HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #4896
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#4896
Đề Thi Tham Khảo Số 10 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024
Câu 1: Chất nào sau đây là muối axit?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Tham Khảo Số 10 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024
de-thi-tham-khao-so-10-ky-thi-tot-nghiep-thpt-hoa-hoc-2024-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Tham Khảo Số 10 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 4896 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Chất nào sau đây là muối axit?
A.
NaNO3.
B.
KHSO4.
C.
KCl.
D.
Na2SO4.
Câu 2:
Oxit nào sau đây tác dụng với H2O tạo hỗn hợp axit?
A.
SO2.
B.
CrO3.
C.
P2O5.
D.
SO3.
Câu 3:
Cho các chất có công thức cấu tạo:
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Chất nào không thuộc loại phenol?
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Chất nào không thuộc loại phenol?
A.
(1) và (3).
B.
(1).
C.
(3).
D.
(2).
Câu 4:
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng nguội?
A.
Ag.
B.
Cu.
C.
Al.
D.
Pt.
Câu 5:
Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
A.
Ca2+.
B.
Zn2+.
C.
Fe2+.
D.
Ag+.
Câu 6:
Thủy phân tristearin trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là
A.
C17H35COOK.
B.
C15H31COOK.
C.
C17H33COOK.
D.
C17H31COOK.
Câu 7:
Este metyl acrylat có công thức là
A.
CH2=CHCOOCH3.
B.
CH3COOCH3.
C.
HCOOC2H5.
D.
CH2=C(CH3)COOCH3.
Câu 8:
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
A.
Na.
B.
Ca.
C.
Al.
D.
Fe.
Câu 9:
X là một chất khí rất độc, gây ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm hồng cầu mất khả năng vận chuyển oxi đến các tế bào. Y là khí gây ra mưa axit (là hiện tượng mưa có độ pH dưới 5,6, gây tác hại rất lớn đến con người và môi trường sống). Hai khí X và Y lần lượt là
A.
CO và SO2.
B.
CO và CO2.
C.
CO2 và NO2.
D.
CO2 và SO2
Câu 10:
Alanin có công thức là
A.
H2N-CH2CH2COOH.
B.
C6H5-NH2.
C.
H2N-CH2-COOH.
D.
CH3CH(NH2)-COOH.
Câu 11:
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng?
A.
Zn.
B.
Au.
C.
Ag.
D.
Cu.
Câu 12:
Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?
A.
Be.
B.
Ba.
C.
Zn.
D.
Fe.
Câu 13:
Nung nóng Fe(OH)3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A.
Fe3O4.
B.
Fe.
C.
FeO.
D.
Fe2O3.
Câu 14:
Các năm gần đây, tỉ lệ người mắc và tử vong vì bệnh ung thư tăng cao chủ yếu là do ăn các thực phẩm có chứa fomon (dung dịch nước của fomanđehit). Một số cơ sở sản xuất thực phẩm không an toàn đã dùng fomon để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là
A.
CH3CHO.
B.
CH3OH.
C.
HCHO.
D.
CH3COOH.
Câu 15:
Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
tơ nilon-6.
B.
tơ nilon-7.
C.
tơ nilon-6,6.
D.
tơ olon.
Câu 16:
Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
A.
4.
B.
1.
C.
2.
D.
3.
Câu 17:
Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A.
CH2=C(CH3)COOCH3.
B.
CH3NH2.
C.
NaCl.
D.
C2H5OH.
Câu 18:
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.
Al2O3.
B.
Al.
C.
Al(OH)3.
D.
NaAlO2.
Câu 19:
Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
A.
Na.
B.
Li.
C.
Ca.
D.
Mg.
Câu 20:
Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị S oxi hóa lên mức oxi hóa +3?
A.
Ag.
B.
Al.
C.
Mg.
D.
Fe.
Câu 21:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
B.
Khi đốt cháy Fe trong khí Cl2 thì Fe bị ăn mòn điện hóa.
C.
Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH.
D.
Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.
Câu 22:
Cho sơ đồ sau:
X+CO2+H2OY+NaHSO4Z+Ba(OH)2T+YX
Các chất X và Z tương ứng là
X+CO2+H2OY+NaHSO4Z+Ba(OH)2T+YX
Các chất X và Z tương ứng là
A.
Na2CO3 và Na2SO4.
B.
Na2CO3 và NaOH.
C.
NaOH và Na2SO4.
D.
Na2SO3 và Na2SO4.
Câu 23:
X, Y là hai cacbohidrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3. Khi thủy phân hoàn toàn X hoặc Y trong môi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất. X, Y lần lượt là:
A.
Saccarozơ và fructozơ.
B.
Xenlulozơ và glucozơ.
C.
Tinh bột và saccarozơ.
D.
Tinh bột và xenlulozơ.
Câu 24:
Metyl butyrat là một este có mùi táo. Khi đun nóng 17,6 gam axit butyric (C3H7COOH) và 4,8 g ancol metylic với xúc tác H2SO4 đặc, thu được m gam metyl butyrat. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80\%. Giá trị của m là


A.
18,15.
B.
12,24.
C.
16,32.
D.
19,12.
Câu 25:
Cho 1,82 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H2SO4 loãng (dư), đun nóng, thu được V ml khí H2 (đktc). Giá trị của V là
A.
784.
B.
1176.
C.
336.
D.
672.
Câu 26:
Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 36 kg glucozơ cần thủy phân m kg saccarozơ với hiệu suất phản ứng là 65\%. Giá trị của m là
A.
115,65.
B.
44,46.
C.
105,23.
D.
114,00.
Câu 27:
Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X, thu được được 4,48 lít CO2 và 1,12 lít N2. Các thể tích khí đo ở (đktc). Công thức của X là
A.
C2H5NH2.
B.
C4H9NH2.
C.
C3H7NH2.
D.
CH3NH2.
Câu 28:
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Amiloza có cấu trúc mạch phân nhánh.
B.
Poliacrilônitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C.
Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
D.
Polibutadien được dùng để sản xuất cao su buna.
Câu 29:
Cho lượng H2 qua ống sứ đựng m gam Fe2O3 nung nóng một thời gian thu được 1,44 gam H2O và hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y. Cho NaOH dư vào Y thấy xuất hiện 37,94 gam kết tủa. Giá trị của m là?
A.
27,60.
B.
28,80.
C.
25,60.
D.
30,40.
Câu 30:
Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 xM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể tích khí CO2 (đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:

Giá trị của a (gam) là

Giá trị của a (gam) là
A.
8.
B.
11.
C.
10.
D.
5.
Câu 31:
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(b) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch KAlO2.
(c) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr2(SO4)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo kết tủa sau đó kết tủa tan hết là
(a) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2.
(b) Sục từ từ khí CO2 đến dư vào dung dịch KAlO2.
(c) Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3.
(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr2(SO4)3.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo kết tủa sau đó kết tủa tan hết là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Câu 32:
Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(b) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính phương tiện giao thông.
(c) Amin rất độc có trong thuốc lá có tên nicotin.
(d) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím.
(e) Thực hiện phản ứng trùng ngưng các amino axit đều thu được peptit
(f) Sau khi lưu hóa cao su chịu nhiệt và đàn hồi tốt hơn.
Số phát biểu đúng là
(a) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(b) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính phương tiện giao thông.
(c) Amin rất độc có trong thuốc lá có tên nicotin.
(d) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím.
(e) Thực hiện phản ứng trùng ngưng các amino axit đều thu được peptit
(f) Sau khi lưu hóa cao su chịu nhiệt và đàn hồi tốt hơn.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
6.
Câu 33:
Tiến hành thí nghiệm sau đây:
- Bước 1: Cho vào 2 ống nghiệm (đánh dấu ống (1), ống (2)) mỗi ống khoảng 5 ml dung dịch H2SO4 loãng và cho vào mỗi ống nghiệm một mẩu kẽm.
- Bước 2: Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuSO4 vào ống (1), nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch MgSO4 vào ống (2).
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, cả 2 ống nghiệm xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học, lượng khí thoát ra từ mỗi ống nghiệm đều như nhau.
(b) Có thể thay dung dịch H2SO4 loãng bằng dung dịch HCl loãng.
(c) Sau bước 2, kim loại kẽm trong 2 ống nghiệm đều bị ăn mòn điện hóa.
(d) Sau bước 2, lượng khí thoát ra ở ống nghiệm 1 tăng mạnh.
(e) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hoá thành Zn2+.
Số phát biểu đúng là
- Bước 1: Cho vào 2 ống nghiệm (đánh dấu ống (1), ống (2)) mỗi ống khoảng 5 ml dung dịch H2SO4 loãng và cho vào mỗi ống nghiệm một mẩu kẽm.
- Bước 2: Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuSO4 vào ống (1), nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch MgSO4 vào ống (2).
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, cả 2 ống nghiệm xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học, lượng khí thoát ra từ mỗi ống nghiệm đều như nhau.
(b) Có thể thay dung dịch H2SO4 loãng bằng dung dịch HCl loãng.
(c) Sau bước 2, kim loại kẽm trong 2 ống nghiệm đều bị ăn mòn điện hóa.
(d) Sau bước 2, lượng khí thoát ra ở ống nghiệm 1 tăng mạnh.
(e) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hoá thành Zn2+.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 34:
Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 4:1:1). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 2,0 mol O2, thu được CO2 và H2O. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 23,54 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.
38,72\%.
B.
37,25\%.
C.
37,55\%.
D.
39,43\%.
Câu 35:
Chất hữu cơ X mạch hở có công thức là C5H14O4N2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được khí Y, hai muối Z, T có cùng số nguyên tử cacbon (MZ < MT). Chất Z là muối của axit cacboxylic E, chất T là muối của amino axit F.
Cho các phát biểu sau:
(a) Y tan tốt trong nước tạo thành dung dịch làm đổi màu quỳ tím.
(b) Ở điều kiện thường E là chất lỏng, có liên kết hidro liên phân tử.
(c) Ở điều kiện thường F là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao.
(d) F tác dụng được với NaOH và HCl.
(d) Nung T với NaOH trong CaO, thu được Y.
Số phát biểu đúng là
Cho các phát biểu sau:
(a) Y tan tốt trong nước tạo thành dung dịch làm đổi màu quỳ tím.
(b) Ở điều kiện thường E là chất lỏng, có liên kết hidro liên phân tử.
(c) Ở điều kiện thường F là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao.
(d) F tác dụng được với NaOH và HCl.
(d) Nung T với NaOH trong CaO, thu được Y.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Câu 36:
Một mẫu quặng boxit có chứa 40\% Al2O3. Để sản xuất 300 km một loại dây cáp nhôm hạ thế người ta sử dụng toàn bộ lượng nhôm điều chế được từ m tấn quặng boxit bằng phương pháp điện phân nóng chảy Al2O3. Biết rằng khối lượng nhôm trong 1 km dây cáp là 1074 kg và hiệu suất của quá trình điều chế nhôm là 80\%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
1901.
B.
1557.
C.
1902.
D.
2103.
Câu 37:
Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm NaCl và CuSO4 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau:
Cho các phát biểu sau:
(1) Giá trị của m là 21,54 gam.
(2) Ở thời điểm 2t giây ở catot Cu2+ điện phân chưa hết.
(3) Giá trị của V là 3,016 lít.
(4) Khối lượng dung dịch giảm sau thời gian điện phân t giây là 7,8 gam
Số phát biểu đúng là
| Thời gian | Catot | Anot |
|---|---|---|
| t giây | Khối lượng tăng 5,12 gam | 1,12 lít hỗn hợp khí (đktc) |
| 2t giây | Khối lượng tăng 7,68 gam | V lít hỗn hợp khí (đktc) |
Cho các phát biểu sau:
(1) Giá trị của m là 21,54 gam.
(2) Ở thời điểm 2t giây ở catot Cu2+ điện phân chưa hết.
(3) Giá trị của V là 3,016 lít.
(4) Khối lượng dung dịch giảm sau thời gian điện phân t giây là 7,8 gam
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Câu 38:
Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
(1) X + 3NaOH t0 C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O
(2) Y + 2NaOH CaO,t0 T + 2Na2CO3
(3) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t0 Z + ...
(4) Z + NaOH t0 E +...
(5) E + NaOH CaO,t0 T + Na2CO3
Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức phân tử của X là C11H10O4.
(b) T là hidrocacbon đơn giản nhất
(c) Y là muối đa chức
(d) Z không tác dụng được với dung dịch HCl
Số phát biểu đúng là
(1) X + 3NaOH t0 C6H5ONa + Y + CH3CHO + H2O
(2) Y + 2NaOH CaO,t0 T + 2Na2CO3
(3) CH3CHO + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O t0 Z + ...
(4) Z + NaOH t0 E +...
(5) E + NaOH CaO,t0 T + Na2CO3
Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức phân tử của X là C11H10O4.
(b) T là hidrocacbon đơn giản nhất
(c) Y là muối đa chức
(d) Z không tác dụng được với dung dịch HCl
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Câu 39:
Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam hỗn hợp Cu, Mg, Fe vào 100 gam dung dịch gồm KNO3 6,06\% và H2SO4 16,17\%, thu được dung dịch X chỉ chứa muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí Y (trong đó H2 chiếm 2,7778\% khối lượng). Cho một lượng dun dịch KOH (dư) vào X, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 8 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO4 trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
4,38\%.
B.
4,39\%.
C.
4,37\%.
D.
4,36\%.
Câu 40:
Cho hỗn hợp E gồm một este hai chức X (mạch hở) và một este Y (MY > MX). Thủy phân hoàn toàn E cần dùng vừa đủ 0,36 mol KOH thu được hỗn hợp Z gồm 3 muối, trong đó có một muối A (phần trăm khối lượng của nguyên tố kim loại trong A là 39,00\%) và hỗn hợp T gồm 2 ancol no, mạch hở. Cho toàn bộ T phản ứng hết với Na dư thu được 0,08 mol H2. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được K2CO3, H2O và 0,43 mol CO2. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn E cần dùng vừa đủ 1,21 mol O2. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
59.
B.
60.
C.
61.
D.
62.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Tham Khảo Số 10 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 — Mã đề: 4896 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.