Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 8 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Định Luật Bảo Toàn Khối Lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 8

  1. Câu 1: Kim loại nào sau đây là kim loại mềm nhất?
  2. Câu 1: Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
  3. Câu 1: Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO 4 và dung dịch H 2SO 4 đặc, nguội?
  4. Câu 1: Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
  5. Câu 1: Cho sơ đồ phản ứng: KHCO 3 + X → K 2CO 3 + H 2O. X là hợp chất
  6. Câu 1: Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
  7. Câu 1: Kim loại Al không tan trong dung dịch nào sau đây?
  8. Câu 1: Chất nào sau đây có thể làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
  9. Câu 1: Quặng nào sau đây có chứa oxit sắt?
  10. Câu 1: Công thức của crom (VI) oxit là
  11. Câu 1: Fe(OH) 3 tan được trong dung dịch
  12. Câu 1: Hidro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí. Công thức của hidro sunfua là
  13. Câu 1: Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat. Công thức hóa học của kali nitrat là
  14. Câu 1: Thủy phân este nào sau đây thì thu được hỗn hợp CH 3OH và CH 3COOH
  15. Câu 1: Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol và
  16. Câu 1: Glucozơ không thuộc loại
  17. Câu 1: Axit amino axetic (H 2NCH 2COOH) không phản ứng được với chất nào?
  18. Câu 1: Amin nào sau đây có 5 nguyên tử H trong phân tử?
  19. Câu 1: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
  20. Câu 1: Hợp chất nào sau đây phân tử chỉ có liên kết đơn?
  21. Câu 1: Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 200 ml dung dịch HCl 0,03 M thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
  22. Câu 1: Cho 16,25 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeSO 4 1M, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp kim loại X. Hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít H 2 (đktc). Biết rằng các
  23. Câu 1: Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây
  24. Câu 1: Cho hỗn hợp Cu và Fe 3O 4 vào dung dịch H 2SO 4 loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là
  25. Câu 1: Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của cấu tạo của X là:
  26. Câu 1: Số este có công thức phân tử C 4H 8O 2 mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
  27. Câu 1: Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
  28. Câu 1: Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30\%. Trong máu người có
  29. Câu 1: Cho 16,2 gam tinh bột lên men thành ancol etylic. Khối lượng ancol thu được là
  30. Câu 1: Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
  31. Câu 1: Dung dịch X chứa 0,375 mol K 2CO 3 và 0,3 mol KHCO 3. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO 2 (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong d
  32. Câu 1: Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, Na 2O, Ba và BaO vào H 2O, thu được 0,15 mol khí H 2 và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO 2 vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối
  33. Câu 1: Tiến hành thí nghiệm sau: a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe 2(SO 4) 3 dư b) Cho dung dịch KHSO 4 vào dung dịch NaHCO 3 tỷ lệ mol 1: 1 c) Cho Ba(HCO 3) 2 tác dụng với dung dịch NaOH th
  34. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit (trung hòa) cần dùng 69,44 lít khí O 2 (đktc) thu được khí CO 2 và 36,72 gam nước. Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phả
  35. Câu 1: Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO 3 trong NH 3 (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau: Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO 3 1\% vào ống nghiệm sạch. Bước 2: Nhỏ
  36. Câu 1: Có các phát biểu sau: (a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom. (b) Trong phản ứng este hóa giữa CH 3COOH và CH 3OH, H 2O tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nh
  37. Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X, este đơn chức Y và andehit Z (X, Y, Z đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hydro) có tỉ lệ mol tương ứng 3: 1: 2 thu được 24,6
  38. Câu 1: Hỗn hợp A gồm một amin no, đơn chức, một anken, một ankan. Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam hỗn hợp A cần V lít O 2 (đktc) thu được 19,04 lít CO 2 (đktc), 0,56 lít N 2 (đktc) và H 2O.
