Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Hóa Học (Mã Đề 217) - Đề Số 4 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 môn Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

Danh sách 40 câu hỏi trong Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Hóa Học (Mã Đề 217) - Đề Số 4

  1. Câu 1: Chất nào sau đây là muối axit?
  2. Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
  3. Câu 1: Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh hơn kim loại Al?
  4. Câu 1: Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là
  5. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm thổ?
  6. Câu 1: Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?
  7. Câu 1: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
  8. Câu 1: Sắt (III) hidroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hidroxit là
  9. Câu 1: Ở điều kiện thường, kim loại nào sau đây ở trạng thái lỏng?
  10. Câu 1: Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
  11. Câu 1: Chất nào sau đây là dipeptit?
  12. Câu 1: Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc. Khí X là
  13. Câu 1: Chất nào sau đây thuộc loại motosaccarit? (đề gốc in "motosaccarit" — lỗi in của bản gốc, giữ nguyên)
  14. Câu 1: Số nguyên tử hidro trong phân tử axit stearic là
  15. Câu 1: Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch H 2SO 4 loãng, thu được khí H 2?
  16. Câu 1: Công thức phân tử của ancol etylic là
  17. Câu 1: Ở nhiệt độ cao, CO khử được oxit nào sau đây?
  18. Câu 1: Natri hidrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hidrocacbonat là
  19. Câu 1: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
  20. Câu 1: Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
  21. Câu 1: Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
  22. Câu 1: Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,18 mol khí H 2. Giá trị của m là
  23. Câu 1: Cho 10 gam CaCO 3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO 2. Giá trị của V là
  24. Câu 1: Cho 7,12 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
  25. Câu 1: Cho FeO phản ứng với dung dịch H 2SO 4 loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
  26. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng?
  27. Câu 1: Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH) 2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
  28. Câu 1: Este X có công thức phân tử C 4H 8O 2. Thủy phân X trong dung dịch H 2SO 4 loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
  29. Câu 1: Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol E + 2NaOH Y + 2Z F + 2NaOH Y + T + H 2O Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử C 4H 6O 4, được tạo
  30. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Trong thành phần của xăng sinh học E 5 có etanol. (b) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột. (c) Các mảng "riêu cua" xuất hiện khi nấu canh
  31. Câu 1: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO 3 1% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH 3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
  32. Câu 1: Cho sơ đồ chuyển hóa: Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO 3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y th
  33. Câu 1: Hỗn hợp gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được H 2O và 1,0 mol CO 2. Xà p
  34. Câu 1: Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, Fe 2O 3. Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 1,05 mol HCl (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 0,07 mol H 2 và 250 gam dung dịch Y. Mặt khác, hò
  35. Câu 1: Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,45 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO 3) 2 và AgNO 3 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1). Sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 87,6 gam chất rắ
  36. Câu 1: Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần và đủ 4,07 mol O 2, thu được CO 2 và H 2O. Mặt khác, cho
  37. Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 27,54 gam Al 2O 3 bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO 3, thu được 267,5 gam dung dịch X. Làm lạnh X đến 10°C thì có m gam tinh thể Al(NO 3) 3.9H 2O tách ra. Biết
  38. Câu 1: Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,47 mol hỗn hợp X gồm H 2 và các hidrocacbon mạch hở (CH 4, C 2H 4, C 2H 6, C 3H 6, C 4H 8, C 4H 10 ). C
  39. Câu 1: Cho các phát biểu sau: (a) Tro thực vật chứa K 2CO 3 cũng là một loại phân kali. (b) Điện phân dung dịch CuSO 4, thu được kim loại Cu ở catot. (c) Nhỏ dung dịch BaCl 2 vào dung dịc
  40. Câu 1: Hỗn hợp E gồm hai amin X (C nH mN), Y (C nH m+1 N 2, với n 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol E, thu được 0,05 mol N 2, 0,30 mol CO 2 và 0,42 mol H 2O.

Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Hóa Học (Mã Đề 217) - Đề Số 4

Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 môn Hóa Học với 40 câu hỏi. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com), bấm giờ làm bài biết điểm ngay.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiKỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Hóa Học (Mã Đề 217) - Đề Số 4
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi Tốt Nghiệp • Hóa Học • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?
A.
Etylamin.
B.
Glyxin.
C.
Valin.
D.
Alanin
Este X được tạo bởi ancol metylic và axit fomic. Công thức của X là
A.
HCOOCH.
B.
CHCOOCH
C.
HCOOCH.
D.
CHCOOCH
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Cặp chất nào sau đây gây nên tính cứng tạm thời của nước?
A.
KCl, NaCl.
B.
Mg(HCO), Ca(HCO).
C.
NaCl, KSO
D.
NaSO, KCl.
Sắt (III) hidroxit là chất rắn màu nâu đỏ. Công thức của sắt(III) hidroxit là
A.
FeCO.
B.
Fe(OH)
C.
FeO
D.
Fe(OH).
Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
A.
Polietilen. (in trong đề gốc là "D. Polietilen." — lỗi in nhãn tùy chọn, giữ nguyên theo bản gốc)
B.
Tinh bột
C.
Poli(vinyl clorua)
D.
Tơ visco.
Chất thải hữu cơ chứa protein khi bị phân hủy thường sinh ra khí X có mùi trứng thối, nặng hơn không khí, rất độc. Khí X là
A.
CO.
B.
N
C.
HS.
D.
O.
Chất nào sau đây thuộc loại motosaccarit? (đề gốc in "motosaccarit" — lỗi in của bản gốc, giữ nguyên)
A.
Tinh bột.
B.
Glixerol
C.
Saccarozơ.
D.
Glucozơ. (đề gốc in nhãn tùy chọn là "B. Glucozơ." — lỗi in nhãn của bản gốc, giữ nguyên nội dung)
Kim loại nào sau đây tác dụng với dung dịch HSO loãng, thu được khí H?
A.
Mg.
B.
Au.
C.
Ag.
D.
Cu.
Natri hidrocacbonat là chất được dùng làm bột nở, chế thuốc giảm đau dạ dày do thừa axit. Công thức của natri hidrocacbonat là
A.
NaHCO.
B.
NaCO
C.
NaOH.
D.
NaHS.
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tan hoàn toàn trong lượng dư dung dịch nào sau đây?
A.
NaNO.
B.
KCl.
C.
NaCl.
D.
NaOH.
Crom có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
A.
KCrO.
B.
Cr(OH)
C.
CrO.
D.
Cr(OH)
Thủy phân hoàn toàn m gam tinh bột thành glucozơ. Cho toàn bộ glucozơ tham gia phản ứng tráng bạc (hiệu suất 100%), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là
A.
18,0.
B.
32,4
C.
16,2
D.
36,0.
Hòa tan hết m gam Al trong dung dịch HCl dư, thu được 0,18 mol khí H. Giá trị của m là
A.
3,78.
B.
2.16.
C.
3,24
D.
4,86.
Cho 10 gam CaCO tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được V lít khí CO. Giá trị của V là
A.
4,48.
B.
3.36.
C.
1,12.
D.
2,24.
Cho 7,12 gam alanin tác dụng với dung dịch HCl dư, cô cạn cẩn thận dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là
A.
10,59
B.
12,55.
C.
8,92.
D.
10,04
Cho FeO phản ứng với dung dịch HSO loãng dư, tạo ra muối nào sau đây?
A.
FeS.
B.
Fe(SO).
C.
FeSO.
D.
FeSO
Phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.
B.
Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
C.
Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.
D.
Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit
Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH), thu được dung dịch có màu xanh lam?
A.
Fructozơ.
B.
Propan-1,3-diol.
C.
Anbumin.
D.
Ancol propylic.
Este X có công thức phân tử CHO. Thủy phân X trong dung dịch HSO loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là
A.
CHCOOH.
B.
CHOH.
B.
HCOOH. (hai phương án cùng nhãn B trong nguồn — lỗi đánh máy, giữ nguyên)
C.
CHOH.
Cho các sơ đồ phản ứng xảy ra theo đúng tỉ lệ mol
E + 2NaOH Y + 2Z
F + 2NaOH Y + T + HO
Biết E, F đều là các hợp chất hữu cơ no, mạch hở, có công thức phân tử CHO, được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Cho các phát biểu sau:
(a) Từ chất Z điều chế trực tiếp được axit axetic.
(b) Chất T có nhiệt độ sôi thấp hơn axit axetic.
(c) Đốt cháy Y, thu được sản phẩm gồm CO, HO và NaCO.
(d) Chất E có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc.
(đ) Chất T được dùng để sát trùng dụng cụ y tế.
Số phát biểu đúng là
A.
2.
B.
4.
C.
5.
D.
3.
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong thành phần của xăng sinh học E có etanol.
(b) Thành phần chính của sợi bông, sợi đay là tinh bột.
(c) Các mảng "riêu cua" xuất hiện khi nấu canh cua là do xảy ra sự đồng tụ protein.
(d) Vải lụa tơ tằm sẽ nhanh hỏng nếu ngâm, giặt trong xà phòng có tính kiềm.
(e) Dầu dừa có chứa chất béo chưa bão hòa (phân tử có gốc hidrocacbon không no).
Số phát biểu đúng là
A.
5.
B.
3.
C.
2.
D.
4.
Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO 1% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm; đun nóng nhẹ.
Phát biểu nào sau đây sai?
A.
Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol.
B.
Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm.
C.
Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng.
D.
Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của andehit.
Cho sơ đồ chuyển hóa:

