HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8218
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8218
Đề Thi Tham Khảo Số 8 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2024
Câu 1: Cơ quan tương đồng là những cơ quan:
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
40 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Tham Khảo Số 8 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2024
de-thi-tham-khao-so-8-ky-thi-tot-nghiep-thpt-sinh-hoc-2024-dethichuan.pdf
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
40 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 40 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 40 câu) | Đề Thi Tham Khảo Số 8 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2024 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8218 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Cơ quan tương đồng là những cơ quan:
A.
Cùng chức năng nhưng khác nguồn gốc.
B.
Cùng nguồn gốc nhưng khác chức năng.
C.
Cùng nguồn gốc và chức năng.
D.
Khác nguồn gốc và chức năng.
Câu 2:
Đột biến mất đoạn và lặp đoạn có thể xuất hiện do
A.
chuyển đoạn tương hỗ hoặc không tương hỗ giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng
B.
chuyển đoạn không tương hỗ giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng hoặc trên cùng một nhiễm sắc thể
C.
sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong một cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng.
D.
Chuyển đoạn trên một NST hoặc chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.
Câu 3:
Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật?
A.
ATP.
B.
O2.
C.
H2O.
D.
CO2.
Câu 4:
Trong công nghệ gen, để chuyển gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã sử dụng thể truyền là
A.
tế bào thực vật.
B.
plasmit.
C.
tế bào động vật.
D.
nấm.
Câu 5:
Dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi số lượng nucleôtit của gen?
A.
Thay thế một cặp nucleôtit.
B.
Thêm một cặp G - X.
C.
Thêm một cặp A - T.
D.
Mất một cặp nucleôtit.
Câu 6:
Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?
A.
Bò.
B.
Trâu.
C.
Thỏ.
D.
Dê.
Câu 7:
Dạng đột biến NST nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể?
A.
Lệch bội.
B.
Chuyển đoạn.
C.
Đa bội.
D.
Dị đa bội.
Câu 8:
Cơ thể nào sau đây có kiểu gen đồng hợp tử trội về các cặp gen đang xét?
A.
aBAB.
B.
AAXbXb.
C.
ABAB.
D.
Aabb.
Câu 9:
Dùng cônsixin xử lí hợp tử có kiểu gen AaBb, sau đó cho phát triển thành cây hoàn chỉnh thì có thể tạo ra được thể tứ bội có kiểu gen
A.
AaaaBBbb.
B.
AAAaBBbb.
C.
AAaaBBbb.
D.
AAaaBbbb.
Câu 10:
Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O2 và máu giàu CO2 ở tim là
A.
cá xương, chim và thú.
B.
lưỡng cư và thú.
C.
bò sát (trừ cá sấu), chim, thú.
D.
lưỡng cư, bò sát và chim.
Câu 11:
Khi nói về tương tác gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Các alen của cùng một gen có thể tương tác bổ sung với nhau cùng quy định một loại kiểu hình.
B.
Các gen khác lôcut tương tác trực tiếp với nhau cùng quy định một loại kiểu hình.
C.
Sự tương tác giữa các gen không alen có thể được phát hiện thông qua sự thay đổi tỉ lệ phân li kiểu hình kiểu Menden.
D.
Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau trong cơ thể, đó là sự tác động cộng gộp của gen.
Câu 12:
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra tại vùng khởi động của opêron thì quá trình phiên mã của các gen cấu trúc Z, Y, A có thể
A.
diễn ra khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.
B.
không diễn ra khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.
C.
diễn ra khi môi trường không có lactôzơ.
D.
không diễn ra khi môi trường không có lactôzơ.
Câu 13:
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại Trung Sinh?
A.
Phát sinh các nhóm linh trưởng.
B.
Cây có mạch và động vật lên cạn.
C.
Phát sinh các ngành động vật.
D.
Phát sinh chim và thú.
Câu 14:
Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?
A.
C, H, O, N, S.
B.
C, H, Ca, Hg.
C.
Mo, Mg, Zn, Ni.
D.
Cl, Cu, H, P.
Câu 15:
Ở loài ong mật (Apis mellifera), ong cái có bộ nhiễm sắc thể 2n=32, một cá thể cái của loài này chỉ có một chiếc NST ở cặp số 12, cá thể này thuộc thể đột biến
A.
một nhiễm.