  39. Câu 1: Este X hai chức, mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử c
  40. Câu 1: Hỗn hợp X gồm MgO, Al 2O 3, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 8

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 với 40 câu hỏi, bao gồm các chuyên đề như Phản Ứng Hóa Học, Định Luật Bảo Toàn Khối Lượng. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 8
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Hà Nội • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi Tốt Nghiệp • Hóa Học • THPT
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự tính oxi hóa giảm dần từ trái sang phải là:
A.
K, Al, Cu.
B.
K, Cu, Al.
C.
Cu, Al, K.
D.
Al, Cu, K.
Kim loại nào sau đây phản ứng được với dung dịch FeSO và dung dịch HSO đặc, nguội?
A.
Na.
B.
Al.
C.
Fe.
D.
Cu.
Oxit nào sau đây không bị khử bởi CO ở nhiệt độ cao?
A.
AlO.
B.
CuO.
C.
FeO.
D.
FeO.
Cho sơ đồ phản ứng: KHCO + X → KCO + HO. X là hợp chất
A.
NaOH.
B.
KOH.
C.
KCO.
D.
HCl.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Chất nào sau đây có thể làm mất tính cứng của nước cứng vĩnh cửu?
A.
HCl.
B.
NaCl.
C.
NaCO.
D.
NaNO.
Hidro sunfua là chất khí độc, khi thải ra môi trường thì gây ô nhiễm không khí. Công thức của hidro sunfua là
A.
CO.
B.
HS.
C.
NO.
D.
NO.
Thuốc nổ đen chứa cacbon, lưu huỳnh và kali nitrat. Công thức hóa học của kali nitrat là
A.
KNO.
B.
KCl.
C.
KNO.
D.
KHCO.
Thủy phân este nào sau đây thì thu được hỗn hợp CHOH và CHCOOH
A.
metyl propionat
B.
metyl axetat
C.
etyl axetat
D.
metyl fomat
Xà phòng hóa hoàn toàn a mol triolein trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được a mol glixerol và
A.
a mol natri oleat.
B.
3a mol natri oleat.
C.
a mol axit oleic.
D.
3a mol axit oleic.
Axit amino axetic (HNCHCOOH) không phản ứng được với chất nào?
A.
HCl (dd).
B.
NaOH (dd).
C.
Br (dd).
D.
HNO (dd).
Tơ nào sau đây thuộc loại tơ tổng hợp?
A.
Tơ tằm.
B.
Tơ visco.
C.
Tơ xenlulozơ axetat.
D.
Tơ nilon-6,6.
Trộn lẫn 200 ml dung dịch NaOH 0,01M với 200 ml dung dịch HCl 0,03 M thu được dung dịch Y. Dung dịch Y có pH là
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Cho 16,25 gam Zn vào 200 ml dung dịch FeSO 1M, sau phản ứng thu được m gam hỗn hợp kim loại X. Hòa tan m gam X bằng dung dịch HCl dư thấy thoát ra V lít H (đktc). Biết rằng các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A.
1,12.
B.
10,08.
C.
4,48.
D.
5,60.
Ngâm một đinh sắt trong dung dịch HCl, phản ứng xảy ra chậm. Để phản ứng xảy ra nhanh hơn, người ta thêm tiếp vào dung dịch axit một vài giọt dung dịch nào sau đây
A.
NaCl.
B.
FeCl.
C.
HSO.
D.
Cu(NO).
Cho hỗn hợp Cu và FeO vào dung dịch HSO loãng dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và một lượng kim loại không tan. Muối trong dung dịch X là
A.
CuSO, FeSO.
B.
Fe(SO).
C.
FeSO.
D.
FeSO, Fe(SO).
Thủy phân chất hữu cơ X trong môi trường axit vô cơ thu được hai chất hữu cơ, hai chất này đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức của cấu tạo của X là:
A.
HCOOCH (Phenyl fomat).
B.
HCOOCH=CH.
C.
HCOOCH.
D.