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của phản ứng giữa hai chất tương ứng. Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
A.
CO, BaCl.
B.
NaHCO, BaCl.
C.
CO, Ba(OH)
D.
NaHCO, Ba(OH)
Hỗn hợp gồm ba este mạch hở X (đơn chức), Y (hai chức), Z (ba chức), đều được tạo thành từ axit cacboxylic và ancol. Đốt cháy hoàn toàn m gam T, thu được HO và 1,0 mol CO. Xà phòng hóa hoàn toàn m gam T bằng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được hỗn hợp E gồm hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và 26,92 gam hỗn hợp muối F. Cho E tác dụng hết với kim loại Na thu được 0,2 mol H. Đốt cháy toàn bộ F, thu được HO, NaCO và 0,2 mol CO. Khối lượng của Y trong m gam T là
A.
5,84 gam.
B.
4,72 gam.
C.
5,92 gam.
D.
3,65 gam.
Hỗn hợp X gồm Cu, CuO, Fe, FeO. Hòa tan hết m gam X trong dung dịch chứa 1,05 mol HCl (dư 25% so với lượng phản ứng), thu được 0,07 mol H và 250 gam dung dịch Y. Mặt khác, hòa tan hết m gam X trong dung dịch HSO đặc nóng, thu được dung dịch Z (chứa 3 chất tan) và 0,1 mol SO (sản phẩm khử duy nhất của HSO). Cho Z tác dụng với dung dịch Ba(OH) dư, thu được kết tủa T. Nung T trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 136,85 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm FeCl trong Y là
A.
2,60\%.
B.
3,25\%.
C.
3,90\%.
D.
5,20\%.
Cho hỗn hợp X gồm a mol Fe và 0,45 mol Mg vào dung dịch Y chứa Cu(NO) và AgNO (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1). Sau khi phản ứng kết thúc, thu được dung dịch Z và 87,6 gam chất rắn T gồm ba kim loại. Hòa tan toàn bộ T trong lượng dư dung dịch HSO đặc, nóng thu được 1,2 mol SO (sản phẩm khử duy nhất của HSO). Giá trị của a là
A.
0,30
B.
0,50.
C.
0,60.
D.
0,750
Hỗn hợp E gồm axit oleic, axit panmitic và triglixerit X (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1 : 2). Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần và đủ 4,07 mol O, thu được CO và HO. Mặt khác, cho m gam E tác dụng hết với lượng dư dung dịch NaOH đun nóng, thu được sản phẩm hữu cơ gồm glixerol và 47,08 gam hỗn hợp hai muối. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.
75,57\%.
B.
76,67\%
C.
76,13\%.
D.
74,98\%.
Hòa tan hoàn toàn 27,54 gam AlO bằng một lượng vừa đủ dung dịch HNO, thu được 267,5 gam dung dịch X. Làm lạnh X đến 10°C thì có m gam tinh thể Al(NO).9HO tách ra. Biết ở 10°C, cứ 100 gam HO hòa tan được tối đa 67,25 gam Al(NO). Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
26.
B.
22.
C.
84.
D.
45.
Nung nóng một lượng butan trong bình kín (với xúc tác thích hợp), thu được 0,47 mol hỗn hợp X gồm H và các hidrocacbon mạch hở (CH, CH, CH, CH, CH, CH). Cho toàn bộ X vào bình chứa dung dịch Br dư thì có tối đa a mol Br phản ứng, khối lượng bình tăng 9,52 gam và thoát ra hỗn hợp khí Y. Đốt cháy hoàn toàn Y cần dùng vừa đủ 0,28 mol O, thu được CO và HO. Giá trị của a là
A.
0,24
B.
0,20
C.
0,21.
D.
0,27.
Cho các phát biểu sau:
(a) Tro thực vật chứa KCO cũng là một loại phân kali.
(b) Điện phân dung dịch CuSO, thu được kim loại Cu ở catot.
(c) Nhỏ dung dịch BaCl vào dung dịch KHSO, thu được kết tủa.
(d) Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO có xảy ra ăn mòn điện hóa học.
Số phát biểu đúng là
A.
2
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Hỗn hợp E gồm hai amin X (CHN), Y (CHN, với n 2) và hai anken đồng đẳng kế tiếp. Đốt cháy hoàn toàn 0,11 mol E, thu được 0,05 mol N, 0,30 mol CO và 0,42 mol HO. Phần trăm khối lượng của X trong E là
A.
40,41\%
B.
38,01\%
C.
70,72\%.
D.
30,31\%.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT 2021 Hóa Học (Mã Đề 217) - Đề Số 4?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →