HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #8971
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#8971
Đề Thi Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 01
Câu 1: Trong quá trình làm lạnh đẳng tích một khối khí lí tưởng xác định,
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
28 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•THPT
Đề Thi Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 01
de-thi-tham-khao-tot-nghiep-thpt-mon-vat-ly-de-so-01-dethichuan.pdf
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
28 câu
Thời gian
50 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 28 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 28 câu) | Đề Thi Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 01 Bài thi / Phân loại: THPT Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 8971 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Trong quá trình làm lạnh đẳng tích một khối khí lí tưởng xác định,
A.
khối lượng riêng của khối khí giảm.
B.
áp suất của khối khí giảm.
C.
khối lượng riêng của khối khí tăng.
D.
áp suất của khối khí tăng.
Câu 2:
Trong kí hiệu hạt nhân ZAX, Z là số
A.
positron.
B.
neutron.
C.
proton.
D.
nucleon.
Câu 3:
Vật nào sau đây không gây ra từ trường xung quanh nó?
A.
Một điện tích đứng yên.
B.
Một dây dẫn có dòng điện không đổi.
C.
Một nam châm chữ U.
D.
Một thanh nam châm thẳng.
Câu 4:
Hạt nhân càng bền vững nếu
A.
độ hụt khối của hạt nhân càng lớn.
B.
năng lượng liên kết riêng của hạt nhân càng lớn.
C.
năng lượng liên kết của hạt nhân càng lớn.
D.
điện tích của hạt nhân càng lớn.
Câu 5:
Trong quá trình đẳng nhiệt của một khối khí lí tưởng xác định,
A.
áp suất của khối khí tăng khi thể tích của khối khí giảm.
B.
thể tích của khối khí không đổi.
C.
áp suất của khối khí không đổi.
D.
áp suất của khối khí tăng khi thể tích của khối khí tăng.
Câu 6:
Công thức định luật 1 của nhiệt động lực học là ΔU=A+Q, với Q là kí hiệu nhiệt lượng và A là kí hiệu
A.
nhiệt độ.
B.
nhiệt dung riêng.
C.
nội năng.
D.
công.
Câu 7:
Trong hệ đơn vị SI, đơn vị cảm ứng từ là
A.
weber (Wb).
B.
coulomb (C).
C.
tesla (T).
D.
volt (V).
Câu 8:
Khi đúc một vật bằng đồng, quá trình đồng chuyển từ thể lỏng thành thể rắn là quá trình
A.
đông đặc.
B.
nóng chảy.
C.
ngưng tụ.
D.
hoá hơi.
Câu 9:
Một mặt M (được coi là phẳng) có diện tích S, được đặt trong từ trường đều có độ lớn cảm ứng từ là B, góc giữa cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến của mặt M là α. Từ thông qua mặt M được xác định bởi công thức
A.
Φ=BScosα.
B.
Φ=BSsinα.
C.
Φ=BStanα.
D.
Φ=BScotα.
Câu 10:
Trong nguyên tử uranium, có bao nhiêu electron chuyển động xung quanh hạt nhân 92238U?
A.
1.
B.
146.
C.
238.
D.
92.
Câu 11:
Gọi Q là nhiệt lượng cần thiết để làm một lượng chất có khối lượng m chuyển hoàn toàn từ thể rắn sang thể lỏng ở nhiệt độ nóng chảy. Công thức xác định nhiệt nóng chảy riêng của chất này là
A.
m2Q.
B.
mQ.
C.
2mQ.
D.
Qm.
Câu 12:
Thí nghiệm tán xạ hạt alpha của Rutherford là bằng chứng thực nghiệm cho thấy
A.
điện tích dương của nguyên tử tập trung ở một thể tích rất nhỏ.
B.
các electron được phân bố đều trong nguyên tử.
C.
khối lượng của nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử.
D.
điện tích dương của nguyên tử được phân bố đều trong nguyên tử.
Câu 13:
Theo mô hình động học phân tử, ở thể khí, các phân tử
A.
dao động quanh vị trí cân bằng không cố định.
B.
chuyển động hỗn loạn.
C.
chỉ dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
D.
sắp xếp có trật tự.
Câu 14:
Trong hệ đơn vị SI, đơn vị của nhiệt dung riêng là
A.
J/kg.
B.
J/K.
C.
J/∘C.
D.
J/(kg.K).
Câu 15:
Khi hai vật được đặt tiếp xúc với nhau, năng lượng nhiệt chỉ truyền từ vật này sang vật kia nếu chúng có
A.
thể tích khác nhau.
B.
thế năng khác nhau.
C.
nhiệt độ khác nhau.
D.
khối lượng khác nhau.
Câu 16:
Theo mô hình động học phân tử, giữa các phân tử
A.
có lực tương tác bao gồm lực hút và lực đẩy.
B.
có lực tương tác luôn là lực hút.
C.
có lực tương tác luôn là lực đẩy.
D.
không có lực tương tác.