CH=CH-COOH
Số este có công thức phân tử CHO mà khi thủy phân trong môi trường axit thì thu được axit fomic là
A.
4.
B.
1.
C.
3.
D.
2.
Phản ứng nào sau đây tạo ra muối sắt(II)?
A.
Fe(OH) tác dụng với dung dịch HCl.
B.
FeO tác dụng với dung dịch HCl.
C.
Fe tác dụng với dung dịch HCl.
D.
FeO tác dụng với dung dịch HNO loãng.
Chất X là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, tạo nên bộ khung của cây cối. Thủy phân hoàn toàn X, thu được chất Y. Trong mật ong Y chiếm khoảng 30\%. Trong máu người có một lượng nhỏ Y không đổi là 0,1\%. Hai chất X, Y lần lượt là
A.
Saccarozơ và fructozơ.
B.
Xenlulozơ và glucozơ.
C.
Tinh bột và glucozơ.
D.
Xenlulozơ và fructozơ.
Cho 16,2 gam tinh bột lên men thành ancol etylic. Khối lượng ancol thu được là
A.
9,2 gam.
B.
4,6 gam.
C.
120 gam.
D.
180 gam.
Cho các polime sau: PVC; teflon; PE; Cao su Buna; tơ axetat; tơ nitron; cao su isopren; tơ nilon-6,6. Số polime được điều chế từ phản ứng trùng hợp là
A.
5.
B.
7.
C.
6.
D.
8.
Dung dịch X chứa 0,375 mol KCO và 0,3 mol KHCO. Thêm từ từ dung dịch chứa 0,525 mol HCl vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít CO (đktc). Thêm dung dịch nước vôi trong dư vào Y thấy tạo thành m gam kết tủa. Giá trị của V và m là:
A.
3,36 lít; 17,5 gam.
B.
3,36 lít; 52,5 gam.
C.
6,72 lít; 26,25 gam.
D.
8,4 lít; 52,5 gam.
Hòa tan hết m gam hỗn hợp gồm Na, NaO, Ba và BaO vào HO, thu được 0,15 mol khí H và dung dịch X. Sục 0,32 mol khí CO vào dung dịch X, thu được dung dịch Y chỉ chứa các muối và kết tủa Z. Chia dung dịch Y làm 2 phần bằng nhau:
+ Cho từ từ phần 1 vào 200 ml dung dịch HCl 0,6M thấy thoát ra 0,075 mol khí CO.
+ Nếu cho từ từ 200 ml dung dịch HCl 0,6M vào phần 2, thấy thoát ra 0,06 mol khí CO.
Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A.
28,28.
B.
25,88.
C.
20,92.
D.
30,68.
Tiến hành thí nghiệm sau:
a) Cho bột Cu vào dung dịch Fe(SO) dư
b) Cho dung dịch KHSO vào dung dịch NaHCO tỷ lệ mol 1: 1
c) Cho Ba(HCO) tác dụng với dung dịch NaOH theo tỷ lệ mol 1:1
d) Cho AlCl tác dụng với dung dịch NaOH dư
e) Sục khí CO đến dư vào dung dịch Ba(OH)
g) Cho bột Al dư vào dung dịch HNO loãng (phản ứng không thu được chất khí)
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm dung dịch chứa hai muối là
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
5.
Đốt cháy hoàn toàn m gam triglixerit (trung hòa) cần dùng 69,44 lít khí O (đktc) thu được khí CO và 36,72 gam nước. Đun nóng m gam X trong 150 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được p gam chất rắn khan. Biết m gam X tác dụng vừa đủ với 12,8 gam Br trong dung dịch. Giá trị của p là
A.
33,44.
B.
36,64.
C.
36,80.
D.
30,64.
Tiến hành thí nghiệm oxi hóa glucozơ bằng dung dịch AgNO trong NH (phản ứng tráng bạc) theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO 1\% vào ống nghiệm sạch.
Bước 2: Nhỏ từ từ dung dịch NH cho đến khi kết tủa tan hết.
Bước 3: Thêm 3 - 5 giọt glucozơ vào ống nghiệm.
Bước 4: Đun nóng nhẹ hỗn hợp ở 60 - 70°C trong vài phút.
Cho các nhận định sau:
(a) Sau bước 2, dung dịch trong ống nghiệm chứa phức bạc amoniac [Ag(NH)]OH.
(b) Ở bước 4, glucozơ bị oxi hóa tạo thành muối amoni gluconat.
(c) Kết thúc thí nghiệm thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương.
(d) Ở thí nghiệm trên, nếu thay glucozơ bằng fructozơ hoặc saccarozơ thì đều thu được kết tủa tương tự.
(e) Thí nghiệm trên chứng tỏ glucozơ là hợp chất tạp chức, phân tử chứa nhiều nhóm OH và một nhóm CHO.
Số nhận định đúng là
A.
3.
B.
4.
C.
5.
D.
2.
Có các phát biểu sau:
(a) Fructozơ làm mất màu dung dịch nước brom.
(b) Trong phản ứng este hóa giữa CHCOOH và CHOH, HO tạo nên từ -OH trong nhóm –COOH của axit và H trong nhóm –OH của ancol.
(c) Etyl fomat có phản ứng tráng bạc.
(d) Trong y học, glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực.
(e) Đốt cháy hoàn toàn CHCOOCH thu được số mol CO bằng số mol HO.
(f) Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.
(g) Trùng ngưng buta- 1,3 dien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su buna- N.
Số phát biểu đúng là
A.
4.
B.
6.
C.
5.
D.
3.
Đốt cháy hoàn toàn 0,6 mol hỗn hợp E chứa ancol X, este đơn chức Y và andehit Z (X, Y, Z đều no, mạch hở và có cùng số nguyên tử hydro) có tỉ lệ mol tương ứng 3: 1: 2 thu được 24,64 lít CO (đktc) và 21,6 gam nước. Mặt khác, cho 0,6 mol hỗn hợp E trên tác dụng với dung dịch AgNO trong NH đun nóng thu được m gam Ag. Giá trị m là
A.
97,2.
B.
64,8.
C.
108.
D.
86,4.
Hỗn hợp A gồm một amin no, đơn chức, một anken, một ankan. Đốt cháy hoàn toàn 12,95 gam hỗn hợp A cần V lít O (đktc) thu được 19,04 lít CO (đktc), 0,56 lít N (đktc) và HO. Số mol ankan có trong hỗn hợp A là?
A.
0,15.
B.
0,08.
C.
0,12.
D.
0,10.
Este X hai chức, mạch hở, tạo bởi một ancol no với hai axit cacboxylic no, đơn chức. Este Y ba chức, mạch hở, tạo bởi glixerol với một axit cacboxylic không no, đơn chức (phân tử có hai liên kết pi). Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp E gồm X và Y cần vừa đủ 0,5 mol O thu được 0,45 mol CO. Mặt khác, thủy phân hoàn toàn 0,16 mol E cần vừa đủ 210 ml dung dịch NaOH 2M, thu được hai ancol (có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử) và a gam hỗn hợp ba muối. Phần trăm khối lượng của muối không no trong a gam là
A.
50,84\%.
B.
61,34\%.
C.
69,53\%.
D.
53,28\%.
Hỗn hợp X gồm MgO, AlO, Mg, Al, hòa tan m gam hỗn hợp X bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa (m + 70,295) gam muối. Cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HSO đặc nóng dư thu được 26,656 lít SO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Nếu cho 2m gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO loãng dư thu được 7,616 lít hỗn hợp khí NO và NO (đktc) có tỉ khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được 324,3 gam muối khan. Giá trị m gần giá trị nào nhất sau đây?
A.
59,76.
B.
29,88.
C.
30,99.
D.
61,98.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Tốt Nghiệp THPT Hóa Học 2022 - Đề Số 8?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →