HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #9084
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#9084
Đề Thi Luyện Tập Vật Lý 10 - Định Luật II Newton
Câu 1: Định luật II Newton cho biết
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
45 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Luyện Tập Vật Lý 10 - Định Luật II Newton
de-thi-luyen-tap-vat-ly-10-dinh-luat-ii-newton-dethichuan.pdf
Số lượng
45 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
45 câu
Thời gian
60 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 45 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 45 câu) | Đề Thi Luyện Tập Vật Lý 10 - Định Luật II Newton Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 9084 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Định luật II Newton cho biết
A.
lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.
B.
mối liên hệ giữa khối lượng và vận tốc của vật.
C.
mối liên hệ giữa vận tốc, gia tốc và thời gian.
D.
lực là nguyên nhân gây ra chuyển động.
Câu 2:
Một vật có khối lượng m, dưới tác dụng của lực F vật chuyển động với gia tốc a. Biểu thức của định luật II Newton là
% CẦN RÀ SOÁT: phương án B và D trùng nhau trong PDF, đều là công thức đúng. Dấu * ở B là khóa tạm để giữ định dạng một đáp án; cần sửa một phương án trước khi chấm.
% CẦN RÀ SOÁT: phương án B và D trùng nhau trong PDF, đều là công thức đúng. Dấu * ở B là khóa tạm để giữ định dạng một đáp án; cần sửa một phương án trước khi chấm.
A.
F=ma.
B.
F=ma.
C.
a=mF.
D.
F=ma.
Câu 3:
Theo định luật II Newton thì
A.
khối lượng tỉ lệ nghịch với gia tốc của vật.
B.
khối lượng tỉ lệ thuận với lực tác dụng.
C.
gia tốc của vật là một hằng số đối với mỗi vật.
D.
độ lớn gia tốc của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng lên vật.
Câu 4:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Nếu thôi không tác dụng lực vào vật thì vật đang chuyển động sẽ dừng lại.
B.
Nếu chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật bị thay đổi.
C.
Vật nhất thiết phải chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
D.
Nếu không có lực tác dụng vào vật thì vật không chuyển động được.
Câu 5:
Trong trường hợp nào dưới đây, vật chuyển động theo hướng của hợp lực tác dụng vào vật?
A.
Vật chuyển động tròn đều.
B.
Vật chuyển động thẳng nhanh dần đều.
C.
Vật chuyển động thẳng chậm dần đều.
D.
Vật chuyển động thẳng đều.
Câu 6:
Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều thì chịu tác dụng của một lực không đổi. Kết luận nào sau đây đúng?
A.
Vận tốc của vật sẽ tăng.
B.
Vận tốc của vật sẽ giảm.
C.
Vận tốc của vật sẽ thay đổi.
D.
Vận tốc của vật không thay đổi.
Câu 7:
Gia tốc của một vật
A.
tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và tỉ lệ nghịch với lực tác dụng vào vật.
B.
tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
C.
không phụ thuộc vào khối lượng vật.
D.
tỉ lệ thuận với lực tác dụng và với khối lượng của nó.
Câu 8:
Dưới tác dụng của lực F có độ lớn và hướng không đổi, một vật có khối lượng m sẽ chuyển động nhanh dần đều với gia tốc a. Khi thay đổi khối lượng của vật thì
A.
gia tốc a của vật không đổi.
B.
vận tốc v của vật không đổi.
C.
gia tốc của vật có độ lớn thay đổi.
D.
tính chất chuyển động của vật thay đổi.
Câu 9:
Nếu hợp lực tác dụng lên một vật có hướng không đổi và có độ lớn tăng lên 2 lần thì ngay khi đó
A.
vận tốc của vật tăng lên 2 lần.
B.
vận tốc của vật giảm 2 lần.
C.
gia tốc của vật tăng lên 2 lần.
D.
gia tốc của vật giảm 2 lần.
Câu 10:
Một tên lửa khi chỉ chịu tác dụng của một lực không đổi theo chiều chuyển động sẽ chuyển động
% Đáp án A theo cách hiểu tên lửa đang tiêu hao nhiên liệu nên khối lượng có thể thay đổi; đề không cho phép khẳng định gia tốc không đổi. Nếu coi khối lượng không đổi thì B là trường hợp riêng của A.
% Đáp án A theo cách hiểu tên lửa đang tiêu hao nhiên liệu nên khối lượng có thể thay đổi; đề không cho phép khẳng định gia tốc không đổi. Nếu coi khối lượng không đổi thì B là trường hợp riêng của A.
A.
nhanh dần.
B.
nhanh dần đều.
C.
thẳng đều.
D.
chậm dần đều.
Câu 11:
Phát biểu nào sau đây là đúng?
A.
Vật luôn chuyển động cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó.
B.
Gia tốc của vật cùng chiều với hợp lực tác dụng lên nó.
C.
Hợp lực tác dụng lên vật giảm dần thì vật chuyển động chậm dần đều.
D.
Hợp lực tác dụng lên vật không đổi thì vật chuyển động thẳng đều.
Câu 12:
Điều nào sau đây là sai khi nói về định luật II Newton?
A.
Định luật II Newton cho biết mối liên hệ giữa khối lượng của vật, gia tốc mà vật thu được và lực tác dụng lên vật.
B.
Định luật II Newton được mô tả bằng biểu thức a=mF.
C.
Định luật II Newton khẳng định lực là nguyên nhân làm xuất hiện gia tốc của vật.
D.
Định luật II Newton được mô tả bằng biểu thức F=ma.
Câu 13:
Điều nào sau đây là sai? Khi một lực tác dụng lên một vật, nó truyền cho vật một gia tốc
A.
cùng phương với lực tác dụng.
B.
cùng phương và cùng chiều với lực tác dụng.
C.
có độ lớn tỉ lệ nghịch với bình phương khối lượng của vật.
D.
có độ lớn tỉ lệ thuận với độ lớn của lực tác dụng.
Câu 14:
Một vật đang đứng yên bắt đầu chuyển động dưới tác dụng lực F không đổi. Kết luận nào sau đây là đúng?
A.
Vật chuyển động thẳng biến đổi đều.
B.
Vật chuyển động tròn đều.
C.
Vật chuyển động thẳng đều.
D.
Vật chuyển động nhanh dần đều rồi sau đó chuyển động thẳng đều.
Câu 15:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về một vật chịu tác dụng của một lực?
A.
Gia tốc của một vật tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
B.
Gia tốc của một vật cùng hướng với lực F.
C.
Gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với độ lớn lực F.
D.
Vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều.
Câu 16:
Theo định luật II Newton
% CẦN RÀ SOÁT: phương án A bị thiếu công thức ngay trong PDF. B cũng đúng khi khối lượng không đổi; D diễn đạt đầy đủ nội dung định luật và được chọn theo ý định của đề. Cần rà đề trước khi chấm một đáp án.
% CẦN RÀ SOÁT: phương án A bị thiếu công thức ngay trong PDF. B cũng đúng khi khối lượng không đổi; D diễn đạt đầy đủ nội dung định luật và được chọn theo ý định của đề. Cần rà đề trước khi chấm một đáp án.
A.
lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với khối lượng của vật và được tính bởi công thức.
B.
lực tác dụng vào vật tỉ lệ thuận với gia tốc của vật và được tính bởi công thức F=ma.
C.
khối lượng của vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và được tính bởi công thức a=mF.
D.
gia tốc của một vật tỉ lệ thuận với lực tác dụng vào vật và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật và được tính bởi công thức a=mF.
Câu 17:
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật II Newton?
A.
Gia tốc mà vật nhận được luôn cùng hướng của lực tác dụng.
B.
Với cùng một vật, gia tốc thu được tỉ lệ thuận với lực tác dụng.
C.
Với cùng một lực, gia tốc thu được tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
D.
Vật luôn chuyển động theo hướng của lực tác dụng.
Câu 18:
Dưới tác dụng của một lực vật đang thu gia tốc, nếu lực tác dụng lên vật giảm đi thì độ lớn gia tốc sẽ
A.
tăng lên.
B.
giảm đi.
C.
không đổi.
D.
bằng 0.
Câu 19:
Trong chuyển động thẳng chậm dần đều thì hợp lực tác dụng vào vật
A.
cùng chiều với chuyển động.
B.
cùng chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.
C.
ngược chiều với chuyển động và có độ lớn nhỏ dần.
D.
ngược chiều với chuyển động và có độ lớn không đổi.
Câu 20:
Một đoàn tàu đang chuyển động trên đường sắt nằm ngang với một lực kéo không đổi có độ lớn bằng với lực cản. Chuyển động của đoàn tàu là
A.
nhanh dần đều.
B.
thẳng đều.
C.
chậm dần đều.
D.
nhanh dần.
Câu 21:
Đặt F là hợp lực của tất cả các lực tác dụng vào vật có khối lượng m. Định luật II Niu tơn có công thức a=mF hay F=ma. Tìm phát biểu sai dưới đây trong vận dụng định luật.
A.
Áp dụng cho chuyển động rơi tự do ta có công thức trọng lượng P=mg.
B.
Vật chịu tác dụng của lực luôn chuyển động theo chiều của hợp lực F.
C.
Khối lượng m càng lớn thì vật càng khó thay đổi vận tốc.
D.
Nếu vật là chất điểm thì điều kiện cân bằng của vật là F=0.
Câu 22:
Hai xe A (mA) và B (mB) đang chuyển động với cùng một vận tốc thì tắt máy và cùng chịu tác dụng của một lực hãm F như nhau. Sau khi bị hãm, xe A còn đi thêm được một đoạn sA, xe B đi thêm một đoạn là sB<sA. Điều nào sau đây là đúng khi so sánh khối lượng của hai xe?
A.
Chưa đủ điều kiện để kết luận.
B.
mA=mB.
C.
mA>mB.
D.
mA<mB.
Câu 23:
Lực F lần lượt tác dụng vào vật có khối lượng m1 và m2 thì chúng thu được gia tốc là a1 và a2. Nếu lực chịu tác dụng vào vật có khối lượng (m1+m2) thì vật sẽ thu được gia tốc là
A.
∣a1−a2∣.
B.
a1+a2.
C.
a1+a2a1a2.
D.
∣a1−a2∣a1a2.
Câu 24:
Vật có khối lượng m chịu tác dụng của lần lượt của 2 lực F1 và F2 thì thu được gia tốc tương ứng là a1 và a2. Nếu vật trên chịu tác dụng của lực (F1+F2) thì sẽ thu được gia tốc là
A.
∣a1−a2∣.
B.
a1+a2.
C.
a1+a2a1a2.
D.
∣a1−a2∣a1a2.
Câu 25:
Đại lượng đặc trưng cho mức quán tính của một vật là
A.
trọng lượng.
B.
khối lượng.
C.
vận tốc.
D.
lực.
Câu 26:
Kết luận nào sau đây chính xác nhất?
A.
Vật có khối lượng càng lớn thì rơi càng nhanh.
B.
Khối lượng riêng của vật tùy thuộc và khối lượng vật đó.
C.
Vật có khối lượng càng lớn thì càng khó thay đổi vận tốc.
D.
Để đo khối lượng người ta dùng lực kế.
Câu 27:
Một vật khối lượng 2kg chịu tác dụng của lực 10N đang nằm yên trở nên chuyển động. Bỏ qua ma sát. Vận tốc vật đạt được sau thời gian tác dụng lực 0,6s là
A.
2m/s.
B.
6m/s.
C.
3m/s.
D.
4m/s.
Câu 28:
Một ô tô đang chuyển động đều với vận tốc 36km/h, tài xế tăng vận tốc đến 72km/h trong thời gian 10s. Biết xe có khối lượng 5 tấn thì lực kéo của động cơ là
% Đáp án D dựa trên giả thiết bỏ qua lực cản và coi chuyển động tăng tốc đều. Nguyên bản chưa nêu rõ các giả thiết này; giữ nguyên đề để giáo viên rà lại.
% Đáp án D dựa trên giả thiết bỏ qua lực cản và coi chuyển động tăng tốc đều. Nguyên bản chưa nêu rõ các giả thiết này; giữ nguyên đề để giáo viên rà lại.
A.
75000N.
B.
150000N.
C.
50000N.
D.
5000N.
Câu 29:
Vật khối lượng 2kg, chịu tác dụng của lực F thì thu được gia tốc 2m/s2. Vật khối lượng 4kg chịu tác dụng của lực F/2 sẽ thu được gia tốc là
A.
2m/s2.
B.
8m/s2.
C.
1m/s2.
D.
0,5m/s2.
Câu 30:
Một vật có khối lượng 200 gam chuyển động với gia tốc 0,3m/s2. Lực tác dụng vào vật có độ lớn bằng
A.
60N.
B.
0,06N.
C.
0,6N.
D.
6N.
Câu 31:
Một lực không đổi tác dụng vào một vật có khối lượng 5kg làm vận tốc của nó tăng dần từ 2m/s đến 8m/s trong 3s. Độ lớn của lực tác dụng vào vật là
A.
2N.
B.
5N.
C.
10N.
D.
50N.
Câu 32:
Một vật đang chuyển động dưới tác dụng của lực F1 với gia tốc a1. Nếu tăng lực F2=2F1 thì gia tốc của vật là a2 bằng
A.
a2=2a1.
B.
a2=a1.
C.
a2=2a1.
D.
a2=4a1.
Câu 33:
Một vật có khối lượng 200 gam trượt xuống một mặt phẳng nghiêng nhẵn với gia tốc 4m/s2. Lấy g=10m/s2. Độ lớn của hợp lực gây ra gia tốc này bằng
A.
0,8N.
B.
8N.
C.
80N.
D.
800N.
Câu 34:
Một vật có khối lượng m=4kg đang ở trạng thái nghỉ được truyền một hợp lực F=8N. Quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian 5s bằng
A.
5m.
B.
25m.
C.
30m.
D.
20m.
Câu 35:
Một lực có độ lớn F=5N tác dụng vào vật có khối lượng 1kg ban đầu đứng yên trong khoảng thời gian 4s thì đoạn đường vật đi được là
A.
20m.
B.
30m.
C.
40m.
D.
50m.
Câu 36:
Lực cản F tác dụng vào vật khối lượng 4kg đang chuyển động với vận tốc 5m/s. Vật đi được đoạn đường 10m thì dừng lại. Lực cản F có độ lớn
A.
5N.
B.
4N.
C.
2N.
D.
8N.
Câu 37:
Một quả bóng có khối lượng 0,2kg bay với vận tốc 25m/s đến đập vuông góc với tường rồi bật trở lại theo phương cũ với vận tốc 15m/s. Khoảng thời gian va chạm bằng 0,05s. Coi lực này là không đổi trong suốt thời gian tác dụng. Lực của tường tác dụng lên quả bóng có độ lớn bằng
A.
50N.
B.
90N.
C.
160N.
D.
230N.
Câu 38:
Một xe tải chở hàng có tổng khối lượng xe và hàng hóa là 4 tấn, khởi hành với gia tốc 0,3m/s2. Khi không chở hàng xe tải khởi hành với gia tốc 0,6m/s2. Biết rằng hợp lực tác dụng lên ô tô trong hai trường hợp đều bằng nhau. Khối lượng của xe lúc không chở hàng hóa là
A.
1 tấn.
B.
1,5 tấn.
C.
2 tấn.
D.
2,5 tấn.
Câu 39:
Một quả bóng có khối lượng 0,6kg đang nằm yên trên mặt đất. Một cầu thủ đá bóng với một lực 300N. Thời gian chân tác dụng vào bóng là 0,01s. Quả bóng bay với tốc độ
A.
0,5m/s.
B.
5m/s.
C.
0,05m/s.
D.
50m/s.
Câu 40:
Một chất điểm đang chuyển động thẳng đều dọc theo chiều dương của trục Ox. Đúng thời điểm t=0, chất điểm qua gốc tọa độ, thì một lực không đổi cùng phương với phương trục Ox, tác dụng vào chất điểm trong khoảng thời gian 0,6s làm vận tốc của nó thay đổi từ 8cm/s đến 5cm/s. Tiếp đó, tăng độ lớn của lực lên gấp 2,5 lần trong khoảng thời gian 2,2s nhưng vẫn giữ nguyên hướng của lực. Chất điểm đổi chiều chuyển động ở tọa độ gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
6,02cm.
B.
5,14cm.
C.
12,06cm.
D.
5,09cm.
Câu 41:
Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động nhanh dần đều với độ lớn vận tốc ban đầu 2m/s. Sau thời gian 4 giây nó đi được quãng đường 24m. Biết rằng vật chịu tác dụng của lực kéo FK và lực cản FC=0,5N. Nếu sau thời gian 4 giây đó, lực kéo ngừng tác dụng thì vật sẽ tiếp tục chuyển động theo chiều ban đầu trong khoảng thời gian là
A.
10s.
B.
14s.
C.
1,5s.
D.
25s.
Câu 42:
Một vật đang chuyển động dọc theo chiều dương của trục Ox thì một lực không đổi có phương song song với trục Ox, tác dụng vào vật trong khoảng thời gian 0,6s làm vận tốc của nó thay đổi từ 8cm/s đến 5cm/s. Tiếp đó, tăng độ lớn của lực lên gấp đôi trong khoảng thời gian 2,2s nhưng vẫn giữ nguyên hướng của lực, sau khi kết thúc khoảng thời gian này thì vận tốc vật đạt được là
A.
−17cm/s.
B.
−16cm/s.
C.
16cm/s.
D.
17cm/s.
Câu 43:
Một vật có khối lượng 0,5kg chuyển động nhanh dần đều với độ lớn vận tốc ban đầu 2m/s. Sau thời gian 4 giây nó đi được quãng đường 24m. Biết rằng vật luôn chịu tác dụng của lực kéo FK và lực cản FC=0,5N. Độ lớn của lực kéo là
A.
2,5N.
B.
1,5N.
C.
10N.
D.
2N.
Câu 44:
Một ô tô có khối lượng 3 tấn, sau khi khởi hành 10s, đi được quãng đường 25m. Bỏ qua ma sát. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Gia tốc của ô tô có độ lớn là 0,5m/s2.
b.
Lực phát động của động cơ xe là 1000N.
c.
Sau khi đi được 20s thì vận tốc của xe đạt độ lớn 20m/s.
d.
Quãng đường xe đi được sau 20 giây là 100m.
Câu 45:
Một xe khối lượng 1 tấn đang chạy với tốc độ 36km/h thì hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Biết lực hãm có độ lớn là 250N. Các phát biểu sau đúng hay sai?
a.
Gia tốc của xe có độ lớn là 0,25m/s2.
b.
Vận tốc của xe khi dừng hẳn bằng 0.
c.
Quãng đường xe đi được từ khi hãm phanh đến khi dừng hẳn là 200m.
d.
Thời gian xe chuyển động từ khi hãm phanh đến khi dừng hẳn là 50 giây.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Luyện Tập Vật Lý 10 - Định Luật II Newton — Mã đề: 9084 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.