Đề Thi Tham Khảo Số 8 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2024 - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Tham Khảo Số 8 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2024 với 40 câu hỏi, bao gồm kiến thức về di truyền và sinh thái. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

Danh sách 40 câu hỏi trong Đề Thi Tham Khảo Số 8 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2024

  1. Câu 1: Cơ quan tương đồng là những cơ quan:
  2. Câu 1: Đột biến mất đoạn và lặp đoạn có thể xuất hiện do
  3. Câu 1: Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật?
  4. Câu 1: Trong công nghệ gen, để chuyển gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã sử dụng thể truyền là
  5. Câu 1: Dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi số lượng nucleôtit của gen?
  6. Câu 1: Động vật nào sau đây có dạ dày đơn?
  7. Câu 1: Dạng đột biến NST nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể?
  8. Câu 1: Cơ thể nào sau đây có kiểu gen đồng hợp tử trội về các cặp gen đang xét?
  9. Câu 1: Dùng cônsixin xử lí hợp tử có kiểu gen AaBb, sau đó cho phát triển thành cây hoàn chỉnh thì có thể tạo ra được thể tứ bội có kiểu gen
  10. Câu 1: Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O 2 và máu giàu CO 2 ở tim là
  11. Câu 1: Khi nói về tương tác gen, phát biểu nào sau đây đúng?
  12. Câu 1: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra tại vùng khởi động của opêron thì quá trình phiên mã của các gen cấu trúc Z, Y, A có thể
  13. Câu 1: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại Trung Sinh?
  14. Câu 1: Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?
  15. Câu 1: Ở loài ong mật (Apis mellifera), ong cái có bộ nhiễm sắc thể 2n=32, một cá thể cái của loài này chỉ có một chiếc NST ở cặp số 12, cá thể này thuộc thể đột biến
  16. Câu 1: Ở ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt trắng, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X, phép lai: X A X a X A Y tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu hìn
  17. Câu 1: Quan sát bảng khai quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của hai loài cá như sau: Tên loài Giới hạn dưới Giới hạn trên Cực thuận Cá chép 2°C 44°C 28°C Cá
  18. Câu 1: Ví dụ nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
  19. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình dịch mã?
  20. Câu 1: Ví dụ nào sau đây không thể hiện quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?
  21. Câu 1: Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm của quần thể tự thụ phấn qua nhiều thế hệ?
  22. Câu 1: Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AABb tự thụ phấn tạo ra bao nhiêu loại kiểu gen ở đời con?
  23. Câu 1: Mối quan hệ chặt chẽ giữa hai loài sinh vật, trong đó cả hai loài đều có lợi thuộc về
  24. Câu 1: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen AB ab X dX d không xảy ra hoán vị gen có thể tạo ra giao tử abX d với tỉ lệ
  25. Câu 1: Giả sử sự thay đổi sinh khối trong quá trình diễn thế sinh thái của bốn quần xã sinh vật được mô tả ở các hình I, II, III và IV. [Hình cần kiểm tra lại: p3 f1] Trong bốn hình trên,
  26. Câu 1: Hình dưới đây phản ánh mức phản ứng của 2 kiểu gen khác nhau (a và b) của loài cỏ thi (Achillea millefolium) với độ cao so với mặt nước biển. [Hình cần kiểm tra lại: p3 f2] Phát bi
  27. Câu 1: Ổ sinh thái của loài là
  28. Câu 1: Khi nói về chu trình sinh địa hóa, phát biểu nào sau đây Sai?
  29. Câu 1: Sơ đồ bên mô tả quá trình nhân đôi DNA trong một chạc chữ Y theo nguyên tắc nửa gián đoạn. Quan sát sơ đồ và cho biết đầu nào sau đây là đầu 3’?
  30. Câu 1: Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật có vú, phát biểu nào sau đây đúng?
  31. Câu 1: Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình thân t
  32. Câu 1: Cho một số hiện tượng sau: (1) Trứng nhái thụ tinh được với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển. (2) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với
  33. Câu 1: Sơ đồ dưới đây thể hiện lưới thức ăn của một hệ sinh thái trên cạn: [Hình cần kiểm tra lại: p4 f2] Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi thức ă
  34. Câu 1: Hình bên thể hiện đường cong sống sót của các loài sinh vật thay đổi theo tuổi thọ sinh lí của loài đó. Trong tự nhiên, các loài sinh vật có 3 kiểu đường cong chính là loại I, II,
  35. Câu 1: Một loài thực vật, cho cây thân cao, lá nguyên giao phấn với cây thân thấp, lá xẻ (P), thu được F₁ gồm toàn cây thân cao, lá nguyên. Lai phân tích cây F₁, thu được Fa có kiểu hình
  36. Câu 1: Một loài thực vật, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen qui định các enzim khác nhau cùng tham gia vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố cánh hoa theo sơ đồ sau: Các
  37. Câu 1: Ở một loài động vật, con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY. Tính trạng màu mắt được quy định bởi một gen có 4 alen nằm ở vùng không t
  38. Câu 1: Đồ thị dưới đây cho thấy tốc độ tăng trưởng hai loài động vật nguyên sinh Paramecium aurelia và Paramecium caudatum. Hai loài này được nuôi chung trong một bể nuôi và cùng sử dụng
  39. Câu 1: Khi nghiên cứu một loài ruồi giấm có ba nơi A, B, C tại một khu vực địa lí, người ta lập được biểu đồ về sự phân bố số lượng cá thể như hình bên: [Hình cần kiểm tra lại: p6 f2] Từ
  40. Câu 1: Cho phả hệ về sự di truyền một tính trạng đơn gen ở người như hình bên. Biết rằng không có đột biến phát sinh. Hãy cho biết, trong các quy luật di truyền sau, có bao nhiêu quy luật

Đề Thi Tham Khảo Số 8 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2024

Đề Thi Tham Khảo Số 8 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2024 với 40 câu hỏi, bao gồm kiến thức về di truyền và sinh thái. Có đáp án và lời giải chi tiết trên Đề Thi Chuẩn.

50 phút
40 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Tham Khảo Số 8 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2024
Cấu trúc & Thời lượng40 câu hỏi • Thời gian làm bài 50 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Bắc • Đề Sở GD&ĐT • Kỳ thi Tốt Nghiệp • Sinh Học • THPT • 2024
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 50 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (40 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Cơ quan tương đồng là những cơ quan:
A.
Cùng chức năng nhưng khác nguồn gốc.
B.
Cùng nguồn gốc nhưng khác chức năng.
C.
Cùng nguồn gốc và chức năng.
D.
Khác nguồn gốc và chức năng.
Đột biến mất đoạn và lặp đoạn có thể xuất hiện do
A.
chuyển đoạn tương hỗ hoặc không tương hỗ giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng
B.
chuyển đoạn không tương hỗ giữa hai nhiễm sắc thể không tương đồng hoặc trên cùng một nhiễm sắc thể
C.
sự trao đổi chéo không cân giữa hai crômatit khác nguồn trong một cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng.
D.
Chuyển đoạn trên một NST hoặc chuyển đoạn giữa hai nhiễm sắc thể khác nhau.
Chất nào sau đây không phải là sản phẩm của quá trình hô hấp ở thực vật?
A.
ATP.
B.
O.
C.
HO.
D.
CO.
Trong công nghệ gen, để chuyển gen tổng hợp insulin của người vào vi khuẩn E. coli, người ta đã sử dụng thể truyền là
A.
tế bào thực vật.
B.
plasmit.
C.
tế bào động vật.
D.
nấm.
Dạng đột biến gen nào sau đây không làm thay đổi số lượng nucleôtit của gen?
A.
Thay thế một cặp nucleôtit.
B.
Thêm một cặp G - X.
C.
Thêm một cặp A - T.
D.
Mất một cặp nucleôtit.
Xem đầy đủ toàn bộ 35 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 40)
Dạng đột biến NST nào sau đây không làm thay đổi số lượng nhiễm sắc thể?
A.
Lệch bội.
B.
Chuyển đoạn.
C.
Đa bội.
D.
Dị đa bội.
Cơ thể nào sau đây có kiểu gen đồng hợp tử trội về các cặp gen đang xét?
A.
.
B.
AAXX.
C.
.
D.
Aabb.
Dùng cônsixin xử lí hợp tử có kiểu gen AaBb, sau đó cho phát triển thành cây hoàn chỉnh thì có thể tạo ra được thể tứ bội có kiểu gen
A.
AaaaBBbb.
B.
AAAaBBbb.
C.
AAaaBBbb.
D.
AAaaBbbb.
Nhóm động vật không có sự pha trộn giữa máu giàu O và máu giàu CO ở tim là
A.
cá xương, chim và thú.
B.
lưỡng cư và thú.
C.
bò sát (trừ cá sấu), chim, thú.
D.
lưỡng cư, bò sát và chim.
Khi nói về tương tác gen, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Các alen của cùng một gen có thể tương tác bổ sung với nhau cùng quy định một loại kiểu hình.
B.
Các gen khác lôcut tương tác trực tiếp với nhau cùng quy định một loại kiểu hình.
C.
Sự tương tác giữa các gen không alen có thể được phát hiện thông qua sự thay đổi tỉ lệ phân li kiểu hình kiểu Menden.
D.
Một gen có thể tác động đến sự biểu hiện của nhiều tính trạng khác nhau trong cơ thể, đó là sự tác động cộng gộp của gen.
Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở vi khuẩn E. coli, đột biến xảy ra tại vùng khởi động của opêron thì quá trình phiên mã của các gen cấu trúc Z, Y, A có thể
A.
diễn ra khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.
B.
không diễn ra khi môi trường có hoặc không có lactôzơ.
C.
diễn ra khi môi trường không có lactôzơ.
D.
không diễn ra khi môi trường không có lactôzơ.
Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại Trung Sinh?
A.
Phát sinh các nhóm linh trưởng.
B.
Cây có mạch và động vật lên cạn.
C.
Phát sinh các ngành động vật.
D.
Phát sinh chim và thú.
Những nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?
A.
C, H, O, N, S.
B.
C, H, Ca, Hg.
C.
Mo, Mg, Zn, Ni.
D.
Cl, Cu, H, P.
Ở loài ong mật (Apis mellifera), ong cái có bộ nhiễm sắc thể 2n=32, một cá thể cái của loài này chỉ có một chiếc NST ở cặp số 12, cá thể này thuộc thể đột biến
A.
một nhiễm.
B.
đơn bội.
C.
ba nhiễm.
D.
khuyết nhiễm.
Ở ruồi giấm, gen A quy định mắt đỏ là trội hoàn toàn so với gen a quy định mắt trắng, các gen này nằm trên nhiễm sắc thể X, phép lai: tạo ra đời con có tỉ lệ kiểu hình khác với bố mẹ là:
A.
75\%.
B.
25\%.
C.
100\%.
D.
50\%.
Quan sát bảng khai quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của hai loài cá như sau:
Tên loàiGiới hạn dướiGiới hạn trênCực thuận
Cá chép2°C44°C28°C
Cá rô phi5,6°C42°C30°C

Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến tác dụng của nhiệt độ ở hai loài trên?
A.
Cá rô phi có khả năng phân bố rộng hơn cá chép.
B.
Mức nhiệt thuận lợi nhất của cá rô phi cao hơn so với cá chép.
C.
Cá rô phi thích hợp với ao hồ miền Bắc nước ta hơn cá chép.
D.
Khả năng chịu lạnh của cá rô phi cao hơn cá chép.
Ví dụ nào sau đây không đúng khi nói về mối quan hệ hỗ trợ cùng loài?
A.
Bồ nông xếp thành hàng đi kiếm ăn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.
B.
Chó rừng cùng nhau săn mồi và bắt được trâu rừng có kích thước lớn hơn.
C.
đàn kiến nâu cùng nhau di chuyển qua một mảng đất mới để xây dựng tổ.
D.
Cây phong lan bám trên thân cây gỗ trong rừng mưa nhiệt đới.
Phát biểu nào sau đây đúng về quá trình dịch mã?
A.
Là quá trình truyền thông tin từ các bộ ba trên ADN thành trình tự các codon trên ARN.
B.
Các thành phần tham gia trực tiếp là: mARN, tARN, ribôxôm, axit amin, ADN.
C.
rARN là nhân tố đóng vai trò dịch thông tin từ các bộ ba trên mARN thành trình tự các axit amin trên chuỗi polipeptit.
D.
Là quá trình truyền thông tin từ các bộ ba trên mARN thành trình tự các axit amin trên chuỗi polipeptit.
Ví dụ nào sau đây không thể hiện quan hệ hỗ trợ giữa các cá thể trong quần thể sinh vật?
A.
Vào mùa sinh sản, các con cò cái trong đàn tranh giành nơi làm tổ.
B.
Trâu rừng có thể phát tiếng kêu để cảnh báo nguy hiểm cho đàn.
C.
Tảo giáp nở hoa gây độc cho tôm, cá sống trong cùng một môi trường.
D.
Bồ nông đi kiếm ăn theo đàn bắt được nhiều cá hơn bồ nông đi kiếm ăn riêng rẽ.
