Đề Thi Tham Khảo Số 10 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Tham Khảo Số 10 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Học 2024 với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn, bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Tham Khảo Số 10 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024

  1. Câu 1: Chất nào sau đây là muối axit?
  2. Câu 1: Oxit nào sau đây tác dụng với H 2O tạo hỗn hợp axit?
  3. Câu 1: Cho các chất có công thức cấu tạo: [Hình cần kiểm tra lại: p1 f1] Chất nào không thuộc loại phenol?
  4. Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch H 2SO 4 loãng nguội?
  5. Câu 1: Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
  6. Câu 1: Thủy phân tristearin trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là
  7. Câu 1: Este metyl acrylat có công thức là
  8. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
  9. Câu 1: X là một chất khí rất độc, gây ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm hồng cầu mất khả năng vận chuyển oxi đến các tế bào. Y là khí gây ra mưa axit (là hiện tượng mư
  10. Câu 1: Alanin có công thức là
  11. Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch H 2SO 4 loãng?
  12. Câu 1: Kim loại nào sau đây có thể tác dụng với nước ở điều kiện thường?
  13. Câu 1: Nung nóng Fe(OH) 3 đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
  14. Câu 1: Các năm gần đây, tỉ lệ người mắc và tử vong vì bệnh ung thư tăng cao chủ yếu là do ăn các thực phẩm có chứa fomon (dung dịch nước của fomanđehit). Một số cơ sở sản xuất thực phẩm k
  15. Câu 1: Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là [Hình cần kiểm tra lại: p2 f1]
  16. Câu 1: Số liên kết peptit trong phân tử Gly-Ala-Ala-Gly là
  17. Câu 1: Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
  18. Câu 1: Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
  19. Câu 1: Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
  20. Câu 1: Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị S oxi hóa lên mức oxi hóa +3?
  21. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  22. Câu 1: Cho sơ đồ sau: Các chất X và Z tương ứng là
  23. Câu 1: X, Y là hai cacbohidrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO 3/NH 3. Khi thủy phân hoàn toàn X hoặc Y trong môi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất. X, Y lần lượt là
  24. Câu 1: Metyl butyrat là một este có mùi táo. Khi đun nóng 17,6 gam axit butyric (C 3H 7COOH) và 4,8 g ancol metylic với xúc tác H 2SO 4 đặc, thu được m gam metyl butyrat. Biết hiệu suất p
  25. Câu 1: Cho 1,82 gam Cr phản ứng hết với dung dịch H 2SO 4 loãng (dư), đun nóng, thu được V ml khí H 2 (đktc). Giá trị của V là
  26. Câu 1: Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 36 kg glucozơ cần thủy phân m kg saccaro
  27. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X, thu được được 4,48 lít CO 2 và 1,12 lít N 2. Các thể tích khí đo ở (đktc). Công thức của X là
  28. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  29. Câu 1: Cho lượng H 2 qua ống sứ đựng m gam Fe 2O 3 nung nóng một thời gian thu được 1,44 gam H 2O và hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch
  30. Câu 1: Hấp thụ hoàn toàn khí CO 2 vào dung dịch Ca(OH) 2 xM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể tích khí CO 2 (đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau: Giá trị của a (gam) là
  31. Câu 1: Tiến hành các thí nghiệm sau: (a) Sục từ từ khí CO 2 đến dư vào dung dịch Ba(OH) 2. (b) Sục từ từ khí CO 2 đến dư vào dung dịch KAlO 2. (c) Cho từ từ dung dịch Ba(OH) 2 đến dư vào
  32. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng. (b) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính phương tiện giao thông
  33. Câu 1: Tiến hành thí nghiệm sau đây: - Bước 1: Cho vào 2 ống nghiệm (đánh dấu ống (1), ống (2)) mỗi ống khoảng 5 ml dung dịch H 2SO 4 loãng và cho vào mỗi ống nghiệm một mẩu kẽm. - Bước 2
  34. Câu 1: Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 4:1:1). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 2,0 mol O 2, thu được CO 2 và H 2O. Mặt khác, cho m g
  35. Câu 1: Chất hữu cơ X mạch hở có công thức là C 5H 14 O 4N 2. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được khí Y, hai muối Z, T có cùng số nguyên tử cacbon (M Z < M T). Chất Z là muối của ax
  36. Câu 1: Một mẫu quặng boxit có chứa 40\% Al 2O 3. Để sản xuất 300 km một loại dây cáp nhôm hạ thế người ta sử dụng toàn bộ lượng nhôm điều chế được từ m tấn quặng boxit bằng phương pháp đi
  37. Câu 1: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm NaCl và CuSO 4 bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bản
  38. Câu 1: Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau: (1) X + 3NaOH t 0 C 6H 5ONa + Y + CH 3CHO + H 2O (2) Y + 2NaOH CaO,\,t 0 T + 2Na 2CO 3 (3) CH 3CHO + 2AgNO
  39. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam hỗn hợp Cu, Mg, Fe vào 100 gam dung dịch gồm KNO 3 6,06\% và H 2SO 4 16,17\%, thu được dung dịch X chỉ chứa muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí Y (
  40. Câu 1: Cho hỗn hợp E gồm một este hai chức X (mạch hở) và một este Y (M Y > M X). Thủy phân hoàn toàn E cần dùng vừa đủ 0,36 mol KOH thu được hỗn hợp Z gồm 3 muối, trong đó có một muối A

Đề Thi Tham Khảo Số 10 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024

Đề Thi Tham Khảo Số 10 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Môn Hóa Học 2024 với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn, bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Tham Khảo Số 10 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi Tốt Nghiệp • Hóa Học • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Oxit nào sau đây tác dụng với HO tạo hỗn hợp axit?
A.
SO.
B.
CrO.
C.
PO.
D.
SO.
Cho các chất có công thức cấu tạo:
[Hình cần kiểm tra lại: p1_f1]
Chất nào không thuộc loại phenol?
A.
(1) và (3).
B.
(1).
C.
(3).
D.
(2).
Kim loại nào sau đây tác dụng được với dung dịch HSO loãng nguội?
A.
Ag.
B.
Cu.
C.
Al.
D.
Pt.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Thủy phân tristearin trong dung dịch KOH, thu được muối có công thức là
A.
CHCOOK.
B.
CHCOOK.
C.
CHCOOK.
D.
CHCOOK.
Este metyl acrylat có công thức là
A.
CH=CHCOOCH.
B.
CHCOOCH.
C.
HCOOCH.
D.
CH=C(CH)COOCH.
X là một chất khí rất độc, gây ngạt do kết hợp với hồng cầu tạo ra hợp chất bền, làm hồng cầu mất khả năng vận chuyển oxi đến các tế bào. Y là khí gây ra mưa axit (là hiện tượng mưa có độ pH dưới 5,6, gây tác hại rất lớn đến con người và môi trường sống). Hai khí X và Y lần lượt là
A.
CO và SO.
B.
CO và CO.
C.
CO và NO.
D.
CO và SO
Alanin có công thức là
A.
HN-CHCHCOOH.
B.
CH-NH.
C.
HN-CH-COOH.
D.
CHCH(NH)-COOH.
Nung nóng Fe(OH) đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
A.
FeO.
B.
Fe.
C.
FeO.
D.
FeO.
Các năm gần đây, tỉ lệ người mắc và tử vong vì bệnh ung thư tăng cao chủ yếu là do ăn các thực phẩm có chứa fomon (dung dịch nước của fomanđehit). Một số cơ sở sản xuất thực phẩm không an toàn đã dùng fomon để bảo quản bún, phở. Công thức hóa học của fomanđehit là
A.
CHCHO.
B.
CHOH.
C.
HCHO.
D.
CHCOOH.
Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
[Hình cần kiểm tra lại: p2_f1]
A.
tơ nilon-6.
B.
tơ nilon-7.
C.
tơ nilon-6,6.
D.
tơ olon.
Chất nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
A.
CH=C(CH)COOCH.
B.
CHNH.
C.
NaCl.
D.
CHOH.
Chất nào sau đây không phản ứng được với dung dịch NaOH?
A.
AlO.
B.
Al.
C.
Al(OH).
D.
NaAlO.
Kim loại nào sau đây là thành phần của hợp kim siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không?
A.
Na.
B.
Li.
C.
Ca.
D.
Mg.
Ở điều kiện thích hợp, kim loại nào sau đây bị S oxi hóa lên mức oxi hóa +3?
A.
Ag.
B.
Al.
C.
Mg.
D.
Fe.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Dung dịch HCl được dùng làm mềm nước có tính cứng vĩnh cửu.
B.
Khi đốt cháy Fe trong khí Cl thì Fe bị ăn mòn điện hóa.
C.
Trong công nghiệp, kim loại Na được sản xuất bằng cách điện phân dung dịch NaOH.
D.
