HỒ SƠ ĐỀ THI CHUẨN IN A4 • MÃ ĐỀ #3924
TEMPLATE: DETHICHUAN-A4-V2DETHICHUAN#3924
Đề Thi Thử Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2022-2023 THPT Đông Hà - Quảng Trị
Câu 1: Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f(x) = x 3?
A. Đáp án AB. Đáp án BC. Đáp án CD. Đáp án D
50 CÂUCÓ ĐÁP ÁN
PDF CHUẨN IN A4•Học Kỳ
Đề Thi Thử Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2022-2023 THPT Đông Hà - Quảng Trị
de-thi-thu-cuoi-hoc-ky-2-toan-12-2022-2023-thpt-dong-ha-quang-tri-dethichuan.pdf
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục cuối đề
Đáp án & Giải
Bản in được dàn trang theo mẫu chuẩn của dethichuan.com
Số lượng
50 câu
Thời gian
90 phút
Phụ lục
Đáp án & Giải
Đang dàn trang A4 & kết xuất 50 câu hỏi...00:10
TÀI TRỢ MÁY CHỦSPONSORED
💡 Hướng dẫn lưu tệp: Khi hộp thoại bản in A4 mở ra, tại mục Máy in / Destination, chọn Save as PDF (Lưu dưới dạng PDF) để lưu tệp về máy.
HỆ THỐNG ĐỀ THI TRỰC TUYẾN DETHICHUAN.COM ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 50 câu) | Đề Thi Thử Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2022-2023 THPT Đông Hà - Quảng Trị Bài thi / Phân loại: Học Kỳ Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề Mã đề thi: 3924 |
Họ, tên thí sinh:Số báo danh:
Câu 1:
Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f(x)=x3?
A.
y=4x4−1
B.
y=4x4+2
C.
y=3x2
D.
y=41x4
Câu 2:
Biết một nguyên hàm của hàm số y=f(x) là F(x)=x2+4x+1. Khi đó, giá trị của hàm số y=f(x) tại x=3 là
A.
f(3)=30
B.
f(3)=22
C.
f(3)=10
D.
f(3)=6
Câu 3:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=e3x là hàm số nào sau đây?
A.
3ex+C
B.
31e3x+C
C.
31ex+C
D.
3e3x+C
Câu 4:
Họ nguyên hàm của hàm số f(x)=x1+sinx là
A.
lnx−cosx+C
B.
−x21−cosx+C
C.
ln∣x∣+cosx+C
D.
ln∣x∣−cosx+C
Câu 5:
Khi tính nguyên hàm ∫x+1x−3dx, bằng cách đặt u=x+1 ta được nguyên hàm nào?
A.
∫2(u2−4)du
B.
∫(u2−4)du
C.
∫(u2−3)du
D.
∫2u(u2−4)du
Câu 6:
Cho hàm số f(x) xác định trên R∖{1} thỏa mãn f′(x)=x−11, f(0)=2017, f(2)=2018. Tính S=f(3)−f(−1).
A.
S=ln4035
B.
S=4
C.
S=ln2
D.
S=1
Câu 7:
Cho ∫25f(x)dx=10. Kết quả ∫25[2−4f(x)]dx bằng
A.
−32
B.
−34
C.
−36
D.
−40
Câu 8:
Tính tích phân I=∫1e(x1−x21)dx.
A.
I=e1
B.
I=e1+1
C.
I=1
D.
I=e
Câu 9:
Cho ∫45x2−5x+61−2xdx=aln23+bln2 với a,b∈Q. Mệnh đề nào đúng?
A.
2a+b=11
B.
a+2b=−7
C.
a+b=8
D.
a−2b=15
Câu 10:
Cho ∫01f(x)dx=−1, ∫03f(x)dx=5. Tính ∫13f(x)dx.
A.
1
B.
4
C.
6
D.
5
Câu 11:
Cho hàm số f(x) liên tục, có đạo hàm trên [−1;2], f(−1)=8, f(2)=−1. Tích phân ∫−12f′(x)dx bằng
A.
1
B.
7
C.
−9
D.
9
Câu 12:
Cho hàm số y=f(x) có đạo hàm liên tục trên [0;1], thỏa mãn ∫01f(x)dx=3 và f(1)=4. Tích phân ∫01xf′(x)dx có giá trị là
A.
−21
B.
21
C.
1
D.
−1
Câu 13:
Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên R∖{0} thỏa mãn x2f2(x)+(2x−1)f(x)=xf′(x)−1, với mọi x∈R∖{0} đồng thời thỏa f(1)=−2. Tính ∫12f(x)dx.
A.
−21ln2−1
B.
−ln2−21
C.
−21ln2−3
D.
−ln2−21
Câu 14:
Viết công thức tính diện tích S của hình H giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành và hai đường thẳng x=a,x=b (a<b).
A.
S=π∫abf(x)dx
B.
S=∫ab∣f(x)∣dx
C.
S=π∫abf2(x)dx
D.
S=∫abf2(x)dx
Câu 15:
Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2, trục hoành Ox, các đường thẳng x=1,x=2 là
A.
S=37
B.
S=38
C.
S=7
D.
S=8
Câu 16:
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=f(x), trục hoành, đường thẳng x=a,x=b. Hỏi cách tính S nào dưới đây đúng?
A.
S=∫abf(x)dx
B.
S=−∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
C.
S=∫acf(x)dx−∫cbf(x)dx
D.
S=∫acf(x)dx+∫cbf(x)dx
Câu 17:
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=x2−2x và đồ thị hàm số y=x.
A.
1237
B.
1281
C.
11
D.
29
Câu 18:
Trong hệ tọa độ Oxy, parabol y=2x2 chia đường tròn tâm O (với O là gốc tọa độ) bán kính r=22 thành 2 phần. Diện tích phần nhỏ bằng
A.
2π+43
B.
2π+34
C.
2π−34
D.
34
Câu 19:
Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho parabol (P):y=x2 và hai đường thẳng y=a,y=b (0<a<b) (hình vẽ). Gọi S1 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) và đường thẳng y=a (phần tô đen); S2 là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P) và đường thẳng y=b (phần gạch chéo). Với điều kiện nào sau đây của a và b thì S1=S2?
A.
b=34a
B.
b=32a
C.
b=33a
D.
b=36a
Câu 20:
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y=tanx, trục hoành và các đường thẳng x=0,x=4π quanh trục Ox là
A.
V=π(1−4π)
B.
V=π−4π2
C.
V=4π2
D.
V=1−4π
Câu 21:
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x, y=0, x=2 quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng
A.
V=2
B.
V=π
C.
V=2π
D.
V=4π
Câu 22:
Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y=x1, y=0, x=1, x=2 quanh trục Ox là
A.
V=4π
B.
V=2π
C.
V=πln2
D.
V=21
Câu 23:
Tìm phần thực và phần ảo của số phức z=3−2i.
A.
Phần thực bằng −3, phần ảo bằng −2
B.
Phần thực bằng 3, phần ảo bằng −2i
C.
Phần thực bằng 3, phần ảo bằng −2
D.
Phần thực bằng −3, phần ảo bằng −2i
Câu 24:
Tìm số phức liên hợp zˉ của số phức z biết w=(3−4i)z có w=3+5i.
A.
zˉ=2511−2527i
B.
zˉ=−2511+2527i
C.
zˉ=2511+2527i
D.
zˉ=−2511−2527i
Câu 25:
Cho hai số phức z1=m−1+3i và z2=2−mi (m∈R). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để z1⋅z2 là số thực.
A.
m∈{−2;−3}
B.
m=52
C.
m∈{3;−2}
D.
m∈{−3;2}
Câu 26:
Cho số phức z=2+i. Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là
A.
2 và 1
B.
1 và 2
C.
2 và i
D.
i và 2
Câu 27:
Kí hiệu a,b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z=−4−3i. Tìm a,b.
A.
a=−4,b=−3i
B.
a=−4,b=3
C.
a=−4,b=−3
D.
a=4,b=3
Câu 28:
Cho số phức z thỏa mãn: (2−3i)z+(4+i)zˉ=−(1+3i)2. Xác định phần thực và phần ảo của z.
A.
Phần thực là −2; phần ảo là 5i
B.
Phần thực là −2; phần ảo là 5
C.
Phần thực là −2; phần ảo là 3
D.
Phần thực là −3; phần ảo là 5i
Câu 29:
Môđun của số phức z=(2−3i)(1+i)4 là
A.
∣z∣=−8+12i
B.
∣z∣=13
C.
∣z∣=413
D.
∣z∣=31
Câu 30:
Tính môđun của số phức z biết (1−2i)z=2+3i.
A.
∣z∣=513
B.
∣z∣=513
C.
∣z∣=533
D.
∣z∣=565
Câu 31:
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1∣=∣z2∣=1. Khi đó ∣z1+z2∣2+∣z1−z2∣2 bằng
A.
2
B.
4
C.
1
D.
0
Câu 32:
Cho z1,z2 là hai nghiệm của phương trình z2−2z+2=0 (z∈C). Tính giá trị của biểu thức P=2∣z1+z2∣+∣z1−z2∣.
A.
P=3
B.
P=22+2
C.
P=2+4
D.
P=6
Câu 33:
Gọi z1,z2 là các nghiệm của phương trình z2−2z+5=0. Tính P=z14+z24.
A.
14i
B.
−14i
C.
−14
D.
14
Câu 34:
Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn ∣z−i∣=∣iz∣ là
A.
Đường thẳng y=2
B.
Đường thẳng y=−21
C.
Đường thẳng y=21
D.
Đường tròn tâm I(0;1)
Câu 35:
Cho hai số phức z1,z2 thỏa mãn ∣z1−3i+5∣=2 và ∣iz2−1+2i∣=4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T=∣2iz1+3z2∣.
A.
313+16
B.
313
C.
313+8
D.
313+25
Câu 36:
Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1;−2;3). Tọa độ điểm A là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oyz) là
A.
A(1;−2;0)
B.
A(1;0;3)
C.
A(0;−2;3)
D.
A(1;0;0)
Câu 37:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;1;−1) và B(2;3;2). Vectơ AB có tọa độ là
A.
(1;2;3)
B.
(−1;−2;3)
C.
(3;5;1)
D.
(3;4;1)
Câu 38:
Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S):(x−1)2+(y+2)2+(z−3)2=9. Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) lần lượt là
A.
I(−1;2;−3),R=3
B.
I(1;−2;3),R=3
C.
I(1;−2;3),R=9
D.
I(−1;2;−3),R=9
Câu 39:
Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P):2x−3y+z−1=0 có một vectơ pháp tuyến là
A.
n4=(−2;−3;1)
B.
n2=(2;−3;1)
C.
n1=(2;3;1)
D.
n3=(2;−3;−1)
Câu 40:
Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2;−1) và B(−3;0;−1). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
A.
2x+y+1=0
B.
2x+y+1=0
C.
x−2y+3=0
D.
2x+y−1=0
Câu 41:
Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;0;0),B(0;2;0),C(0;0;3). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
A.
3x+2y+1z=1
B.
2x+1y+3z=1
C.
1x+3y+2z=1
D.
1x+2y+3z=1
Câu 42:
Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(1;2;−3) đến mặt phẳng (P):x+2y−2z−2=0 bằng
A.
3
B.
1
C.
31
D.
311
Câu 43:
Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1;2;−1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P):x−2y−2z−8=0 là
A.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=3
B.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=3
C.
(x−1)2+(y−2)2+(z+1)2=9
D.
(x+1)2+(y+2)2+(z−1)2=9
Câu 44:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M(9;1;1) cắt các tia Ox,Oy,Oz tại A,B,C (A,B,C không trùng với gốc tọa độ). Thể tích tứ diện OABC đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
A.
281
B.
2243
C.
681
D.
243
Câu 45:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:2x−1=3y−2=−1z+1. Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d?
A.
P(2;3;−1)
B.
M(−1;−2;1)
C.
N(1;2;−1)
D.
Q(−2;−3;1)
Câu 46:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d:−2x−3=−1y−1=3z+4. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
A.
u1=(3;1;−4)
B.
u2=(−3;−1;4)
C.
u3=(2;1;3)
D.
u4=(2;1;−3)
Câu 47:
Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M(1;2;0) và có vectơ chỉ phương u=(2;1;−3) là
A.
2x−1=1y−2=−3z
B.
1x−2=2y−1=1z+3
C.
2x+1=1y+2=−3z
D.
2x−1=−1y−2=3z
Câu 48:
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P):2x−2y+z=0 và đường thẳng d:1x+1=2y=−1z. Gọi Δ là một đường thẳng chứa trong (P), cắt và vuông góc với d. Vectơ u=(a;1;b) là một vectơ chỉ phương của Δ. Tính tổng S=a+b.
A.
S=1
B.
S=0
C.
S=2
D.
S=4
Câu 49:
Trong không gian tọa độ Oxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1:2x−1=2y+1=3z và Δ2:−1x−3=−2y−3=1z+2.
A.
Δ1 song song với Δ2
B.
Δ1 chéo với Δ2
C.
Δ1 cắt Δ2
D.
Δ1 trùng với Δ2
Câu 50:
Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng Δ:1x=1y−1=1z và hai điểm A(1;2;−5),B(−1;0;2). Biết điểm M thuộc Δ sao cho biểu thức T=∣MA−MB∣ đạt giá trị lớn nhất là Tmax. Khi đó, Tmax bằng bao nhiêu?
A.
Tmax=3
B.
Tmax=26−3
C.
Tmax=57
D.
Tmax=36
---------------- HẾT ----------------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)
BẢNG ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT
Đề Thi Thử Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2022-2023 THPT Đông Hà - Quảng Trị — Mã đề: 3924 • Nguồn: dethichuan.com
| Câu | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 | 18 | 19 | 20 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 21 | 22 | 23 | 24 | 25 | 26 | 27 | 28 | 29 | 30 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 31 | 32 | 33 | 34 | 35 | 36 | 37 | 38 | 39 | 40 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Câu | 41 | 42 | 43 | 44 | 45 | 46 | 47 | 48 | 49 | 50 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Đáp án | — | — | — | — | — | — | — | — | — | — |
HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT TỪNG CÂU
Câu 1 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 2 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 3 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 4 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 5 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 6 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 7 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 8 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 9 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 10 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 11 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 12 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 13 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 14 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 15 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 16 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 17 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 18 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 19 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 20 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 21 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 22 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 23 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 24 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 25 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 26 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 27 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 28 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 29 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 30 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 31 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 32 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 33 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 34 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 35 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 36 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 37 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 38 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 39 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 40 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 41 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 42 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 43 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 44 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 45 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 46 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 47 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 48 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 49 (Chọn —):Đáp án đúng là —.
Câu 50 (Chọn —):Đáp án đúng là —.