Câu 17:
Nội năng của một vật xác định không đổi khi
A.
nhiệt độ của vật thay đổi.
B.
vật truyền năng lượng nhiệt cho vật khác.
C.
nhiệt độ và thể tích của vật không đổi.
D.
thể tích của vật thay đổi.
Câu 18:
Chiều dòng điện cảm ứng được xác định bằng định luật nào trong các định luật sau đây?
A.
Định luật Lenz về cảm ứng điện từ.
B.
Định luật Newton về chuyển động.
C.
Định luật Ohm cho vật dẫn kim loại.
D.
Định luật Coulomb về tương tác điện.
Câu 19:
Khái niệm nội năng và định luật I của nhiệt động lực học có thể giải thích một số hiện tượng đơn giản như sự chuyển hóa năng lượng trong các quá trình chuyển thể, nguyên tắc hoạt động của động cơ nhiệt.
a.
Nội năng là tổng động năng và thế năng của vật.
b.
Nội năng là một dạng năng lượng.
c.
Khi vật vừa thực hiện công, vừa trao đổi nhiệt thì nội năng luôn thay đổi.
d.
Một khối khí lí tưởng trong động cơ nhiệt đang thực hiện một chu trình kín, nghĩa là trạng thái cuối trùng với trạng thái đầu. Động cơ nhiệt này muốn sinh công thì chắc chắn phải nhận nhiệt.
Câu 20:
Trong thí nghiệm của Rutherford, các hạt α phát ra từ nguồn R để bắn vào lá vàng D được đặt trong hộp chân không. Để phát hiện các hạt alpha sau khi đi qua lá vàng, Rutherford dùng kính hiển vi M để quan sát các đốm sáng phát ra khi các hạt này đập vào kính S có phủ chất huỳnh quang. Kết quả thí nghiệm: tại vị trí (2) vẫn thấy xuất hiện các đốm sáng nhưng tần suất ít hơn nhiều so với tại vị trí (1).

a.
Hạt α là nguyên tử helium-4 (24He).
b.
Tác dụng chính của hộp chân không là tránh gây hại do tia α cho người thực hiện thí nghiệm.
c.
Lực làm cho tia α bị lệch có bản chất là lực tương tác tĩnh điện.
d.
Nếu thí nghiệm được thay đổi bằng cách sử dụng các hạt alpha có tốc độ lớn hơn để đập vào lá vàng thì tần suất xuất hiện đốm sáng ở vị trí (2) nhiều hơn so với thí nghiệm ban đầu.
Câu 21:
Như hình bên, hai thanh ray kim loại dài song song đặt cố định trên cùng một mặt phẳng ngang cách nhau một khoảng d, hai đầu được nối với một điện trở R. Toàn bộ thiết bị nằm trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ B thẳng đứng hướng lên trên. Một thanh dẫn ab có khối lượng m (khối lượng phân bố đều) được đặt vuông góc và luôn tiếp xúc với hai thanh ray kim loại. Hệ số ma sát trượt giữa thanh và ray là μ.

Tác dụng vào thanh ab một lực không đổi F hướng theo phương ngang sang bên trái và vuông góc với thanh. Thanh ab bắt đầu di chuyển dọc theo thanh ray kim loại từ trạng thái nghỉ. Gọi khoảng cách từ vị trí ban đầu đến vị trí thanh ab đạt tốc độ cực đại là L. Giả sử điện trở của thanh ab là r, điện trở của ray không đáng kể và gia tốc trọng trường là g. Xét sự chuyển động của thanh từ thời điểm ban đầu đến khi đạt tốc độ cực đại.
a.
Dòng điện xuất hiện trong khung là dòng điện cảm ứng.
b.
Tốc độ cực đại của thanh ab là B2d2(F−μmg)R.
c.
Khi tốc độ của thanh đạt cực đại thì hiệu điện thế giữa hai đầu a và b là BdF(R+r).
d.
Nhiệt lượng tỏa ra trên các điện trở là 2(F−μmg)L.
Câu 22:
Loài cá điều chỉnh thể tích bóng cá trong cơ thể để nổi hoặc chìm. Như hình vẽ, bóng cá có thể được đơn giản hóa thành hai khoang khí kín A và B nối với nhau qua van. Thành khoang A dày, có thể coi thể tích không đổi; thành khoang B mỏng, thể tích có thể thay đổi. Khí trong hai khoang được coi là khí lý tưởng và có thể trao đổi qua van. Con cá có khối lượng M đứng yên dưới mặt nước ở độ sâu H. Thể tích khí trong khoang B là V, khối lượng m; giả sử áp suất khí trong khoang B bằng áp suất ngoài thân cá, thể tích cá thay đổi tương ứng với thể tích khí khoang B, khối lượng cá không đổi, nhiệt độ khí trong bóng hơi không đổi. Khối lượng riêng của nước là ρ, gia tốc trọng trường là g. Áp suất khí quyển là p0.

a.
Thể tích cả con cá khi nó đứng yên ở độ sâu H là M/ρ.
b.
Khối lượng riêng của không khí nằm trong bóng cá là M/V.
c.
Con cá tăng thể tích khoang B để chuyển động thẳng nhanh dần đều đi lên với gia tốc a thì cần bơm từ khoang A sang khoang B khối lượng khí là VρgMma.
d.
Khi con cá nằm ở độ sâu H1 thì khối lượng khí trong khoang B là ρgH+p0ρgH1+p0m.
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Trong khảo cổ học, phương pháp đo hoạt độ phóng xạ của đồng vị 14C là “chìa khóa” để xác định tuổi của các dị vật hữu cơ. Một nhóm nghiên cứu tìm thấy một mẫu gỗ cổ và tiến hành phân tích.
Câu 23:
Nhóm thực hiện đo ước tính sơ bộ (lý thuyết), đo được số hạt 14C còn lại trong mẫu gỗ cổ bằng 76,2% so với một mẫu gỗ cùng loại, cùng khối lượng mới chặt hiện nay. Biết chu kì bán rã lí thuyết của 14C là 5730 năm. Dựa trên số liệu lí thuyết này, tuổi của mẫu gỗ cổ là bao nhiêu năm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Câu 24:
Để tăng độ chính xác, nhóm nghiên cứu thực hiện đo chuyên sâu theo 2 bước:
Bước 1. Hiệu chỉnh haˋm lượng: Các nghiên cứu cho thấy khi cây còn sống, hàm lượng 14C tích tụ trong cây khi còn sống cao hơn 5% so với hiện nay. Biết một mẫu gỗ sống hiện nay có cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ chứa 14C với độ phóng xạ 22,6 Bq.
Bước 2. Kiểm chứng thực nghiệm: Mẫu gỗ cổ sau khi khai quật được bảo quản tại bảo tàng. Từ thời điểm bảo quản tại bảo tàng đến thời điểm hiện tại là 200 năm và độ phóng xạ của mẫu giảm từ 18,5 Bq xuống còn 18,06 Bq.
Tuổi của mẫu gỗ cổ tại thời điểm hiện tại là bao nhiêu năm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Bước 1. Hiệu chỉnh haˋm lượng: Các nghiên cứu cho thấy khi cây còn sống, hàm lượng 14C tích tụ trong cây khi còn sống cao hơn 5% so với hiện nay. Biết một mẫu gỗ sống hiện nay có cùng khối lượng với mẫu gỗ cổ chứa 14C với độ phóng xạ 22,6 Bq.
Bước 2. Kiểm chứng thực nghiệm: Mẫu gỗ cổ sau khi khai quật được bảo quản tại bảo tàng. Từ thời điểm bảo quản tại bảo tàng đến thời điểm hiện tại là 200 năm và độ phóng xạ của mẫu giảm từ 18,5 Bq xuống còn 18,06 Bq.
Tuổi của mẫu gỗ cổ tại thời điểm hiện tại là bao nhiêu năm (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một em bé bị sốt, thân nhiệt đang có nhiệt độ 38,9 ℃ được bác sĩ chỉ định dùng thuốc hạ sốt. Cơn sốt hạ xuống thân nhiệt còn 37,4 ℃ trong 20 phút. Coi rằng cơ chế bay hơi của mồ hôi trên da là cách duy nhất để làm giảm nhiệt độ cơ thể, em bé có cân nặng là 15 kg. Nhiệt dung riêng của cơ thể em bé lấy bằng nhiệt dung riêng của nước là 1000 cal/(kg.℃) và nhiệt hoá hơi của nước ở điều kiện trên là 580 cal/g.
Câu 25:
Tốc độ thay đổi nhiệt độ của em bé trong 20 phút trên là x⋅10−3∘C/s. Tìm x (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Câu 26:
Tốc độ bay hơi trung bình trên da do thuốc gây ra là bao nhiêu gam/phút (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần trăm)?
Thông tin chung cho cụm câu hỏi
Một vận động viên leo núi khi thở đều cần hít vào 2 g không khí trong mỗi nhịp thở. Coi rằng dưới chân núi, không khí ở điều kiện tiêu chuẩn có áp suất là 760 mmHg, nhiệt độ là 0∘C , khối lượng riêng là 1,29 kg/m3.
Câu 27:
Khi ở điều kiện tiêu chuẩn, thể tích không khí mà người này hít vào trong mỗi nhịp thở là bao nhiêu lít (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)?
Câu 28:
Ngày 25/2/2025, người này leo lên đỉnh Fansipan cao 3143 m và đo được nhiệt độ là -8 ℃, biết rằng mỗi khi lên cao thêm 10 m thì áp suất khí quyển giảm 1 mmHg. Thể tích không khí mà người này phải hít vào trong mỗi nhịp thở tại đỉnh Fansipan là bao nhiêu lít (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần chục)?
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Tham Khảo Tốt Nghiệp THPT Môn Vật Lý - Đề Số 01 — Mã đề: 8971 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | ||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.