B.
đơn bội.
C.
ba nhiễm.
D.
khuyết nhiễm.
Câu 16:
Ở ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt trắng, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X, phép lai: XAXa×XAY tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu hình khác với bố mẹ là:
A.
75\%.
B.
25\%.
C.
100\%.
D.
50\%.
Câu 17:
Quan sát bảng khai quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của hai loài cá như sau:
Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến tác dụng của nhiệt độ ở hai loài trên?
| Tên loài | Giới hạn dưới | Giới hạn trên | Cực thuận |
| Cá chép | 2°C | 44°C | 28°C |
| Cá rô phi | 5,6°C | 42°C | 30°C |
Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến tác dụng của nhiệt độ ở hai loài trên?
A.
Cá rô phi có khả năng phân bố rộng hơn cá chép.
B.
Mức nhiệt thuận lợi nhất của cá rô phi cao hơn so với cá chép.
C.
Cá rô phi thích hợp với ao hồ miền Bắc nước ta hơn cá chép.
D.
Khả năng chịu lạnh của cá rô phi cao hơn cá chép.
Câu 18:
Ví dụ nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
A.
Bồ nông xếp thành hàng đi kiếm ăn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.
B.
Chó rừng cùng nhau săn mồi và bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn.
C.
đàn kiến nâu cùng nhau di chuyển qua một mảng đất mới để xây dựng tổ.
D.
Cây phong lan bám trên thân cây gỗ trong rừng mưa nhiệt đới.
Câu 19:
Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình dịch mã?
A.
Là quá trình truyền thông tin từ các bộ ba trên ADN thành trình tự các codon trên ARN.
B.
Các thành phần tham gia trực tiếp là: mARN, tARN, ribôxôm, axit amin, ADN.
C.
rARN là nhân tố đóng vai trò dịch thông tin từ các bộ ba trên mARN thành trình tự các axit amin trên chuỗi polipeptit.
D.
Là quá trình truyền thông tin từ các bộ ba trên mARN thành trình tự các axit amin trên chuỗi polipeptit.
Câu 20:
Ví dụ nào sau đây không thể hiện quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?
A.
Vào mùa sinh sản, các con cò cái trong đàn tranh giành nơi làm tổ.
B.
Trâu rừng có thể phát tiếng kêu để cảnh báo nguy hiểm cho đàn.
C.
Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá sống trong cùng một môi trường.
D.
Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.
Câu 21:
Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm của quần thể tự thụ phấn qua nhiều thế hệ?
A.
Thế hệ con luôn xuất hiện hiện tượng thoái hóa giống.
B.
Tăng tần số của các alen lặn, giảm tần số của các alen trội.
C.
Thường bao gồm các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
D.
Đa dạng di truyền hơn quần thể giao phấn ngẫu nhiên.
Câu 22:
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AABb tự thụ phấn tạo ra bao nhiêu loại kiểu gen ở đời con?
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 23:
Mối quan hệ chặt chẽ giữa hai loài sinh vật, trong đó cả hai loài đều có lợi thuộc về
A.
quan hệ hội sinh.
B.
quan hệ kí sinh.
C.
quan hệ cộng sinh.
D.
quan hệ cạnh tranh.
Câu 24:
Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen abABXdXd không xảy ra hoán vị gen có thể tạo ra giao tử abXd với tỉ lệ
A.
50\%.
B.
75\%.
C.
25\%.
D.
100\%.
Câu 25:
Giả sử sự thay đổi sinh khối trong quá trình diễn thế sinh thái của bốn quần xã sinh vật được mô tả ở các hình I, II, III và IV.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Trong bốn hình trên, kết quả của quá trình diễn thế dẫn đến hình thành quần xã suy thoái?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Trong bốn hình trên, kết quả của quá trình diễn thế dẫn đến hình thành quần xã suy thoái?
A.
Hình III.
B.
Hình I.
C.
Hình II.
D.
Hình IV.
Câu 26:
Hình dưới đây phản ánh mức phản ứng của 2 kiểu gen khác nhau (a và b) của loài cỏ thi (Achillea millefolium) với độ cao so với mặt nước biển.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Phát biểu nào sau đây Sai?
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Phát biểu nào sau đây Sai?
A.
Cùng một kiểu gen a hoặc b có thể cho một dãy các kiểu hình khác nhau tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
B.
Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau là mức phản ứng của kiểu gen.
C.
Ở cùng một độ cao so với mực nước biển thì mức phản ứng của 2 kiểu gen a và b là như nhau.
D.
Ở độ cao 1400 m so với mực nước biển thì kiểu hình của 2 kiểu gen a và b có sự khác biệt rõ.
Câu 27:
Ổ sinh thái của loài là
A.
một “không gian sinh thái” trong đó các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.
B.
giới hạn sinh thái về yếu tố nhiệt độ và độ pH của loài cho phép loài đó tồn tại và phát triển qua thời gian.
C.
nơi ở của loài mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái cho phép loài tồn tại và phát triển.
D.
một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.
Câu 28:
Khi nói về chu trình sinh địa hóa, phát biểu nào sau đây Sai?
A.
Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon đioxit (CO2) thông qua quá trình quang hợp.
B.
Các chất từ môi trường ngoài truyền vào cơ thể sinh vật qua các bậc dinh dưỡng và trở lại môi trường.
C.
Thực vật hấp thụ được nitơ dưới dạng muối nitrat (NO3−) và muối amôn (NH4+).
D.
Một chu trình sinh địa hóa gồm hai thành phần: tổng hợp và phân giải các chất trong tự nhiên.
Câu 29:
Sơ đồ bên mô tả quá trình nhân đôi DNA trong một chạc chữ Y theo nguyên tắc nửa gián đoạn. Quan sát sơ đồ và cho biết đầu nào sau đây là đầu 3’?


A.
(A) và (D).
B.
(B) và (D).
C.
(C) và (B).
D.
(A) và (C).
Câu 30:
Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật có vú, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục mà không có ở tế bào xôma.
B.
Nhiễm sắc thể giới tính chỉ mang các gen quy định giới tính.
C.
Các gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính Y được di truyền 100\% cho giới XY.
D.
Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X chỉ truyền cho giới XX.
Câu 31:
Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 25\%. Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá, kiểu hình thân thấp ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 16\%. Tính theo lí thuyết, ở thế hệ P có tỉ lệ kiểu gen dị hợp là bao nhiêu?
A.
50\%.
B.
30\%.
C.
48\%.
D.
24\%.
Câu 32:
Cho một số hiện tượng sau:
(1) Trứng nhái thụ tinh được với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển.
(2) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á.
(3) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.
(4) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
(5) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác.
(6) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau.
Có bao nhiêu hiện tượng trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?
(1) Trứng nhái thụ tinh được với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển.
(2) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á.
(3) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.
(4) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
(5) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác.
(6) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau.
Có bao nhiêu hiện tượng trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Câu 33:
Sơ đồ dưới đây thể hiện lưới thức ăn của một hệ sinh thái trên cạn:
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi thức ăn.
II. Có 2 loài tham gia vào tất cả các chuỗi thức ăn.
III. Chuột có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 hoặc cấp 3.
IV. Mối quan hệ giữa rắn và diều hâu là quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi.
V. Sự tăng, giảm kích thước của quần thể thỏ có ảnh hưởng đến kích thước của quần thể chuột.
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi thức ăn.
II. Có 2 loài tham gia vào tất cả các chuỗi thức ăn.
III. Chuột có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 hoặc cấp 3.
IV. Mối quan hệ giữa rắn và diều hâu là quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi.
V. Sự tăng, giảm kích thước của quần thể thỏ có ảnh hưởng đến kích thước của quần thể chuột.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Câu 34:
Hình bên thể hiện đường cong sống sót của các loài sinh vật thay đổi theo tuổi thọ sinh lí của loài đó. Trong tự nhiên, các loài sinh vật có 3 kiểu đường cong chính là loại I, II, III tương ứng với các loài được thể hiện trong hình. Có bao nhiêu nhận định sau đúng?
I. Đường cong kiểu I đặc trưng bởi tỉ lệ sống sót rất cao từ khi sinh ra đến khi trưởng thành và già; phần lớn chết ở tuổi già.
II. Đường cong kiểu II đặc trưng bởi tỉ lệ sống sót và tỉ lệ tử vong ở các lứa tuổi là tương đương nhau.
III. Giai đoạn con non được chăm sóc tốt nhất gặp ở đường cong II.
IV. Đường cong kiểu III đặc trưng bởi số lượng con non sinh ra rất lớn nhưng tỉ lệ sống sót thấp.

I. Đường cong kiểu I đặc trưng bởi tỉ lệ sống sót rất cao từ khi sinh ra đến khi trưởng thành và già; phần lớn chết ở tuổi già.
II. Đường cong kiểu II đặc trưng bởi tỉ lệ sống sót và tỉ lệ tử vong ở các lứa tuổi là tương đương nhau.
III. Giai đoạn con non được chăm sóc tốt nhất gặp ở đường cong II.
IV. Đường cong kiểu III đặc trưng bởi số lượng con non sinh ra rất lớn nhưng tỉ lệ sống sót thấp.

A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Câu 35:
Một loài thực vật, cho cây thân cao, lá nguyên giao phấn với cây thân thấp, lá xẻ (P), thu được F₁ gồm toàn cây thân cao, lá nguyên. Lai phân tích cây F₁, thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây thân cao, lá nguyên : 1 cây thân cao, lá xẻ : 1 cây thân thấp, lá nguyên : 1 cây thân thấp, lá xẻ. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Cây thân thấp, lá nguyên ở Fa giảm phân bình thường tạo ra 2 loại giao tử.
B.
Cho cây F₁ tự thụ phấn, thu được F₂ có 1/3 số cây thân cao, lá xẻ.
C.
Cây thân cao, lá xẻ ở Fa đồng hợp tử về 2 cặp gen.
D.
Kiểu gen cây thân cao, lá nguyên ở Fa và F₁ là khác nhau.
Câu 36:
Một loài thực vật, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen qui định các enzim khác nhau cùng tham gia vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố cánh hoa theo sơ đồ sau:

Các alen lặn đột biến a, b, d đều không tạo ra được các enzim A, B và D tương ứng. Khi sắc tố không được hình thành thì hoa có màu trắng. Cho cây F₁ mang 3 cặp gen dị hợp tự thụ phấn thu được F₂. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Kiểu hình hoa đỏ có nhiều loại kiểu gen nhất.
II. Tỉ lệ hoa vàng ở F₂ chiếm 9/64.
III. Trong số các cây hoa đỏ F₂, cây hoa đỏ có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 1/64.
IV. Khi cho tất cả các cây hoa vàng F₂ tự thụ phấn. Tỉ lệ hoa trắng đồng hợp tử lặn thu được ở đời F₃ là 1/9.

Các alen lặn đột biến a, b, d đều không tạo ra được các enzim A, B và D tương ứng. Khi sắc tố không được hình thành thì hoa có màu trắng. Cho cây F₁ mang 3 cặp gen dị hợp tự thụ phấn thu được F₂. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Kiểu hình hoa đỏ có nhiều loại kiểu gen nhất.
II. Tỉ lệ hoa vàng ở F₂ chiếm 9/64.
III. Trong số các cây hoa đỏ F₂, cây hoa đỏ có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 1/64.
IV. Khi cho tất cả các cây hoa vàng F₂ tự thụ phấn. Tỉ lệ hoa trắng đồng hợp tử lặn thu được ở đời F₃ là 1/9.
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Câu 37:
Ở một loài động vật, con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY. Tính trạng màu mắt được quy định bởi một gen có 4 alen nằm ở vùng không tương đồng trên NST X, các alen trội là trội hoàn toàn. Thực hiện 3 phép lai thu được kết quả ở bảng sau:
Biết rằng không xảy ra đột biến và sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có tối đa 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình mắt nâu.
II. Có 2 sơ đồ lai phù hợp với phép lai 3.
III. Cho (d) giao phối với (e) sẽ thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen giống với tỉ lệ kiểu hình.
IV. Nếu cho con đực mắt đỏ lai với con cái mắt nâu sẽ có tối đa 3 sơ đồ lai đều thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 1: 2: 1.
| STT | Phép lai P | Tỉ lệ kiểu hình F₁ (%) | |||
| Mắt đỏ | Mắt trắng | Mắt vàng | Mắt nâu | ||
| 1 | ♂ Mắt đỏ (a) × ♀ Mắt đỏ (b) | 75 | 0 | 0 | 25 |
| 2 | ♂ Mắt vàng (c) × ♀ Mắt trắng (d) | 0 | 50 | 50 | 0 |
| 3 | ♂ Mắt nâu (e) × ♀ Mắt vàng (f) | 0 | 25 | 25 | 50 |
Biết rằng không xảy ra đột biến và sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có tối đa 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình mắt nâu.
II. Có 2 sơ đồ lai phù hợp với phép lai 3.
III. Cho (d) giao phối với (e) sẽ thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen giống với tỉ lệ kiểu hình.
IV. Nếu cho con đực mắt đỏ lai với con cái mắt nâu sẽ có tối đa 3 sơ đồ lai đều thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 1: 2: 1.
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Câu 38:
Đồ thị dưới đây cho thấy tốc độ tăng trưởng hai loài động vật nguyên sinh Paramecium aurelia và Paramecium caudatum. Hai loài này được nuôi chung trong một bể nuôi và cùng sử dụng một nguồn thức ăn là vi khuẩn.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Hai loài Paramecium aurelia và Paramecium caudatum thuộc mối quan hệ cạnh tranh loại trừ.
II. Loài Paramecium caudatum là loài có ưu thế cạnh tranh hơn so với loài Paramecium aurelia.
III. Hai loài Paramecium aurelia và Paramecium caudatum có cùng ổ sinh thái về dinh dưỡng.
IV. Khi nuôi cấy chung, mối quan hệ đối kháng giữa hai loài bắt đầu gay gắt từ sau ngày thứ tư khi nuôi cấy.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Hai loài Paramecium aurelia và Paramecium caudatum thuộc mối quan hệ cạnh tranh loại trừ.
II. Loài Paramecium caudatum là loài có ưu thế cạnh tranh hơn so với loài Paramecium aurelia.
III. Hai loài Paramecium aurelia và Paramecium caudatum có cùng ổ sinh thái về dinh dưỡng.
IV. Khi nuôi cấy chung, mối quan hệ đối kháng giữa hai loài bắt đầu gay gắt từ sau ngày thứ tư khi nuôi cấy.
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Câu 39:
Khi nghiên cứu một loài ruồi giấm có ba nơi A, B, C tại một khu vực địa lí, người ta lập được biểu đồ về sự phân bố số lượng cá thể như hình bên:
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
Từ biểu đồ trên, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I. Tỉ lệ số lượng nơi C hầu như không thay đổi theo độ cao.
II. Càng lên cao, tỉ lệ số lượng cá thể nơi B càng tăng.
III. Ở độ cao 3000m so với mực nước biển thì tỉ lệ số lượng nơi A là cao nhất so với các nơi còn lại.
IV. Ba nơi A, B và C có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn.
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
Từ biểu đồ trên, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I. Tỉ lệ số lượng nơi C hầu như không thay đổi theo độ cao.
II. Càng lên cao, tỉ lệ số lượng cá thể nơi B càng tăng.
III. Ở độ cao 3000m so với mực nước biển thì tỉ lệ số lượng nơi A là cao nhất so với các nơi còn lại.
IV. Ba nơi A, B và C có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn.
A.
I và II.
B.
III và IV.
C.
II và IV.
D.
I, và III.
Câu 40:
Cho phả hệ về sự di truyền một tính trạng đơn gen ở người như hình bên. Biết rằng không có đột biến phát sinh. Hãy cho biết, trong các quy luật di truyền sau, có bao nhiêu quy luật di truyền không thể xảy ra?
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
I. Gen trội trên NST thường.
II. Gen lặn trên NST X.
III. Gen trội trên NST X.
IV. Gen lặn trên NST thường.
V. Gen nằm trong tế bào chất.
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
I. Gen trội trên NST thường.
II. Gen lặn trên NST X.
III. Gen trội trên NST X.
IV. Gen lặn trên NST thường.
V. Gen nằm trong tế bào chất.
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Tham Khảo Số 8 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2024 — Mã đề: 8218 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.