Kim loại W có nhiệt độ nóng chảy cao hơn kim loại Cu.
Cho sơ đồ sau:

Các chất X và Z tương ứng là
A.
NaCO và NaSO.
B.
NaCO và NaOH.
C.
NaOH và NaSO.
D.
NaSO và NaSO.
X, Y là hai cacbohidrat. X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO/NH. Khi thủy phân hoàn toàn X hoặc Y trong môi trường axit đều thu được một chất hữu cơ Z duy nhất. X, Y lần lượt là:
A.
Saccarozơ và fructozơ.
B.
Xenlulozơ và glucozơ.
C.
Tinh bột và saccarozơ.
D.
Tinh bột và xenlulozơ.
Metyl butyrat là một este có mùi táo. Khi đun nóng 17,6 gam axit butyric (CHCOOH) và 4,8 g ancol metylic với xúc tác HSO đặc, thu được m gam metyl butyrat. Biết hiệu suất phản ứng đạt 80\%. Giá trị của m là
Hình từ đề gốc
A.
18,15.
B.
12,24.
C.
16,32.
D.
19,12.
Cho 1,82 gam Cr phản ứng hết với dung dịch HSO loãng (dư), đun nóng, thu được V ml khí H (đktc). Giá trị của V là
A.
784.
B.
1176.
C.
336.
D.
672.
Trong công nghiệp, saccarozơ là nguyên liệu để thủy phân thành glucozơ và fructozơ dùng trong kĩ thuật tráng gương, ruột phích. Để thu được 36 kg glucozơ cần thủy phân m kg saccarozơ với hiệu suất phản ứng là 65\%. Giá trị của m là
A.
115,65.
B.
44,46.
C.
105,23.
D.
114,00.
Đốt cháy hoàn toàn amin đơn chức X, thu được được 4,48 lít CO và 1,12 lít N. Các thể tích khí đo ở (đktc). Công thức của X là
A.
CHNH.
B.
CHNH.
C.
CHNH.
D.
CHNH.
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Amiloza có cấu trúc mạch phân nhánh.
B.
Poliacrilônitrin được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
C.
Poli(vinyl clorua) được điều chế bằng phản ứng cộng HCl vào etilen.
D.
Polibutadien được dùng để sản xuất cao su buna.
Cho lượng H qua ống sứ đựng m gam FeO nung nóng một thời gian thu được 1,44 gam HO và hỗn hợp X chỉ chứa các oxit. Cho toàn bộ X vào dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y. Cho NaOH dư vào Y thấy xuất hiện 37,94 gam kết tủa. Giá trị của m là?
A.
27,60.
B.
28,80.
C.
25,60.
D.
30,40.
Hấp thụ hoàn toàn khí CO vào dung dịch Ca(OH) xM, khối lượng kết tủa tạo ra phụ thuộc vào thể tích khí CO (đktc) được biểu diễn bằng đồ thị sau:
Hình từ đề gốc
Giá trị của a (gam) là
A.
8.
B.
11.
C.
10.
D.
5.
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục từ từ khí CO đến dư vào dung dịch Ba(OH).
(b) Sục từ từ khí CO đến dư vào dung dịch KAlO.
(c) Cho từ từ dung dịch Ba(OH) đến dư vào dung dịch Al(SO).
(d) Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(SO).
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo kết tủa sau đó kết tủa tan hết là
A.
3.
B.
2.
C.
4.
D.
1.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng.
(b) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính phương tiện giao thông.
(c) Amin rất độc có trong thuốc lá có tên nicotin.
(d) Nhỏ dung dịch I vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím.
(e) Thực hiện phản ứng trùng ngưng các amino axit đều thu được peptit
(f) Sau khi lưu hóa cao su chịu nhiệt và đàn hồi tốt hơn.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
5.
C.
4.
D.
6.
Tiến hành thí nghiệm sau đây:
- Bước 1: Cho vào 2 ống nghiệm (đánh dấu ống (1), ống (2)) mỗi ống khoảng 5 ml dung dịch HSO loãng và cho vào mỗi ống nghiệm một mẩu kẽm.
- Bước 2: Nhỏ thêm 2-3 giọt dung dịch CuSO vào ống (1), nhỏ thêm 2 - 3 giọt dung dịch MgSO vào ống (2).
Cho các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, cả 2 ống nghiệm xảy ra hiện tượng ăn mòn hóa học, lượng khí thoát ra từ mỗi ống nghiệm đều như nhau.
(b) Có thể thay dung dịch HSO loãng bằng dung dịch HCl loãng.
(c) Sau bước 2, kim loại kẽm trong 2 ống nghiệm đều bị ăn mòn điện hóa.
(d) Sau bước 2, lượng khí thoát ra ở ống nghiệm 1 tăng mạnh.
(e) Ở cả hai ống nghiệm, Zn đều bị oxi hoá thành Zn.
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 4:1:1). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần vừa đủ 2,0 mol O, thu được CO và HO. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 23,54 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.
38,72\%.
B.
37,25\%.
C.
37,55\%.
D.
39,43\%.
Chất hữu cơ X mạch hở có công thức là CHON. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH thu được khí Y, hai muối Z, T có cùng số nguyên tử cacbon (M < M). Chất Z là muối của axit cacboxylic E, chất T là muối của amino axit F.
Cho các phát biểu sau:
(a) Y tan tốt trong nước tạo thành dung dịch làm đổi màu quỳ tím.
(b) Ở điều kiện thường E là chất lỏng, có liên kết hidro liên phân tử.
(c) Ở điều kiện thường F là chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao.
(d) F tác dụng được với NaOH và HCl.
(d) Nung T với NaOH trong CaO, thu được Y.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
2.
C.
5.
D.
3.
Một mẫu quặng boxit có chứa 40\% AlO. Để sản xuất 300 km một loại dây cáp nhôm hạ thế người ta sử dụng toàn bộ lượng nhôm điều chế được từ m tấn quặng boxit bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlO. Biết rằng khối lượng nhôm trong 1 km dây cáp là 1074 kg và hiệu suất của quá trình điều chế nhôm là 80\%. Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
1901.
B.
1557.
C.
1902.
D.
2103.
Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp gồm NaCl và CuSO bằng điện cực trơ, màng ngăn xốp với cường độ dòng điện không đổi. Kết quả quá trình điện phân được ghi theo bảng sau:
Thời gianCatotAnot
t giâyKhối lượng tăng 5,12 gam1,12 lít hỗn hợp khí (đktc)
2t giâyKhối lượng tăng 7,68 gamV lít hỗn hợp khí (đktc)

Cho các phát biểu sau:
(1) Giá trị của m là 21,54 gam.
(2) Ở thời điểm 2t giây ở catot Cu điện phân chưa hết.
(3) Giá trị của V là 3,016 lít.
(4) Khối lượng dung dịch giảm sau thời gian điện phân t giây là 7,8 gam
Số phát biểu đúng là
A.
1.
B.
4.
C.
3.
D.
2.
Cho các chất hữu cơ X, Y, Z, T, E thỏa mãn các phương trình hóa học sau:
(1) X + 3NaOH CHONa + Y + CHCHO + HO
(2) Y + 2NaOH T + 2NaCO
(3) CHCHO + 2AgNO + 3NH + HO Z + ...
(4) Z + NaOH E +...
(5) E + NaOH T + NaCO
Cho các phát biểu sau:
(a) Công thức phân tử của X là CHO.
(b) T là hidrocacbon đơn giản nhất
(c) Y là muối đa chức
(d) Z không tác dụng được với dung dịch HCl
Số phát biểu đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
2.
D.
1.
Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam hỗn hợp Cu, Mg, Fe vào 100 gam dung dịch gồm KNO 6,06\% và HSO 16,17\%, thu được dung dịch X chỉ chứa muối trung hòa của kim loại và hỗn hợp khí Y (trong đó H chiếm 2,7778\% khối lượng). Cho một lượng dun dịch KOH (dư) vào X, thu được kết tủa Z. Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi được 8 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của FeSO trong X có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
4,38\%.
B.
4,39\%.
C.
4,37\%.
D.
4,36\%.
Cho hỗn hợp E gồm một este hai chức X (mạch hở) và một este Y (M > M). Thủy phân hoàn toàn E cần dùng vừa đủ 0,36 mol KOH thu được hỗn hợp Z gồm 3 muối, trong đó có một muối A (phần trăm khối lượng của nguyên tố kim loại trong A là 39,00\%) và hỗn hợp T gồm 2 ancol no, mạch hở. Cho toàn bộ T phản ứng hết với Na dư thu được 0,08 mol H. Đốt cháy hoàn toàn Z thu được KCO, HO và 0,43 mol CO. Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn E cần dùng vừa đủ 1,21 mol O. Phần trăm khối lượng của X trong E gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
59.
B.
60.
C.
61.
D.
62.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Tham Khảo Số 10 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2024?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →