HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #2295
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#2295
Đề Thi Luyện Tốt Nghiệp THPT Hóa 2026 - Đề 19
Câu 1: (Hóa 10 - Chương 1) Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
75 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Luyện Tốt Nghiệp THPT Hóa 2026 - Đề 19
de-thi-luyen-tot-nghiep-thpt-hoa-2026-de-19-dethichuan.pdf
Số lượng
75 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
75 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 75 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 75 câu) | Đề Thi Luyện Tốt Nghiệp THPT Hóa 2026 - Đề 19 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 2295 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
(Hóa 10 - Chương 1) Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A.
electron và neutron.
B.
proton và neutron.
C.
neutron và electron.
D.
electron, proton và neutron.
Câu 2:
(Hóa 12 – Chương 6) Trong định nghĩa về liên kết kim loại: “Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron...(1)... với các ion...(2)... kim loại ở các nút mạng.” Các từ cần điền vào vị trí (1), (2) là
A.
ngoài cùng, dương.
B.
hóa trị tự do, dương.
C.
hóa trị, lưỡng cực.
D.
hóa trị, âm.
Câu 3:
(Hóa 12 – Chương 7) Trong phòng thí nghiệm, dung dịch chất nào sau đây phù hợp để kiểm tra sự có mặt của ion Ba2+(aq)?
A.
HCl.
B.
NaNO3.
C.
NaCl.
D.
Na2SO4.
Câu 4:
(Hóa 11 – Chương 4) Reforming 1 mol heptane theo phản ứng sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p216_f1]
Số mol H2 thu được là
[Hình cần kiểm tra lại: p216_f1]
Số mol H2 thu được là
A.
1 mol.
B.
2 mol.
C.
3 mol.
D.
4 mol.
Câu 5:
(Hóa 12 – Chương 1) Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là
A.
6.
B.
8.
C.
4.
D.
2.
Câu 6:
(Hóa 12 – Chương 3) Tên gọi theo danh pháp gốc – chức của chất có công thức cấu tạo CH3NH2 là
A.
methanamine.
B.
ethylamine.
C.
methylamine.
D.
ethanamine.
Câu 7:
(Hóa 12 – Chương 6) Trong phản ứng tách kim loại Fe từ Fe2O3 theo phương trình hoá học:
Fe2O3(s) + 3CO(g) t0 2Fe(l) + 3CO2(g), phương pháp tách kim loại nào sau đây đã được áp dụng?
Fe2O3(s) + 3CO(g) t0 2Fe(l) + 3CO2(g), phương pháp tách kim loại nào sau đây đã được áp dụng?
A.
Nhiệt luyện.
B.
Thủy luyện.
C.
Điện phân nóng chảy.
D.
Điện phân dung dịch.
Câu 8:
(Hóa 12 – Chương 3) Cho các phát biểu sau:
(1) Trong tất cả các phân tử peptide, amino acid đầu C phải chứa nhóm NH2.
(2) Glutamic acid được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh.
(3) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH là một dipeptide.
(4) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino acid được gọi là liên kết peptide.
Số phát biểu đúng là
(1) Trong tất cả các phân tử peptide, amino acid đầu C phải chứa nhóm NH2.
(2) Glutamic acid được dùng làm thuốc hỗ trợ thần kinh.
(3) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH là một dipeptide.
(4) Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị amino acid được gọi là liên kết peptide.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 9:
(Hóa 12 – Chương 4) Cho thế điện cực chuẩn của Cu2+/Cu và Zn2+/Zn lần lượt là E1o=+0,340 V và E2o=−0,762 V. Sức điện động chuẩn của pin Galvani (Epino) tạo bởi hai cặp oxi hoá - khử Cu2+/Cu và Zn2+/Zn được tính theo công thức nào sau đây?
A.
Epino=E1o−E2o.
B.
Epino=E1o+E2o.
C.
Epino=−E2o−E1o.
D.
Epino=E2o−E1o.
Câu 10:
(Hóa 12 – Chương 2) Hai chất là đồng phân của nhau là
A.
glucose và tinh bột.
B.
fructose và glucose.
C.
saccharose và glucose.
D.
fructose và tinh bột.
Câu 11:
(Hóa 11 – Chương 1) Cho các phản ứng sau:
(1) CaCO3(s)⇌CaO(s)+CO2(g) ΔrH2980>0
(2) CO(g)+Cl2(g)⇌COCl2(g) ΔrH2980<0
(3) 2NO(g)+O2(g)⇌2NO2(g) ΔrH2980<0
(4) C(s)+H2O(g)⇌CO(g)+H2(g) ΔrH2980>0
(5) 2H2(g)+O2(g)⇌2H2O(l) ΔrH2980<0
Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, các cân bằng hoá học nào sau đây chuyển dịch sang chiều thuận?
(1) CaCO3(s)⇌CaO(s)+CO2(g) ΔrH2980>0
(2) CO(g)+Cl2(g)⇌COCl2(g) ΔrH2980<0
(3) 2NO(g)+O2(g)⇌2NO2(g) ΔrH2980<0
(4) C(s)+H2O(g)⇌CO(g)+H2(g) ΔrH2980>0
(5) 2H2(g)+O2(g)⇌2H2O(l) ΔrH2980<0
Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, các cân bằng hoá học nào sau đây chuyển dịch sang chiều thuận?
A.
(1) và (5).
B.
(2) và (3).
C.
(2); (3) và (5).
D.
(2); (3) và (4).
Câu 12:
(Hóa 12 – Chương 8) Nguyên tử trung tâm trong phức chất [PtCl2(NH3)2] là
A.
Pt.
B.
Pt2+.
C.
Cl2.
D.
NH3.
Câu 13:
(Hóa 12 – Chương 1) Phản ứng của benzene với bromine (xúc tác FeBr3) xảy ra theo cơ chế sau:
Bước 1: Br−Br+FeBr3→[FeBr4]−+Br+
Bước 2:

Bước 3:

Biết: Tác nhân electrophile là tác nhân có ái lực với electron, chúng thường là các tiểu phân mang điện tích dương (như H+, +NO2,...) hoặc có trung tâm mang một phần điện tích dương (như: Cδ+H3−Clδ−, ...).
Tác nhân nucleophile là tác nhân có ái lực với hạt nhân, chúng thường là các tiểu phân mang điện tích âm (như Br−, HO−, CH3O−,...) hoặc có cặp electron hóa trị tự do (như NH3, H2O,...).
Phát biểu nào sau đây sai?
Bước 1: Br−Br+FeBr3→[FeBr4]−+Br+
Bước 2:

Bước 3:

Biết: Tác nhân electrophile là tác nhân có ái lực với electron, chúng thường là các tiểu phân mang điện tích dương (như H+, +NO2,...) hoặc có trung tâm mang một phần điện tích dương (như: Cδ+H3−Clδ−, ...).
Tác nhân nucleophile là tác nhân có ái lực với hạt nhân, chúng thường là các tiểu phân mang điện tích âm (như Br−, HO−, CH3O−,...) hoặc có cặp electron hóa trị tự do (như NH3, H2O,...).
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Tác nhân Br+ là tác nhân nucleophile của phản ứng.
B.
Bước 2 là quá trình tương tác giữa benzene và tác nhân Br+.
C.
Sản phẩm được hình thành chủ yếu ở bước 3.
D.
Sản phẩm phản ứng có tên gọi là bromobenzene.
Câu 14:
(Hóa 11 – Chương 5) “Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm …(1)… liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene”. Nội dung phù hợp trong chỗ trống (1) là
A.
hydroxyl.
B.
methyl.
C.
hydroxy.
D.
ethyl.
Câu 15:
(Phần cuối của câu ghép hiện tượng – phần đầu câu không có trong dữ liệu trang đã cung cấp) …chứa sẵn dung dịch methylamine 5%
5. xuất hiện khói trắng.
6. không hiện tượng.
7. tạo phức tan màu tím.
8. tạo kết tủa đỏ gạch.
Ghép số thứ tự cột hiện tượng tương ứng với các thí nghiệm a) b) c) d) và sắp xếp theo trình tự thành dãy bốn số (ví dụ: 5421,...).
5. xuất hiện khói trắng.
6. không hiện tượng.
7. tạo phức tan màu tím.
8. tạo kết tủa đỏ gạch.
Ghép số thứ tự cột hiện tượng tương ứng với các thí nghiệm a) b) c) d) và sắp xếp theo trình tự thành dãy bốn số (ví dụ: 5421,...).
Câu 16:
(Hóa 12 - Chương 5) Trong thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4, điện cực graphite (than chì). Cho các phát biểu sau:
(1) Tại cathode xảy ra sự khử Cu2+ trước, sau đó mới đến sự khử của nước.
(2) Tại anode chỉ xảy ra sự oxi hóa của nước tạo khí hydrogen.
(3) Sau điện phân, khối lượng cathode tăng lên.
(4) Theo thời gian điện phân, pH của dung dịch giảm dần.
(5) Khi vừa bắt đầu điện phân, cả hai điện cực đều có khí thoát ra.
Hãy sắp xếp các phát biểu đúng trong các phát biểu trên thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134,...)?
(1) Tại cathode xảy ra sự khử Cu2+ trước, sau đó mới đến sự khử của nước.
(2) Tại anode chỉ xảy ra sự oxi hóa của nước tạo khí hydrogen.
(3) Sau điện phân, khối lượng cathode tăng lên.
(4) Theo thời gian điện phân, pH của dung dịch giảm dần.
(5) Khi vừa bắt đầu điện phân, cả hai điện cực đều có khí thoát ra.
Hãy sắp xếp các phát biểu đúng trong các phát biểu trên thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134,...)?
Câu 17:
(Hóa 12 - Chương 7) Soda (Na2CO3) được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt. Làm lạnh 100 gam dung dịch Na2CO3 bão hòa ở 20°C đến khi thu được dung dịch bão hòa ở 10°C thì tách ra m gam tinh thể Na2CO3.10H2O. Biết 100 gam nước hòa tan được tối đa lượng Na2CO3 ở 20°C và 10°C lần lượt là 21,5 gam và 12,5 gam. Giá trị của m là bao nhiêu? (Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn, chỉ kết quả cuối cùng được làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 18:
Cho các chất mạch không phân nhánh có công thức sau: C4H9OH (1), C3H7COOH (2), CH3COOC2H5 (3). Thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần là
A.
(1); (2); (3).
B.
(3); (1); (2).
C.
(2); (3); (1).
D.
(2); (1); (3).
Câu 19:
Trong phức chất, số liên kết σ (sigma) tạo thành giữa một phối tử với nguyên tử trung tâm được gọi là dung lượng phối trí của phối tử đó. Cấu tạo của phức chất [Ni(NH3)6]2+ được cho ở hình bên. 
Dung lượng phối trí của mỗi phối tử NH3 trong phức chất đã cho là

Dung lượng phối trí của mỗi phối tử NH3 trong phức chất đã cho là
A.
2.
B.
6.
C.
3.
D.
1.
Câu 20:
Nhiệt tạo thành chuẩn (ΔfH298∘) của CaCO3(s), CaO(s) và CO2(g) lần lượt là:
–1206,9 kJ/mol; –635,1 kJ/mol và –393,5 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn (ΔrH298∘) của phản ứng
CaCO3(s) t∘ CaO(s) + CO2(g) là bao nhiêu?
–1206,9 kJ/mol; –635,1 kJ/mol và –393,5 kJ/mol. Biến thiên enthalpy chuẩn (ΔrH298∘) của phản ứng
CaCO3(s) t∘ CaO(s) + CO2(g) là bao nhiêu?
A.
-178,3 kJ.
B.
- 965,3 kJ.
C.
+965,3 kJ.
D.
+178,3 kJ.
Câu 21:
Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal)?
A.
Fructose.
B.
Glucose.
C.
Saccharose.
D.
Maltose.
Câu 22:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ.
Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ.
a.
Trong thí nghiệm trên, glucose đóng vai trò là chất bị oxi hoá.
b.
Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của nhóm –OH hemiacetal.
c.
Ở bước 3, thay dung dịch glucose 1% thành dung dịch fructose 1% thì phản ứng không xảy ra do trong phân tử fructose không có nhóm –OH hemiacetal.
d.
Trong công nghiệp, phản ứng trên được dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Một ruột phích có diện tích bề mặt là 0,35 m2. Để tráng được 2000 ruột phích với độ dày lớp bạc là 0,1 μm thì cần dùng m gam glucose 10\% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Biết hiệu suất phản ứng tráng bạc là 75\% và khối lượng riêng của bạc là 10,49 g/cm3. Giá trị của m là 816 gam. (Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn, chỉ kết quả cuối cùng được làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 23:
HDPE (High-Density Polyethylene) là một loại polymer được sử dụng rộng rãi trong đời sống. Hãy cho biết các phát biểu sau đúng hay sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p218_f2]
[Hình cần kiểm tra lại: p218_f2]
a.
HDPE có cấu trúc mạch thẳng, ít phân nhánh nên có độ kết tinh và độ bền cơ học cao.
b.
HDPE được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ethylene.
c.
HDPE là polymer nhiệt rắn nên không thể tái chế bằng phương pháp nóng chảy.
d.
Một nhà máy sản xuất túi nylon từ HDPE, túi đựng được sản xuất có dạng hình chữ nhật có kích thước là 30 cm x 50 cm, bề dày của lớp nylon là 0,005 cm. Biết hiệu suất phản ứng trùng hợp ethylene để điều chế HDPE là 60\%, quá trình chuyển nhựa thành túi nylon có hiệu suất là 95\% và khối lượng riêng của HDPE là 0,95 gam/cm3. Khối lượng nguyên liệu ethylene dùng để sản xuất 100.000 túi này là 1,25 tấn.
Câu 24:
Một măng vỏ tàu biển được chế tạo bằng thép, thường xuyên tiếp xúc với nước biển nên xảy ra ăn mòn điện hoá. Thực tế cho thấy tốc độ ăn mòn trung bình của thép là 0,12 mm/năm. Khi chiều dày măng thép bị giảm 3,0 mm thì không còn đảm bảo an toàn kỹ thuật.
a.
Thép là hợp kim của Fe – C, với hàm lượng carbon dưới 2\%.
b.
Khi thép bị ăn mòn điện hoá, carbon trong thép bị khử.
c.
Vỏ tàu biển làm bằng thép thường được bảo vệ bằng phương pháp điện hoá là gắn kim loại cần được bảo vệ với kim loại mạnh hơn, có thể sử dụng các khối kim loại như: natri (sodium, Na), nhôm hoặc kẽm để bảo vệ vỏ tàu biển.
d.
Khi phủ sơn chống ăn mòn, làm cho tốc độ ăn mòn chỉ còn 40\% so với ban đầu thì măng thép sử dụng được lâu hơn 38 năm so với trường hợp không phủ sơn. (Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn, chỉ kết quả cuối cùng được làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 25:
Cisplatin (phức chất có một nguyên tử trung tâm) là một hợp chất được sử dụng trong điều trị ung thư, gồm các nguyên tố: platinum (Pt), nitrogen (N), hydrogen (H) và chlorine (Cl). Phân tích thành phần phần trăm khối lượng cho thấy hợp chất này chứa: 65\% Pt; 9,33\% N; 2\% H, còn lại là Cl. Biết phân tử khối của cisplatin là 195 g/mol.
a.
Cisplatin có công thức hoá học là [Pt(NH3)2Cl2]2+.
b.
Cisplatin có dạng hình học tứ diện hoặc vuông phẳng.
c.
Cisplatin có nguyên tử trung tâm là Pt.
d.
Cisplatin có thể được điều chế theo sơ đồ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p219_f1]
Giá trị của x và y lần lượt là -2 và -1.
[Hình cần kiểm tra lại: p219_f1]
Giá trị của x và y lần lượt là -2 và -1.
Câu 26:
(Hóa 12 – Chương 3) Cho các phát biểu sau:
(1) Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng gốc hydrocarbon thu được amine.
(2) Khi đặt trong điện trường ở pH = 6, glycine chuyển dịch về phía cực âm.
(3) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH là một dipeptide.
(4) Dung dịch methylamine không phản ứng được với Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là
(1) Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng gốc hydrocarbon thu được amine.
(2) Khi đặt trong điện trường ở pH = 6, glycine chuyển dịch về phía cực âm.
(3) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH là một dipeptide.
(4) Dung dịch methylamine không phản ứng được với Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 27:
(Hóa 12 – Chương 4) Cho thế điện cực chuẩn của Cu2+/Cu và Zn2+/Zn lần lượt là E10=+0,340 V và E20=−0,762 V. Sức điện động chuẩn của pin Galvani (Epin0) tạo bởi hai cặp oxi hoá - khử Cu2+/Cu và Zn2+/Zn được tính theo công thức nào sau đây?
A.
Epin0=E10−E20.
B.
Epin0=E10+E20.
C.
Epin0=−E20−E10.
D.
Epin0=E20−E10.
Câu 28:
(Hóa 12 – Chương 2) Cho công thức cấu tạo của carbohydrate X trong hình dưới:
[Hình cần kiểm tra lại: p221_f1]
Carbohydrate X là
[Hình cần kiểm tra lại: p221_f1]
Carbohydrate X là
A.
maltose.
B.
saccharose.
C.
cellulose.
D.
fructose.
Câu 29:
(Hóa 11 – Chương 1) Cho các phản ứng sau:
(1) CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g) ΔrH2980>0
(2) CO(g) + Cl2(g) ⇌ COCl2(g) ΔrH2980<0
(3) 2NO(g) + O2(g) ⇌ 2NO2(g) ΔrH2980<0
(4) C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g) ΔrH2980>0
(5) 2H2(g) + O2(g) ⇌ 2H2O(l) ΔrH2980<0
Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, các cân bằng hoá học nào sau đây chuyển dịch sang chiều thuận?
(1) CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g) ΔrH2980>0
(2) CO(g) + Cl2(g) ⇌ COCl2(g) ΔrH2980<0
(3) 2NO(g) + O2(g) ⇌ 2NO2(g) ΔrH2980<0
(4) C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g) ΔrH2980>0
(5) 2H2(g) + O2(g) ⇌ 2H2O(l) ΔrH2980<0
Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, các cân bằng hoá học nào sau đây chuyển dịch sang chiều thuận?
A.
(1) và (5).
B.
(2) và (3).
C.
(2); (3) và (5).
D.
(2); (3) và (4).
Câu 30:
(Hóa 12 – Chương 8) Nguyên tử trung tâm trong phức chất [PtCl2(NH3)2] là
A.
Pt.
B.
Pt2+.
C.
Cl2.
D.
NH3.
Câu 31:
(Hóa 12 – Chương 1) Phản ứng của benzene với bromine (xúc tác FeBr3) xảy ra theo cơ chế sau:
Bước 1: Br - Br + FeBr3 → [FeBr4]− + Br+
Bước 2:
[Hình cần kiểm tra lại: p221_f2]
Bước 3:

Bước 1: Br - Br + FeBr3 → [FeBr4]− + Br+
Bước 2:
[Hình cần kiểm tra lại: p221_f2]
Bước 3:

Câu 32:
(Hóa 12 - Chương 8) Cisplatin (phức chất có một nguyên tử trung tâm) là một hợp chất được sử dụng trong điều trị ung thư, gồm các nguyên tố: platinum (Pt), nitrogen (N), hydrogen (H) và chlorine (Cl). Phân tích thành phần phần trăm khối lượng cho thấy hợp chất này chứa: 65% Pt; 9,33% N; 2% H, còn lại là Cl. Biết phân tử khối của cisplatin là 195 g/mol.
a) Cisplatin có công thức hoá học là [Pt(NH3)2Cl2]2+.
b) Cisplatin có dạng hình học tứ diện hoặc vuông phẳng.
c) Cisplatin có nguyên tử trung tâm là Pt.
d) Cisplatin có thể được điều chế theo sơ đồ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p224_f2]
Giá trị của x và y lần lượt là -2 và -1.
a) Cisplatin có công thức hoá học là [Pt(NH3)2Cl2]2+.
b) Cisplatin có dạng hình học tứ diện hoặc vuông phẳng.
c) Cisplatin có nguyên tử trung tâm là Pt.
d) Cisplatin có thể được điều chế theo sơ đồ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p224_f2]
Giá trị của x và y lần lượt là -2 và -1.
a.
Cisplatin có công thức hoá học là [Pt(NH3)2Cl2]2+.
b.
Cisplatin có dạng hình học tứ diện hoặc vuông phẳng.
c.
Cisplatin có nguyên tử trung tâm là Pt.
d.
Cisplatin có thể được điều chế theo sơ đồ: [PtCl4]x –NH3–> [PtCl3(NH3)]y –NH3–> [PtCl2(NH3)2], với giá trị của x và y lần lượt là -2 và -1.
Câu 33:
(Hóa 10 - Chương 6) Xét phản ứng sau: 2ClO2+2NaOH→NaClO3+NaClO2+H2O
Tốc độ phản ứng được viết như sau: v=k.CClO2x.CNaOHy. Thực hiện phản ứng với những nồng độ chất đầu khác nhau và đo tốc độ phản ứng tương ứng thu được kết quả trong bảng sau:
Giá trị (x + y) trong biểu thức tốc độ phản ứng là bao nhiêu?
Tốc độ phản ứng được viết như sau: v=k.CClO2x.CNaOHy. Thực hiện phản ứng với những nồng độ chất đầu khác nhau và đo tốc độ phản ứng tương ứng thu được kết quả trong bảng sau:
| STT | Nồng độ ClO₂ (M) | Nồng độ NaOH (M) | Tốc độ phản ứng (mol/(L.s)) |
|---|---|---|---|
| 1 | 0,01 | 0,01 | 2.10−4 |
| 2 | 0,02 | 0,01 | 8.10−4 |
| 3 | 0,01 | 0,02 | 4.10−4 |
Giá trị (x + y) trong biểu thức tốc độ phản ứng là bao nhiêu?
Câu 34:
(Hóa 11 - Chương 2) Cho các mẫu phân đạm sau: (1) ammonium sulfate; (2) ammonium chloride; (3) sodium nitrate; (4) urea. Loại phân đạm có độ dinh dưỡng cao nhất cho cây trồng là x\%. Giá trị của x là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 35:
(Hóa 12 - Chương 1) Cho các chất sau: HCOOCH₃, CH₃COOCH=CH₂, C₂H₅COOH; CH₃COOC₆H₅; CH₃COOC₂H₅; C₂H₅COOCH₂-CH=CH₂. Số chất thủy phân thu được alcohol là bao nhiêu?
Câu 36:
(Hóa 12 - Chương 1) Ester X có công thức phân tử C5H10O2. Thủy phân X trong môi trường NaOH thu được ethyl alcohol và muối sodium của carboxylic acid Y. Phần trăm theo khối lượng của oxygen trong Y là a\%. Giá trị của a là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.)
Câu 37:
(Hóa 12 - Chương 3) Hãy ghép các thí nghiệm ở cột bên trái với các hiện tượng ở cột bên phải để có mô tả đúng kết quả của các thí nghiệm đó.
Ghép số thứ tự cột hiện tượng tương ứng với các thí nghiệm a) b) c) d) và sắp xếp theo trình tự thành dãy bốn số (ví dụ: 5421,...).
| Thí nghiệm | Hiện tượng |
|---|---|
| a) Cho dung dịch saccharose vào dung dịch Cu(OH)₂ trong NaOH, đun nóng | 1. tạo dung dịch phức chất có màu xanh lam. |
| b) Nhỏ dung dịch Cu(OH)₂ vào Gly-Ala | 2. tạo dung dịch màu xanh lam. |
| c) Cho dung dịch methylamine 5% đến dư vào dung dịch CuSO₄ | 3. xuất hiện kết tủa trắng. |
| d) Nhúng đĩa thủy tinh vào dung dịch HCl đặc, sau đó cho đĩa thủy vào miệng ống nghiệm có chứa sẵn dung dịch methylamine 5% | 4. xuất hiện kết tủa xanh lam. |
| 5. xuất hiện khói trắng. | |
| 6. không hiện tượng. | |
| 7. tạo phức tan màu tím. | |
| 8. tạo kết tủa đỏ gạch. |
Ghép số thứ tự cột hiện tượng tương ứng với các thí nghiệm a) b) c) d) và sắp xếp theo trình tự thành dãy bốn số (ví dụ: 5421,...).
Câu 38:
Biết: Tác nhân electrophile là tác nhân có ái lực với electron, chúng thường là các tiểu phân mang điện tích dương (như H⁺, ⁺NO₂,...) hoặc có trung tâm mang một phần điện tích dương (như: δ+CH₃−Clδ−,...).
Tác nhân nucleophile là tác nhân có ái lực với hạt nhân, chúng thường là các tiểu phân mang điện tích âm (như Br⁻, HO⁻, CH₃O⁻,...) hoặc có cặp electron hóa trị tự do (như NH₃, H₂O,...).
Phát biểu nào sau đây sai ?
Tác nhân nucleophile là tác nhân có ái lực với hạt nhân, chúng thường là các tiểu phân mang điện tích âm (như Br⁻, HO⁻, CH₃O⁻,...) hoặc có cặp electron hóa trị tự do (như NH₃, H₂O,...).
Phát biểu nào sau đây sai ?
A.
Tác nhân Br⁺ là tác nhân nucleophile của phản ứng.
B.
Bước 2 là quá trình tương tác giữa benzene và tác nhân Br⁺.
C.
Sản phẩm được hình thành chủ yếu ở bước 3.
D.
Sản phẩm phản ứng có tên gọi là bromobenzene.
Câu 39:
(Hóa 11 – Chương 5) “Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm …(1)… liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene”. Nội dung phù hợp trong chỗ trống (1) là
A.
hydroxyl.
B.
methyl.
C.
hydroxy.
D.
ethyl.
Câu 40:
(Hóa 12 – Chương 1) Linoleic acid (có cấu tạo như hình bên dưới) là một trong những acid béo có lợi cho sức khỏe tim mạch, ngăn ngừa các bệnh về tim, động mạch vành.
[Hình cần kiểm tra lại: p222_f1]
Phát biểu nào sau đây sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p222_f1]
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Trong phân tử linoleic acid có 3 liên kết π.
B.
Ở điều kiện thích hợp, 1 mol trilinolein tác dụng được tối đa với 2 mol H₂.
C.
Công thức của chất béo trilinolein là (C₁₇H₃₁COO)₃C₃H₅.
D.
Linoleic acid thuộc loại omega-6.
Câu 41:
(Hóa 12 – Chương 8) Trong phức chất, số liên kết σ (sigma) tạo thành giữa một phối tử với nguyên tử trung tâm được gọi là dung lượng phối trí của phối tử đó. Cấu tạo của phức chất [Ni(NH₃)₆]²⁺ được cho ở hình bên.
[Hình cần kiểm tra lại: p222_f2]
Dung lượng phối trí của mỗi phối tử NH₃ trong phức chất đã cho là
[Hình cần kiểm tra lại: p222_f2]
Dung lượng phối trí của mỗi phối tử NH₃ trong phức chất đã cho là
A.
2.
B.
6.
C.
3.
D.
1.
Câu 42:
(Hóa 12 – Chương 6) Nhiệt tạo thành chuẩn (ΔfH298∘) của CaCO₃(s), CaO(s) và CO₂(g) lần lượt là –1206,9 kJ/mol; –635,1 kJ/mol và –393,5 kJ/mol.
Biến thiên enthalpy chuẩn (ΔrH298∘) của phản ứng CaCO₃(s) t∘ CaO(s) + CO₂(g) là bao nhiêu?
Biến thiên enthalpy chuẩn (ΔrH298∘) của phản ứng CaCO₃(s) t∘ CaO(s) + CO₂(g) là bao nhiêu?
A.
-178,3 kJ.
B.
- 965,3 kJ.
C.
+965,3 kJ.
D.
+178,3 kJ.
Câu 43:
(Hóa 12 – Chương 2) Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal)?
A.
Fructose.
B.
Glucose.
C.
Saccharose.
D.
Maltose.
Câu 44:
(Hóa 10 - Chương 1) Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là
A.
electron và neutron.
B.
proton và neutron.
C.
neutron và electron.
D.
electron, proton và neutron.
Câu 45:
(Hóa 12 – Chương 6) Trong định nghĩa về liên kết kim loại: “Liên kết kim loại là liên kết được hình thành do lực hút tĩnh điện giữa các electron...(1)... với các ion...(2)... kim loại ở các nút mạng”. Nội dung phù hợp trong chỗ trống (1), (2) lần lượt là
A.
ngoài cùng, dương.
B.
hóa trị tự do, dương.
C.
hóa trị, lưỡng cực.
D.
hóa trị, âm.
Câu 46:
(Hóa 12 – Chương 7) Trong phòng thí nghiệm, có thể nhận biết sự có mặt của ion Ba2+(aq) bằng dung dịch chất nào sau đây?
A.
HCl.
B.
NaNO3.
C.
NaCl.
D.
Na2SO4.
Câu 47:
(Hóa 11 – Chương 4) Reforming 1 mol heptane theo phản ứng sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p227_f1]
Số mol H2 thu được là
[Hình cần kiểm tra lại: p227_f1]
Số mol H2 thu được là
A.
1 mol.
B.
2 mol.
C.
3 mol.
D.
4 mol.
Câu 48:
(Hóa 12 – Chương 1) Số nguyên tử hydrogen trong một phân tử methyl formate là
A.
6.
B.
8.
C.
4.
D.
2.
Câu 49:
(Hóa 12 – Chương 3) Tên gọi theo danh pháp gốc – chức của chất có công thức cấu tạo CH3NH2 là
A.
methanamine.
B.
ethylamine.
C.
methylamine.
D.
ethanamine.
Câu 50:
(Hóa 12 – Chương 6) Trong phản ứng tách kim loại Fe từ Fe2O3 theo phương trình hoá học:
Fe2O3(s) + 3CO(g) t0 2Fe(l) + 3CO2(g), phương pháp tách kim loại nào sau đây đã được áp dụng?
Fe2O3(s) + 3CO(g) t0 2Fe(l) + 3CO2(g), phương pháp tách kim loại nào sau đây đã được áp dụng?
A.
Nhiệt luyện.
B.
Thủy luyện.
C.
Điện phân nóng chảy.
D.
Điện phân dung dịch.
Câu 51:
(Hóa 12 – Chương 3) Cho các phát biểu sau:
(1) Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng gốc hydrocarbon thu được amine.
(2) Khi đặt trong điện trường ở pH = 6, glycine chuyển dịch về phía cực âm.
(3) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH là một dipeptide.
(4) Dung dịch methylamine không phản ứng được với Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là
(1) Khi thay thế nguyên tử hydrogen trong phân tử ammonia bằng gốc hydrocarbon thu được amine.
(2) Khi đặt trong điện trường ở pH = 6, glycine chuyển dịch về phía cực âm.
(3) H2N-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH là một dipeptide.
(4) Dung dịch methylamine không phản ứng được với Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 52:
(Hóa 12 – Chương 4) Cho thế điện cực chuẩn của Cu2+/Cu và Zn2+/Zn lần lượt là E10 = +0,340 V và E20 = -0,762 V. Sức điện động chuẩn của pin Galvani (Epin0) tạo bởi hai cặp oxi hoá - khử Cu2+/Cu và Zn2+/Zn được tính theo công thức nào sau đây?
A.
Epin0=E10−E20.
B.
Epin0=E10+E20.
C.
Epin0=−E20−E10.
D.
Epin0=E20−E10.
Câu 53:
(Hóa 12 – Chương 2) Cho công thức cấu tạo của carbohydrate X trong hình dưới:

Carbohydrate X là

Carbohydrate X là
A.
maltose.
B.
saccharose.
C.
cellulose.
D.
fructose.
Câu 54:
(Hóa 11 – Chương 1) Cho các phản ứng sau:
(1) CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g) ΔrH2980>0
(2) CO(g) + Cl2(g) ⇌ COCl2(g) ΔrH2980<0
(3) 2NO(g) + O2(g) ⇌ 2NO2(g) ΔrH2980<0
(4) C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g) ΔrH2980>0
(5) 2H2(g) + O2(g) ⇌ 2H2O(l) ΔrH2980<0
Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, các cân bằng hoá học nào sau đây chuyển dịch sang chiều thuận?
(1) CaCO3(s) ⇌ CaO(s) + CO2(g) ΔrH2980>0
(2) CO(g) + Cl2(g) ⇌ COCl2(g) ΔrH2980<0
(3) 2NO(g) + O2(g) ⇌ 2NO2(g) ΔrH2980<0
(4) C(s) + H2O(g) ⇌ CO(g) + H2(g) ΔrH2980>0
(5) 2H2(g) + O2(g) ⇌ 2H2O(l) ΔrH2980<0
Khi giảm nhiệt độ và tăng áp suất, các cân bằng hoá học nào sau đây chuyển dịch sang chiều thuận?
A.
(1) và (5).
B.
(2) và (3).
C.
(2); (3) và (5).
D.
(2); (3) và (4).
Câu 55:
(Hóa 12 – Chương 8) Nguyên tử trung tâm trong phức chất [PtCl2(NH3)2] là
A.
Pt.
B.
Pt2+.
C.
Cl2.
D.
NH3.
Câu 56:
(Hóa 12 – Chương 1) Phản ứng của benzene với bromine (xúc tác FeBr3) xảy ra theo cơ chế sau:
Bước 1: Br - Br + FeBr3 → [FeBr4]− + Br+
Bước 2:

Bước 3:

Biết: Tác nhân electrophile là tác nhân có ái lực với electron, chúng thường là các tiểu phân mang điện tích dương (như H+, +NO2, …) hoặc có trung tâm mang một phần điện tích dương (như: δ+CH3-Clδ−, …).
Tác nhân nucleophile là tác nhân có ái lực với hạt nhân, chúng thường là các tiểu phân mang điện tích âm (như Br−, HO−, CH3O−, …) hoặc có cặp electron hóa trị tự do (như NH3, H2O, …).
Phát biểu nào sau đây sai?
Bước 1: Br - Br + FeBr3 → [FeBr4]− + Br+
Bước 2:

Bước 3:

Biết: Tác nhân electrophile là tác nhân có ái lực với electron, chúng thường là các tiểu phân mang điện tích dương (như H+, +NO2, …) hoặc có trung tâm mang một phần điện tích dương (như: δ+CH3-Clδ−, …).
Tác nhân nucleophile là tác nhân có ái lực với hạt nhân, chúng thường là các tiểu phân mang điện tích âm (như Br−, HO−, CH3O−, …) hoặc có cặp electron hóa trị tự do (như NH3, H2O, …).
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Tác nhân Br+ là tác nhân nucleophile của phản ứng.
B.
Bước 2 là quá trình tương tác giữa benzene và tác nhân Br+.
C.
Sản phẩm được hình thành chủ yếu ở bước 3.
D.
Sản phẩm phản ứng có tên gọi là bromobenzene.
Câu 57:
(Hóa 11 – Chương 5) “Phenol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm …(1)… liên kết trực tiếp với nguyên tử carbon của vòng benzene”. Nội dung phù hợp trong chỗ trống (1) là
A.
hydroxyl.
B.
methyl.
C.
hydroxy.
D.
ethyl.
Câu 58:
(Hóa 12 – Chương 1) Linoleic acid (có cấu tạo như hình bên dưới) là một trong những acid béo có lợi cho sức khỏe tim mạch, ngăn ngừa các bệnh về tim, động mạch vành.
[Hình cần kiểm tra lại: p228_f3]
Phát biểu nào sau đây sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p228_f3]
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Trong phân tử linoleic acid có 3 liên kết π.
B.
Ở điều kiện thích hợp, 1 mol trilinolein tác dụng được tối đa với 2 mol H2.
C.
Công thức của chất béo trilinolein là (C17H31COO)3C3H5.
D.
Linoleic acid thuộc loại omega-6.
Câu 59:
(Hóa 12 - Chương 2) Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO₃ 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH₃, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ.
Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO₃ 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH₃, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ.
a.
Trong thí nghiệm trên, glucose đóng vai trò là chất bị oxi hoá.
b.
Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của nhóm –OH hemiacetal.
c.
Ở bước 3, thay dung dịch glucose 1% thành dung dịch fructose 1% thì phản ứng không xảy ra do trong phân tử fructose không có nhóm –OH hemiacetal.
Câu 60:
[Đầu đề bị cắt, chỉ còn phần sau] …chứa sẵn dung dịch methylamine 5%
5. xuất hiện khói trắng.
6. không hiện tượng.
7. tạo dung dịch có màu tím.
8. tạo kết tủa đỏ gạch.
Ghép số thứ tự cột hiện tượng tương ứng với các thí nghiệm a) b) c) d) và sắp xếp theo trình tự thành dãy bốn số (ví dụ: 5421,...).
5. xuất hiện khói trắng.
6. không hiện tượng.
7. tạo dung dịch có màu tím.
8. tạo kết tủa đỏ gạch.
Ghép số thứ tự cột hiện tượng tương ứng với các thí nghiệm a) b) c) d) và sắp xếp theo trình tự thành dãy bốn số (ví dụ: 5421,...).
Câu 61:
(Hóa 12 - Chương 5) Trong thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4, điện cực graphite (than chì). Cho các phát biểu sau:
(1) Tại cathode xảy ra sự khử Cu2+ trước, sau đó mới đến sự khử của nước.
(2) Tại anode chỉ xảy ra sự oxi hóa của nước tạo khí hydrogen.
(3) Sau điện phân, khối lượng cathode tăng lên.
(4) Theo thời gian điện phân, pH của dung dịch giảm dần.
(5) Khi vừa bắt đầu điện phân, cả hai điện cực đều có khí thoát ra.
Hãy sắp xếp các phát biểu đúng trong các phát biểu trên thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134,...)?
(1) Tại cathode xảy ra sự khử Cu2+ trước, sau đó mới đến sự khử của nước.
(2) Tại anode chỉ xảy ra sự oxi hóa của nước tạo khí hydrogen.
(3) Sau điện phân, khối lượng cathode tăng lên.
(4) Theo thời gian điện phân, pH của dung dịch giảm dần.
(5) Khi vừa bắt đầu điện phân, cả hai điện cực đều có khí thoát ra.
Hãy sắp xếp các phát biểu đúng trong các phát biểu trên thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134,...)?
Câu 62:
(Hóa 12 - Chương 7) Soda (Na2CO3) được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt. Làm lạnh 100 gam dung dịch Na2CO3 bão hòa ở 20°C đến khi thu được dung dịch bão hòa ở 10°C thì tách ra m gam tinh thể Na2CO3.10H2O. Biết 100 gam nước hòa tan được tối đa lượng Na2CO3 ở 20°C và 10°C lần lượt là 21,5 gam và 12,5 gam. Giá trị của m là bao nhiêu? (Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn, chỉ kết quả cuối cùng được làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 63:
(Hóa 12 – Chương 8) Trong phức chất, số liên kết σ (sigma) tạo thành giữa một phối tử với nguyên tử trung tâm được gọi là dung lượng phối trí của phối tử đó. Cấu tạo của phức chất [Ni(NH3)6]2+ được cho ở hình bên.
Dung lượng phối trí của mỗi phối tử NH3 trong phức chất đã cho là
Dung lượng phối trí của mỗi phối tử NH3 trong phức chất đã cho là
A.
2.
B.
6.
C.
3.
D.
1.
Câu 64:
(Hóa 12 – Chương 6) Nhiệt tạo thành chuẩn (ΔfH298°) của CaCO3(s), CaO(s) và CO2(g) lần lượt là –1206,9 kJ/mol; –635,1 kJ/mol và –393,5 kJ/mol.
Biến thiên enthalpy chuẩn (ΔrH298°) của phản ứng CaCO3(s)t°CaO(s)+CO2(g) là bao nhiêu?
Biến thiên enthalpy chuẩn (ΔrH298°) của phản ứng CaCO3(s)t°CaO(s)+CO2(g) là bao nhiêu?
A.
-178,3 kJ.
B.
- 965,3 kJ.
C.
+965,3 kJ.
D.
+178,3 kJ.
Câu 65:
(Hóa 12 – Chương 2) Carbohydrate nào dưới đây không có nhóm -OH hemiacetal (hoặc hemiketal)?
A.
Fructose.
B.
Glucose.
C.
Saccharose.
D.
Maltose.
Câu 66:
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1\% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1\% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ.
Bước 1: Cho 1 mL dung dịch AgNO3 1\% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 mL dung dịch glucose 1\% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ.
a.
Trong thí nghiệm trên, glucose đóng vai trò là chất bị oxi hoá.
b.
Thí nghiệm trên chứng minh glucose có tính chất của nhóm –OH hemiacetal.
c.
Ở bước 3, thay dung dịch glucose 1\% thành dung dịch fructose 1\% thì phản ứng không xảy ra do trong phân tử fructose không có nhóm –OH hemiacetal.
d.
Trong công nghiệp, phản ứng trên được dùng để tráng gương, tráng ruột phích. Một ruột phích có diện tích bề mặt là 0,35 m². Để tráng được 2000 ruột phích với độ dày lớp bạc là 0,1 μm thì cần dùng m gam glucose 10\% tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3. Biết hiệu suất phản ứng tráng bạc là 75\% và khối lượng riêng của bạc là 10,49 g/cm³. Giá trị của m là 816 gam. (Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn, chỉ kết quả cuối cùng được làm tròn đến hàng đơn vị).
Câu 67:
HDPE (High-Density Polyethylene) là một loại polymer được sử dụng rộng rãi trong đời sống.
[Hình cần kiểm tra lại: p229_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p229_f1]
a.
HDPE có cấu trúc mạch thẳng, ít phân nhánh nên có độ kết tinh và độ bền cơ học cao.
b.
HDPE được tạo thành từ phản ứng trùng ngưng ethylene.
c.
HDPE là polymer nhiệt rắn nên không thể tái chế bằng phương pháp nóng chảy.
d.
Một nhà máy sản xuất túi nylon từ HDPE, túi đựng được sản xuất có dạng hình chữ nhật có kích thước là 30 cm x 50 cm, bề dày của lớp nylon là 0,005 cm. Biết hiệu suất phản ứng trùng hợp ethylene để điều chế HDPE là 60\%, quá trình chuyển nhựa thành túi nylon có hiệu suất là 95\% và khối lượng riêng của HDPE là 0,95 gam/cm³. Khối lượng nguyên liệu ethylene dùng để sản xuất 100.000 túi này là 1,25 tấn.
Câu 68:
Một mảng vỏ tàu biển được chế tạo bằng thép, thường xuyên tiếp xúc với nước biển nên xảy ra ăn mòn điện hoá. Thực tế cho thấy tốc độ ăn mòn trung bình của thép là 0,12 mm/năm. Khi chiều dày mảng thép bị giảm 3,0 mm thì không còn đảm bảo an toàn kỹ thuật.
a.
Thép là hợp kim của Fe – C, với hàm lượng carbon dưới 2\%.
b.
Khi thép bị ăn mòn điện hoá, carbon trong thép bị khử.
c.
Vỏ tàu biển làm bằng thép thường được bảo vệ bằng phương pháp điện hoá là gắn kim loại cần được bảo vệ với kim loại mạnh hơn, có thể sử dụng các khối kim loại như: natri (sodium, Na), nhôm hoặc kẽm để bảo vệ vỏ tàu biển.
d.
Khi phủ sơn chống ăn mòn, làm cho tốc độ ăn mòn chỉ còn 40\% so với ban đầu thì măng thép sử dụng được lâu hơn 38 năm so với trường hợp không phủ sơn. (Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn, chỉ kết quả cuối cùng được làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 69:
Cisplatin (phức chất có một nguyên tử trung tâm) là một hợp chất được sử dụng trong điều trị ung thư, gồm các nguyên tố: platinum (Pt), nitrogen (N), hydrogen (H) và chlorine (Cl). Phân tích thành phần phần trăm khối lượng cho thấy hợp chất này chứa: 65\% Pt; 9,33\% N; 2\% H, còn lại là Cl. Biết phân tử khối của cisplatin là 195 g/mol.
a.
Cisplatin có công thức hóa học là [Pt(NH3)2Cl2]2+.
b.
Cisplatin có dạng hình học tứ diện hoặc vuông phẳng.
c.
Cisplatin có nguyên tử trung tâm là Pt.
d.
Cisplatin có thể được điều chế theo sơ đồ sau:
[Hình cần kiểm tra lại: p230_f1]
Giá trị của x và y lần lượt là -2 và -1.
[Hình cần kiểm tra lại: p230_f1]
Giá trị của x và y lần lượt là -2 và -1.
Câu 70:
Xét phản ứng sau: 2ClO2+2NaOH→NaClO3+NaClO2+H2O. Tốc độ phản ứng được viết như sau: v=k.CClO2x.CNaOHy. Thực hiện phản ứng với những nồng độ chất đầu khác nhau và đo tốc độ phản ứng tương ứng thu được kết quả trong bảng sau:
Giá trị (x + y) trong biểu thức tốc độ phản ứng là bao nhiêu?
| STT | Nồng độ ClO₂ (M) | Nồng độ NaOH (M) | Tốc độ phản ứng (mol/(L.s)) |
|---|---|---|---|
| 1 | 0,01 | 0,01 | 2.10⁻⁴ |
| 2 | 0,02 | 0,01 | 8.10⁻⁴ |
| 3 | 0,01 | 0,02 | 4.10⁻⁴ |
Giá trị (x + y) trong biểu thức tốc độ phản ứng là bao nhiêu?
Câu 71:
Cho các mẫu phân đạm sau: (1) ammonium sulfate; (2) ammonium chloride; (3) sodium nitrate; (4) urea. Loại phân đạm có độ dinh dưỡng cao nhất cho cây trồng là x\%. Giá trị của x là bao nhiêu? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
Câu 72:
Ester X có công thức phân tử C5H10O2. Thủy phân X trong môi trường NaOH thu được ethyl alcohol và muối sodium của carboxylic acid Y. Phần trăm theo khối lượng của oxygen trong Y là a\%. Giá trị của a là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười.)
Câu 73:
Hãy ghép các thí nghiệm ở cột bên trái với các hiện tượng ở cột bên phải để có mô tả đúng kết quả của các thí nghiệm đó.
Thí nghiệm — Hiện tượng
a) Cho dung dịch sacccharose vào ống nghiệm chứa Cu(OH)₂ trong NaOH, lắc đều, đun nóng. — 1. tạo dung dịch phức chất có màu xanh lam.
b) Nhỏ dung dịch Cu(OH)₂ vào Gly-Ala — 2. tạo dung dịch màu xanh lam.
c) Thêm từ từ dung dịch methylamine 0,1M đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO₄ — 3. xuất hiện kết tủa trắng.
d) Nhúng đĩa thủy tinh vào dung dịch HCl đặc, sau đó cho đĩa thủy vào miệng ống nghiệm có chứa sẵn dung dịch methylamine 5\% — 4. xuất hiện kết tủa xanh lam.
5. xuất hiện khói trắng.
6. không hiện tượng.
7. tạo dung dịch có màu tím.
8. tạo kết tủa đỏ gạch.
Ghép số thứ tự cột hiện tượng tương ứng với các thí nghiệm a) b) c) d) và sắp xếp theo trình tự thành dãy bốn số (ví dụ: 5421,...).
Thí nghiệm — Hiện tượng
a) Cho dung dịch sacccharose vào ống nghiệm chứa Cu(OH)₂ trong NaOH, lắc đều, đun nóng. — 1. tạo dung dịch phức chất có màu xanh lam.
b) Nhỏ dung dịch Cu(OH)₂ vào Gly-Ala — 2. tạo dung dịch màu xanh lam.
c) Thêm từ từ dung dịch methylamine 0,1M đến dư vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO₄ — 3. xuất hiện kết tủa trắng.
d) Nhúng đĩa thủy tinh vào dung dịch HCl đặc, sau đó cho đĩa thủy vào miệng ống nghiệm có chứa sẵn dung dịch methylamine 5\% — 4. xuất hiện kết tủa xanh lam.
5. xuất hiện khói trắng.
6. không hiện tượng.
7. tạo dung dịch có màu tím.
8. tạo kết tủa đỏ gạch.
Ghép số thứ tự cột hiện tượng tương ứng với các thí nghiệm a) b) c) d) và sắp xếp theo trình tự thành dãy bốn số (ví dụ: 5421,...).
Câu 74:
Trong thí nghiệm điện phân dung dịch CuSO4, điện cực graphite (than chì). Cho các phát biểu sau:
(1) Tại cathode xảy ra sự khử Cu2+ trước, sau đó mới đến sự khử của nước.
(2) Tại anode chỉ xảy ra sự oxi hóa của nước tạo khí hydrogen.
(3) Sau điện phân, khối lượng cathode tăng lên.
(4) Theo thời gian điện phân, pH của dung dịch giảm dần.
(5) Khi vừa bắt đầu điện phân, cả hai điện cực đều có khí thoát ra.
Hãy sắp xếp các phát biểu đúng trong các phát biểu trên thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134,...)?
(1) Tại cathode xảy ra sự khử Cu2+ trước, sau đó mới đến sự khử của nước.
(2) Tại anode chỉ xảy ra sự oxi hóa của nước tạo khí hydrogen.
(3) Sau điện phân, khối lượng cathode tăng lên.
(4) Theo thời gian điện phân, pH của dung dịch giảm dần.
(5) Khi vừa bắt đầu điện phân, cả hai điện cực đều có khí thoát ra.
Hãy sắp xếp các phát biểu đúng trong các phát biểu trên thành bộ số theo số thứ tự tăng dần (ví dụ 12, 134,...)?
Câu 75:
Soda (Na2CO3) được dùng trong công nghiệp thủy tinh, đồ gốm, bột giặt. Làm lạnh 100 gam dung dịch Na2CO3 bão hòa ở 20°C đến khi thu được dung dịch bão hòa ở 10°C thì tách ra m gam tinh thể Na2CO3.10H2O. Biết 100 gam nước hòa tan được tối đa lượng Na2CO3 ở 20°C và 10°C lần lượt là 21,5 gam và 12,5 gam. Giá trị của m là bao nhiêu? (Kết quả các phép tính trung gian không được làm tròn, chỉ kết quả cuối cùng được làm tròn đến hàng phần mười).
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Luyện Tốt Nghiệp THPT Hóa 2026 - Đề 19 — Mã đề: 2295 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 51 | 52 | 53 | 54 | 55 | 56 | 57 | 58 | 59 | 60 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 61 | 62 | 63 | 64 | 65 | 66 | 67 | 68 | 69 | 70 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 71 | 72 | 73 | 74 | 75 | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 51 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 52 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 53 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 54 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 55 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 56 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 57 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 58 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 59 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 60 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 61 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 62 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 63 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 64 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 65 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 66 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 67 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 68 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 69 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 70 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 71 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 72 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 73 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 74 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 75 (Chọn —):Đáp án đúng là —.