Đề Thi Thử Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2022-2023 THPT Đông Hà - Quảng Trị - Có Đáp Án & Lời Giải Chi Tiết

Đề Thi Thử Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2022-2023 THPT Đông Hà - Quảng Trị gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu,

Danh sách 50 câu hỏi trong Đề Thi Thử Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2022-2023 THPT Đông Hà - Quảng Trị

  1. Câu 1: Hàm số nào dưới đây không là nguyên hàm của hàm số f(x) = x 3?
  2. Câu 1: Biết một nguyên hàm của hàm số y = f(x) là F(x) = x 2 + 4x + 1. Khi đó, giá trị của hàm số y = f(x) tại x = 3 là
  3. Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = e 3x là hàm số nào sau đây?
  4. Câu 1: Họ nguyên hàm của hàm số f(x) = 1 x + x là
  5. Câu 1: Khi tính nguyên hàm x - 3 x + 1 dx, bằng cách đặt u = x + 1 ta được nguyên hàm nào?
  6. Câu 1: Cho hàm số f(x) xác định trên R \ 1\ thỏa mãn f'(x) = 1 x - 1 , f(0) = 2017, f(2) = 2018. Tính S = f(3) - f(-1).
  7. Câu 1: Cho 2 5 f(x)dx = 10. Kết quả 2 5 [2 - 4f(x)]dx bằng
  8. Câu 1: Tính tích phân I = 1 e ( 1 x - 1 x 2 ) dx.
  9. Câu 1: Cho 4 5 1 - 2x x 2 - 5x + 6 dx = a 3 2 + b 2 với a, b Q . Mệnh đề nào đúng?
  10. Câu 1: Cho 0 1 f(x)dx = -1, 0 3 f(x)dx = 5. Tính 1 3 f(x)dx.
  11. Câu 1: Cho hàm số f(x) liên tục, có đạo hàm trên [-1; 2], f(-1) = 8, f(2) = -1. Tích phân -1 2 f'(x)dx bằng
  12. Câu 1: Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm liên tục trên [0; 1], thỏa mãn 0 1 f(x)dx = 3 và f(1) = 4. Tích phân 0 1 x f'(x)dx có giá trị là
  13. Câu 1: Cho hàm số f(x) xác định và liên tục trên R \ 0\ thỏa mãn x 2 f 2(x) + (2x - 1)f(x) = x f'(x) - 1, với mọi x R \ 0\ đồng thời thỏa f(1) = -2. Tính 1 2 f(x)dx.
  14. Câu 1: Viết công thức tính diện tích S của hình H giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành và hai đường thẳng x = a, x = b (a < b).
  15. Câu 1: Diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2, trục hoành Ox, các đường thẳng x = 1, x = 2 là
  16. Câu 1: Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = f(x), trục hoành, đường thẳng x = a, x = b. Hỏi cách tính S nào dưới đây đúng?
  17. Câu 1: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x 2 - 2x và đồ thị hàm số y = x.
  18. Câu 1: Trong hệ tọa độ Oxy, parabol y = x 2 2 chia đường tròn tâm O (với O là gốc tọa độ) bán kính r = 2 2 thành 2 phần. Diện tích phần nhỏ bằng
  19. Câu 1: Trong hệ trục tọa độ Oxy, cho parabol (P): y = x 2 và hai đường thẳng y = a, y = b ($0
  20. Câu 1: Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y = x, trục hoành và các đường thẳng x = 0, x = 4 quanh trục Ox là
  21. Câu 1: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường y = x , y = 0, x = 2 quay xung quanh trục Ox. Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng
  22. Câu 1: Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường y = 1 x , y = 0, x = 1, x = 2 quanh trục Ox là
  23. Câu 1: Tìm phần thực và phần ảo của số phức z = 3 - 2i.
  24. Câu 1: Tìm số phức liên hợp z của số phức z biết w = (3 - 4i)z có w = 3 + 5i.
  25. Câu 1: Cho hai số phức z 1 = m - 1 + 3i và z 2 = 2 - mi (m R ). Tìm tất cả các giá trị của tham số m để z 1 z 2 là số thực.
  26. Câu 1: Cho số phức z = 2 + i. Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là
  27. Câu 1: Kí hiệu a, b lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức z = -4 - 3i. Tìm a, b.
  28. Câu 1: Cho số phức z thỏa mãn: (2 - 3i)z + (4 + i) z = -(1 + 3i) 2. Xác định phần thực và phần ảo của z.
  29. Câu 1: Môđun của số phức z = (2 - 3i)(1 + i) 4 là
  30. Câu 1: Tính môđun của số phức z biết (1 - 2i)z = 2 + 3i.
  31. Câu 1: Cho hai số phức z 1, z 2 thỏa mãn |z 1| = |z 2| = 1. Khi đó |z 1 + z 2| 2 + |z 1 - z 2| 2 bằng
  32. Câu 1: Cho z 1, z 2 là hai nghiệm của phương trình z 2 - 2z + 2 = 0 (z C ). Tính giá trị của biểu thức P = 2|z 1 + z 2| + |z 1 - z 2|.
  33. Câu 1: Gọi z 1, z 2 là các nghiệm của phương trình z 2 - 2z + 5 = 0. Tính P = z 1 4 + z 2 4.
  34. Câu 1: Trên mặt phẳng toạ độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức z thỏa mãn |z - i| = |iz| là
  35. Câu 1: Cho hai số phức z 1, z 2 thỏa mãn |z 1 - 3i + 5| = 2 và |iz 2 - 1 + 2i| = 4. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức T = |2iz 1 + 3z 2|.
  36. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho điểm M(1; -2; 3). Tọa độ điểm A là hình chiếu vuông góc của điểm M trên mặt phẳng (Oyz) là
  37. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 1; -1) và B(2; 3; 2). Vectơ AB có tọa độ là
  38. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu (S): (x - 1) 2 + (y + 2) 2 + (z - 3) 2 = 9. Tâm I và bán kính R của mặt cầu (S) lần lượt là
  39. Câu 1: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng (P): 2x - 3y + z - 1 = 0 có một vectơ pháp tuyến là
  40. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1; 2; -1) và B(-3; 0; -1). Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB có phương trình là
  41. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1; 0; 0), B(0; 2; 0), C(0; 0; 3). Mặt phẳng (ABC) có phương trình là
  42. Câu 1: Trong không gian Oxyz, khoảng cách từ điểm M(1; 2; -3) đến mặt phẳng (P): x + 2y - 2z - 2 = 0 bằng
  43. Câu 1: Trong không gian Oxyz, phương trình mặt cầu (S) có tâm I(1; 2; -1) và tiếp xúc với mặt phẳng (P): x - 2y - 2z - 8 = 0 là
  44. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) đi qua điểm M(9; 1; 1) cắt các tia Ox, Oy, Oz tại A, B, C (A, B, C không trùng với gốc tọa độ). Thể tích tứ diện OABC đạt giá
  45. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x - 1 2 = y - 2 3 = z + 1 -1 . Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng d?
  46. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x - 3 -2 = y - 1 -1 = z + 4 3 . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d?
  47. Câu 1: Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M(1; 2; 0) và có vectơ chỉ phương u = (2; 1; -3) là
  48. Câu 1: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x - 2y + z = 0 và đường thẳng d: x + 1 1 = y 2 = z -1 . Gọi là một đường thẳng chứa trong (P), cắt và vuông góc với d. Vect
  49. Câu 1: Trong không gian tọa độ Oxyz, xét vị trí tương đối của hai đường thẳng 1: x - 1 2 = y + 1 2 = z 3 và 2: x - 3 -1 = y - 3 -2 = z + 2 1 .
  50. Câu 1: Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : x 1 = y - 1 1 = z 1 và hai điểm A(1; 2; -5), B(-1; 0; 2). Biết điểm M thuộc sao cho biểu thức T = |MA - MB| đạt giá trị lớn nhất là T . Khi