Phát biểu nào sau đây đúng về đặc điểm của quần thể tự thụ phấn qua nhiều thế hệ?
A.
Thế hệ con luôn xuất hiện hiện tượng thoái hóa giống.
B.
Tăng tần số của các alen lặn, giảm tần số của các alen trội.
C.
Thường bao gồm các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau.
D.
Đa dạng di truyền hơn quần thể giao phấn ngẫu nhiên.
Theo lí thuyết, cơ thể có kiểu gen AABb tự thụ phấn tạo ra bao nhiêu loại kiểu gen ở đời con?
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Mối quan hệ chặt chẽ giữa hai loài sinh vật, trong đó cả hai loài đều có lợi thuộc về
A.
quan hệ hội sinh.
B.
quan hệ kí sinh.
C.
quan hệ cộng sinh.
D.
quan hệ cạnh tranh.
Theo lí thuyết, quá trình giảm phân ở cơ thể có kiểu gen không xảy ra hoán vị gen có thể tạo ra giao tử với tỉ lệ
A.
50\%.
B.
75\%.
C.
25\%.
D.
100\%.
Giả sử sự thay đổi sinh khối trong quá trình diễn thế sinh thái của bốn quần xã sinh vật được mô tả ở các hình I, II, III và IV.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f1]
Trong bốn hình trên, kết quả của quá trình diễn thế dẫn đến hình thành quần xã suy thoái?
A.
Hình III.
B.
Hình I.
C.
Hình II.
D.
Hình IV.
Hình dưới đây phản ánh mức phản ứng của 2 kiểu gen khác nhau (a và b) của loài cỏ thi (Achillea millefolium) với độ cao so với mặt nước biển.
[Hình cần kiểm tra lại: p3_f2]
Phát biểu nào sau đây Sai?
A.
Cùng một kiểu gen a hoặc b có thể cho một dãy các kiểu hình khác nhau tùy thuộc vào điều kiện môi trường.
B.
Tập hợp các kiểu hình của cùng một kiểu gen tương ứng với các môi trường khác nhau là mức phản ứng của kiểu gen.
C.
Ở cùng một độ cao so với mực nước biển thì mức phản ứng của 2 kiểu gen a và b là như nhau.
D.
Ở độ cao 1400 m so với mực nước biển thì kiểu hình của 2 kiểu gen a và b có sự khác biệt rõ.
Ổ sinh thái của loài là
A.
một “không gian sinh thái” trong đó các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.
B.
giới hạn sinh thái về yếu tố nhiệt độ và độ pH của loài cho phép loài đó tồn tại và phát triển qua thời gian.
C.
nơi ở của loài mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái cho phép loài tồn tại và phát triển.
D.
một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm ngoài giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển.
Khi nói về chu trình sinh địa hóa, phát biểu nào sau đây Sai?
A.
Cacbon đi vào chu trình dưới dạng cacbon đioxit (CO) thông qua quá trình quang hợp.
B.
Các chất từ môi trường ngoài truyền vào cơ thể sinh vật qua các bậc dinh dưỡng và trở lại môi trường.
C.
Thực vật hấp thụ được nitơ dưới dạng muối nitrat (NO) và muối amôn (NH).
D.
Một chu trình sinh địa hóa gồm hai thành phần: tổng hợp và phân giải các chất trong tự nhiên.
Sơ đồ bên mô tả quá trình nhân đôi DNA trong một chạc chữ Y theo nguyên tắc nửa gián đoạn. Quan sát sơ đồ và cho biết đầu nào sau đây là đầu 3’?
Hình từ đề gốc
A.
(A) và (D).
B.
(B) và (D).
C.
(C) và (B).
D.
(A) và (C).
Khi nói về nhiễm sắc thể giới tính ở động vật có vú, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Nhiễm sắc thể giới tính chỉ có ở tế bào sinh dục mà không có ở tế bào xôma.
B.
Nhiễm sắc thể giới tính chỉ mang các gen quy định giới tính.
C.
Các gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính Y được di truyền 100\% cho giới XY.
D.
Các gen nằm trên nhiễm sắc thể giới tính X chỉ truyền cho giới XX.
Trong một quần thể thực vật giao phấn, xét một lôcut có hai alen, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Quần thể ban đầu (P) có kiểu hình thân thấp chiếm tỉ lệ 25\%. Sau một thế hệ ngẫu phối và không chịu tác động của các nhân tố tiến hoá, kiểu hình thân thấp ở thế hệ con chiếm tỉ lệ 16\%. Tính theo lí thuyết, ở thế hệ P có tỉ lệ kiểu gen dị hợp là bao nhiêu?
A.
50\%.
B.
30\%.
C.
48\%.
D.
24\%.
Cho một số hiện tượng sau:
(1) Trứng nhái thụ tinh được với tinh trùng cóc tạo ra hợp tử nhưng hợp tử không phát triển.
(2) Ngựa vằn phân bố ở châu Phi nên không giao phối được với ngựa hoang phân bố ở Trung Á.
(3) Cừu có thể giao phối với dê, có thụ tinh tạo thành hợp tử nhưng hợp tử bị chết ngay.
(4) Lừa giao phối với ngựa sinh ra con la không có khả năng sinh sản.
(5) Các cây khác loài có cấu tạo hoa khác nhau nên hạt phấn của loài cây này thường không thụ phấn cho hoa của loài cây khác.
(6) Các loài ruồi giấm khác nhau có tập tính giao phối khác nhau.
Có bao nhiêu hiện tượng trên đây là biểu hiện của cách li sau hợp tử?
A.
2.
B.
3.
C.
1.
D.
4.
Sơ đồ dưới đây thể hiện lưới thức ăn của một hệ sinh thái trên cạn:
[Hình cần kiểm tra lại: p4_f2]
Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Lưới thức ăn này có tối đa 5 chuỗi thức ăn.
II. Có 2 loài tham gia vào tất cả các chuỗi thức ăn.
III. Chuột có thể thuộc bậc dinh dưỡng cấp 2 hoặc cấp 3.
IV. Mối quan hệ giữa rắn và diều hâu là quan hệ giữa sinh vật ăn thịt và con mồi.
V. Sự tăng, giảm kích thước của quần thể thỏ có ảnh hưởng đến kích thước của quần thể chuột.
A.
1.
B.
2.
C.
3.
D.
4.
Hình bên thể hiện đường cong sống sót của các loài sinh vật thay đổi theo tuổi thọ sinh lí của loài đó. Trong tự nhiên, các loài sinh vật có 3 kiểu đường cong chính là loại I, II, III tương ứng với các loài được thể hiện trong hình. Có bao nhiêu nhận định sau đúng?
I. Đường cong kiểu I đặc trưng bởi tỉ lệ sống sót rất cao từ khi sinh ra đến khi trưởng thành và già; phần lớn chết ở tuổi già.
II. Đường cong kiểu II đặc trưng bởi tỉ lệ sống sót và tỉ lệ tử vong ở các lứa tuổi là tương đương nhau.
III. Giai đoạn con non được chăm sóc tốt nhất gặp ở đường cong II.
IV. Đường cong kiểu III đặc trưng bởi số lượng con non sinh ra rất lớn nhưng tỉ lệ sống sót thấp.
Hình từ đề gốc
A.
4.
B.
2.
C.
3.
D.
1.
Một loài thực vật, cho cây thân cao, lá nguyên giao phấn với cây thân thấp, lá xẻ (P), thu được F₁ gồm toàn cây thân cao, lá nguyên. Lai phân tích cây F₁, thu được Fa có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 cây thân cao, lá nguyên : 1 cây thân cao, lá xẻ : 1 cây thân thấp, lá nguyên : 1 cây thân thấp, lá xẻ. Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng. Theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng?
A.
Cây thân thấp, lá nguyên ở Fa giảm phân bình thường tạo ra 2 loại giao tử.
B.
Cho cây F₁ tự thụ phấn, thu được F₂ có 1/3 số cây thân cao, lá xẻ.
C.
Cây thân cao, lá xẻ ở Fa đồng hợp tử về 2 cặp gen.
D.
Kiểu gen cây thân cao, lá nguyên ở Fa và F₁ là khác nhau.
Một loài thực vật, xét ba cặp gen phân li độc lập, các gen qui định các enzim khác nhau cùng tham gia vào một chuỗi phản ứng hóa sinh để tạo nên sắc tố cánh hoa theo sơ đồ sau:
Hình từ đề gốc
Các alen lặn đột biến a, b, d đều không tạo ra được các enzim A, B và D tương ứng. Khi sắc tố không được hình thành thì hoa có màu trắng. Cho cây F₁ mang 3 cặp gen dị hợp tự thụ phấn thu được F₂. Biết rằng không xảy ra đột biến, theo lý thuyết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Kiểu hình hoa đỏ có nhiều loại kiểu gen nhất.
II. Tỉ lệ hoa vàng ở F₂ chiếm 9/64.
III. Trong số các cây hoa đỏ F₂, cây hoa đỏ có kiểu gen đồng hợp tử chiếm tỉ lệ 1/64.
IV. Khi cho tất cả các cây hoa vàng F₂ tự thụ phấn. Tỉ lệ hoa trắng đồng hợp tử lặn thu được ở đời F₃ là 1/9.
A.
2.
B.
4.
C.
3.
D.
1.
Ở một loài động vật, con cái có cặp nhiễm sắc thể giới tính XX, con đực có cặp nhiễm sắc thể giới tính XY. Tính trạng màu mắt được quy định bởi một gen có 4 alen nằm ở vùng không tương đồng trên NST X, các alen trội là trội hoàn toàn. Thực hiện 3 phép lai thu được kết quả ở bảng sau:
STTPhép lai PTỉ lệ kiểu hình F₁ (%)
Mắt đỏMắt trắngMắt vàngMắt nâu
1♂ Mắt đỏ (a) × ♀ Mắt đỏ (b)750025
2♂ Mắt vàng (c) × ♀ Mắt trắng (d)050500
3♂ Mắt nâu (e) × ♀ Mắt vàng (f)0252550

Biết rằng không xảy ra đột biến và sự biểu hiện của gen không phụ thuộc vào môi trường. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
I. Có tối đa 4 loại kiểu gen quy định kiểu hình mắt nâu.
II. Có 2 sơ đồ lai phù hợp với phép lai 3.
III. Cho (d) giao phối với (e) sẽ thu được đời con có tỉ lệ kiểu gen giống với tỉ lệ kiểu hình.
IV. Nếu cho con đực mắt đỏ lai với con cái mắt nâu sẽ có tối đa 3 sơ đồ lai đều thu được đời con có tỉ lệ kiểu hình 1: 2: 1.
A.
1.
B.
2.
C.
4.
D.
3.
Đồ thị dưới đây cho thấy tốc độ tăng trưởng hai loài động vật nguyên sinh Paramecium aurelia và Paramecium caudatum. Hai loài này được nuôi chung trong một bể nuôi và cùng sử dụng một nguồn thức ăn là vi khuẩn.
Hình từ đề gốc
Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
I. Hai loài Paramecium aurelia và Paramecium caudatum thuộc mối quan hệ cạnh tranh loại trừ.
II. Loài Paramecium caudatum là loài có ưu thế cạnh tranh hơn so với loài Paramecium aurelia.
III. Hai loài Paramecium aurelia và Paramecium caudatum có cùng ổ sinh thái về dinh dưỡng.
IV. Khi nuôi cấy chung, mối quan hệ đối kháng giữa hai loài bắt đầu gay gắt từ sau ngày thứ tư khi nuôi cấy.
A.
2.
B.
3.
C.
4.
D.
1.
Khi nghiên cứu một loài ruồi giấm có ba nơi A, B, C tại một khu vực địa lí, người ta lập được biểu đồ về sự phân bố số lượng cá thể như hình bên:
[Hình cần kiểm tra lại: p6_f2]
Từ biểu đồ trên, có bao nhiêu kết luận sau đây đúng?
I. Tỉ lệ số lượng nơi C hầu như không thay đổi theo độ cao.
II. Càng lên cao, tỉ lệ số lượng cá thể nơi B càng tăng.
III. Ở độ cao 3000m so với mực nước biển thì tỉ lệ số lượng nơi A là cao nhất so với các nơi còn lại.
IV. Ba nơi A, B và C có ổ sinh thái trùng nhau hoàn toàn.
A.
I và II.
B.
III và IV.
C.
II và IV.
D.
I, và III.
Cho phả hệ về sự di truyền một tính trạng đơn gen ở người như hình bên. Biết rằng không có đột biến phát sinh. Hãy cho biết, trong các quy luật di truyền sau, có bao nhiêu quy luật di truyền không thể xảy ra?
[Hình cần kiểm tra lại: p7_f1]
I. Gen trội trên NST thường.
II. Gen lặn trên NST X.
III. Gen trội trên NST X.
IV. Gen lặn trên NST thường.
V. Gen nằm trong tế bào chất.
A.
1.
B.
3.
C.
4.
D.
2.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Tham Khảo Số 8 Kỳ Thi Tốt Nghiệp THPT Sinh Học 2024?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →