
D.
75,34\%.
Câu 35:
Cho các phát biểu sau:
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.
(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó có thể làm quỳ tím chuyển xanh.
(c) x mol Glu–Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2x mol HCl.
(d) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.
(e) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
Số phát biểu đúng là
(a) Thủy phân vinyl axetat bằng NaOH đun nóng, thu được natri axetat và fomanđehit.
(b) Anilin là một bazơ, dung dịch của nó có thể làm quỳ tím chuyển xanh.
(c) x mol Glu–Ala tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2x mol HCl.
(d) Trong một phân tử triolein có 3 liên kết π.
(e) Tinh bột và xenlulozơ là đồng phân của nhau.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
1.
D.
3.
Câu 36:
Thực hiện thí nghiệm theo các bước như sau:
- Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô. Lắc đều.
- Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10-15 phút. Sau đó lấy ra và làm lạnh.
- Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa.
(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.
(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa.
(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín.
(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng.
Số phát biểu đúng là
- Bước 1: Thêm 4 ml ancol isoamylic và 4 ml axit axetic kết tinh và khoảng 2 ml H2SO4 đặc vào ống nghiệm khô. Lắc đều.
- Bước 2: Đưa ống nghiệm vào nồi nước sôi từ 10-15 phút. Sau đó lấy ra và làm lạnh.
- Bước 3: Cho hỗn hợp trong ống nghiệm vào một ống nghiệm lớn hơn chứa 10 ml nước lạnh.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tại bước 2 xảy ra phản ứng este hóa.
(b) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng tách thành hai lớp.
(c) Có thể thay nước lạnh trong ống nghiệm lớn ở bước 3 bằng dung dịch NaCl bão hòa.
(d) Sau bước 3, hỗn hợp chất lỏng thu được có mùi chuối chín.
(e) H2SO4 đặc đóng vai trò chất xúc tác và hút nước để chuyển dịch cân bằng.
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 37:
X là este đơn chức; Y là este hai chức (X, Y đều mạch hở). Đốt cháy 17,1 gam hỗn hợp E cần dùng vừa đủ 19,6 lít O2 (đktc). Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 17,1 gam E cần dùng 100 ml dung dịch NaOH 2M, thu được một muối duy nhất và hỗn hợp T chứa 2 ancol đều no. Dẫn toàn bộ T qua bình đựng Na dư, thấy khối lượng bình tăng 6,1 gam. Phần trăm khối lượng của Y trong E là
A.
49,7\%.
B.
25,15\%.
C.
59,65\%.
D.
50,29\%.
Câu 38:
Cho sơ đồ các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3
(2) X1 + HCl → X4 + NaCl
(3) X2 + HCl → X5 + NaCl
(4) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O
Biết X có công thức phân tử C4H6O4 và chứa hai chức este. Phân tử khối X3 < X4 < X5. Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là
(a) Dung dịch X3 hòa tan được Cu(OH)2.
(b) X4 và X5 là các hợp chất hữu cơ đơn chức.
(c) Phân tử X6 có 2 nguyên tử oxi.
(d) Chất X4 có phản ứng tráng gương.
(e) Đốt cháy 1,2 mol X2 cần 1,8 mol O2 (hiệu suất 100\%).
(1) X + 2NaOH → X1 + X2 + X3
(2) X1 + HCl → X4 + NaCl
(3) X2 + HCl → X5 + NaCl
(4) X3 + CuO → X6 + Cu + H2O
Biết X có công thức phân tử C4H6O4 và chứa hai chức este. Phân tử khối X3 < X4 < X5. Trong số các phát biểu sau, số phát biểu đúng là
(a) Dung dịch X3 hòa tan được Cu(OH)2.
(b) X4 và X5 là các hợp chất hữu cơ đơn chức.
(c) Phân tử X6 có 2 nguyên tử oxi.
(d) Chất X4 có phản ứng tráng gương.
(e) Đốt cháy 1,2 mol X2 cần 1,8 mol O2 (hiệu suất 100\%).
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 39:
Cho hỗn hợp E gồm 0,1 mol X (C5H11O4N) và 0,15 mol Y (C5H14O4N2, là muối của axit cacboxylic hai chức) tác dụng hoàn toàn với dung dịch KOH, thu được một ancol đơn chức, hai amin no (kế tiếp trong dãy đồng đẳng) và dung dịch T. Cô cạn T, thu được hỗn hợp G gồm ba muối khan có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử (trong đó có hai muối của hai axit cacboxylic và muối của một α-amino axit). Phần trăm khối lượng của muối có phân tử khối nhỏ nhất trong G là
A.
52,89\%.
B.
25,53\%.
C.
21,3\%.
D.
54,13\%.
Câu 40:
Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin, axit glutamic và etylamin. Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần dùng 67,2 gam O2, thu được CO2, N2 và 36 gam H2O. Mặt khác, m gam X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa 0,5 mol NaOH. Cho m gam X tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được dung dịch Y chứa x gam muối. Giá trị của x là
A.
84,10.
B.
69,50.
C.
76,80.
D.
65,85.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi KSCL Lần 1 Môn Hóa Học Khối 12 Sở GD&ĐT Vĩnh Phúc 2021-2022 (Mã Đề 212) — Mã đề: 3380 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.