HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #5853
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#5853
Đề Thi Tham Khảo Số 1 Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024
Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Tham Khảo Số 1 Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024
de-thi-tham-khao-so-1-ky-thi-thu-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2024-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Tham Khảo Số 1 Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 5853 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A.
Li.
B.
Mg.
C.
Al.
D.
Ca.
Câu 2:
Cho chất X tác dụng với Na, thu được CH3COONa và H2. Chất X là
A.
CH3CH2OH.
B.
CH3COOH.
C.
CH3CHO.
D.
CH3COOC2H5.
Câu 3:
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất?
A.
Ag.
B.
Hg.
C.
W.
D.
Cr.
Câu 4:
Khi đốt cháy than đá thường sinh ra khí CO2 không màu, không mùi. Tên gọi của CO2 là
A.
Cacbon monooxit.
B.
Cacbon trioxit.
C.
Axit cacbonic.
D.
Cacbon đioxit.
Câu 5:
Trong công nghiệp, quặng boxit dùng để sản xuất kim loại nhôm. Thành phần chính của quặng boxit là
A.
Al2O3.2H2O.
B.
Al2(SO4)3.H2O.
C.
Al(OH)3.H2O.
D.
Al(OH)3.2H2O.
Câu 6:
Chất nào sau đây là amin?
A.
C2H5OH.
B.
CH3COOC2H5.
C.
H2NCH2COOH.
D.
C2H5NH2.
Câu 7:
Kim loại nào sau đây chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy?
A.
Al.
B.
Fe.
C.
Ag.
D.
Cu.
Câu 8:
Triolein là chất béo có trong dầu lạc, dầu vừng, dầu cọ. Công thức của triolein là
A.
(C17H31COO)3C3H5.
B.
(C17H33COO)3C3H5.
C.
(C17H35COO)3C3H5.
D.
(C15H31COO)3C3H5.
Câu 9:
Chất nào sau đây thuộc loại polisacarit?
A.
Glucozơ.
B.
Saccarozơ.
C.
Fructozơ.
D.
Tinh bột.
Câu 10:
Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?
A.
CH3COOH.
B.
NH3.
C.
H2S.
D.
HCl.
Câu 11:
Trong phòng thí nghiệm, kim loại Na được bảo quản bằng cách ngâm trong chất lỏng nào sau đây?
A.
Dầu hỏa.
B.
Giấm ăn.
C.
Nước.
D.
Ancol etylic.
Câu 12:
Oxit Fe2O3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A.
HCl.
B.
NaOH.
C.
HNO3.
D.
H2SO4.
Câu 13:
Số nhóm cacboxyl (-COOH) trong phân tử alanin là
A.
3.
B.
1.
C.
4.
D.
2.
Câu 14:
Cho các polime sau: polietilen, polibutadien, poli(vinyl clorua), poli(hexametylen adipamit), poli(metyl metacrylat). Số polime được dùng làm chất dẻo là
A.
2.
B.
5.
C.
4.
D.
3.
Câu 15:
Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl fomat là
A.
6.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 16:
Polime nào sau đây được dùng để dệt vải may quần áo ấm?
A.
Polibuta-1,3-dien.
B.
Polietilen.
C.
Poliacrilonitrin.
D.
Poli(vinyl clorua).
Câu 17:
Chất nào sau đây thuộc loại hợp chất sắt(II)?
A.
FeSO4.
B.
FeCl3.
C.
Fe(OH)3.
D.
Fe2(SO4)3.
Câu 18:
Chất nào sau đây có tính chất lưỡng tính?
A.
AlCl3.
B.
Al(NO3)3.
C.
Al2O3.
D.
Al2(SO4)3.
Câu 19:
Cho 7,5 gam glyxin phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch HCl 0,2M. Giá trị của V là
A.
500.
B.
250.
C.
300.
D.
150.
Câu 20:
Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra muối Fe2(SO4)3?
A.
Fe(OH)2.
B.
Fe.
C.
Fe2O3.
D.
FeO.
Câu 21:
Hòa tan hết m gam kim loại Al trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 0,02 mol khí NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
A.
0,54.
B.
0,27.
C.
0,81.
D.
1,62.
Câu 22:
Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm HCOOCH3 và CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH thì thu được sản phẩm hữu cơ gồm
A.
2 muối và 2 ancol.
B.
1 muối và 1 ancol.
C.
2 muối và 1 ancol.
D.
1 muối và 2 ancol.
Câu 23:
Cho các dung dịch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. Số dung dịch hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch có màu xanh lam là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 24:
Nhiệt phân hoàn toàn m gam CaCO3 thu được 6,72 lít khí CO2 (đktc). Giá trị của m là
A.
15.
B.
60.
C.
45.
D.
30.
Câu 25:
Để làm mềm một loại nước có tính cứng tạm thời ta dùng
A.
HCl.
B.
Na3PO4.
C.
NaNO3.
D.
NaCl.
Câu 26:
Dãy kim loại nào sau đây đều phản ứng với dung dịch CuSO4?
A.
Al, Mg.
B.
Ag, Al.
C.
Mg, Hg.
D.
Mg, Ag.
Câu 27:
Thủy phân hoàn toàn 51,3 gam saccarozơ trong môi trường axit, thu được dung dịch X. Khối lượng fructozơ trong dung dịch X là
A.
18 gam.
B.
27 gam.
C.
36 gam.
D.
54 gam.
Câu 28:
Trong dung dịch, ion nào sau đây oxi hóa được kim loại Cu?
A.
Zn2+.
B.
Fe2+.
C.
Ag+.
D.
Mg2+.
Câu 29:
Dẫn V lít (đktc) khí X gồm CO và H2 qua ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp bột gồm Fe2O3, Fe3O4 và CuO nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy khối lượng chất rắn giảm 1,2 gam so với ban đầu. Giá trị của V là
A.
2,24.
B.
2,80.
C.
1,68.
D.
0,56.
Câu 30:
X là dẫn xuất chứa nitơ của hidrocacbon. Ở điều kiện thường, X là chất khí có mùi khai và tan nhiều trong nước. Chất X có thể là
A.
Axit axetic.
B.
Ancol etylic.
C.
Lysin.
D.
Metylamin.
Câu 31:
Cho sơ đồ chuyển hóa: BaO→X→Y→BaCO3→Y→BaCO3. Biết: mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng xảy ra. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A.
BaCl2, BaSO4.
B.
Ba(OH)2, BaSO4.
C.
BaCl2, Ba(HSO4)2.
D.
Ba(OH)2, Ba(HCO3)2.
Câu 32:
Hòa tan hết 15 gam hỗn hợp X gồm C và S trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư thu được 42 lít hỗn hợp khí Y gồm CO2 và SO2 (ở đktc). Cho lượng Y trên hấp thụ hết vào dung dịch Z chứa 1,25 mol KOH và 0,75 mol NaOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
198,48 gam.
B.
179,47 gam.
C.
212,75 gam.
D.
234,06 gam.
Câu 33:
Cho các phát biểu sau:
(a) Dùng dung dịch HCl để rửa sạch anilin dính trong ống nghiệm.
(b) Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng cho cơ thể.
(c) Phenol không tham gia phản ứng thế.
(d) Mì chính (bột ngọt) là muối mononatri của axit glutamic.
(e) Trong công nghiệp, cồn có thể được sản xuất từ phế phẩm nông nghiệp như rơm rạ.
(f) Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là
(a) Dùng dung dịch HCl để rửa sạch anilin dính trong ống nghiệm.
(b) Trong cơ thể, chất béo bị oxi hóa chậm thành CO2, H2O và cung cấp năng lượng cho cơ thể.
(c) Phenol không tham gia phản ứng thế.
(d) Mì chính (bột ngọt) là muối mononatri của axit glutamic.
(e) Trong công nghiệp, cồn có thể được sản xuất từ phế phẩm nông nghiệp như rơm rạ.
(f) Peptit có từ 2 liên kết peptit trở lên có thể cho phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
5.
C.
6.
D.
4.
Câu 34:
Thuốc aspirin thuộc nhóm thuốc kháng viêm non-steroid, có tác dụng giảm đau, hạ sốt. Thuốc aspirin được tổng hợp từ các nguyên liệu là axit salixylic và anhidrit axetic theo phương trình hóa học sau (hiệu suất phản ứng tính theo axit salixylic là 92%):

o-HO-C6H4-COOH+(CH3CO)2O⟶o-CH3COO-C6H4-COOH+CH3COOH
(Axit salixylic) (Anhidrit axetic) (Aspirin)
Để sản xuất một lô thuốc aspirin gồm 10 triệu viên nén (mỗi viên chứa 81 mg aspirin) thì khối lượng axit salixylic cần dùng là

o-HO-C6H4-COOH+(CH3CO)2O⟶o-CH3COO-C6H4-COOH+CH3COOH
(Axit salixylic) (Anhidrit axetic) (Aspirin)
Để sản xuất một lô thuốc aspirin gồm 10 triệu viên nén (mỗi viên chứa 81 mg aspirin) thì khối lượng axit salixylic cần dùng là
A.
580 kg.
B.
497 kg.
C.
675 kg.
D.
824 kg.
Câu 35:
Từ chất X (C10H10O4, chỉ có một loại nhóm chức) tiến hành các phản ứng (theo đúng tỉ lệ mol):
(1) X + 3NaOH t0 Y + Z + T + H2O. (2) 2Y + H2SO4 ⟶ 2E + Na2SO4.
(3) E + CuO t0 C2H2O3 + Cu + H2O. (4) Z + NaOH CaO, t0 P + Na2CO3.
Biết MZ < MY < MT < 120. Cho các phát biểu sau:
(a) 1 mol chất Y có thể phản ứng tối đa với 2 mol brom dung trong dịch.
(b) E là hợp chất hữu cơ đa chức.
(c) Chỉ có duy nhất 1 công thức cấu tạo của X thỏa mãn.
(d) Chất Z không tác dụng được với kim loại Na.
(e) Khí P là một trong những khí gây hiệu ứng nhà kính.
(f) Dẫn khí CO2 vào dung dịch T sẽ thấy dung dịch bị vẩn đục.
Số phát biểu đúng là
(1) X + 3NaOH t0 Y + Z + T + H2O. (2) 2Y + H2SO4 ⟶ 2E + Na2SO4.
(3) E + CuO t0 C2H2O3 + Cu + H2O. (4) Z + NaOH CaO, t0 P + Na2CO3.
Biết MZ < MY < MT < 120. Cho các phát biểu sau:
(a) 1 mol chất Y có thể phản ứng tối đa với 2 mol brom dung trong dịch.
(b) E là hợp chất hữu cơ đa chức.
(c) Chỉ có duy nhất 1 công thức cấu tạo của X thỏa mãn.
(d) Chất Z không tác dụng được với kim loại Na.
(e) Khí P là một trong những khí gây hiệu ứng nhà kính.
(f) Dẫn khí CO2 vào dung dịch T sẽ thấy dung dịch bị vẩn đục.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Câu 36:
Điện phân dung dịch X gồm CuSO4 và NaCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp) với cường độ dòng điện không đổi I = 4A, hiệu suất điện phân là 100%. Sau thời gian t giây, thu được dung dịch Y và 0,08 mol hỗn hợp khí ở anot. Mặt khác, nếu điện phân X trong thời gian 2t giây thì thu được dung dịch Z; 0,08 mol khí ở catot và 0,14 mol khí ở anot. Dung dịch Z hòa tan tối đa m gam Mg. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây (Giả thiết khí sinh ra không bay hơi và không tan trong nước trong quá trình điện phân)
A.
2,9.
B.
1,8.
C.
1,2.
D.
3,3.
Câu 37:
Để tách lấy lượng phân bón kali người ta thường tách kali clorua khỏi quặng sinvinit, thành phần chính của quặng là natri clorua và kali clorua. Do natri clorua và kali clorua có nhiều tính chất tương tự nhau nên người ta không dùng phương pháp hóa học để tách chúng. Thực tế người ta dựa vào độ tan khác nhau của chúng trong nước theo nhiệt độ để tách hai chất này. Biết rằng độ tan (ký hiệu là S) của một chất ở nhiệt độ xác định là khối lượng chất đó tan trong 100 gam nước để tạo dung dịch bão hòa.
Tiến hành các bước sau:
- Bước 1: Hòa tan một lượng quặng sinvinit được nghiền nhỏ vào 1000 gam nước ở 100°C, lọc bỏ phần rắn không tan thu được dung dịch bão hòa.
- Bước 2: Làm lạnh dung dịch bão hòa đến 0°C (lượng nước không đổi) thấy tách ra m1 gam chất rắn.
- Bước 3: Tiếp tục cho m1 gam chất rắn này vào 100 gam H2O ở 10°C, khuấy đều thì tách ra m2 gam chất rắn không tan.
Cho các nhận định sau:
(a) Giá trị m1 = 316 gam.
(b) Trong chất rắn m2 vẫn còn một lượng nhỏ muối NaCl.
(c) Sau bước 2 chưa tách được hoàn toàn KCl ra khỏi hỗn hợp.
(d) Giá trị m2 = 249 gam.
Số nhận định đúng là
| t°C | 0 | 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 70 | 90 | 100 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| S(NaCl) | 35,6 | 35,7 | 35,8 | 36,7 | 36,9 | 37,5 | 37,5 | 38,5 | 39,1 |
| S(KCl) | 28,5 | 32,0 | 34,7 | 42,8 | 45,2 | 48,3 | 48,3 | 53,8 | 56,6 |
Tiến hành các bước sau:
- Bước 1: Hòa tan một lượng quặng sinvinit được nghiền nhỏ vào 1000 gam nước ở 100°C, lọc bỏ phần rắn không tan thu được dung dịch bão hòa.
- Bước 2: Làm lạnh dung dịch bão hòa đến 0°C (lượng nước không đổi) thấy tách ra m1 gam chất rắn.
- Bước 3: Tiếp tục cho m1 gam chất rắn này vào 100 gam H2O ở 10°C, khuấy đều thì tách ra m2 gam chất rắn không tan.
Cho các nhận định sau:
(a) Giá trị m1 = 316 gam.
(b) Trong chất rắn m2 vẫn còn một lượng nhỏ muối NaCl.
(c) Sau bước 2 chưa tách được hoàn toàn KCl ra khỏi hỗn hợp.
(d) Giá trị m2 = 249 gam.
Số nhận định đúng là
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 38:
Cho các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(c) Sục khí NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3.
(d) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chứa NaAlO2.
(e) Cho từ từ đến dư dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch KOH.
Số thí nghiệm có kết tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết là
(a) Sục khí CO2 từ từ đến dư vào dung dịch Ca(OH)2.
(b) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(c) Sục khí NH3 dư vào dung dịch chứa AlCl3.
(d) Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch chứa NaAlO2.
(e) Cho từ từ đến dư dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch KOH.
Số thí nghiệm có kết tủa xuất hiện, sau đó kết tủa tan hết là
A.
4.
B.
5.
C.
2.
D.
3.
Câu 39:
Đốt cháy hoàn toàn 39,1 gam E gồm hai este mạch hở X, Y (MX < MY, chỉ chứa một loại nhóm chức) cần dùng vừa đủ 33,488 lít khí O2 (đktc), thu được CO2 và H2O. Đun nóng lượng E trên với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được 44,2 gam hỗn hợp Z gồm các muối của các axit cacboxylic đơn chức và hỗn hợp T gồm hai ancol hơn kém nhau một nguyên tử cacbon. Đốt cháy hoàn toàn T, thu được CO2 và 14,58 gam H2O. Mặt khác, để làm no hoàn toàn 39,1 gam E cần dùng tối đa 0,44 mol H2 (xúc tác Ni, t°). Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
54\%.
B.
46\%.
C.
62\%.
D.
70\%.
Câu 40:
Hòa tan hoàn toàn 56,16 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, Fe3O4, Fe(NO3)2 và FeCO3 (biết Fe2O3 chiếm 10\% số mol hỗn hợp) trong dung dịch Y chứa KHSO4, KNO3 và H2SO4, kết thúc phản ứng thu được dung dịch Z và hỗn hợp khí T gồm NO và CO2 (tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 1). Dung dịch Z hòa tan tối đa 21 gam bột Fe, thấy thoát ra 1,792 lít khí NO duy nhất (đktc). Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 trong các quá trình. Phần trăm khối lượng của Fe(NO3)2 trong hỗn hợp X là
A.
48,08\%.
B.
34,74\%.
C.
57,93\%.
D.
26,47\%.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Tham Khảo Số 1 Kỳ Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 — Mã đề: 5853 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.