Đề Thi Thử Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2022-2023 THPT Đông Hà - Quảng Trị

Đề Thi Thử Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2022-2023 THPT Đông Hà - Quảng Trị gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm bám sát cấu trúc đề thi THPT. Có đáp án và lời giải chi tiết từng câu,

90 phút
50 câu hỏi
Thang điểm 10
0 lượt xem
0 lượt thi
Chấm điểm tự động
G
Khách vãng lai
Làm bài trực tiếp không cần tài khoản • Bấm đăng nhập nếu muốn lưu lịch sử

Thông số cấu trúc đề thi

Tên đề thiĐề Thi Thử Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2022-2023 THPT Đông Hà - Quảng Trị
Cấu trúc & Thời lượng50 câu hỏi • Thời gian làm bài 90 phút • Thang điểm 10
Phân loại & Nguồn đềMiền Trung • Quảng Trị • Trường THPT • Trắc nghiệm 50 câu • Cuối học kỳ 2 • Lớp 12
Nền tảng thi thửĐề Thi Chuẩn (dethichuan.com) — Có bấm giờ, chấm điểm tự động & lời giải chi tiết

Lưu ý khi làm bài

Đồng hồ đếm ngược 90 phút sẽ bắt đầu chạy ngay khi bạn bấm bắt đầu.

Hệ thống hỗ trợ 3 chế độ: Làm từng câu (CBT), Cuộn toàn bộ đề, hoặc Phiếu tô OMR.

Câu trả lời được tự động lưu tạm; kết quả và lời giải chi tiết sẽ hiển thị ngay khi nộp bài.

Tải đề gốc
Miễn phí 100% • Không giới hạn lượt làm

Nội dung câu hỏi trong đề thi (50 câu)

Xem trước nội dung đề thi. Bấm “Bắt đầu làm bài” để tính giờ, chọn đáp án và xem lời giải chi tiết từng câu.

Biết một nguyên hàm của hàm số là . Khi đó, giá trị của hàm số tại là
A.
B.
C.
D.
Khi tính nguyên hàm , bằng cách đặt ta được nguyên hàm nào?
A.
B.
C.
D.
Xem đầy đủ toàn bộ 45 câu hỏi tiếp theo (Câu 6 – Câu 50)
Cho hàm số xác định trên thỏa mãn , , . Tính .
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số có đạo hàm liên tục trên , thỏa mãn và . Tích phân có giá trị là
A.
B.
C.
D.
Cho hàm số xác định và liên tục trên thỏa mãn , với mọi đồng thời thỏa . Tính .
A.
B.
C.
D.
Viết công thức tính diện tích của hình giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và hai đường thẳng ().
A.
B.
C.
D.
Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành , các đường thẳng là
A.
B.
C.
D.
Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành, đường thẳng . Hỏi cách tính nào dưới đây đúng?
A.
B.
C.
D.
Trong hệ tọa độ , parabol chia đường tròn tâm (với là gốc tọa độ) bán kính thành 2 phần. Diện tích phần nhỏ bằng
A.
B.
C.
D.
Trong hệ trục tọa độ , cho parabol và hai đường thẳng () (hình vẽ). Gọi là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng (phần tô đen); là diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol và đường thẳng (phần gạch chéo). Với điều kiện nào sau đây của và thì ?
A.
B.
C.
D.
Thể tích của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số , trục hoành và các đường thẳng quanh trục là
A.
B.
C.
D.
Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường , , quay xung quanh trục . Thể tích khối tròn xoay tạo thành bằng
A.
B.
C.
D.
Thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường , , , quanh trục là
A.
B.
C.
D.
Tìm phần thực và phần ảo của số phức .
A.
Phần thực bằng , phần ảo bằng
B.
Phần thực bằng , phần ảo bằng
C.
Phần thực bằng , phần ảo bằng
D.
Phần thực bằng , phần ảo bằng
Tìm số phức liên hợp của số phức biết có .
A.
B.
C.
D.
Cho hai số phức và (). Tìm tất cả các giá trị của tham số để là số thực.
A.
B.
C.
D.
Kí hiệu lần lượt là phần thực và phần ảo của số phức . Tìm .
A.
B.
C.
D.
Cho số phức thỏa mãn: . Xác định phần thực và phần ảo của .
A.
Phần thực là ; phần ảo là
B.
Phần thực là ; phần ảo là
C.
Phần thực là ; phần ảo là
D.
Phần thực là ; phần ảo là
Cho là hai nghiệm của phương trình (). Tính giá trị của biểu thức .
A.
B.
C.
D.
Trên mặt phẳng toạ độ , tập hợp điểm biểu diễn số phức thỏa mãn là
A.
Đường thẳng
B.
Đường thẳng
C.
Đường thẳng
D.
Đường tròn tâm
Cho hai số phức thỏa mãn và . Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức .
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho điểm . Tọa độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng là
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho mặt cầu . Tâm và bán kính của mặt cầu lần lượt là
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho hai điểm và . Mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho ba điểm . Mặt phẳng có phương trình là
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , phương trình mặt cầu có tâm và tiếp xúc với mặt phẳng là
A.
B.
C.
D.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng đi qua điểm cắt các tia tại ( không trùng với gốc tọa độ). Thể tích tứ diện đạt giá trị nhỏ nhất là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho đường thẳng . Điểm nào dưới đây thuộc đường thẳng ?
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , cho đường thẳng . Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
A.
B.
C.
D.
Trong không gian , phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm và có vectơ chỉ phương là
A.
B.
C.
D.
Trong không gian với hệ tọa độ , cho mặt phẳng và đường thẳng . Gọi là một đường thẳng chứa trong , cắt và vuông góc với . Vectơ là một vectơ chỉ phương của . Tính tổng .
A.
B.
C.
D.
Trong không gian tọa độ , xét vị trí tương đối của hai đường thẳng và .
A.
song song với
B.
chéo với
C.
cắt
D.
trùng với
Trong không gian , cho đường thẳng và hai điểm . Biết điểm thuộc sao cho biểu thức đạt giá trị lớn nhất là . Khi đó, bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Sẵn sàng kiểm tra năng lực với bộ đề Đề Thi Thử Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2022-2023 THPT Đông Hà - Quảng Trị?

Đề thi cùng Khu vực & Chuyên đề liên quan

Luyện tập thêm các đề thi thử cùng Sở GD&ĐT, cùng tỉnh/miền hoặc cùng chuyên đề trên Đề Thi Chuẩn (dethichuan.com)

Xem toàn bộ kho đề →
Đề Thi Thử Cuối Học Kỳ 2 Toán 12 2022-2023 THPT Đông Hà - Quảng Trị - Có Đáp Án & Làm Bài Online | dethichuan.com